1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 – Tuần 9 - Trường tiểu học Đa Lộc

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 150,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pp : Giảng giải , thực hành Baøi 1 : Tính  GV hướng dẫn học sinh làm bài,nhận xét Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu bài toán  Löu yù: vieát keát quaû sao cho thaúng coät,  gọi 1 học si[r]

Trang 1

Thứ ngày Môn TÊN BÀI DẠY

2

17/10/2011

Học vần Học vần Đạo đức

Tn & xh

Bài 30 ua ưa “

Gia đình em (t2) Ăn, uông hằng ngày

3

18/10/2011

Học vần Học vần Toán Aâm nhạc

Bài 31 ôn tập “

Luyện tập

GV chuyên

4

19/10/2011

Thể dục Học vần Học vần Toán

GV chuyên Bài 32 oi ai “

Phép cộng trong phạm vi 5

5

20/10/2011

Học vần Học vần Toán Thủ công

Bài 33 ôi ơi “

Luyện tập Xé, dán hình cây đơn giản( tiết 1)

6

21/10/2011

Học vần Học vần Toán

Mĩ thuật ATGT

Bài 33 ui ưi “

Số 0 trong phép cộng

GV chuyên Ngồi an toàn trên xe đạp, xe máy(t1)

Trang 2

Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011

I/Mục tiêu:

- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết đựợc ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Luyện đọc câu ứng dụng

- Luyện nói câu 1, 2, 3 theo chủ đề:giữa trưa

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : ia, lá tía tô

- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’

ua :

-GV giới thiệu ua

-Phát âm: u-a-ua

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có vần ua rồi để có tiếng cua ta thêm âm gì ?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-GV viết bảng cua bể Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* ưa (quy trình tươnh tự)

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- HS viết bảng con

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS nêu

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- HS cài

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

HS Yếu

Trang 3

- Đọc mẫu

* Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’

a Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Nghỉ giữa tiết

b Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Vì sao em biết?

- Giữa trưa là lúc mấy giờ ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết ia, lá

tía tô

- Xem trứơc bài ua ưa

- Nhận xét giờ học

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

- HS trả lời

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

- HS nghe

- HS nghe

HS khá HSYếu

HSYếu

HS khá, giỏi

ĐẠO ĐỨC: GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II) Chuẩn bị:

1) GV: Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam 2) Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1) Bài cũ:

 Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia đình

 Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha mẹ

2) Bài mới:

a) Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà(chim sổ lồng)

 Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người trong

 Học sinh nêu

Trang 4

gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy

bảo

b) HĐ1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long

 Mục tiêu: Nhận ra được hành vi đúng và hành vi sai

từ bạn Long.Pp: Thảo luận, quan sát, sắm vaih

 Cho 3 HS lên đóng vai mẹ Long, Long, Đạt

 Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và trông

nhà giúp mẹ

+Long học bài thì các bạn đến rủ Long đi đá bóng

+Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi cùng

Thảo luận

 Em có nhận xét gì về việc làm của Long

 Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước bạn

Long

c) HĐ2: Liên hệ, pp động não

 Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan tâm thế

nào ?

 Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng

 Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia đình,

cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi

dưỡng dạy bảo

 Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt thòi

không được sống cùng gia đình

 Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính

trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ

3) Dặn dò:

 Thực hiện tốt điều đã được học

 Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường …

 Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà

 Em sẽ ra sao khi không có nhà

 Hai em ngồi cùng bàn thảo luận, trình bày

 Cho 2 em ngồu cùng bàn trao đổi với nhau

- HS nghe

I) Mục tiêu:

- Biết cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh

- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước

- Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa ăn

II) Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Tranh vẽ sách giáo khoa trang 18, 19

2) Học sinh: Sách giáo khoa, vở

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh HTĐB

Trang 5

a) Khởi động: Trò chơi con thỏ

 Người quản trò vừa nói, vừa làm động tác:

 con thỏ, con thỏ

 uống nước, uống nước

 ăn cỏ, ăn cỏ

 Giới thiệu bài học mới: ăn uống hàng ngày

b) HĐ1: Động não

 Mục tiêu: Kể tên những thức ăn, uống hàng ngày

chúng ta thường ăn uống

 Phương pháp: Động não, quan sát, đàm thoại

 Kể tên những thức ăn uống hàng ngày em thường

dùng  Giáo viên viết bảng

 GV treo tranh trong sách giáo khoa trang 18

 Hãy chỉ và nói tên từng loại thức ăn

 Em thích ăn loại thức ăn nào?

 Em chưa ăn hoặc không biết ăn loại thức ăn nào?

 Nên ăn nhiều loại thức ăn khác nhau sẽ có lợi cho sức

khỏe

c) HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa

 Mục tiêu: Các em phải ăn uống hàng ngày

 Phương pháp: Quan sát, đàm thoại

 Quan sát từng nhóm hình ở SGK trang 19 và trả lời

 Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể

 Các hình nào thể hiện bạn các bạn có sức khoẻ

 Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng ngày ?

 Aên uống hàng ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ

tốt

d) HĐ3: Thảo luận lớp

 Mục tiêu: Biết cách ăn uống để có sức khoẻ tốt

 Phương pháp: Thảo luận , đàm thoại

 Giáo viên đưa câu hỏi

 Khi nào chúng ta cần ăn uống ?

 Hàng ngày em ăn mấy bửa vào lúc nào ?

 Tại sao không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn

chính

 Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát, ăn uống nhiều

loại thức ăn, đủ chất và đúng bữa

2) Củng cố ;Dặn dò:

 Thực hiện tốt điều đã được học

 Chuẩn bị bài : Hoạt động và nghỉ ngơi

 Học sinh làm đúng theo lời nói

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu trước lớp

 Aên khi đói, uống khi khát

 Hàng ngày cần ăn ít nhất 3 bữa

 Aên qùa vặt thì đến bữa ăn chính sẽ không ăn được nhiều và ngon miệng

 Học sinh nghe

Trang 6

Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011

I/Mục tiêu:

- HS đọc được : ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Việt đựoc ia, ua, ư ; các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa ( Chưa yêu cầu tất cả HS kể chuyện trong mục kể chuyện)

II/Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : ua,ưa, cua bể, ngựa gỗ

- GV giơ bảng con ghi từ ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Ôn tập:pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’

-GV giới thiệu Bảng ôn

-Gọi HS đọc vầân trong bảng

-Ghép vầân thành tiếng

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Ôn dấu thanh , ghép dấu vào tiếng

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiéng, từ

Nghỉ giữa tiết

-GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- Đọc mẫu

* Hát múa chuyể sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’

c Luyện đọc :

- HS viết bảng con

- HS đọc: 2 em

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc

- HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

HSY

HS Khá

HS Yếu

HS Yếu

HS Khá, Gioỉ

Trang 7

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giớ thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Nghỉ giữa tiết

d Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Kể chuyện : pp trực quan, đàm thoại : 5’

- GV kể toàn truyện 2 lần kèm tranh minh

họa

- Kể lần 3 từng đoạn theo tranh

- GV gợi ý cho HS kể

- Khuyến khích HS kể

*Ý nghĩa: Ba hoa cẩu thả là tính xấu, rất có hại,

truyện còn giải thích sự tích mai Rùa

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết : mùa

dưa ngựa tía

- Xem trứơc bài p ph nh

- Nhận xét giờ học

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

- HS nghe

- HS kể

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

- HS nghe

- HS nghe

I) Mục tiêu:

 Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4

 Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép tính cộng

 Bài 1, 2( dong 1), bài 3

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …

2 Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1 Bài cũ: 5’

 Đọc bảng cộng trong phạm vi 4

 Giáo viên cho học sinh làm bài

1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 =

1 + … = 2 … + 2 = 3 2 + … = 3

 Nhận xét

 Học sinh làm bài

Trang 8

2 Bài mới :

a) Giới thiệu : Học bài Luyện tập

b) HĐ 1: Thực hành Pp : Luyện tập , trực quan, thực hành

20’

 Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán

 Giáo viên hướng dẫn: “ 3 thêm 1 là mấy?”

 GV viết kết quả xuống dưới

 Bài 2 : Tính

 Giáo viên làm mẫu :1 cộng 1 bàng mấy ?

Nghỉ giữa tiết

 Bài 3 : Tính

 Giáo viên treo tranh: từ trái qua phải , ta lấy 2 số

đầu cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn

lại, chẳng hạn: 1+1=2, lấy 2+1=3  kết quả bằng 3

 Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

 Quan sát tranh và nêu bài toán :có 1 bạn chơi bóng,

thêm 3 bạn đến chơi Hỏi tất cả có mấy bạn?

 Giáo viên nhận xét

3 Củng cố,Dặn dò: 5’

 Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

 Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi nhanh, đúng

dấu lớn bé bằng

3 … 2 + 1 3 … 1 + 3

1 + 2 … 4 3 + 1 … 4

 Nhận xét

 Về nhà coi lại bài vừa làm

 Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

 HS làm bảng con

 HS nêu Làm BT

 Học sinh làm bài

 Học sinh nhận xét bài của bạn

 Học sinh : Học sinh nêu : 1+3=4

 Mỗi tổ cử 2 em thi đua, tiếp sức điền dấu vào chỗ trống

 Lớp nhận xét

 Tuyên dương tổ nhanh đúng

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011

I/Mục tiêu:

- HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết đựợc : oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Luyện nói câu 1, 2 theo chủ đề:sẻ, ri, bói cá, le le

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1 - HS viết bảng con

Trang 9

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : mua mía, mùa dưa

- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’

oi :

-GV giới thiệu oi

-Phát âm: o-i-oi

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có vần oi rồi để có tiếng ngói ta thêm âm gì, dấu

gì ?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-GV viết bảng nhà ngói Chỉnh sửa phát âm cho

HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* ai (quy trình tươnh tự)

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- Đọc mẫu

* Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’

e Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Nghỉ giữa tiết

f Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS nêu

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- HS cài

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

HS Yếu

HS khá HSYếu

HSYếu

HS khá, giỏi

Trang 10

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Em biết những con vật nào trong số các can

vật này ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết oi, ai,

nhà ngói, bé gái

- Xem trứơc bài ôi ơi

- Nhận xét giờ học

- HS trả lời

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

- HS nghe

- HS nghe

TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I)Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính cộng

- Bài 1, 2, 4(a)

II)Chuẩn bị:

a Giáo viên: Vật mẫu, tranh vẽ

b Học sinh : Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1) Bài cũ :

 2 + 1 + 1 = 3 + 1 =

 2 + 2 = 1 + 1 + 1 =

2) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài phép cộng trong phạm vi 5

b) HĐ1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5

.Pp : Trực quan , thực hành

 Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 4+1=5

- có 4 con cá thêm1 con cá.Hỏi có tất cả mấy con cá?

 Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể đọc phép

tính và kết quả

 Bước 2: Hướng dẫn phép cộng 1+4=5

 Bước 3: Hướng dẫn phép cộng: 3+2=5 và 2+3=5

 Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5

 Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau

 Làm tương tự với 2+3 và 3+2

 Bước 5:đọc thuộc các phép tính trong bảng cộng 5

Nghỉ giữa tiết

 2 Học sinh thực hiện

 HS có 5 con cá -Học sinh đọc: 4+1=5

 Học sinh học thuộc

Trang 11

 HĐ2: Thực hành Pp : Giảng giải , thực hành

Bài 1 : Tính

 GV hướng dẫn học sinh làm bài,nhận xét

Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu bài toán

 Lưu ý: viết kết quả sao cho thẳng cột,

 gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài.Nhận xét

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

 Quan sát từng tranh và nêu bài toán

 Giáo viên nhận xét

3) Củng cố,Dặn dò:

 Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

 Chuẩn bị trước bài luyện tập

bảng cộng

 Học sinh làm bài và sửa bài

 Học sinh lên bảng sửa bài

 HS nêu phép tính

 Học sinh làm bài

 Học sinh nghe

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

Học vần: Bài 32 ôi ơi

I/Mục tiêu:

- HS đọc được: ôi, ơi , trái ổi, bơi lội; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết đựợc: ôi, ơi , trái ổi, bơi lội Luyện đọc câu ứng dụng

- Luyện nói câu 1, 2 theo chủ đề:Lễ hội

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : oi, nhà ngói, ai, bé gái

- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’

ôi :

-GV giới thiệu ôi

-Phát âm: ô-i-ôi

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có vần ổi rồi để có tiếng ta thêm dấu gì ?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

- HS viết bảng con

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS nêu

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

HS Yếu

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm