1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Thiết kế bài dạy lớp 1 năm 2006 - Tuần 11

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 249,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập: - Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở tiết 1 + GV treo tranh minh hoạ + GV gthiệu và ghi bảng câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối.. Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi.[r]

Trang 1

TUẦN 11

Thứ 2 ngày 13 tháng 11 năm 2006

HỌC VẦN:

ƯU - ƯƠU

A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS nắm vững cấu tạo ưu, ươu, lựu, hươu

- Đọc và viết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được từ ứng dụng: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ và câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo,… voi

- Làm giàu vốn từ cho trẻ

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ phóng to, bộ chữ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II/ Kiểm tra: - Phân tích: iêu, yêu, diều, yêu

- Đọc và viết: buổi chiều, già yếu

- Đọc bài SGK - Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu:

- GV gthiệu và ghi đề bài: ưu, ươu - HS đọc: ưu, ươu

2 Dạy vần: * ưu

+ Phân tích ưu: gồm âm ư và u ghép lại

+ So sánh ưu với iu Giống kết thúc = u và

khác: ưu bắt đầu bằng ư

+ GV ghi bảng

+ Đánh vần:

Phát âm ưu

Vần: Đánh vần

+ Tiếng, từ:

Hãy thêm âm l và dấu nặng để tạo tiếng lựu

GV nhận xét và ghi bảng lựu

Vị trí của âm, vần, dấu trong lựu (âm l đứng

trước, vần ưu đứng sau, dấu nặng dưới ư)

Đánh vần: lờ - ưu - lưu - nặng - lựu

GV gt vật thật: quả lựu  ghi từ trái lựu

GV nhận xét

- HS ghép vào giá: ưu - Cả lớp

- HS phát âm: ưu

- Cá nhân - lớp

- HS đánh vần: ư - u - ưu

- Cá nhân - lớp

- HS ghép vào giá: lựu

- HS đánh vần và đọc trơn: cá nhân - lớp: ư - u - ưu; lờ - ưu - lưu - nặng - lựu; trái lựu

- Viết: GV giới thiệu và viết mẫu: ưu, trái lựu

öu

+ HS viết vào bảng con + GV hướng dẫn quy trình viết

ư u ưu

Trang 2

trái lựu

+ Nhận xét

+ HS viết vào bảng con, lưu ý nét nối

* ươu: Quy trình tương tự như ưu

+ Vần ươu được tạo nên bởi ươ và u

+ So sánh ươu với ưu: Giống: cùng kt = u và

khác: ươu bắt đầu bằng ươ

- Đánh vần: âu: ươ - u - ươu

hờ - ươu - hươu

hươu sao

- Viết:

+ GV gthiệu và viết mẫu chữ viết ươu, hươu sao

ươu

+ GV hướng dẫn quy trình viết

+ HS viết vào bảng con

con hươu

+ GV lưu ý các nét nối

+ HS viết vào bảng con

- Đọc từ ứng dụng:

+ GV giới thiệu và ghi từ ứng dụng:

chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ

+ GV giải thích từ và đọc mẫu

+ Nhận xét

+ HS đọc cá nhân - tổ - lớp + HS đọc lại

Tiết 2

1 Luyện tập:

- Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở tiết 1

- Cá nhân - tổ - lớp

- Luyện đọc câu ứng dụng

+ GV treo tranh minh hoạ - HS quan sát

+ GV gthiệu và ghi bảng câu ứng dụng:

Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nĩ

thấy hươu, nai đã ở đấy rồi.

+ GV đọc mẫu

+ GV chỉnh lỗi cho HS

- HS đọc cá nhân - tổ - lớp

- HS đọc lại

- Luyện viết:

+ GV hdẫn HS viết bài 42 vào vở TV1

+ GV nhận xét

- Luyện nĩi: Chủ đề: Hổ, báo, gấu, … voi

GV treo tranh minh hoạ, HS quan sát

GV nêu câu hỏi và hướng dẫn HS trả lời

+ Tranh vẽ những con vật nào ?

+ Những con vật này sống ở đâu ?

+ Trong những con vật này, con nào ăn cỏ,

con nào ăn thịt ?

+ Con nào thích ăn mật ong ?

- HS quan sát

- HS trả lời

Trang 3

+ Con nào hiền lành nhất ?

+ Em đã tận mắt thấy con vật nào rồi ?

+ Em thích nhất con vật nào trong tranh ?

Vì sao?

+ Nhận xét

IV/ Củng cố:

- Đọc lại bài SGK

- Trò chơi tìm tiếng mới ngoài bài có vần

ưu, ươu

- Nhận xét

- Cá nhân - tổ - lớp

V/ Dặn dò:

- Về nhà đọc bài và làm bài tập vở BTTV1

- Chuẩn bị bài 43

TOÁN:

Trang 4

LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU: HS được củng cố về:

- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi đã học

- So sánh các số trong phạm vi 5

- Quan sát tranh, nêu bài toán và biểu thị bằng phép tính thích hợp

B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II/ Kiểm tra: Kiểm tra toán về nhà

Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài

2 Luyện tập:

Bài 1:

+ GV treo bài tập 1

+ GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài và sửa bài

- Lớp nhận xét Bài 2:

+ GV treo BT2

+ GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài và sửa bài

- Lớp nhận xét

Bài 3:

+ GV treo bài tập 3

+ GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài và sửa bài

- Từng bàn đổi vở kiểm tra

- Lớp nhận xét Bài 4:

+ GV treo BT4

+ GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài và sửa bài

- Lớp nhận xét

IV/ Củng cố: - Trò chơi "Tiếp sức"

- GV ghi bài toán:

+2 -1 +0 -3 +2

- GV phát 3 tờ giấy 3 dãy bàn

- GV tuyên dương

- Nhận xét

- Em đầu bàn làm 3 + 2 = 5 ghi vào ô thứ 2

và chuyển cho em thứ 2 điền tiếp, đến em cuối, dãy nào điền nhanh và đúng thì thắng

V/ Dặn dò: - Về nhà làm BT39 với BTT1

- Chuẩn bị bài 40

ĐẠO ĐỨC:

3

Trang 5

ÔN TẬP THỰC HÀNH KỸ NĂNG GKI

A/ MỤC TIÊU:

- Ôn tập thực hành kỹ năng đã học

- Từng bước hình thành kỹ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và những người xung quanh

- Thực hiện được những điều đã học

B/ CHUẨN BỊ:

- Tranh ảnh của những bài đã học

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II/ Kiểm tra:

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi ôn tập

2 Hoạt động 1: Ôn bài: "Em là HS lớp 1"

- HS đến tuổi là phải đi học

- Khi đi học là phải chuyên cần, nghiêm

túc thực hiện các yêu cầu của GV giáo và

quy định của nhà trường

- GV thông qua tranh minh họa bài 1 - HS xem tranh - cả lớp

3 Hoạt động 2: Ôn bài:Gọn gàng sạch sẽ

- Hàng ngày, em phải gọn gàng sạch sẽ

- Muốn gọn gàng, sạch sẽ để có cơ thể

khoẻ mạnh mà học tập cho tốt thì phải biết

vệ sinh thân thể: tắm, gội, thay quần áo

- GV cho HS xem lại tranh bài 2

- HS xem tranh - cả lớp

4 Hoạt động 3: Ôn bài: "Giữ gìn sách

vở, đồ dùng học tập"

- HS biết sách vở, ĐDHT là những thứ

cấn thiết cho việc học tập nên HS phải thực

hiện: Giữ gìn sách vở, ĐDHT của mình sạch

sẽ, gọn gàng, ngăn nắp

- Biết nhắc nhở, phê bình những bạn chưa

biết giữ gìn sách vở, ĐDHT

5 Hoạt động 4: Ôn bài: "Gia đình em"

- HS biết một gia đình thường có: ông,

bà, cha, mẹ và anh, chị, em

- HS thực hiện được: Vâng lời ông, bà,

cha, mẹ, anh, chị

- Giúp đỡ mọi người trong gia đình tuỳ

theo sức của mình

- GV hướng dẫn HS xem tranh bài 4

- HS xem tranh - cả lớp

6 Hoạt động 5: Ôn bài: "Lễ phép với anh

chị và nhường nhịn em nhỏ"

- HS biết với anh, chị cần phải lễ phép,

với em nhỏ cần phải nhường nhịn

- HS thực hiện được: Lễ phép với anh,

chị và nhường nhịn với em nhỏ trong cuộc

Trang 6

sống hàng ngày.

- GV hướng dẫn HS xem tranh bài 5 - HS xem tranh - cả lớp

IV/ Củng cố:

- Hướng dẫn HS nhắc lại những hành vi

ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức

trong từng bài và biết nhắc nhở bạn bè cùng

thực hiện

- Nhận xét

- HS tự phát biểu - Lớp nhận xét

V/ Dặn dò:

- Chuẩn bị bài 6

Thứ 3 ngày 14 tháng 11 năm 2006

HỌC VẦN:

Trang 7

ƠN TẬP

A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS biết đọc và viết được 1 cách chắc chắn các vần vừa học cĩ kết thúc bằng u hay o

- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh, truyện kể: "Sĩi và Cừu"

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng ơn trang 88 SGK, tranh minh hoạ phĩng to

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II/ Kiểm tra:

- Phân tích ư, ươu, lựu, hươu

- Đọc và viết: chú cừu, bầu rượu, bướu cổ

- Đọc bài SGK

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu:

- GV hdẫn HS kể lại những vần đã học kết

thúc bằng u hoặc o GV ghi ở gĩc bảng

- GV ghi bảng ơn tập

- GV treo bảng ơn - HS kiểm tra với các vần ghi ở gĩc

bảng và phát biểu

2 Ơn tập:

- Các vần vừa học: GV đọc vần

- Ghép âm theo vần:

- Đọc từ ứng dụng: GV gt và ghi từ ứng dụng

ao bèo, cá sấu, kì diệu

- GV giải thích từ, đọc mẫu

- HS chỉ vào tên bảng ơn

- HS chỉ âm&đọc vần trên bảng ơn

- HS đọc các vần ghép được từ âm ở cột dọc với âm ở các dịng ngang (au,

ao, eo, âu, êu, iu, ưu, …)

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

- HS đọc cá nhân - tổ - lớp

- HS đọc lại

- Viết: GV gt chữ viết: cá sấu, kì diệu và viết

mẫu

cá sấu

+ GV hướng dẫn quy trình viết

kì diệu

+ GV lưu ý nét nối

+ Nhận xét

+ HS viết vào bảng con

+ HS viết vào bảng con

Tiết 2

Trang 8

1 Luyện tập:

- Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở tiết 1

- Cá nhân - tổ - lớp

- Luyện đọc câu ứng dụng

+ GV treo tranh minh hoạ - HS quan sát

+ GV gthiệu và ghi bảng câu ứng dụng:

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô

ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.

+ GV đọc mẫu

- HS đọc cá nhân - tổ - lớp

- HS tìm và đọc tiếng có vần mà âm cuối là o hay u

- HS đọc lại

- Luyện viết:

+ GV hdẫn HS viết bài 43 vào vở TV1

+ GV nhận xét

- Kể chuyện: "Sói và Cừu"

+ GV đọc qua câu chuyện 1 lần

+ GV treo tranh minh hoạ, HS quan sát

+ GV kể lại diễn cảm nội dung câu chuyện Sói

và Cừu

+ GV hướng dẫn và đặt câu hỏi để HS dựa vào

đó và nhìn tranh kể lại câu chuyện

* Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì ?

Một con sói đang lồng lộn đi tìm thức ăn Gặp

Cừu đang ăn cỏ Nó tiến đến đe doạ và hỏi Cừu:

Trước khi chết có yêu cầu gì không ?

Cừu đã trả lời Sói như thế nào ?

Anh là bậc anh hùng, trước khi ăn thịt tôi anh

có thể hát cho tôi nghe một bài )

* Tranh 2: Sói đã nghĩ và hành động ra sao ?

Sói nghĩ con mồi này không thể thoát được

nên nó hắng giọng và rống lên)

* Tranh 3: Cừu có bị ăn thịt không ? Điều gì

xảy ra (Cận cuối bài người chăn Cừu nghe được

tiếng Sói gào Anh liền chạy đến Sói đang say

sưa hát không hay biết gì nên đã bị người chăn

cừu giáng cho một gậy)

* Tranh 4: Vậy chú Cừu thông minh của

chúng ta ra sao ? Được cứu thoát

- Câu chuyện cho chúng ta thấy điều gì ?

Con Sói chủ quan, kiêu căng, độa ác nên đã bị

đền tội Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã

thoát chết

- HS quan sát

- HS nghe GV kể rồi dựa vào bức tranh kể lại câu chuyện theo tranh

IV/ Củng cố:

- Đọc lại bài SGK

- Tìm chữ có vần vừa học trong đoạn báo mà

GV sưu tầm

- Tập kể lại câu chuyện theo sắm vai

- Nhận xét

- Cá nhân - tổ - lớp

V/ Dặn dò:

- Về nhà làm bài tập 43 vở BTTV1

- Chuẩn bị bài 44

TOÁN:

Trang 9

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

A/ MỤC TIÊU:

- Biết số 0 là kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau

- Nắm được một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

- Biết thực hiện phép trừ có chữ số 0 hoặc có kết quả bằng 0

- Tập biểu thị tranh bằng phép tính trừ thích hợp

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bông hoa, chấm tròn bộ học toán

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II/ Kiểm tra:

- Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

- Làm vào bảng con: 5 - 1 = ; 5 -  = 1

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài: Số

0 trong phép cộng

- HS đọc đề bài

2 Phép trừ: Gt phép trừ 2 tiếng = nhau

* Bước 1: Giới thiệu phép trừ 1 - 1 = 0

- GV cầm 1 bông hoa và nói: "GV có 1

bông hoa, GV tặng bạn A 1 bông hoa Hỏi

GV còn lại mấy bông hoa ? (0 bông hoa)

- GV ghi bảng 1 - 1 = 0

* Bước 2: Giới thiệu 3 - 3 =0

- Với 3 que tính GV và trò lập phép tính:

3-3 = 0

- GV ghi 2 - 2 = ?

- GV chỉ: 1 - 1 = 0; 2 - 2 = 0; 3 - 3 = 0

- Hai số giống nhau trừ đi nhau cho ta kết

quả bằng mấy ? (bằng 0)

- HS nói: 1 bông hoa tặng 1 bông hoa còn 0 bông hoa

- HS nêu phép tính 1 - 1 = 0

- HS đọc một trừ một bằng 0

- HS nêu kết quả: 2 - 2 = 0

3 Một số trừ đi 0: Giới thiệu phép trừ

"Một số trừ đi 0"

* Bước 1: Giới thiệu phép trừ 4 - 0 = 4

- GV dán 4 chấm tròn trên bảng K0 bớt

chấm tròn nào Hỏi còn lại mấy chấm tròn ?

4 chấm tròn bớt 0 chấm tròn, còn 4 chấm

tròn

- GV ghi bảng: 4 - 0 = 4

* Bước 2: Giới thiệu phép trừ 5 - 0 = 5

(Tiến hành như trên)

Cuối cùng hình thành được: 1 - 1 = 0; 2

- 2 = 0; 3 - 3 = 0; 4 - 4 = 0; 5 - 5 = 0

- HS nêu phép tính 4 - 0 = 4

- HS đọc

4 Luyện tập: HS mở sách bài 40

Bài tập 1:

+ GV treo BT1

+ GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài và sửa bài

- Lớp nhận xét Bài tập 2:

+ GV treo BT2

+ GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài

- Lớp nhận xét

Trang 10

- Thư giãn Hát

Bài tập 3:

+ GV treo BT3

- HS quan sát

- Cả lớp làm bài - sửa bài

- Hai em cùng bàn đổi vở để kiểm tra

IV/ Củng cố:

- Trò chơi "Tìm nhanh kết quả" Lấy nó

cộng với nó bằng chính nó, lấy nó trừ nó

cũng bằng chính nó ? (số 0)

- Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Về nhà làm bài tập 40 vở BTT1

- Chuẩn bị bài 41

Thứ 4 ngày 15 tháng 11 năm 2006

Trang 11

HỌC VẦN:

ON - AN

A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS nắm được cấu tạo vần on, an, con, sàn và phát triển được

- HS đọc và viết được on, an, mẹ con, nhà sàn

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: "Bé và bạn bè"

- Giúp trẻ bước đầu biết yêu tiếng mẹ đẻ

B/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh hoạ SGK phóng to, bộ chữ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Ổn định: Hát

II/ Kiểm tra:

- Viết và đọc: ao, au, ao bèo, kì diệu

- Đọc bài SGK - Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu:

- GV giới thiệu và ghi đề bài on, an - HS đọc on, an

2 Dạy vần: on

+ Gthiệu vần on, in và vần on viết (con chữ)

+ Nhận diện vần: Vần on được tạo nên từ o

và n - ghép vần

+ So sánh on với oi: Giống: bắt đầu bằng o

và khác: on kết thúc bằng n

+ Đánh vần: on: Vị trí của o và n trong on (o

trước, n sau)

Đánh vần: o - nờ - on

Thêm âm c vào on để được tiếng mới

+ GV ghi từ mẹ con dưới tranh mẹ con để

HS quan sát

- HS ghép vào giá và nói vị trí của âm

và vần trong con (c trước, on sau)

- HS đánh vần và đọc: o - nờ - on; cờ -

on - con; mẹ con

- Viết:

+ GV gthiệu chữ viết và viết mẫu on, mẹ

on

+ GV hướng dẫn quy trình viết

+ HS viết vào bảng con meï con

+ GV lưu ý nét nối + HS viết vào bảng con

* an: Quy trình tương tự như on

+ Lưu ý: Vần an được tạo nên bởi a và n

+ So sánh an và on Giống: kết thúc = n và

Trang 12

khác: an bắt đầu bằng a

Đánh vần: a - nờ - an

sờ - an - san - huyền sàn

nhà sàn

- Viết:

+ GV giới thiệu chữ viết, viết mẫu an, sàn

an

+ GV hướng dẫn quy trình viết + HS viết vào bảng con nhà sàn

+ GV lưu ý nét nối

+ Nhận xét

+ HS viết vào bảng con

Tiết 2

1 Luyện tập:

- Luyện đọc:

+ Luyện đọc lại bài ở T1

+ Luyện đọc câu ứng dụng

+ GV treo tranh minh hoạ

+ GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng:

Gấu mẹ, gấu con đang cầm đàn Thỏ mẹ,

thỏ con đang nhảy múa.

+ GV đọc mẫu

- Cá nhân-tổ- lớp

- HS quan sát

- HS đọc: cá nhân - tổ - lớp

- HS đọc lại

- Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết bài 44

vào vở TV1

- Nhận xét

- HS luyện viết - Cả lớp

- Luyện nĩi: Chủ đề: "Bé và bạn bè"

+ GV treo tranh minh hoạ

+ GV nêu câu hỏi

 Bức tranh vẽ gì ?

 Các bạn em là những ai ? Họ tên gì ?

 Em cĩ quý các bạn khơng ?

 Các bạn ấy là những người như thế nào?

 Em mong muốn gì đối với các bạn?

 Em cĩ biết gì về lũ khơng ?

 Em&các bạn thường giúp nhau những gì?

+ Nhận xét

- HS quan sát

- HS trả lời

IV/ Củng cố:

- Đọc tồn bài SGK

- Trị chơi: "Tìm vần tiếp sức"

- Nhận xét

- Đọc cá nhân - tổ - lớp

V/ Dặn dị:

- Về nhà làm BT44 vở BTTV1

- Chuẩn bị bài 45

THỦ CƠNG:

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w