Môc tiªu: Giúp hs đọc viết rõ ràng ,đúng các vần tiếng trong , câu trong bài đã học.. hs đọc nối tiếp bài đến hến..[r]
Trang 11
-Tuần 17: Thứ hai, ngày 29 tháng 12năm 2008
Tiết 2-3
A- Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Nhận biết được cấu tạo vần ăt, ât, tiếng mặt, vật
- Phân biệt sự khác nhau giữa ăt và ât để đọc và viết đúng được ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Đọc đúng các từ ứng dụng và vâu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngày chủ nhật
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạt cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Bánh ngọt, bãi cát, chẻ lạt
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV nhận xét và cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 2 HS đọc
II- Dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)
2- Dạy vần:
ắt:
a- Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ăt và hỏi:
- Vần ắt do mấy âm tạo nên là những âm
nào ? - Vần ăt do 2 âm tạo nên là ă và t- Giống: kết thúc = t
- Khác: ắt bắt đầu = ă
- Hãy so sánh vần ăt và ất at bắt đầu = a
- Hãy phân tích vần ắt ?
b- Đánh vần:
+ Vần:
- Vần ăt đánh vần như thế nào ?
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Hãy tìm và gài vần ăt ?
- Vần ăt có âm ă đứng trước và t
đứng sau
- á - tờ - ăt
- HS đánh vần, CN, nhóm, lớp
Trang 2- Tìm tiếp chữ ghi âm m và dấu nặng gài
với vần ắt ?
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: ăt, mặt
- Hãy phân tích tiếng mặt ? - Tiếng mặt có âm m đứng trước, vần
ăt đứng sau, dấu nặng dưới ă
- Hãy đánh vần tiếng mặt ? - Mờ - ăt - măt - nặng - mặt
- HS đánh vần và đọc (CN, nhóm, lớp)
- GV theo dõi, sửa sai
+ Từ khoá:
- Treo tranh cho học sinh quan sát và hỏi
:
- Tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ bạn nhỏ đang rửa mặt
- GV ghi bảng: rửa mặt - HS đọc trơn CN, nhóm
- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo thứ tự
cho
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
ât: (quy trình tương tự)
Chú ý:
- Cấu tạo: vần ât được tạo nên bởi â và t
- So sánh vần ăt, ât:
giống: Kết thúc = t
khác: ât bắt đầu = â
ăt bắt đầu = ă
- Đánh vần:
ớ - tờ - ât
vờ - ât - vât - nặng - vật
đấu vật
- Viết: Lưu ý HS nét nối giữa â và t giữa v
và ât và vị trí đặt dấu - HS thực hiện theo HD
d- Đọc từ ứng dụng:
- Bài hôm nay có những từ ứng dụng nào
?
- GV ghi bảng, đọc mẫu và giải nghĩa
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 1 vài em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
đ- Củng cố - dặn dò:
- Chúng ta vừa học những vần gì ?
- Vần ăt và ât có điểm gì giống và khác ?
Trang 33
Cho HS đọc lại bài (bảng lớp)
- GV nhận xét chung giờ học
- 1 vài em đọc
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
(GV chỉ không theo TT)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh lên bảng và hỏi :
- Tranh vẽ gì ?
- Để xem chú gà con đẹp NTN chúng ta
cùng đọc đoạn thơ ứng dụng dưới tranh
nhé
- GV HD và đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ bạn nhỏ đang cầm chú gà con trên tay
- 1- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- HD HS viết: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật vào
vở tập viết
- GV viết mẫu, nêu cách viết, lưu ý HS nét
nối các con chữ và vị trí đặt dấu thanh
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- NX bài viết
- HS tập viết vào vở theo HD của GV
c- Luyện nói:
- Hãy đọc cho cô tên bài luyện nói hôm
nay ?
- Chúng ta sẽ nói về ngày CN = tranh vẽ
và các câu hỏi gợi ý nhé
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
- Em đã đi thăm vườn thú hay công viên
chưa ? vào dịp nào ?
- Ngày CN em thường làm gì ?
- Nơi em đến có gì đẹp ?
- Em thấy những gì ở đó ?
- Em thích đi chơi nơi nào nhất trong
ngày chủ nhật ? vì sao ?
- Con có thích ngày chủ nhật không ? vì
sao ?
- 3 HS đọc
- HS thảo luận nhóm 2 và nói cho nhau nghe về ngày chủ nhật
3- Củng cố - Dặn dò:
Trang 4- Em hãy đọc lại toàn bài vừa học
+ Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trước bài 70
- 1 vài em đọc (SGK)
- HS chơi thi giữa các tổ
Tiết 3
Tiết 65:
Toán Luyện tập chung
A Mục tiêu:
Sau khi học song bài này học sinh có thể củng cố khăc sâu về:
- Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết các số trong phạm vi 10 theo thứ tự đã biết
- Tự nêu bài toán và biết giải phép tính bài toán
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh các bông hoa trong SGK
- GV chuẩn bị 7 lá cờ bằng giấy
- GV chuẩn bị 7 bông hoa giấy, băng dính
C Các hoạt động dạy học:
I, Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh lên bảng làm BT - 2 học sinh lên bảng làm BT
5 + = 8 9 + = 10
- 5 = 5 1 + = 8
- Dưới lớp làm ra nháp
- Gọi học sinh nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn học sinh lần lượt làm các
BT trong SGK.
Bài 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài - Số
- GV nêu câu hỏi gợi ý
? 2 cộng 1 bằng mấy
- Gọi học sinh nhận xét kết quả của bạn
Bài 2:
- GV yêu cầu học sinh đọc đầu bài - HS đọc yêu cầu đầu bài
a 2 ,5, 7, 8, 9
b 9, 8, 7, 5, 2
- Gọi HS nhận xét
Trang 55
GV nhận xét và cho điểm
Bài 3:
- Cho HS nhìn tranh vẽ, tóm tắt đặt đề
toán và ghi phép tính thích hợp, - HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài, mỗi em
làm 1 phần a Có 4 bông hoa, có thêm 3 bông hoa nữa Hỏi tất cả có mấy bông hoa
4 + 3 = 7
b Lan có 7 lá cờ, Lan cho em 2 lá cờ Hỏi tất cả có mấy lá
3 Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Nhìn vật đặt đề toán
HS chia làm 2 đội, cử đại diện (5 đến 7
em) và mang một số đồ vật của nhóm
mình lên:
VD: 7 cái bút hay 8 que tính
Cách chơi: 2 đội quay mặt vào nhau
1 bạn của đội này cầm 5 bút giơ lên của
đội kia phải nói được (5 cái bút) Bạn tiếp
theo của đội bạn và đội mình giơ (VD 2
cái) đội kia phải nói được (cho đi 2 cái)
- Bạn đó giơ số bút còn lại lên đội kia
phải nói được (còn lại mấy cái) - HS chơi theo hướng dẫn, đội nào không đặt đề toán đúng đội đó sẽ thua
- Nhận xét chung giờ học, giao bài về nhà
Bài
76:
Tiết 5
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - HS hiểu đợc, trờng học là nơi thầy, cô giáo và học sinh học tập, giữ
trật tự giúp cho việc học tập, rèn luyện của HS đợc thuận lợi, có nề nếp
- Để giữ trật tự trong trờng học, các em cần thực hiện tốt nội quy nhà trờng, quy định của lớp mà không đợc gây ồn ào, chen lấn, xô đẩy …
2- Kỹ năng:
- HS biết thực hiện việc giữ trật tự, không gây ồn ào, chen lấn, đánh lộn trong trờng
3- Thái độ: Tự giác, tích cực giữ trật tự trong trờng học
B- Tài liệu, phơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Một số cờ thi đua màu đỏ, màu vàng
Trang 6C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Để giữ trật tự trong giờ học em cần thực
hiện những quy định gì ?
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS nêu
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (ghi bảng)
2- Hoạt động 1: Thông báo kq' thi đua.
- GV khuyến khích HS nêu và NX việc thực hiện
giữ trật tự của tổ mình, tổ bạn trong tuần qua
- HS nêu nhận xét, góp ý, bổ sung ý kiến cho nhau
- GV thông báo kết quả thi đua, nêu gơng
những tổ thực hiện tốt, nhắc nhở những tổ,
CN cha thực hiện tốt
- GV cắm cờ cho các tổ
Cờ đỏ: Khen ngợi
Cờ vàng: nhắc nhở
3- Hoạt động 2: Làm BT3
+ GV yêu cầu từng CN, HS làm BT3
- Các bạn HS đang làm gì trong lớp ?
- Các bạn có giữ trật tự không ? trật tự NTN ?
+ GVKL: Trong lớp khi cô giáo nêu câu hỏi,
các bạn HS đã chăm trú nghe và nhiều bạn
giơ tay phát biểu không có bạn nào làm việc
riêng, nói chuyện riêng,… các em cần noi
theo các bạn đó
- Từng HS độc lập suy nghĩ
- HS nêu ý kiến, bổ sung cho nhau
- HS nghe và ghi nhớ
4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm 2 (BT5)
+ GV hớng dẫn quan sát tranh ở BT5 và thảo luận:
- Cô giáo đang làm gì với HS
- Hai bạn nam ngồi phía sau đang làm gì ?
- Việc làm đó có trật tự không ? vì sao ?
- Việc làm này gây tác hại gì cho cô giáo và
cho việc học tập của lớp ?
- HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận - HS khác nghe, nhận xét và bổ sung + GVKL: Trong giờ học có 2 bạn dành nhau
quyển truyện mà không chăm chú học hành,
việc làm mất trật tự này gây nhốn nháo, cản
trở công việc của cô giáo, việc học tập của cả
Trang 77
-lớp Hai bạn này thật đáng chê Các em cần
tránh những việc nh vậy - HS nghe và ghi nhớ
5- Hoạt động 4:
- Hớng dẫn đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét chung giờ học
: Ôn lại bài –Xem trươcs bài 9
Tiết 6 Toán : ôn tập
I.Mục đích
Giúp hs nắm đuơc bảng cộng trong phạm vi đã học
II hoạt động day:
Bài 1:Tính
4 + 6 +0 = 8+ 0 + 1 = 6 + 4 - 2 = 1+ 79+ 0 = 5 + 3 + 2 = 10 - 5 – 2 =
5 + 1+ 4 = 9 – 0 – 2 = 6 + 0 + 4 =
HS l;am , cham
? Muon lam dược kết quả đúng em lam như thế nao
Bai 2:Tính
6 - 3 – 1 = 10 - 5 + 3 = 10– 2 – 4 =
10 - 2 – 5 = 10 - 4 + 0 = 10– 1 – 4= 10- 6 + 4 = 10 - 4 + 0 = 10 – 0 - 5 =
GV yêu cằu hs tự làm , chữa , 1 hs làm bang
? Muôn thực hiện dãy tính có 2 phép tính ta làm
Bài 3: Số
… + 4 = 10 5 + …= 10 6 +…= 10 … + 2 = 10 10 - … = 3 2 +…= 5 … + 5 = 10 10- … = 5 0 + … =10 ? Muốn điền được số đúng vào chỗ châm ta dựa vào đâu
Tiết7 :luyện viết : bài 69
I.Mục đích yêu cầu:
-Giúp hs viết đúng, đẹp theo mẫu
Trang 8II Hoạt động dạy:
1)Giáo viên đưa nội dung viết lên bảng Học sinh đọc nối tiếp -Đồng thanh
- Phân tích tiếng, từ
- Giáo viên hướng dẫn – viết mẫu Học sinh viết bảng con
- Hướng dẫn viết vở
- Yêu cầu hs đọc nội dung viết trong vở - Học sinh đọc nối tiép
- Chấm và nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Nhận xét từng bài của hs
- Nhận xét giờ học
-
Thư 3 ngày 30 tháng 12 năm 2008
Tiết 2- 3
Bài 70 :
Học vần:
ôt - ơt
A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể
- Nhận biết được cấu tạo vần ôt, ơt và các tiếng cột, vợt
- Nhận biết sự khác nhau giữa các vần ôt, ơt để đọc và viết đúng được vần, tiếng, từ khoá
- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Quả ớt, cái vợt
C- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
I- Kiểm tra bài cũ:
-Viết và đọc: đôi mắt, bắt tay, thật
thà
- Cho HS đọc từ, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 2 học sinh đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dậy vần:
ốt:
Trang 99
-a- Nhận diện vần:
- GV ghi bảng vần ôt và hỏi
- Vần ôt do mấy âm tạo nên là những âm
nào?
- Vần ôt do 2 âm tạo nên là âm ô và t
- Giống: kết thúc = t
- Hãy so sánh vần ôtt với at ? - Khác: ôt bắt đầu từ = ô
at bắt đầu = a
- Hãy phân tích vần ôt? - Vần ôt có âm ô đứng trức, âm t đứng sau
b- Đánh vần:
+ Vần: - y vần ôt đánh vần như thế
nào ?
- GV theo dõi, nhận xét
- ô - tờ - ôt
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần ôt ?
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm t
và dấu nặng gài với vần ôt ? - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: ôt, cột
- Ghi bảng: cột
- Hãy phân tích tiếng cột ?
- Hãy đánh vần tiếng cột ?
- GV theo dõi, sửa sai
+ Từ khoá:
- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi/
-Tranh vẽ gì ?
- HS đọc lại
- Tiếng cột có âm c đứng trước vần ôt
đứng sau, đấu nặng dưới ô
- Cờ - ôt - côt - nặng - cột
- HS đánh vần và đọc (CN, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ cột cờ
- Ghi bảng: Cột cờ (gt)
- GV chỉ không theo TT các vần, từ
tiếng cho HS đọc
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS đọc ĐT
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
ơt: (Quy trình tương tự)
+ Chú ý:
- Cấu tạo: Vần ơt do âm ơ và t tạo
nên
- So sánh vần ơt với ôt
Giống: Kết thúc = t
Khác: ôt bắt đầu tư = ô
ơt bắt đầu bằng = ơ
- Viết: Lưu ý nét nối giữa các con
chữ và vị trí đặt dấu
- HS thực hiện theo hướng dẫn
d- Đọc từ ứng dụng :
Trang 10- Hãy đoc từ ứng dụng cho cô - 3 HS đọc
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, đọc
mẫu & giải nghĩa từ
Cơn sốt: Nhiệt độ có thẻ tăng lên đột
ngột gọi là cơn sốt
Xoay bột: Tức là làm cho các hạt
gạo, ngô, đỗ bị nhỏ ra
Quả ớt: Quả làm gia vị , thuốc ăn vào rất
cay
Ngớt mưa: Khi đang mưa to mà tạnh
dần thì gọi là ngớt mưa
- HS chú ý theo dõi
- GV theo dõi , chỉnh sửa - HS luyện đọc CN , nhóm , lớp
đ- củng cố - dặn dò
- Các em vừa học những vần gì ?
- Vần ốt & ớt có gì giống & khác
- Hãy tìm từ, tiếng có vần ốt ớt - HS tìm & nêu
- Cho cả lớp đọc lại bài - HS đọc ĐT 1 lần
- Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
Giáo viên Học sinh
3 - Luyện tập:
a - luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh cho HS quan sát & hỏi:
- tranh vẽ gì ?
- GV nói: Đay là cây lâu năm không
rõ bao nhiêu tuổi , tán lá xoè ra che
mát cho dân
- HS đọc CN , nhóm , lớp
- HS quan sát tranh
- Cây rất to
làng Đó là nọi dung đoạn thơ ứng
dụng dưới tranh
- Yêu cầu HS dọc đoạn thơ
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần vừa
học
- GV hướng dẫn & đọc mẫu
- HS đọc CN , nhóm , lớp
- HS tìm : một
- 1số em đoc lại
Trang 1111
-c- Luyện viết:
- HD HS viết vần ôt, ơt, các từ cột cờ,
cái vợt vào vở
- GV viết mẫu, nhắc lại quy trình,
cách viết, lưu ý nét nối giữa chữ ô, ơ
với t giữa chữa c, v với ôt, ơt và vị trí
đặt dấu thanh
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- NX bài viết
làng Đó là nọi dung đoạn thơ ứng dụng dưới tranh
- Yêu cầu HS dọc đoạn thơ
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV hướng dẫn & đọc mẫu
Tiết 2:
C- Luyện nói:
- Các em đã chuẩn bị bài ở nhà Vậy
hôm nay chúng ta luyện nói về chủ đề
gì ?
- GV HD và giao việc
- HS: chủ đề người bạn tốt
- HS qs tranh, thảo luận nhóm hai, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
- Các bạn trong tranh đang làm gì ?
- Em nghĩ họ có phải là những người
bạn tốt không ?
- Em có nhiều bạn tốt không ?
- Hãy gt tên người bạn em thích nhất ?
- Vì sao em thích bạn đó nhất ?
- Người bạn tốt phải như thế nào ?
- Em có muốn trở thành người bạn tốt
của mọi người không ?
- Em có thích có nhiều bạn tốt không
?
4- Củng cố - dặn dò:
- Hôm nay học vần gì ? - HS: ot, ơt
- Y.c HS đọc lại toàn bài - HS đọc trong SGK (3HS)
+ Trò chơi: Thi chỉ nhanh, đúng từ - HS chơi thi theo tổ
- GV nhận xét, đánh giá
: - Học lại bài
- Xem trước bài 71
Trang 12Tiết3 Toán
BàI 67: luyện tập chung
A- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố khắc sâu về:
- Thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Kỹ nbăng thực hiện các phép tính cộng trừ và so sánh các số trong phạm vi 10
- Xem tranh nêu đề toán và phép tính để giải
- Nhận biết ra thứ tự các hình
B- Đồ dùng dạy – học:
- Các tranh trong bài 4 (SGK)
- GV chuẩn bị hai tờ bìa to, bút mầu
C- Các hoạt động dạy - học
I Kiểm tra bài cũ:
- 1 vài em
- Y/c HS đọc thuộc bảng cộng trừ trong
phạm vi 10
- GV nhận xét và cho điểm
II Dạy – học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp):
2 HD HS làm BT trong SGK:
Bài 1: (91):
- Cho HS nối các nét chấm theo thứ tự từ số
bé đến số lớn
- GV treo tờ bìa vẽ sẵn đầu bài lên bảng
- Gọi 2 HS lên bảng nối
- Y/c HS nêu tên hình vừa tạo thành
- HS nối theo HD
- HS dưới lớp theo dõi, nhận xét
- H1: hình dấu cộng
- H2: Hình ô tô
- GV nhận xét và cho điểm
a- Bảng con 10 9 6
- GV đọc phép tính y/c HS đặt tính và tính
kq
5 6 3
theo cột dọc
b- Làm vở ô li. 5 3 9
- Cho HS tính theo thứ tự từ trái xang phải