- Đọc mẫu, giải thích từ ngữ ứng dụng - Cho HS đọc lại - Sửa lỗi cho HS * GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm .Trong hộp của cô có các từ chứa chữ ghi vần an, ăn, ...Hai nh[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
(Tuần 13: Bắt đầu từ ngày 26/ 11 đến ngày 01/ 12/ 2012)
Thứ
Học vần 177, 178 Bài 51: ôn tập (Tiết 1) Luyện nói giảm Học vần 179 Bài 51: ôn tập (Tiết 2)
Thứ hai
26/11
Đạo đức 12 Nghim trang khi cho cờ (Tiết
2)
Học vần 180, 181 Bài 52: ong - ông (Tiết 1) Học vần 182 Bài 52: ong - ông (Tiết 2)
Trò chơi Thay nội dung đứng đưa
Thứ ba
27/11
O.Học vần 13 Luyện tập (Bi 52) Học vần 183, 184 Bài 53: ăng - âng (Tiết 1) Luyện nói
giảm Hoc vần 185 Bài 53: ăng - âng (Tiết 2)
Hát nhạc 13 Học hát bài: Sắp đến tết rồi
Thứ tư
28/11
Thủ công 13 Các quy ước cơ bản về gấp
giấy và
Học vần 186, 187 Bài 54: ung - ưng (Tiết 1) Luyện nói giảm Học vần 188 Bài 54: ung - ưng (Tiết 2)
trăng,
Thứ năm
29/11
Thứ sáu
30/11
mừng
Thứ bảy
01/12
Trang 2Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 Toán
§ 49 : Phép cộng trong phạm vi 7
I Mục tiêu
1 Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
2 Biết làm tính cộng trong phạm vi 7 (HS yếu thực hiện ½ YCBT)
3 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Hoạt động sư phạm
1 Kiểm tra bài cũ - GV gọi 3 HS lên bảng làm 5’
1 + 5 = 6 - 1 = 4 + 2 =
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới a Giới thiệu, ghi tên bài
b nội dung
III Các hoạt động dạy học :
HĐ 1: Nhằm đạt
mục tiêu
số 1
HĐ LC: Quan
sát, đếm, thực
hành
HĐTC: Cá nhân,
lớp 10’
* GV giới thiệu phép cộng
1 a Giới thiệu phép cộng:
6 + 1 = 7 1 + 6 = 7
- GV treo tranh và nêu bài toán: “ Nhóm bên trái có 6 hình tam giác Nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác”
- Cho một số HS nhắc lại bài toán
- Ta có thể làm phép tính gì?
- GV viết bảng 6 + 1 = 7
- Vài HS đọc lại phép tính
- Vậy ai cho cô biết : ? 1 cộng 6 bằng mấy?
- Cho HS viết kết quả vào bảng con
1 b Giới thiệu phép cộng:
5 + 2 = 7, 2 + 5 = 7 , 3 + 4 = 7 ,
4 + 3 = 7 Tiến hành tương tự như phép tính:
6 + 1 = 7
- Hướng dẫn HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7
+ Xoá dần bảng, cho HS đọc
- Giúp HS ghi nhớ các phép cộng bằng cách đặt câu hỏi: “sáu cộng một bằng mấy?”
“Mấy cộng mấy bằng bảy” vv
- HS quan sát bài toán
- 2 HS trả lời
+ Tất cả có 7 hình tam giác
- 3-5 HS nhắc lại
- 1 HS trả lời: Phép tính cộng
-2 HS Nêu miệng:6 + 1 = 7
- 5, 6 HS đọc lại: 6 + 1 = 7
- 1 HS trả lời : 1 + 6 = 7 -1 HS viết bảng lớp
- HS thực hiện
- HS đọc lại từng phép cộng cho thuộc
- Đọc cá nhân
- HS trả lời câu hỏi
6 + 1 = 7
5 + 2 = 7
Trang 3HĐ 2: Nhằm đạt
mục tiêu số 2
HĐ LC: Đếm,
thực hành
HĐTC: Cá nhân,
lớp, nhóm 15’
HĐ 3 : Nhằm đạt
mục tiêu số 3
HĐ LC : Quan
sát , nhận xét
HTTC: Cá nhân,
lớp 5’
Bài 1/68:
- Gọi HS đọc đề bài
? Để làm được bài 1 chúng ta phải dựa vào đâu?
? Khi làm phép tính hàng dọc chú ý gì?
- YC HS làm bảng con
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2/ 68:
- GV nêu đề
- YC HS làm vào vở ( dòng 1 )
- GV thu 6 bài chấm, nhận xét
Bài 3/ 68:
- GV nêu yêu cầu của bài 3
- GV hướng dẫn HS làm bài
? YC HS nêu cách thực hiện phép tính có nhiều bước
- YC HS thảo luận theo 4 nhóm ( dòng 1 )
- YC các nhóm lên dán kết quả
Bài 4/ 68:
- GV nêu YC bài tập
- GV cho HS quan sát tranh
- GV hướng dẫn HS làm bài
a ? Có mấy con bướm đang đậu? Mấy con bay đến? Có tất cả mấy con?
? Ta viết phép tính gì?
- Ý b tương tự
- YC 2 thi làm nhanh
- 1 HS đọc
- 2 HS trả lời
- Lần lượt 6 HS làm bảng lớp
- HS theo dõi
- HS làm
* HS yếu: làm ý 1,2
- HS theo dõi
- 1 HS nêu
- Các nhóm thảo luận
* Nhóm HS yếu: Tính
4 + 3 = ; 2 + 5 =
- Đại diện dán
- HS theo dõi
- HS quan sát
- 3 HS trả lời
- 2 HS thi
IV Hoạt động nối tiếp : 2’
- YC HS đọc lại bài
- Hướng dẫn HS làm bài tập còn lại ở nhà Chuẩn bị: Phép trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét tiết học
V Đồ dùng dạy học 1’
- GV: Chuẩn bị mẫu vật như SGK, bảng phụ
- HS : Một bộ đồ dùng học toán , SGK , vở bài tập
Trang 4Tiết 2, 3 Học vần
§177, 178, 179 : Ôn tập
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS đọc được các vần có kết thúc bằng n Các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51.(HS yếu đọc vần và từ ứng dụng)
- HS viết được vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
2 Kĩ năng:-HS kh giỏi Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
II/ Chuẩn bị:
- Sách, chữ và bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể
III/ Hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ ( 3 ph )
- Gọi 4 HS viết và đọc bài 50
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: a Giới thiệu bi -Trong tuần qua em đã học những vần gì? 5’
b Nội dung
Hoạt động 2
(7 ph )
On chữ và ghép
thành tiếng
Hoạt động 3
(8 ph)
Trò chơi ghép
chữ
Hoạt động 4
(6 ph)
Từ ngữ ứng
dụng
Tiết 1
a Cùng nhớ lại các chữ đã học: a, ă…
- GV vừa chỉ vừa đọc các chữ có trong bảng ôn
- Gọi HS lên bảng chỉ và đọc các chữ ở bảng ôn
- GV đọc, HS chỉ chữ
- GV chỉ chữ ( không theo thứ tự ) HS đọc
b Ghép chữ thành vần.
- Cô lấy chữ a ở cột dọc ghép với chữ n ở dòng ngang thì sẽ được vần gì?
- GV viết bảng: an
- GV ghi bảng các chữ còn lại mà HS vừa nêu ra
- Cho HS đọc các vần vừa ghép được
- GV cho HS đọc lại bảng ôn
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành hai nhóm Các nhóm có nhiệm vụ thi ghép chữ theo yêu cầu của cô từ bộ đồ dùng của mình.Trong vòng 8 phút nhóm nào ghép được nhiều chữ đúng thì nhóm đó thắng cuộc
- GV đọc vần có trong bài ôn tập cho HS thi ghép chữ
- Nhận xét,tuyên dương HS
- Cho HS đọc lại các tiếng vừa ghép được
* Giới thiệu từ ngữ ứng dụng: cuồn cuộn,
- HS theo dõi và đọc cả nhân, lớp
- Nghe
- HS lên bảng chỉ và đọc
- Cá nhân
- HS trả lời câu hỏi
- HS ghép các chữ còn lại
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS lắng nghe
- Học sinh chơi trò chơi
Trang 5Hoạt động 5
(6 ph)
Trò chơi viết
đúng
Hoạt động 6,
7, 8, 9 tương tự
như hoạt động
1, 2, 3, 4, 5
35’
Hoạt động 10
(10 ph)
Luyện tập
Hoạt động 11
(10 ph)
Tập viết vần và
các từ ngữ ứng
dụng
Hoạt động 12
(7 ph)
Kể chuyện:
Chia phần
Hoạt động 13
Trò chơi truyền
tin
- Đọc mẫu, giải thích từ ngữ ứng dụng
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm Trong hộp của cô có các từ chứa chữ ghi vần an, ăn, Hai nhóm cùng lên bảng ,cô chọn một từ bất kì trong hộp và đọc lên Nhóm nào ghi đúng và nhanh từ vừa đọc,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi viết đúng
- Nhận xét , tuyên dương HS
Tiết 2
-Tương tự như tiết 1
Tiết 3
a Đọc vần vừa ôn (3 ph)
- Cho HS đọc lại vần vừa ôn
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng (3 ph)
- Cho HS đọc lại từ ứng dụng
- Sửa lỗi cho HS
c Đọc câu ứng dụng (4 ph)
- Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
- Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc cho cô câu ứng dụng dưới tranh?
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Nhắc lại quy trình viết các từ ứng dụng
- Cho HS viết vào vở
- Chấm một số bài
- Nhận xét
* GV kể chuyện có kèm theo tranh
- Cho HS kể lại câu chuyện theo nhóm
- Gọi một số nhóm lên kể chuyện trước lớp
- Nhân xét, tuyên dương HS + Giáo dục HS qua câu chuyện
- GV phổ biến luật chơi:…
- Tổ chức cho HS chơi (3 lần) -Nhận xét, tuyên dương HS
thanh, cá nhân
- Theo dõi
- HS lắng nghe
- Đọc theo nhóm, lớp, cá nhân
- Học sinh lắng nghe
- Hai nhóm chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân,nhóm,lớp
- Cá nhân ,nhóm ,lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- 2 HS đọc
- Cá nhân,nhóm,lớp
- Theo dõi
- Viết vào vở theo mẫu
- Theo dõi
- Mỗi nhóm 4 HS kể chuyện trong nhóm
- 2-3 nhóm kể chuyện trước lớp
- Cả lớp chơi trò chơi
IV Củng cố 2’: Cho HS đọc lại bài trên bảng.
- Nhận xt chung tiết học
V Dặn dò 1’: yêu cầu HS về nhà đọc bài và viết lại vần vừa học.
Trang 6Tiết 4 Đạo đức
§ 13: Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Thực hành đứng trang nghiêm khi chào cờ
- Phân biệt tư thế đứng đúng với tư thế đứng sai
2 Kĩ năng:- Có thái độ tôn kính Quốc kì, tự giác khi chào cờ
II Tài liệu và phương tiện:
- GV: tranh vẽ tư thế chào cờ Bài hát “Lá cờ Việt Nam”
- HS:vở bài tập đạo đức , bút màu, giấy vẽ
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ 5’: Gọi 2HS nội dung bài trước
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới : a Giới thiệu, ghi đề bài
b nội dung
Hoạt động 1
HS tập chào cờ
15’
Hoạt động 2
Vẽ và tô màu
Quốc kì
15’
* Giới thiệu bài
- GV làm mẫu
- Gọi từng tổ lên tập chào cờ trên bảng
- GV nhận xét, tuyên dương
- HDHS cả lớp tập đứng chào cờ + YC cả lớp tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh
- GV quan sát, sửa sai
? Khi chào cờ chúng ta phải làm ntn?
- GV kết luận, giáo dục HS
- YC HS quan sát lá quốc kì sau đó vẽ và
tô màu lá Quốc kì
- YC HS giới thiệu tranh vẽ của mình
- GV nhận xét, tuyên dương
- HDHS đọc thơ cuối bài
- HS quan sát, theo dõi
- Các tổ thực hiện
- Lớp thực hiện
- 2,3 HS trả lời
- HS thực hành
- HS lần lượt giới thiệu tranh của mình
- HS đọc đồng thanh
- HS lắng nghe
IV Cũng cố 3’: yêu cầu HS đọc lại BT1
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
V Dặn dò 2’: Dặn dò hs
Trang 7Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 Toán
§ 50 : Phép trừ trong phạm vi 7
I Mục tiêu:
1 Hình thành và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
2 Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 7 (HS yếu thực hiện ½ YCBT)
3 Nhìn tranh viết được phép tính thích hợp
II Hoạt động sư phạm : 5’
1 kiểm tra bài cũ - YC 2 HS làm BT2/ 68 ( dòng 2 )
- GV nhận xét ghi điểm
2 bài mới: a Giới thiệu, ghi đề bài
b nội dung
III Các hoạt động dạy học:
HĐ 1: Nhằm
đạt mục tiêu số 1
HĐ LC: Quan
sát, đếm, thực
hành
HTTC: Cá nhân,
lớp
10’
* GV giới thiệu phép tính: 7 – 1 = 6 và 7 –
6 = 1
- GV giới thiệu 7 bông hoa và hỏi:
? Có mấy bông hoa ?
- GV bớt đi 1 bông và hỏi còn lại mấy bông?
-Vậy 7 bớt 1 còn 6
? Ta có thể làm phép tính gì để biết là còn
6 bông?
? Ai có thể nêu được phép tính đó nào?
- GV viết : 7 – 1 = 6
- Cho HS đọc : 7 – 1 = 6
- Vậy 7 bông hoa bớt 6 bông còn lại mấy bông?
- Cho HS viết kết quả vào bảng con
- Cho HS đọc lại: 7 – 6 = 1 Hình thành phép trừ :
7 – 2 = 5, 7 – 5 = 2,
7 – 3 = 4, 7 – 4 = 3 Tiến hành tương tự như 7– 1 = 6 và
7 – 6 = 1
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ trên bảng
- GV xoá dần từng phần rồi cho HS đọc
7 – 1 = 6 7 – 6 = 1
7 – 2 = 5 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
- HS theo dõi trả lời câu hỏi
- 1 HS trả lời: Có 7 hình bông hoa
- 1 HS trả lời : Còn 6 bông
- 3, 4 HS nhắc lại
- 1 HS trả lời: Phép tính trừ -1 HS nêu : 7 – 1 = 6
- 5, 6HS đọc lại:7 – 6 = 1
- 1 HS trả lời : 7 bớt 6 còn lại 1 bông
- 1 HS viết bảng lớp
-Đọc theo bàn
- HS đọc thuộc bảng trừ
- Đọc cá nhân
HĐ 2: Nhằm
đạt mục tiêu số 2
HĐ LC: Thực
hành
HTTC: Cá
nhân,nhóm, lớp
Bài 1/69:
- Gọi HS đọc đề
? Khi làm phép tính hàng dọc chú ý gì?
- YC HS làm bảng con
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2/69:
- Gọi HS nêu đề bài
- 1 HS đọc
- 2 HS trả lời
- Lần lượt 6 HS làm bảng lớp
Trang 815’ - YC HS làm bài vào phiếu học tập
- GV thu 6,7 bài chấm
Bài 3/69:
- GV nêu yêu cầu của bài 3
? Em hãy nêu cách thực hiện phép tính có nhiều bước?
- Hướng dẫn mẫu cột 1
- Yêu cầu HS làm các bài còn lại vào vở
- GV thu 5 bài chấm và nhận xét
- 1 HS nêu
- HS làm bài vào phiếu học tập
* HS yếu làm dòng 1
- HS theo dõi
- 1 HS trả lời
- Làm bài vào vở
* Nhóm HS yếu: Tính
7 – 1 = , 7 – 3 =
HĐ 3: Nhằm
đạt mục tiêu số 3
HĐLC: Quan
sát, đếm, thực
hành
HTTC: Cá nhân,
lớp 5’
Bài 4/69:
- GV cho HS quan sát tranh và nêu yêu cầu của bài toán
- GV hướng dẫn HS làm bài
a Có tất cả mấy quả cam? Bạn nhỏ lấy đi mấy quả? Trên đĩa còn lại mấy quả?
? Ta viết phép tính gì?
- Hãy làm bài theo nhóm
b Thực hiện tương tự
- HS quan sát
- 4 HS trả lời
- Làm bài theo nhóm
IV Hoạt động nối tiếp : 5’
1 Củng cố - 5 – 7 HS đọc lại phép trừ trong phạm vi 7
- Hướng dẫn HS làm bài tập còn lại ở nhà Chuẩn bị: Luyện tập
2 Dặn dò - Nhận xét tiết học
V Đồ dùng dạy học: - HS : SGK , vở BT.Bảng con.
- GV: chuẩn bị mẫu vật như sgk, bảng phụ,phiếu bài tập
Tiết 2, 3 Học vần
§ 180, 181, 182: Ong - Ông
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS biết đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông Từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
2 Kĩ năng:- Luyện nói giảm từ 1- 3 câu theo chủ đề: Đá bóng
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói
- HS : Bộ ghép chữ
- Bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đọc bài 51 2HS viết vần on, en
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: a Giới thiệu bài - GV cho HS quan sát quả bóng 5’
b Nội dung
Trang 9Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Hoạt động 2(6 ph )
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới và
tiếng khóa
Hoạt động 5 (5 ph)
Trò chơi viết đúng
Tiết 1
a Vần ong
- Hãy lấy chữ ghi âm o ghép với chữ ghi
âm ng vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần ong gồm có âm gì ghép với âm gì?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần ong
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng võng
- Đã có vần ong, muốn có tiếng võng ta thêm âm gì và dấu gì?
- Hãy ghép tiếng võng vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng võng
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ cái võng
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ cái võng rút ra tứ khóa
- Đã có tiếng võng, muốn có từ cái võng ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần ong trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần ong
- Nhận xét, tuyên dương HS
a Vần ong
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần ong
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ cái võng
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ cái võng
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần ong mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào
có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Thực hiện trên bảng cài
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- HS chơi trò chơi nhận diện
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
Trang 10Hoạt động 6 7, 8, 9
tương tự như hoạt
động 1, 2, 3, 4, 5
35’
Hoạt động 10
Luyện đọc 10’
Hoạt động 11
(10 ph)
Viết vần và từ chứa
vần mới
Hoạt động 12
(5 ph)
Luyện nói
Hoạt động 13(5 ph)
HDHS hát bài Cháu
vẽ ông mặt trời
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
a Vần ông so sánh sự khác nhau.
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng :con ong, vòng tròn, cây thông, công viên
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân vần ong, ông có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi, giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng : Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : ong, ông, cái võng, dòng sông
- Cho HS viết vào vở theo mẫu -Thu chấm, nhận xét
- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói:
Đá bóng
? Trong tranh vẽ gì?
- Em có thích chơi đá bóng không?
- Em thường chơi đá bóng với ai?
- Nhận xét, chôt lại
- Lời bài hát: Cháu vẽ ông mặt trời …Dạy cháu hát, dạy cháu chơi
- Nghe
-HS chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu
- Quan sát
- Nối tiếp trả lời
- Cả lớp hát
IV Củng cố 2’: Cho HS đọc lại bài trên bảng.
- Nhận xét chung tiết học
V Dặn dò 1’: yêu cầu HS về nhà đọc bài và viết lại vần vừa học.