Luyện tập 18 * Môc tiªu - Xác định câu phủ định và kiểu câu phủ định câu phủ định miêu tả và câu phủ định b¸c bá Trong ®o¹n v¨n cô thÓ - Phân tích đặc điểm hình thức và ý nghĩa của một [r]
Trang 1Ngày soạn: 02/ 2011
Ngày giảng: 02/ 2011
Tiết 94: Câu phủ định
I Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức
- Đặc điểm hình thức của câu phủ định
- Chức năng của câu phủ định
2 Kĩ năng
- Nhận biết câu phủ định trong các văn bản
- Sử dụng câu phủ định phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
3 Thái độ
Có ý thức vận dụng câu phủ định trong quá trình tạo lập văn bản
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
1 Kĩ năng tự xác định giá trị
2 Kĩ năng giao tiếp
3 Kĩ năng quản lí thời gian
4 Kĩ năng ? duy lô gic
III Chuẩn bị
1.giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: trả lời các câu hỏi sgk
IV Phương pháp / kĩ thuật dạy học
Phân tích ngôn ngữ, thảo luận nhóm
V Các bước lên lớp
1 Tổ chức ( 1’)
2 Kiểm tra đầu giờ ( 5’)
H Nêu đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật?
- Chức năng chính của câu trần thuật là dùng để kể, tả, thông báo, nhận định, ngoài
ra câu trần thuật còn dùng để nhận xét, giới thiệu, hứa hẹn…
- Hình thức: khi viết câu trần thuật kết thúc bằng dấu chấm Đôi khi câu trần thuật kết thúc bằng dấu dấu chấm than, dấu chấm lửng
- Câu trần thuật ?1 dùng phổ biến trong tạo lập văn bản và trong giao tiếp
3.Tiến trình tổ chức các hoạt động
* Khởi động( 1’)
a Tôi đi làm
b Tôi không đi làm
H Đặc điểm hình thức của 2 câu này có gì khác nhau không?
- Câu b khác câu a có từ không)
H Chức năng của hai câu này có gì khác nhau không?
- Câu a dùng để khẳng định việc tôi đi làm là có diễn ra Câu b dùng để phủ định việc tôI đI làm là không diễn ra
GV: câu b ?1 gọi là kiểu câu gì bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu
Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung
Hoạt động 1 hình thành kiến thức mới 18
Trang 2* Mục tiêu
- Đặc điểm hình thức của câu phủ định
- Chức năng của câu phủ định
GV treo bảng phụ, Hs đọc bài tập
H về đặc điểm hình thức các câu b,c,d có
gì khác câu a?
- Có sử dụng từ phủ định không, ?F
chẳng
GV: Những từ ngữ đó gọi là những từ ngữ
phủ định, những câu chứa từ ngữ đó gọi là
câu phủ định
H Chức năng các câu b,c,d có gì khác so
với câu a?
- Câu b,c,d phủ định việc Nam đi Huế
không diễn ra
H câu phủ định trong bài tập b,c,d dùng để
làm gì?
- Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự
việc, tính chất, quan hệ nào đó-> câu phủ
định miêu tả
- HS đọc đoạn trích 2
H Trong những câu trên, câu nào chứa từ
ngữ phủ định?
- Không phải, nó chần chẫn…đòn càn
- Đâu có!
Gv: khác với những câu phủ định trong bài
tập 1 câu phủ định trên không có phần biểu
thị nội dung bị phủ định
H Xác định nội dung bị phủ định?
- Nội dung bị phủ định trong câu phủ định
thứ nhất ?1 thực hiện trong câu nói của
thầy bói sờ vòi…
- Nội dung bị phủ định trong câu thứ 2 ?1
thực hiện trong cả câu nói của thầy bói sờ
vòi và ông thầy bói sờ ngà…
H Mấy ông thầy bói xem bói xem voi dùng
những từ ngữ phủ định để làm gì?
- Để phản bác một ý kiến, nhận định của
không có sự vật, sự việc, quan hệ nào đó
I Đặc điểm hình thức và chức năng
1 Bài tập: Tìm hiểu đặc
điểm hình thức và chức năng của các câu trong đoạn trích
- Đặc điểm hình thức BT1 Câu b,c,d có chứa từ phủ
định: không, ?F chẳng-> câu phủ định
- Chức năng + Câu b,c,d thông báo, xác nhận … Câu phủ định miêu tả
BT2
- Câu phủ định + Không phải, nó chần chẫn…đòn càn
+ Đâu có
- Chức năng: dùng để phản bác một ý kiến, nhận định của bác bỏ)
Trang 3đối thoại-> gọi là câu phủ định bác bỏ.
H Qua bài tập em hiểu câu phủ định có đặc
- Hs trả lời-> GV khái quát
- HS đọc ghi nhớ, xác định nội dung trong
ghi nhớ
Hoạt động 2 Luyện tập
* Mục tiêu
- Xác định câu phủ định và kiểu câu phủ
định ( câu phủ định miêu tả và câu phủ định
bác bỏ) Trong đoạn văn cụ thể
- Phân tích đặc điểm hình thức và ý nghĩa
của một số câu phủ định cụ thể
- Xác định mục đích sử dụng một số câu
phủ định cụ thể
- Nhận xét về câu có nội dung phủ định
định
HS đọc bài tập 1, xác định yêu cầu bài tập
- HS giải bài tập, trình bày, nhận xét
- GV chữa
HS đọc bài tập 2, xác định yêu cầu bài tập
H Những câu phủ định này có đặc điểm gì
đặc biệt?
- HS hoạt động nhóm 8/ 3’, trình bày, nhận
xét
- GV chữa
=> có 1 từ phủ định kết hợp với 1 từ phủ
ai chẳng hoặc kết hợp với một từ phủ định
ai không-> khi đó ý nghĩa của câu là câu
khẳng định
H Đặt câu không có từ phủ định có ý nghĩa
GV: 6? ý học sinh có những câu phủ định
18
2 Ghi nhớ
- Đặc điểm hình thức và chức năng
II Luyện tập
Bài tập 1 Xác định câu phủ
định bác bỏ và giải thích
…
đâu !
- Câu này bác bỏ điều mà lão Hạc bị dằn vặt, đau khổ
Bài tập 2.
- xác định câu có ý nghĩa phủ
định + Ba câu trong a,b,c đều là câu phủ định không có ý nghĩa phủ
định
- Đặt câu không có từ phủ định
a Câu chuyện… song lại có ý nghĩa nhân đạo
b Tháng tám… hạc vàng, ai cũng từng ăn
… Hà Nội, ai cũng có
Trang 4HS đọc bài tập 1, xác định yêu cầu bài tập
H Nếu nhà văn Tô Hoài thay từ phủ định
không bằng
thế nào? nghĩa của câu có gì thay đổi không
- HS trả lời, nhận xét
- GV chữa
H Câu nào phù hợp với chuyện hơn? vì
sao?
Học sinh đọc và nêu yêu cầu bài tập
- HS giải bài tập, trình bày, nhận xét
- GV chữa: p? ý học sinh có những câu
thị ý nghĩa phủ định
một lần
- Nhận xét Các câu dùng hình thức phủ
định của phủ định để không làm ý phủ định ?1 nhấn mạnh hơn
Bài tập 3 Nhận xét câu văn
- thay từ phủ định không bằng chưa phải viết lại: Choắt ?
dậy ?1F nằm thoi thót-> ý nghĩa của câu cũng thay đổi
- Câu văn của Tô Hoài phù hợp với chuyện hơn
Bài tập 4 Xác định câu phủ
định- chức năng, đặt câu có ý
- Các câu đã cho đều không
ý nghĩa khẳng định
( phủ định bác bỏ, phản bác ý kiến, nhận định )?2 đó)
- Đặt câu
a Chẳng đẹp tí nào
b Chẳng có câu chuyên đó
đâu
4 Củng cố ( 1’)
- Gv hệ thống lại đặc điểm hình thức và chức năng của câu phủ định
5 Hướng dẫn học tập ( 1’)
- Hs về nhà học bài theo nội dung học tập trên lớp, tập viết các đoạn văn có sử dụng câu phủ định
* Yêu cầu: đọc và trả lời các câu hỏi sgk