Pp : Giảng giải , thực hành Baøi 1 : Tính GV hướng dẫn học sinh làm bài,nhận xét Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu bài toán Löu yù: vieát keát quaû sao cho thaúng coät, gọi 1 học si[r]
Trang 1Thứ ngày Môn TÊN BÀI DẠY
2
17/10/2011
Học vần Học vần Đạo đức
Tn & xh
Bài 30 ua ưa “
Gia đình em (t2) Ăn, uông hằng ngày
3
18/10/2011
Học vần Học vần Toán Aâm nhạc
Bài 31 ôn tập “
Luyện tập
GV chuyên
4
19/10/2011
Thể dục Học vần Học vần Toán
GV chuyên Bài 32 oi ai “
Phép cộng trong phạm vi 5
5
20/10/2011
Học vần Học vần Toán Thủ công
Bài 33 ôi ơi “
Luyện tập Xé, dán hình cây đơn giản( tiết 1)
6
21/10/2011
Học vần Học vần Toán
Mĩ thuật ATGT
Bài 33 ui ưi “
Số 0 trong phép cộng
GV chuyên Ngồi an toàn trên xe đạp, xe máy(t1)
Trang 2Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011
I/Mục tiêu:
- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết đựợc ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Luyện đọc câu ứng dụng
- Luyện nói câu 1, 2, 3 theo chủ đề:giữa trưa
II/Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV đọc : ia, lá tía tô
- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’
ua :
-GV giới thiệu ua
-Phát âm: u-a-ua
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có vần ua rồi để có tiếng cua ta thêm âm gì ?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng cua bể Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
* ưa (quy trình tươnh tự)
- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
Nghỉ giữa tiết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- HS viết bảng con
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS nêu
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp
- HS cài
-HS theo dõi, tập viết ở bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
HS Yếu
Trang 3- Đọc mẫu
* Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2
HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’
a Luyện đọc :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Nghỉ giữa tiết
b Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’
- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Vì sao em biết?
- Giữa trưa là lúc mấy giờ ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết ia, lá
tía tô
- Xem trứơc bài ua ưa
- Nhận xét giờ học
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng thanh
- HS nghe
- HS nghe
HS khá HSYếu
HSYếu
HS khá, giỏi
ĐẠO ĐỨC: GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
II) Chuẩn bị:
1) GV: Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam 2) Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1) Bài cũ:
Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia đình
Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha mẹ
2) Bài mới:
a) Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà(chim sổ lồng)
Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người trong
Học sinh nêu
Trang 4gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy
bảo
b) HĐ1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long
Mục tiêu: Nhận ra được hành vi đúng và hành vi sai
từ bạn Long.Pp: Thảo luận, quan sát, sắm vaih
Cho 3 HS lên đóng vai mẹ Long, Long, Đạt
Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và trông
nhà giúp mẹ
+Long học bài thì các bạn đến rủ Long đi đá bóng
+Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi cùng
Thảo luận
Em có nhận xét gì về việc làm của Long
Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước bạn
Long
c) HĐ2: Liên hệ, pp động não
Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan tâm thế
nào ?
Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng
Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia đình,
cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi
dưỡng dạy bảo
Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt thòi
không được sống cùng gia đình
Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính
trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ
3) Dặn dò:
Thực hiện tốt điều đã được học
Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường …
Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà
Em sẽ ra sao khi không có nhà
Hai em ngồi cùng bàn thảo luận, trình bày
Cho 2 em ngồu cùng bàn trao đổi với nhau
- HS nghe
I) Mục tiêu:
- Biết cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
- Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa ăn
II) Chuẩn bị:
1) Giáo viên: Tranh vẽ sách giáo khoa trang 18, 19
2) Học sinh: Sách giáo khoa, vở
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh HTĐB
Trang 5a) Khởi động: Trò chơi con thỏ
Người quản trò vừa nói, vừa làm động tác:
con thỏ, con thỏ
uống nước, uống nước
ăn cỏ, ăn cỏ
Giới thiệu bài học mới: ăn uống hàng ngày
b) HĐ1: Động não
Mục tiêu: Kể tên những thức ăn, uống hàng ngày
chúng ta thường ăn uống
Phương pháp: Động não, quan sát, đàm thoại
Kể tên những thức ăn uống hàng ngày em thường
dùng Giáo viên viết bảng
GV treo tranh trong sách giáo khoa trang 18
Hãy chỉ và nói tên từng loại thức ăn
Em thích ăn loại thức ăn nào?
Em chưa ăn hoặc không biết ăn loại thức ăn nào?
Nên ăn nhiều loại thức ăn khác nhau sẽ có lợi cho sức
khỏe
c) HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa
Mục tiêu: Các em phải ăn uống hàng ngày
Phương pháp: Quan sát, đàm thoại
Quan sát từng nhóm hình ở SGK trang 19 và trả lời
Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể
Các hình nào thể hiện bạn các bạn có sức khoẻ
Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng ngày ?
Aên uống hàng ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ
tốt
d) HĐ3: Thảo luận lớp
Mục tiêu: Biết cách ăn uống để có sức khoẻ tốt
Phương pháp: Thảo luận , đàm thoại
Giáo viên đưa câu hỏi
Khi nào chúng ta cần ăn uống ?
Hàng ngày em ăn mấy bửa vào lúc nào ?
Tại sao không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn
chính
Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát, ăn uống nhiều
loại thức ăn, đủ chất và đúng bữa
2) Củng cố ;Dặn dò:
Thực hiện tốt điều đã được học
Chuẩn bị bài : Hoạt động và nghỉ ngơi
Học sinh làm đúng theo lời nói
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh nêu trước lớp
Aên khi đói, uống khi khát
Hàng ngày cần ăn ít nhất 3 bữa
Aên qùa vặt thì đến bữa ăn chính sẽ không ăn được nhiều và ngon miệng
Học sinh nghe
Trang 6Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011
I/Mục tiêu:
- HS đọc được : ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Việt đựoc ia, ua, ư ; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa ( Chưa yêu cầu tất cả HS kể chuyện trong mục kể chuyện)
II/Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn
- Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV đọc : ua,ưa, cua bể, ngựa gỗ
- GV giơ bảng con ghi từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét,ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Ôn tập:pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’
-GV giới thiệu Bảng ôn
-Gọi HS đọc vầân trong bảng
-Ghép vầân thành tiếng
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Ôn dấu thanh , ghép dấu vào tiếng
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiéng, từ
Nghỉ giữa tiết
-GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
* Hát múa chuyể sang tiết 2
Tiết 2
HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’
c Luyện đọc :
- HS viết bảng con
- HS đọc: 2 em
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc
- HS theo dõi, tập viết ở bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
HSY
HS Khá
HS Yếu
HS Yếu
HS Khá, Gioỉ
Trang 7- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giớ thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Nghỉ giữa tiết
d Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
HĐ2/ Kể chuyện : pp trực quan, đàm thoại : 5’
- GV kể toàn truyện 2 lần kèm tranh minh
họa
- Kể lần 3 từng đoạn theo tranh
- GV gợi ý cho HS kể
- Khuyến khích HS kể
*Ý nghĩa: Ba hoa cẩu thả là tính xấu, rất có hại,
truyện còn giải thích sự tích mai Rùa
3.Củng cố, dặn dò: 5’
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết : mùa
dưa ngựa tía
- Xem trứơc bài p ph nh
- Nhận xét giờ học
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào vở
- HS nghe
- HS kể
- Vài HS đọc,HS đồng thanh
- HS nghe
- HS nghe
I) Mục tiêu:
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép tính cộng
Bài 1, 2( dong 1), bài 3
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …
2 Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1 Bài cũ: 5’
Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Giáo viên cho học sinh làm bài
1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 =
1 + … = 2 … + 2 = 3 2 + … = 3
Nhận xét
Học sinh làm bài
Trang 82 Bài mới :
a) Giới thiệu : Học bài Luyện tập
b) HĐ 1: Thực hành Pp : Luyện tập , trực quan, thực hành
20’
Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán
Giáo viên hướng dẫn: “ 3 thêm 1 là mấy?”
GV viết kết quả xuống dưới
Bài 2 : Tính
Giáo viên làm mẫu :1 cộng 1 bàng mấy ?
Nghỉ giữa tiết
Bài 3 : Tính
Giáo viên treo tranh: từ trái qua phải , ta lấy 2 số
đầu cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn
lại, chẳng hạn: 1+1=2, lấy 2+1=3 kết quả bằng 3
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Quan sát tranh và nêu bài toán :có 1 bạn chơi bóng,
thêm 3 bạn đến chơi Hỏi tất cả có mấy bạn?
Giáo viên nhận xét
3 Củng cố,Dặn dò: 5’
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi nhanh, đúng
dấu lớn bé bằng
3 … 2 + 1 3 … 1 + 3
1 + 2 … 4 3 + 1 … 4
Nhận xét
Về nhà coi lại bài vừa làm
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
HS làm bảng con
HS nêu Làm BT
Học sinh làm bài
Học sinh nhận xét bài của bạn
Học sinh : Học sinh nêu : 1+3=4
Mỗi tổ cử 2 em thi đua, tiếp sức điền dấu vào chỗ trống
Lớp nhận xét
Tuyên dương tổ nhanh đúng
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
I/Mục tiêu:
- HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết đựợc : oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện nói câu 1, 2 theo chủ đề:sẻ, ri, bói cá, le le
II/Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học :
Tiết 1 - HS viết bảng con
Trang 91.Bài cũ:5’
- GV đọc : mua mía, mùa dưa
- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’
oi :
-GV giới thiệu oi
-Phát âm: o-i-oi
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có vần oi rồi để có tiếng ngói ta thêm âm gì, dấu
gì ?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng nhà ngói Chỉnh sửa phát âm cho
HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
* ai (quy trình tươnh tự)
- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
Nghỉ giữa tiết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
* Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2
HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’
e Luyện đọc :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Nghỉ giữa tiết
f Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS nêu
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp
- HS cài
-HS theo dõi, tập viết ở bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào vở
HS Yếu
HS khá HSYếu
HSYếu
HS khá, giỏi
Trang 10- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’
- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Em biết những con vật nào trong số các can
vật này ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết oi, ai,
nhà ngói, bé gái
- Xem trứơc bài ôi ơi
- Nhận xét giờ học
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng thanh
- HS nghe
- HS nghe
TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I)Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính cộng
- Bài 1, 2, 4(a)
II)Chuẩn bị:
a Giáo viên: Vật mẫu, tranh vẽ
b Học sinh : Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
1) Bài cũ :
2 + 1 + 1 = 3 + 1 =
2 + 2 = 1 + 1 + 1 =
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài phép cộng trong phạm vi 5
b) HĐ1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
.Pp : Trực quan , thực hành
Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 4+1=5
- có 4 con cá thêm1 con cá.Hỏi có tất cả mấy con cá?
Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể đọc phép
tính và kết quả
Bước 2: Hướng dẫn phép cộng 1+4=5
Bước 3: Hướng dẫn phép cộng: 3+2=5 và 2+3=5
Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5
Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau
Làm tương tự với 2+3 và 3+2
Bước 5:đọc thuộc các phép tính trong bảng cộng 5
Nghỉ giữa tiết
2 Học sinh thực hiện
HS có 5 con cá -Học sinh đọc: 4+1=5
Học sinh học thuộc
Trang 11 HĐ2: Thực hành Pp : Giảng giải , thực hành
Bài 1 : Tính
GV hướng dẫn học sinh làm bài,nhận xét
Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu bài toán
Lưu ý: viết kết quả sao cho thẳng cột,
gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài.Nhận xét
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
Quan sát từng tranh và nêu bài toán
Giáo viên nhận xét
3) Củng cố,Dặn dò:
Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
Chuẩn bị trước bài luyện tập
bảng cộng
Học sinh làm bài và sửa bài
Học sinh lên bảng sửa bài
HS nêu phép tính
Học sinh làm bài
Học sinh nghe
Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011
Học vần: Bài 32 ôi ơi
I/Mục tiêu:
- HS đọc được: ôi, ơi , trái ổi, bơi lội; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết đựợc: ôi, ơi , trái ổi, bơi lội Luyện đọc câu ứng dụng
- Luyện nói câu 1, 2 theo chủ đề:Lễ hội
II/Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Bài cũ:5’
- GV đọc : oi, nhà ngói, ai, bé gái
- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’
ôi :
-GV giới thiệu ôi
-Phát âm: ô-i-ôi
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có vần ổi rồi để có tiếng ta thêm dấu gì ?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
- HS viết bảng con
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS nêu
- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp
HS Yếu