1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy lớp 1 năm 2007 - Tuần 18

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các họat động: Họat động 1: Tham quan hoạt động sinh sống của nhân dân khu vực xung quanh trường - Mục tiêu: HS quan sát thực tế đường sá, nhà ở, cửa hàng, cơ quan, chợ, các cơ sở sản xu[r]

Trang 1

TUẦN 18

Thứ 2 ngày 08 tháng 01 năm 2007

CHÀO CỜ

HỌC VẦN:

IT- IÊT

A/ MỤC TIÊU:

- HS đọc viết được it, iêt, trái mít, chữ viết

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Em tơ, vẽ, viết

- Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt cho trẻ

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ chữ, tranh minh họa SGK phĩng to

C/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

II/ Kiểm tra:

- Viết và đọc từ ứng dụng bài 72

- Tìm tiếng ngồi bài cĩ chứa vần ut, ưt

- Đọc bài SGK

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu:

- G V gthiệu và ghi đề bài: it, iêt - HS đọc đề bài

2 Dạy vần:

* it:

- Nhận diện: Vần it được tạo bởi i và t

- Đánh vần: i- tờ - it

mờ - it - mit - sắc - mít

trái mít

- Ghép vào giá it, trái mít

- Tập viết: GV gthiệu chữ viết - GV viết

mẫu và hdẫn viết

- GV lưu ý nét nối - Nhận xét

- HS viết bảng con

ăc/mắc áo

*iêt: Quy trình tương tự như it

- Vần iêt được tạo nên bởi iê và t

- So sánh it và iêt

- Đánh vần: iê- tờ - iêt

vờ - iêt – viết – nặng – viết

chữ viết

- Ghép vào giá iêt, chữ viết

- Tập viết: GV hdẫn viết mẫu

- Nhận xét

- Giống: kết thúc bằng t Khác: it bắt đầu bằng i, iêt bắt đầu bằng iê

- HS viết bảng con

Trang 2

âc/quả gấc

- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ

ứng dụng

Con vịt, đơng nghịt, thời tiết, hiểu biết

- GV giải thích từ và đọc mẫu

- Nhận xét

- HS đọc - Cá nhân, tổ, lớp

Tiết 2

- Luyện tập

- Luyện đọc: Đọc lại vần ở tiết 1 - Cá nhân, lớp

- Luyện đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh minh họa - HS quan sát

- GV gthiệu và ghi câu ứng dụng

Con gì cĩ cánh

Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng

- GV đọc mẫu

- HS đọc - Cá nhân, tổ, lớp

- HS đọc lại

- Luyện viết

- GV hdẫn HS viết bài 73 vào vở TV1

- Nhận xét

- Luyện nĩi: Chủ đề : Em tơ, vẽ, viết

- GV treo tranh và gợi ý cho HS đặt tên

từng bạn trong tranh và giới thiệu bạn đang

làm gì?

- HS quan sát và trả lời

IV/ Củng cố, dặn dị:

- Đọc bài SGK

- Trị chơi "Tiếp sức"

- Cá nhân, tổ, lớp

- Tuyên dương

- Nhận xét

- Về nhà làm btập 73 vào vở BTTV1

- Chuẩn bị bài 74

Trang 3

TOÁN: ĐIỂM- ĐOẠN THẲNG

A/ MỤC TIÊU: Giúp HS nhận biết:

- nhận biết được điểm, đoạn thẳng

- Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm

- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng

- Rèn tính chính xác, ham học toán

B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

II/ Kiểm tra:

- Xem toán về nhà bài 70 vở BTT1

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài

a) Giới thiệu “ Điểm”, “đoạn thẳng”:

- GV hướng dẫn HS quan sát SGK

- GV vẽ 2 chấm trên bảng

- GV cho HS đọc đoạn thẳng AB

b) Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:

- GV giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng

- GV giơ thước thẳng và nêu: Để vẽ đoạn

thẳng, người ta dùng thước thẳng

- GV hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng theo các

bước

Bước 1: Dùng bút chấm 2 điiểm ở 2 đầu đoạn

thẳng, đặt tên cho từng điểm

Bước 2: Đặt mép thước qua các điểm và dùng

tay trái giữ cố định thước, đựat bút tựa vào mép

thước và vẽ

Bước 3: nhấc bút và thước ra, trên mặt giấy có

đoạn thẳng

- Gv cho HS vẽ một vài đoạn thẳng tương tự

- HS quan sát và nói: “Trên trang sách có điểm A, điểm B”

- HS đọc tên các điểm

- HS dùng thước thẳng để vẽ

2/ Thực hành:

Bài tập 1:

- GV yêu cầu HS đọc tên các điểm

- GV nhận xét

Bài tập 2:

- GV treo btập

- GV hướng dẫn HS dùng bút và thước nối 2

diểm để có các đoạn thẳng

- GV nhận xét

- HS nêu miệng

- Lớp nhận xét

-1 em đọc đề bài

- Cả lớp làm bài và sửa bài

- Lớp nhận xét

Bài tập 3:

- GV treo bài tập 3

- GV cho HS nêu số đoạn thẳng rồi đọc tên

từng đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ

- GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài, sửa bài

- Lớp nhận xét

IV/ Củng cố: - Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”.

- Tuyên dương - Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Về nhà làm btập 66 vào vở BTT1

- Chuẩn bị bài 67

Trang 4

ĐẠO ĐỨC:

ƠN TẬP VÀ THỰC HÀNH

Thứ 3 ngày 25 tháng 12 năm 2006

HỌC VẦN:

ĂC - ÂT

A/ MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được cấu tạo vần ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề Ngày chủ nhật

- Giúp trẻ bước đầu biết yêu Tiếng Việt

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm (nếu cĩ thể)

C/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

II/ Kiểm tra:

- Đọc và viết: bánh ngọt, bãi cát, trái

nhọt, cây lạt, tiếng hĩt, ca hát

- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài - HS đọc đề bài

2 Dạy vần:

* Ăt:

- Nhận diện: Vần ăt được tạo bởi ă và t

- So sánh ăt với at - Giống: Kết thúc bằng t Khác: ăt bắt đầu bằng ă

- Đánh vần: ă - tị - ăt

mờ - ăt - măt - nặng - mặt

rửa mặt

- Ghép vào giá ăt, rửa mặt

- Tập viết: GV gthiệu chữ viết - GV viết

mẫu và hdẫn viết

- GV lưu ý nét nối - Nhận xét

- HS viết bảng con

ăt/rửa mặt

*Ât: Quy trình tương tự như at

- Vần ât được tạo nên bởi â và t

- So sánh ât với at

- Đánh vần: â - tờ - ât

vờ - ât - vât - nặng - vật

đấu vật

- Ghép vào giá ât, đấu vật

- Tập viết: GV hdẫn viết mẫu

- Giống: kết thúc bằng t Khác: ât bắt đầu bằng â

- HS viết bảng con

Trang 5

- GV giải thích từ và đọc mẫu.

- Nhận xét

Tiết 2

- Luyện tập

- Luyện đọc: Đọc lại vần ở tiết 1 - Cá nhân, lớp

- Luyện đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh minh họa - HS quan sát

- Luyện viết

- GV hdẫn HS viết bài vào vở TV1

- Nhận xét

- Luyện nói: Chủ đề : Ngày chủ nhật

- GV dựa vào tranh nêu câu hỏi - HS trả lời

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở

đâu?

+ Em thấy những gì trong GVng viên?

IV/ Củng cố, dặn dò:

- Đọc bài SGK - Cá nhân, tổ, lớp

- Trò chơi "Tìm từ mới

+ GV chọn 5-10 HS có từ viết đúng lên

bảng hoặc mang bài lên bảng

- GV dùng bài của HS để cả lớp luyện

đọc

- GV khen ngợi HS

- HS viết vào bảng con một số từ có vần ăt, ât

- Nhận xét

- Về nhà làm btập 69 vào vở BTTV1

- Chuẩn bị bài 70

Trang 6

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố và khắc sâu về:

- Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10

- Viết các số trong phạm vi 10 theo thứ tự đã biết

- Tự nêu bài toán và biết giải phép tính bài toán

- Làm đúng, tính nhanh

B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động hc\ọc sinh

II/ Kiểm tra:

- Xem toán về nhà bài 63 vở BTT1

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài

2/ Thực hành:

Bài tập 1:

- Điền số

- GV nhận xét

Bài tập 2:

- GV treo btập

- GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài và sửa bài

- Lớp nhận xét

- HS đọc đề bài và làm bài

- 2 em lần lượt lên bảng sửa

- Lớp nhận xét

- Thư giãn

- Phát phiếu: Học trên phiếu Hát

Bài tập 3:

- GV hướng dẫn HS đọc đề toán và viết

phép tính

- GV nhận xét

- HS tự nêu đề tóan và viết phép tính

- 1 em lên bảng sửa bài

- Lớp nhận xét

IV/ Củng cố:

- Trò chơi chơi "Nhìn vật đặt đề toán"

- GV chọn 2 đội, mỗi đội 5 em và mỗi

đội chọn một số đồ vật (hút, que, 10 cái)

Hai đội đứng đối diện nhau

- Ví dụ: 1 em giơ 10 que tính, xong đưa

cho bạn bên cạnh 3 que Đội đối diện đặt đề

toán (có 10 que cho 3 que Hỏi còn mấy

que) sau đó bên kia hỏi…

- Đội nào không đặt được đề toán đội đó

thua

- Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Về nhà làm btập 63 vào vở BTT1

- Chuẩn bị bài 64

Trang 7

ĐẠO ĐỨC:

TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC

A/ MỤC TIÊU: HS hiểu

- Biết giữ trật tự trong giờ học.

- HS có ý thức giữ trật tư khi ra vào lớp và khi ngồi học

B/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Vở BTĐD - tranh btập 3, 4 phóng to

- Điều 28 GVng ước quốc tế

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II/ Kiểm tra:

- Tại sao không nên chen lấn, xô đẩy

nhau khi ra vào lớp?

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài

2/ Các họat động:

Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 3và

thảo luận

- GV treo bài tập 3

- Thảo luận: Các bạn trong tranh ngồi học

như thế nào?

- Kết luận: HS cần trật tự khi nghe giảng,

không đùa ngịch, nói chuyện riêng, giơ tay

xin phép khi muốn phát biểu

- HS quan sát

- Đại diện các nhóm leê trình bày

Hoạt động 2:

- Tô màu vaò tranh btập 4

- Hãy tô màu vào quần áo các bạn giữ trật

tự

- Kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn

giữ trật tự trong giờ học

- HS đóng vai tình huống trước giờ đi học

- Từng nhóm biểu diễn trước lớp

- HS nhận xét và thảo luận

Họat động 3: - HS làm bài tập 5

- Kết luận: Hai bạn đã giằng nhau quyển

truyện, gây mất trật tự trong giờ học

- Tác hại của việc gây mất trật tự trong

giờ học

+ Bản thân không nghe được bài giảng,

không hiểu bài

+ Làm mất thời gian của GV giáo

+ Làm ảnh hưởng đến các bạn xung

quanh

IV/ Củng cố:

- Đọc 2 khổ thơ cuối bài

- Kết luận chung: Khi ra vào lớp cần xếp

Trang 8

hàng trật tự đi theo hàng, đứng chen lấn, xô đẩy đùa nghịch, không làm việc riêng

- Trong giờ học cần chú ý lắng nghe GV giáo giảng, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu

- Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học, giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

- Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Về nhà đọc thuộc 2 câu thơ cuối bài

- Chuẩn bị bài "Lễ phép, vâng lời thầy

GV giáo"

Trang 9

Thứ 3 ngày 26 tháng 12 năm 2006

HỌC VẦN:

ICH - ÊCH

A/ MỤC TIÊU: Sau bài học

- HS nhận biết cấu tạo của vần ich, êch, tiếng lịch, ếch

- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ích, êch để đọc được, viết đúng tờ lịch, con ếch, ich, êch

- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề : tơi là cĩ ích

- Bồi dưỡng tình yêu thích và ham học tiếng Việt

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ chữ, tranh SGKphĩng to

C/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

II/ Kiểm tra:

- Đọc và viết: bài 81

- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài - HS đọc đề bài

2 Dạy vần:

*Ich:

- Nhận diện: Vần ich được tạo bởi i và ch

- So sánh ich với ách - Giống: âm cuối ch Khác: âm đầu i và a

- Đánh vần:

i – chờ - ich

lờ - ich –lích- nặng – lịch

cột cờ

- Ghép vào giá ich, tờ lịch

- Tập viết: GV gthiệu chữ và viết mẫu - HS viết bảng con

ichø tờ lịch

*Ếch: Quy trình tương tự như ich

- Vần êch được tạo nên bởi ê và ch

- So sánh êch với ich

- Đánh vần: ê- chờ - êch

êch – sắc - ếch con ếch

- Ghép vào giá êch, con ếch

- Tập viết: GV chữ viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn viết

êch con ếch

- Giống: kết thúc bằng ch Khác: ê và i

- HS viết bảng con

- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ - HS đọc lại - Cá nhân, tổ, lớp

Trang 10

ứng dụng vở kịch, vui thích, mĩu hếch,

chênh chếch

- GV giải thích từ và đọc mẫu

- Nhận xét

- HS đọc lại.(cá nhân, tổ, lớp)

Tiết 2

- Luyện tập

- Luyện đọc: Đọc lại bài ở tiết 1 - Cá nhân, tổ, lớp

- Luyện đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh minh họa - HS quan sát

- GV gthiệu và ghi câu ứng dụng

Tôi là chim chích

Nhà ở cành chanh

Tìm sâu tôi bắt

Cho chanh quả nhiều

Ri rích ri rích

Có ích có ích

- HS đọc - Cá nhân, tổ, lớp

- GV đọc mẫu - HS đọc lại

- Luyện viết

- GV hdẫn HS viết bài 81 vào vở TV1

- Nhận xét

- Luyện nói: Chủ đề : Chúng em đi du lịch

- GV treo tranh minh họa - HS quan sát

- GV nêu câu hỏi - HS trả lời

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Lớp mình ai được đi du lịch?

+ Khi đi du lịch người ta thường theo

những gì?

+ Em có thích đi du lịch không? Tại sao?

Kể tên những chuyến du lịch em đã đi?

+ Em có thích đi du lịch không?

4 Củng cố, dặn dò:

- Đọc bài SGK - Cá nhân, tổ, lớp

- Trò chơi "Gọi đúng tên hình ảnh và đồ

vật"

- Tuyên dương - Nhận xét

- Về nhà làm btập

- Chuẩn bị bài 83

Trang 11

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

A/ MỤC TIÊU: Giúp HS :

- Có biểu tượng dài hơn, ngắn hơn Qua đó hình thành biểu tượng về độ dài đoạn thẳng

- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách

- So sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp thông qua độ dài trung gian

- Bồi dưỡng lòng say mê học toán cho HS

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Thước nhỏ, thước dài, bút chì

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II/ Kiểm tra:

- Kiểm tra bài tập 66 vở BTT1

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu:

a- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đề bài

b- Độ dài:

- Dạy biểu tượng “Dài hơn, , ngắn hơn” và so

sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng

- Cho HS quan sát và so sánh 2 cây thước có

độ dài khác nhau để biết khái niệm “Dài hơn,

ngắn hơn”

- Cho HS só sánh độ dài 2 đoạn thẳng AB và

CD (tương tự như trên)

- GV kết luận

- HS quan sát và trả lời

- 2 HS lên bảng so sánh, lớp nhận xét

- GV nêu câu hỏi để củng cố khái niệm “Dài

hơn, ngắn hơn:

Muốn so sánh độ dài của 2 cây thước ta phải

làm thế nào?

a- làm như cách 1 (Đo trực tiếp)

b- Lấy gang tay làm vật trung gian rồi kết

luận thước nào dài hơn, thước nào ngắn hơn

-Kết luân:

Có thể so sánh dộ dài 2 đoạn thẳng bằng cách

so sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng

đó

2 Luyện tập:

- HS đo bàn học bằng gang tay rồi báo cáo kết quả với GV

Bài tập 1:

+ GV cho HS đo và ghi kết quả, đọc kết

quả

+ GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài, 1 em lên bảng sửa bài

- Lớp nhận xét Bài tập 2:

+ GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài và 1 em lên bảng sửa bài

- Lớp nhận xét

- Thư giãn

- Học phiếu: GV phát phiếu và hướng dẫn

HS làm

Hát Bài tập 3: - HS làm bài vào phiếu

Trang 12

- GV treo bài tập 3.

- GV nhận xét

- 1 em lên bảng sửa bài

- Lớp nhận xét

IV/ Củng cố:

- Nhận xét bài học

V/ Dặn dò:

- Về nhà làm bài tập 67 với BTT1

- Chuẩn bị bài 68

Trang 13

HỌC VẦN:

ƠN TẬP

A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: Sau giờ học, HS cĩ thể:

- HS đọc và viết được một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần vừa học từ bài 76  82

- Đọc đúng từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Anh Ngốc vàng

- Làm giàu vốn từ cho HS

B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Ổn định: Hát

II/ Kiểm tra: - Đọc và viết bài 82 SGK

- Tìm tiếng ngồi bài mang vần

êch, ich

- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét

- 3 HS lên bảng

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài - HS đọc đề bài

2 Ơn tập:

- GV cho HS quan sát bảng ơn các vần đã học

- GV đọc vần

3 Ghép âm thành vần:

- GV cho HS đọc các âm ở cột dọc(c, ch) và các

âm ở dịng ngang (ă, â, o, ơ, u, ư, iê, uê, uơ, a, ê,

i)

- Ghép âm ở cột dọc và âm ở dịng ngang tạo

thành các vần đã học

- GV ghi bảng: ăc, âc

4 Đọc từ ứng dụng:

- GV giới thiệu từ ứng dụng: thác nước, chúc

mừng, ích lợi

- GV giải thích từ, đọc mẫu

thác nước

- HS quan sát và kể tên cách vần đã học

- HS ghi vào bảng

- HS vừa đọc, vừa chỉ

- Giống: kết thúc bằng t, khác: et bắt đầu bằng e

- HS đọc

- HS đọc cá nhân- tổ- lớp

- HS đọc lại

ích lợi

- HS viết bảng con

Tiết 2

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w