1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học (buổi 2) lớp 2 - Tuần 13

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 125,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra: vở, bút của HS - Cả lớp 2.Hướng dẫn viết: a.Gv đọc đoạn viết - 2 HS đọc b.Hướng dẫn viết từ khó - Gv chia nhóm cho HS[r]

Trang 1

TUẦN 13 Ngày soạn: 12/11/2012

Ngày dạy: Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012

TẬP LÀM VĂN (TỰ CHỌN)

I MỤC TIÊU:

- Củng cố để HS viết được bưu thiếp dài từ 3 đến 5 câu chúc mừng thầy cô giáo cũ nhân ngày 20- 11 và chúc mừng thọ ông bà tuổi 70

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra:

- Đồ dùng sách vở của HS

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:

Em viết bưu thiếp chúc mừng thầy cô

giáo cũ nhân ngày 20- 11

- GV viết bài lên bảng gọi HS nêu yêu

cầu của bài

- Hướng dẫn HS làm

- Cho HS làm bài

- Chấm Chữa bài, nhận xét

Bài 2:

Em hãy viết bưu thiếp chúc mừng thọ

ông bà tuổi 70

- Gọi HS đọc bài

- Hướng dẫn HS làm miệng

- Cho HS viết bài

- Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

Về nhà xem lại bài

- 2 HS nêu

- HS làm bài

- Gọi HS đọc

- HS làm bài

- 2 HS đọc bài viết

TOÁN

14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8 (VỞ LUYỆN) I.MỤC TIÊU:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập được bảng trừ 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Kiểm tra:

Đọc bảng trừ 14 trừ đi một số

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng đọc bài

- HS nêu

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cho HS làm bài

- GV chữa bài, nhận xét

*Bài 2:

- GV cho HS tự làm bài

- GV nhận xét

*Bài 3:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- GV chấm, chữa bài, nhận xét

*Bài 4:

- Gọi HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Cho HS làm bài

- GV chấm, chữa bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét

tiết học

- HS làm bài

- HS tự làm bài

- HS nêu

- HS làm bài

- 1 HS đọc đề toán

- Tìm hiểu đề – Tóm tắt rồi giải

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Số toa đoàn tàu còn lại là

14 - 5 = 9 (toa) Đáp số: 5 toa

TOÁN NÂNG CAO TÌM SỐ BỊ TRỪ

I MỤC TIÊU:

- HS biết cách tìm số bị trừ và giải được các bài toán

- Rèn kĩ năng trình bày giải bài toán, tìm số bị trừ

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Bài 1: Tìm y

y + 23 = 48 y + 15 = 69

y - 7 = 13 y - a = 0

Bài 2: Tính

33 - 18 + 25 = 42 - 39 - 7 =

80 - 17 - 34 = 37 + 56 - 8 =

Bài 3: Tìm số bị trừ, biết số trừ là số nhỏ nhất có một chữ số khác 0 Hiệu là số

lớn nhất có hai chữ số ?

Bài 4:

Người ta lấy trong thùng ra 39 lít dầu để bán Trong thùng còn lại 28 lít Hỏi trước khi bán trong thùng ?

- Gọi HS đọc đầu bài

- Bài toán yêu cầu làm gì?

- Cho HS làm bài

- Chấm Chữa bài, nhận xét

- Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào?

Trang 3

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012

TOÁN

34 - 8 (VỞ LUYỆN)

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Kiểm tra:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1:

- Gọi 1 em đọc y/c

- Y/c HS tự làm bài

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2:

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- HS làm bài Nêu cách làm

- Nhận xét sửa sai

*Bài 3:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Gv hướng dẫn HS nối phép tính với

kết quả đúng

- HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 4:

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Cho HS làm bài

- Chấm, chữa, bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về ôn lại bài đã học

- HS nêu

- HS tự làm bài

- HS nêu y/c và nêu cách thực hiên phép tính

- HS nêu

- HS làm bài

- HS nêu

- HS làm bài

Bài giải

Số học sinh lớp đó còn lại là

44 - 8 = 36 (học sinh) Đáp số: 36 học sinh

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

ÔN BÀI: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH

I MỤC TIÊU:

Sau bài học học sinh có thể:

- Kể tên và nêu công dụng của một số đồ dùng thông thường trong nhà

- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng

- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng trong gia đình

- Có ý thức cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp

Trang 4

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Cho học sinh làm bài tập ở vở luyện TNXH

*Bài 1: (trang 11) Quan sát các hình vẽ trong SGK trang 26, 27 bạn hãy viết tên

các đồ dùng

- Gọi 1 số học sinh nêu bài tập yêu cầu gì?

- Cả lớp suy nghĩ rồi làm bài vào vở btập

- Cho 4 học sinh lên bảng chữa bài

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- GV nhận xét đánh giá

*Bài 2: Viết vào chỗ trống … trong bảng sau: Một số đồ dùng trong nhà bạn,

cách giữ và bảo quản

- Gọi 2 hs đọc lại đầu bài và yêu cầu của bài tập

- HS làm bài vào vở

- GV kẻ sẵn bài tập lên bảng

- Gọi 1 số hs lên bảng làm

- Gọi học sinh khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét chữa bài

2 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét giờ học

TẬP ĐỌC

HÁ MIỆNG CHỜ SUNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn toàn bài

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ: chàng, mồ côi cha mẹ

- Hiểu sự khôi hài của truyện và ý nghĩa truyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài "Quà của bố" trả lời câu hỏi về nội dung bài

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài

- HS tiếp nối nhau đọc hai đoạn trong bài, chú ý các từ ngữ: làm lụng, nằm

ngửa, rung rung, chàng lười

- GV hướng dẫn HS đọc một số câu

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn 1 để trả lời câu hỏi 1 trong sgk

- HS đọc đoạn 2 và trả lời các câu hỏi 2, 3, 4

4 Luyện đọc bài:

- GV hướng dẫn HS thi đọc truyện theo các vai (người dẫn chuyện, chàng lười)

5 Củng cố, dặn dò:

Trang 5

- Hỏi: Truyện này phê phán điều gì? (Phê phán thói lười biếng, không chịu làm việc, chỉ chờ ăn sẵn)

- Dặn HS về nhà tập kể lại truyện cười trên cho người thân nghe

Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2012

CHÍNH TẢ BÔNG HOA NIỀM VUI

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS viết đúng đoạn chính tả trong bài “Bông hoa Niềm Vui”

- Viết đúng 1 số từ: Chi, Niềm Vui, đại đóa

- Rèn và giáo dục HS viết chữ sạch đẹp

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra: vở, bút của HS

2.Hướng dẫn viết:

a.Gv đọc đoạn viết

b.Hướng dẫn viết từ khó

- Gv chia nhóm cho HS tự tìm và viết

vào vở nháp những từ có âm n, vần oa,

những chữ viết hoa

- Nhận xét,sửa sai

- Gọi HS đọc các từ vừa viết

c GV cho HS viết bài:

- Gv đọc lại đoạn viết

- Nhắc nhở HS khi viết

- Gv đọc bài cho HS viết

- Đọc bài cho HS soát lỗi

3 Hướng dẫn HS làm bài tập:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn HS làm bài

- Cho HS làm bài

4 Chấm, chữa bài, nhận xét.

5 Củng cố dặn dò: Về nhà xem lại bài.

- Cả lớp

- 2 HS đọc

- HS thảo luận nhóm đôi tìm và viết vào vở nháp

- 3 HS đọc

- HS nêu cách trình bày bài

- HS mở vở viết bài

- HS đổi vở kiểm tra

- 2 HS nêu đầu bài

- HS làm bài

TOÁN LUYỆN TẬP (VỞ LUYỆN)

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 54 - 18)

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Kiểm tra:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1:

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Gọi 1 em đọc y/c

- Y/c HS tự làm bài

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2:

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- HS làm bài Nêu cách làm

- Nhận xét sửa sai

*Bài 3:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Gv hướng dẫn HS nối phép tính

với kết quả đúng

- HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 4:

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Cho HS làm bài

- Chấm, chữa, bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về ôn lại bài đã học

- HS nêu

- HS tự làm bài

- HS nêu y/c và nêu cách thực hiên phép tính

- HS nêu

- HS làm bài

x + 25 = 44 x - 25 = 57

x = 44 - 25 x = 57 + 25

x = 19 x = 82

- HS nêu

- HS làm bài

Bài giải Chiếc ghế cao là

84 - 35 = 49 (cm) Đáp số: 49 cm

SINH HOẠT TẬP THỂ

ÔN BÀI THỂ DỤC GIỮA GIỜ

- GV cho cả lớp tập lại bài thể dục giữa giờ

- Cho các tổ thi bài thể dục giữa giờ

- Nhận xét, tuyên dương

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi mà HS thích

- Nhắc nhở học sinh thường xuyên tập luyện.

BAN GIÁM HIỆU KÝ DUYỆT

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w