1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần dạy 15 năm học 2012

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 513,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Học sinh mở SGK -Học sinh tự làm bài vào vở BTT - Nhận xét các cột tính nêu được *Trong phép cộng nếu đổi vị trí các số thì kết quả không đổi.. *Phép tính trừ là phép tính ngược lại với[r]

Trang 1

Thø hai, ngµy 3 th¸ng 11 n¨m 2012

Hướng đạo sinh:

CHƯƠNG TRÌNH GIỊ NON

Tốn :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh củng cố lại phép tính cộng , trừ trong phạm vi 9

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các hình bài tập 4 , 5 / 80

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 em đọc bảng trừ trong phạm vi 9 :

+Lớp – Giáo viên nhận xét sửa sai chung

+Nhận xét bài cũ Ktcb bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng trừ trong phạm

vi 9

Mt :Oân lại bảng cộng trừ phạm vi 9

-Gọi học sinh đọc thuộc các bảng cộng trừ trong

phạm vi 9

-Giáo viên ghi điểm,nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện Tập-Thực hành

-Cho học sinh mở SGK – Hướng dẫn làm bài tập

o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài

-Giáo viên củng cố tính chất giao hoán và quan

hệ cộng trừ qua cột tính

8 + 1 = 9

1 + 8 = 9

9 - 1 = 8

9 - 8 = 1

o Bài 2: Điền số thích hợp

-Cho học sinh tự nêu cách làm và tự làm bài vào

bảng con (chia lớp 2 dãy làm 3bài /dãy)

-Gọi 1 học sinh sửa bài trên bảng lớp

-4 em đọc thuộc

-Học sinh mở SGK -Học sinh tự làm bài vào vở BTT

- Nhận xét các cột tính nêu được

*Trong phép cộng nếu đổi vị trí các số thì kết quả không đổi.

*Phép tính trừ là phép tính ngược lại với phép cộng

-Học sinh nhẩm từ bảng cộng trừ để làm bài

5 + … = 9

Trang 2

o Bài 3 : So sánh,điền dấu < , > , =

-Cho học sinh nêu cách làm bài

-Trong trường hợp 4 + 5 … 5 + 4 Học sinh tự

viết ngay dấu = vào chỗ trống vì nhận thấy 4 + 5

= 5 + 4 ngay

o Bài 4 : Quan sát tranh nêu bài toán và phép

tính thích hợp

-Giáo viên gợi ý cho học sinh đặt bài toán theo

nhiều tình huống khác nhau nhưng phép tính phải

phù hợp với bài toán nêu ra

o Bài 5 :Giáo viên treo hình rồi tách hình ra

-Cho học sinh nhận xét có 5 hình vuông

Hoạt động 3: Trò chơi

Mt: Củng cố,rèn luyện óc nhanh nhạy,biết nhận

xét đúng

-Giáo viên chia học sinh thành nhiều nhóm.Mỗi

nhóm giáo viên phát cho 9 tấm bìa nhỏ hình

vuông

-Các nhóm thi đua ghép phép tính với kết quả

-Nhóm nào ghép nhanh,đúng là thắng

4 + … = 9

-Học sinh tự làm bài và chữa bài trên bảng lớp

-Có 9 con gà.Có 3 con gà bị nhốt trong lồng Hỏi có mấy con gà ở ngoài lồng ?

9 - 3 = 6

- Học sinh viết phép tính vào bảng con

-Học sinh quan sát , nhận ra 4 hình vuông nhỏ và 1 hình vuông lớn bên ngoài

+ Học sinh ghép được :

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tích cực

Rút kinh nghiệm:

7 9 – 2

6 +0 6

5 2 + 3

9 0+9

2 + 2 4

9 – 8 1

9 – 1 8

2 1 + 1

3 8 - 5 0

7- = 7

Trang 3

Học vần:

OM - AM

I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Đọc được câu ứng dụng: Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khóa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- Gọi HS đọc và viết bài

- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng ta học

vần om, am

GV viết lên bảng: om, am

2 Dạy vần:

+ Vần om:

a Nhận diện vần:

- Vần om được tạo nên từ: o và m

- So sánh: om với on

b Đánh vần:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV hd cho HS đv: o - mờ - om

- Tiếng và TN khóa

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

c Viết:

GV viết mẫu: om, xóm

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Vần am:

- Vần am được tạo nên từ a và m

- So sánh am và om

- Đánh vần:

a - mờ - am; trờ - am - tram - huyền -

tràm, rừng tràm

- Viết: nét nối giữa a và m; giữa tr và am

Viết tiếng và TN khóa: tràm, rừng tràm

d Đọc TN ứng dụng

GV giải thích các TN ứng dụng

GV đọc mẫu

HS đọc theo GV : om, am

So sánh: giống: bắt đầu bằng o Khác nhau: om kết thúc bằng m

HS nhìn bảng, phát âm

HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khoá: xóm (x đứng trước, om đứng sau, dấu sắc trên om)

HS đv và đọc trơn từ khóa

HS viết bảng con: om, xóm

So sánh: giống nhau: kết thúc bằng

m, khác nhau: am bắt đầu bằng a

HS đv: CN, nhóm, cả lớp

HS viết bảng con

2-3 HS đọc các TN ứng dụng

Trang 4

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện Viết:

GV hd HS viết vào vở

c Luyện nói:

GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu hỏi

(Trò chơi)

HS đọc các TN ứng dụng: nhóm,

CN, cả lớp

HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS

HS viết vào vở tập viết: om, am, làng xóm, rừng tràm

HS đọc tên bài Luyện nói: Nói lời cảm ơn

HS trả lời theo gợi ý của GV Cho HS thi cài chữ

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc

- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà; xem trước bài 61

Luyện tiếng Việt:

OM - AM

I/ MỤC TIÊU: - Giúp hs yếu nắm được cấu tạo của vần và tiến tới đánh vần, đọc được

các tiếng từ có vần trên

- Giúp hs giỏi đọc lưu loát và biết ngắt nghỉ giữa các cụm từ trong câu, biết tìm một số tiếng mới ngoài bài và nghĩa của nó

- Viết được các tiếng, từ mang vần trên

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Chuẩn bị nội dung ôn.

- Một số từ mới ngoài bài học

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1/ Đọc bảng lớp.

GV ghi nội dung cần ôn lên bảng

- Cho hs nối tiếp đọc

- Thi đua dãy tổ + đt cả lớp

-Đối với hs giỏi khá

-Đối với hs yếu

om am chỏm núi đám cưới khóm mía-số tám Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng -Cho đọc phân tích tiếng, giải nghĩa một số từ

- Cho phân tích cấu tạo của vần

- Đọc lại vần nhiều lần -Đánh vần tiếng và đọc lại nội dung trên

Trang 5

-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

2/ Đọc sgk.

Mở sgk và đọc theo yêu cầu của gv

3/Chơi trò chơi ( tìm và đọc từ mới)

4/ luyện viết

a/ Luyện viết bảng con

-GV viết mẩu lên bảng và nói lại quy

trình viết của các con chữ

-HS viết vào bảng con

-Nhận xét sửa sai

b/ Viết vào vở trắng

GV nêu yêu cầu viết

Hs viết bài- gv theo giỏi và uốn nắn

3 Cũng cố dặn dò:

Chấm bài và chữa lỗi

- Nhận xét tiết học

-Đọc thầm toàn bài

- Đọc cá nhân theo trang

- Đọc theo nhóm , tổ

- Đọc đồng thanh cả lớp

đom đóm trái cam

- Mỗi từ 3 dòng

- Nối nét đều đúng quy trình

- Trình bày sạch sẽ -Ngồi đúng tư thế

Thø ba, ngµy 4 th¸ng 11 n¨m 2012

Học vần:

ĂM - ÂM

I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Đọc được câu ứng dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên suối đồi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khóa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- Gọi HS đọc và viết bài

- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Trang 6

1 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng ta học vần

ăm, âm

GV viết lên bảng: ăm, âm

2 Dạy vần:

+ Vần ăm:

a Nhận diện vần:

- Vần ăm được tạo nên từ: ă và m

- So sánh: ăm với am

b Đánh vần:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV hd cho HS đv: á - mờ - ăm

- Tiếng và TN khóa

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

c Viết:

GV viết mẫu: ăm, tằm

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Vần âm:

- Vần âm được tạo nên từ â và m

- So sánh âm và ăm

- Đánh vần:

â - mờ - âm; nờ - âm - nâm - sắc - nấm, hái

nấm

- Viết: nét nối giữa â và m; giữa n và âm

Viết tiếng và TN khóa: nấm, hái nấm

d Đọc TN ứng dụng

GV giải thích các TN ứng dụng

GV đọc mẫu

HS đọc theo GV : ăm, âm

So sánh: giống: kết thúc bằng m Khác nhau: ăm bắt đầu bằng ă

HS nhìn bảng, phát âm

HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khoá: tằm (t đứng trước, ăm đứng sau, dấu huyền trên ăm) HS đv và đọc trơn từ khóa

HS viết bảng con: ăm, tằm

So sánh: giống nhau: kết thúc bằng

m, khác nhau: âm bắt đầu bằng â

HS đv: CN, nhóm, cả lớp

HS viết bảng con

2-3 HS đọc các TN ứng dụng

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng: Con suối sau

nhà rì rầm chảy đàn dê cắm cúi bên vườn đồi

b Luyện Viết:

GV hd HS viết vào vở

c Luyện nói:

GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu hỏi

(Trò chơi)

HS đọc các TN ứng dụng: nhóm,

CN, cả lớp

HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS

HS viết vào vở tập viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

HS đọc tên bài Luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm

HS trả lời theo gợi ý của GV

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc

Ruùt kinh nghieäm:

Trang 7

Tốn :

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : -Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 10

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

+ Mô hình chấm tròn phù hợp với nội dung bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ phạm vi 9

+3 học sinh lên bảng sửa bài 3 / 61 vở Bài tập toán

6+ 3  9 3 + 6  5+3 4 + 5  5 + 4

9 – 2  6 9 – 0  8 + 1 9 - 6  8 – 6

+ Nhận xét, sửa sai học sinh

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong

phạm vi 10

Mt : Hình thành công thức cộng phạm vi 10

-Cho học sinh nhận xét tranh nêu bài toán

-9 thêm 1 được mấy ?

-9 cộng 1 bằng mấy ?

-Giáo viên ghi lên bảng – gọi học sinh đọc

lại

-Giáo viên ghi : 1 + 9 = mấy ?

-Cho học sinh nhận xét 2 phép tính để củng

cố tính giao hoán trong phép cộng

-Cho học sinh đọc lại 2 phép tính

-Tiến hành như trên với các phép tính còn

lại

-Gọi học sinh đọc lại các công thức cộng sau

khi giáo viên đã hình thành xong

-Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn Hỏi có mấy hình tròn ?

- 9thêm 1 được 10 9+ 1 = 10

-Học sinh lần lượt đọc : 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10 học sinh lặp lại

-10 em đọc lại

- 10 em đọc lại bảng cộng -Học sinh đọc đt 6  8 lần

Trang 8

Hoạt động 2 : Học thuộc công thức

Mt : Học sinh ghi nhớ công thức cộng trong

phạm vi 10.

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thuộc theo

phương pháp xoá dần

-Gọi đọc cá nhân ghi điểm

-Giáo viên hỏi miệng

Hoạt động 3 : Thực hành

Mt :Học sinh biết làm tính cộng trong phạm

vi 10

-Cho học sinh mở SGK - Hướng dẫn làm

bài tập

o Bài 1 :Tính rồi viết kết quả vào chỗ

chấm

Phần a) Giáo viên hướng dẫn học sinh viết

kết quả của phép tính như sau : 1 + 9 = 10 ,

ta viết số 1 lùi ra trước chữ số 0 thẳng cột

với số 1, 9

-Phần b) Học sinh tự làm bài vào vở Bài tập

toán

o Bài 2 : Tính rồi viết kết quả vào hình

vuông, tròn, tam giác

-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài

o Bài 3 :

-Cho học sinh xem tranh rồi nêu bài toán và

viết phép tính phù hợp

-Giáo viên cho học sinh nêu nhiều bài toán

khác nhau nhưng phép tính phải phù hợp với

bài toán

-Học sinh xung phong đọc thuộc -Học sinh trả lời nhanh

-Học sinh mở SGK

-Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nêu cách làm

-2 em lên làm bài trên bảng lớp

-Học sinh quan sát nhận xét , sửa bài

-Có 6 con cá, thêm 4 con cá nữa

Hỏi có tất cả mấy con cá ?

6 + 4 = 10

4.Củng cố dặn dò :

- Gọi học sinh đọc lại công thức cộng trong phạm vi 10

- Nhận xét tiết học,tuyên dương học sinh hoạt động tích cực

1 9

10+

Trang 9

Luyện tiếng Việt:

luyện đọc viết: ăm, âm

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm chắc vần ăm, âm, đọc, viết được các tiếng, từ có vần ăm, âm

- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

II Đồ dùng:

- Vở bài tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Ôn tập: ăm, âm

- GV ghi bảng: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm,

tăm tr1e, đỏ thắm, mầm non, đường hầm.

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm

cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

- GV nhận xét

2 Hướng dẫn làm bài tập:

a Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS

b Bài 2:

- Cho HS xem tranh vẽ

- Gọi 3 HS làm bài trên bảng

- GV nhận xét

c Bài 3:

- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu dòng

- GV quan sát, nhắc HS viết đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn: luyện đọc, viết bài

- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- 1 HS nêu: nối chữ

- HS nêu miệng kết quả  nhận xét

- HS xem tranh BT

- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét

- HS viết bài: tăm tre ( 1 dòng) đường hầm ( 1 dòng)

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 10

Thø t­, ngµy 5 th¸ng 11 n¨m 2012

Học vần :

ÔM - ƠM

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: ôm, ơm, con tôm, đóng rơm

- Đọc được câu ứng dụng: Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào…

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khóa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Gọi HS đọc và viết bài

- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng ta học

vần ôm, ơm

GV viết lên bảng: ôm, ơm

2 Dạy vần:

+ Vần ôm:

a Nhận diện vần:

- Vần ôm được tạo nên từ: ô và m

- So sánh: ôm với om

b Đánh vần:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV hd cho HS đv: ô - mờ - ôm

- Tiếng và TN khóa

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

c Viết:

GV viết mẫu: ôm, tôm

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Vần ơm:

- Vần ơm được tạo nên từ ơ và m

- So sánh ơm và ôm

- Đánh vần:

ơ - mờ - ơm; rờ - ơm - rơm, đống rơm

- Viết: nét nối giữa ô và m; giữa r và ơm

Viết tiếng và TN khóa: rơm, đống rơm

d Đọc TN ứng dụng

GV giải thích các TN ứng dụng

GV đọc mẫu

HS đọc theo GV : ôm, ơm

So sánh: giống: kết thúc bằng m Khác nhau: ôm bắt đầu bằng ô

HS nhìn bảng, phát âm

HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khoá: tôm (t đứng trước, ôm đứng sau) HS đv và đọc trơn từ khóa

HS viết bảng con: ôm, tôm

So sánh: giống nhau: kết thúc bằng

m, khác nhau: ơm bắt đầu bằng ơ

HS đv: CN, nhóm, cả lớp

HS viết bảng con

2-3 HS đọc các TN ứng dụng

Trang 11

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện Viết:

GV hd HS viết vào vở

c Luyện nĩi:

GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu hỏi

(Trị chơi)

HS đọc các TN ứng dụng: nhĩm, CN, cả lớp

HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS

HS viết vào vở tập viết: ơm, ơm, con tơm, đống rơm

HS đọc tên bài Luyện nĩi: Bữa cơm

HS trả lời theo gợi ý của GV

Cho HS thi cài chữ

4 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc

- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa học ở nhà; xem trước bài 63

Tốn :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Củng cố về phép tính cộng trong phạm vi 10

- Viết phép tính phù hợp với tình huống trong tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng phụ ghi bài tập số 3/82 – Tranh bài tập số 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 em đọc lại bảng cộng phạm vi 10

+ 3 học sinh lên bảng

+ Nhận xét sửa bài trên bảng

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

6 5 10

4 5 0

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w