1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy lớp 2 - Tuần số 12 năm học 2009

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 239,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 4’ 1.Bài cũ Gọi HS lên bảng viết :con nghé, thiên nga, -2 em lên bảng viết suy nghĩ, nghỉ ngơi Lớp viết vào bảng con -[r]

Trang 1

TUĐN 12

Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009

Tiết 1 CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

Tiết 2,3 TẬP ĐỌC

Sự tích cây vú sữa

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa các từ: vùng vằng, la cà, mõi mắt chờ mong,

- Hiểu ND:Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH 1,2,3,4)

2 Kĩ năng:

- Biết ngắt nghĩ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

3 Thái độ:

- GD hs biết yêu thương cha mẹ

*(Ghi chú: HS khá, giỏi trả lời được CH4)

II CHUẨN BỊ

Tranh minh hoạ bài đọc trong SHS

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

2’

30’

17’

20’

1.Bài cũ

Gọi HS đọc bài Đi chợ và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

-Nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài

GV ghi đầu bài:Sự tích cây vũ sữa

b)Luyện đọc

-Đọc mẫu toàn bài-HD đọc

-Cho HS đọc từng câu

- Kết hợp rút từ khó cho HS luyện đọc

-Gọi HS đọc từng đoạn trước lớp

-Nhắc nhở HS ngắt nghỉ hợp lí

-Tổ chức HS đọc trong nhóm

-Theo dõi nhắc nhở chung,giúp đỡ những

nhóm có HS yếu

-Thi đọc giữa các nhóm

-HD nhận xét

c) Tìm hiểu bài:

-Gọi HS đọc lại bài

-Nêu từng câu hỏi cho HS trả lời,kết hợp rút

từ ngữ và giảng từ

+Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

+Trở về nhà không thấy mẹ,cậu bé đã làm

gì?

+Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào ?

+Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của

mẹ?

+Theo em,nếu gặp lại mẹ, cậu bé sẽ nói gì?

+Rút nội dung bài :Giáo dục HS biết yêu

thương mẹ

d) Luyện đọc lại

-Tổ chức cho HS thi đọc

-Cùng HS nhận xét bình chọn người đọc hay

-2 em lên đọc bài

-Nhắc lại đầu bài -Theo dõi

-Nối tiếp nhau đọc từng câu -Đọc CN,ĐT

-Một số em đọc to trước lớp -Các nhóm cùng luyện đọc

-Mỗi nhóm đọc đồng thanh một lần -Nghe và nhận xét nhóm bạn

-1 em đọc lại bài -Cả lớp tham gia trả lời câu hỏi +Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng,…

+Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy cây xanh trong vườn mà khóc

+Từ các cành lá, những đài hoa … +Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con;cây xoà cành ôm cậu bé … -Nêu ý kiến cá nhân: Xin lỗi mẹ, hứa với

mẹ sẽ

-HS nhắc lại nội dung

-2-3 nhóm thi đọc

Trang 2

5’

nhất, tuyên dương

3.Củngcố-Dặn dò

-Tóm lại nội dung, ý nghĩa của truyện

-Dặn dò-Nhận xét tiết học -1 em nhắc lại-Chú ý

Tiết 4 TOÁN

Tìm số bị trừ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b (với a,b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính(Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

2 Kĩ năng:

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

3 Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, trình bày đẹp.

- Rèn tính kiên trì, chịu khó trong làm toán

*(Ghi chú: Bài 1, Bài 2 cột 1, 2; Bài 4)

II CHUẨN BỊ

Phiếu bài tập ghi nội dung BT2

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

2’

10’

18’

1.Bài cũ

Gọi HS lên bảng làm bài:62 - 27 36 + 36

-Nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài

GVghi đầu bài:Tìm số bị trừ

HĐ1:Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết

-Gắn 10 ô vuông lên bảng hỏi :

+Có mấy ô vuông?

-Tách 4 ô vuông ra và hỏi:

+Có 10 ô vuông lấy đi 4 ô vuông thì còn lại

mấy ô vuông?

-Gọi HS nêu phép trừ

-Cho HS nêu tên các số trong phép trừ

-Nêu vấn đề : Nếu xoá số bị trừ trong phép

trừ trên thì làm thế nào để tìm số bị trừ

-Ghi bảng: …- 4 = 6 ; ? – 4 = 6

-Ta gọi số bị trừ chưa biết là x ,khi đó ta

viết được : x – 4 = 6

-Cho HS đọc và nêu tên trong phép trừ

-Cho HS nêu cách tìm số bị trừ x

-Viết bảng: x – 4 = 6

x = 6 + 4

x =10

HĐ2:Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Tìm x

-HD HS làm bài x – 4 = 8

-Các bài còn lại cho HS làm vào bảng con

-Nhận xét, sửa sai

Bài 2: ( Cột 1,2 )

Viết số thích hợp vào ô trống

-2 em lên bảng,lớp làm vào bảng con

-Nhắc lại đầu bài

-Quan sát và trả lời +10 ô vuông +6 ô vuông

10 - 4 = 6 -Số bị trừ -Số trừ –Hiệu -Theo dõi

-Số bị trừ – Số trừ – Hiệu -Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

-Chú ý -2 em lên bảng làm,lớp làm bài vào bảng con x-9=18 x-10=25

-1 em nêu yêu cầu

Trang 3

-Gọi HS nêu yêu cầu

-Phát phiếu HD HS làm bài-Theo dõi, giúp

đỡ HS yếu.Chấm, chữa bài

Bài 4: Cho HS chấm 4 điểm, ghi tên như

SGK vào vở rồi làm bài

a Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD

b) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt

nhau tại một điểm Hãy ghi tên điểm đó

-Chấm, chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò

Gọi HS nhắc lại cách tìm số bị trừ

-Dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Làm bài vào phiếu BT -2 em lên bảng điền -Cả lớp vẽ vào vở

C * * B

A * * D

-2 em -Theo dõi

Chiều:

Tiết 1 CHÍNH TẢ

Nghe-viết:Sự tích cây vú sữa

I MỤC TIÊU

- Nghe viết chính xác bài CT,trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được BT 2; BT(3) a / b ; hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- GD hs ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ ghi quy tắc chính tả với ng / ngh (ngh + i, ê, e)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

2’

20’

1.Bài cũ

Gọi HS lên bảng viết : thác ghềnh,sạch

sẽ,…

-Nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài

GVghi đầu bài:Sự tích cây vũ sữa

b)HD viết chính tả

- Ghi nhớ ND đoạn viết:

-Đọc bài chính tả

+Từ các cành lá,những đài hoa xuất hiện

như thế nào?

+Quả trên cây xuất hiện ra sao?

-HD cách trình bày:

+Bài chính tả này có mấy câu?

+Những câu văn nào có dấu phẩy?

-Em hãy đọc những câu đó

-Viết từ khó:

-Yêu cầu HS nhìn bài viết tìm từ khó

-Gạch chân sau đó đọc cho HS viết

-Kiểm tra,sửa từng em

-Chép bài:

-Nêu yêu cầu viết

-Đọc cho HS viết bài vào vở

Quan sát,nhắc nhở giúp đỡ những HS yếu

-Soát lỗi:

-Chỉ và đọc từng câu yêu cầu HS soát bài

-Chấm bài: -Chấm bài,sữa lỗi

-2 em lên bảng viết,lớp viết vào bảng con

-Nhắc lại đầu bài

-2 em đọc lại +Trổ ra bé tí,nở trắng như mây +Lớn nhanh, da căng mịn ,…

+Có 4 câu +Câu 1,2,4 +1 em đọc -Tìm từ khó -Cả lớp viết vào bảng con

-Nghe và viết bài vào vở -Dùng bút chì soát lỗi

Trang 4

5’

c HD làm BT chính tả

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh?

-Cho HS nhắc lại quy tắc

Bài 3 :a) Điền vào chỗ trống tr hay ch?

-Chấm,chữa bài

3.Củng cố-Dặn dò

Tìm tiếng hoặc từ có âm ng/ngh đứng đầu

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò

-2 em đọc yêu cầu -1 em lên bảng làm,lớp làm bài vào bảng con

người cha,con nghé, ngon miệng

-1-2 em nhắc -1 em lên bảng làm,lớp làm bài vào vở

con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

-Chia tổ, tham gia thi tìm từ -Theo dõi

-Tiết 2 LUYỆN TIẾNG VIỆT:

Luyện tập

I.MỤC TIÊU:

- Luyện đọc bài tập đọc:Điện thoại

- Luyện viết đúng, viết đẹp chữ K hoa theo mẫu ở vở THVĐVĐ

II.CHUẨN BỊ:

HS: Vở luyện viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2’

1’

17’

17

3’

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

Nhận xét chung

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

GV giới thiệu tiết học: Luyện tập

b HD luyện tập:

* Luyện đọc bài: Điện thoại

- GV đọc mẫu toàn bài

+ HD luyện đọc câu

Yêu cầu mỗi em đọc 1 câu, nối tiếp nhau

cho đến hết bài

+ Đọc từng đoan trong bài

HD đọc ngắt giọng, đọc đúng những câu

đối thoại

Yêu cầu HS đọc từng đoạn

+ Đọc trong nhóm.: (Nhóm 2)

Yêu cầu HS đọc theo N2

+ Đại diện nhóm thi đọc

GV nhận xét chung

Nhắc nhở HS đọc và tập nói điện thoại đẻ

chuẩn bị cho tiết TLV

* Luyện viết: Chữ K hoa

HD, tổ chức cho Hs viết bài vào vở

GV theo dõi, giúp đõ những em viết chưa

thành thạo

* Chấm một số bài Nhận xét chung

3 Củng cố - Dặn dò:

Cho HS xung phong đọc thuộc khổ thơ

mà các em yêu thích

? Bài thơ cho em thấy tình cảm của 2 ông

cháu như thế nào?

HS mở vở THVĐVĐ trên bàn

Lắng nghe

Chú ý GV đọc

HS thực hiện theo yêu cầu

Luyện đọc ngắt, nghỉ

HS 5, 6 em đọc Đọc theo N2

HS thi đọc Các nhóm theo dõi, nhận xét

HS đọc đoạn theo ý thích

Viết bài vào vở

3-4 em xung phong đọc Trả lời

Chú ý

Trang 5

Nhận xét tiết học Dặn dò về nhà.

-TiĐt 3 MĐ THUĐT

Vẽ theo mẫu: Vẽ lá cờ

I MỤC TIÊU

-HS nhận biết được hình dáng,màu sắc của một số loại cờ

- Bước đầu nhận biết ý nghĩa của lá cờ

-Vẽ được lá cờ

-Yêu thích học vẽ

II CHUẨN BỊ

-Một số lá cờ: cờ Tổ quốc,cờ lễ hội, ;Các bước vẽ lá cờ

-Giấy vẽ hoặc vở,bút chì,tẩy,

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3’

1’

5’

5’

10’

4’

4’

1.Bài cũ

Kiểm tra DCHT của HS

-Nhận xét

2.Bài mới

*Giới thiệu bài

GVghi đầu bài:Vẽ lá cờ

HĐ1:Quan sát,nhận xét

-Giới thiệu một số lá cờ: cờ Tổ quốc,cờ lễ hội

và nêu câu hỏi:

+Cờ Tổ quốc hình gì,có màu gì?

+Có cái gì ở giữa lá cờ?

+Cờ lễ hội có màu gì? (cờ ngũ sắc )

+…

HĐ2:Cách vẽ lá cờ

-Vẽ phác hình dáng lá cờ lên bảng để HS

nhận ra tỉ lệ nào là vừa (H1)

-Vẽ lá cờ vừa với phần giấy

-Vẽ ngôi sao ở giữa nền cờ

-Vẽ màu:

+Nền đỏ tươi

+Ngôi sao màu vàng

HĐ3:Thực hành

-Gợi ý để HS vẽ

+Vẽ lá cờ vừa với phần giấy

+Phác hình gần với tỉ lệ lá cờ định vẽ

+Vẽ màu đều,tươi sáng

HĐ4:Nhận xét,đánh giá

-Gợi ý để HS nhận xét một số bài và tự xếp

loại

-Nhận xét,tuyên dương những bạn có bài vẽ

đẹp

3.Củng cố -Dặn dò

Cho HS nêu ý nghĩa của lá cờ Tổ quốc

-Nhận xét tiết học

-Về nhà tiếp tục hoàn thành bài vẽ.Chuẩn bị

cho bài sau:Quan sát vườn hoa,công viên

-Đặt DCHT lên bàn

-Nhắc đầu bài -Quan sát và tham gia nhận xét

+Hình chữ nhật, màu dỏ +Có ngôi sao 5 cánh màu vàng ở giữa +Có nhiều màu

+

-Quan sát,lắng nghe

-Cả lớp thực hành vẽ

-Tham gia nhận xét, đánh giá

-2 em nêu -Theo dõi

-Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

Trang 6

Tiết 1 KỂ CHUYỆN

Sự tích cây vú sữa

I MỤC TIÊU

- Dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa.

- GD hs biết yêu thương cha mẹ

*(Ghi chú: HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng.(BT3)

II CHUẨN BỊ :Tranh ảnh minh họa.Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt đoạn 2

III HOĐT ĐĐNG DĐY HĐC

5’

2’

15’

8’

5’

1.Bài cũ

Gọi HS lên nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện Bà cháu

-Nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài

GV ghi đầu bài:Sự tích cây vũ sữa

b)HD kể chuyện

HĐ1: HD kể từng đoạn câu chuyện

+Kể lại một đoạn bằng lời của em

-Nhận xét, chỉ dẫn thêm

*Ví dụ :Ngày xưa ở nhà kia có hai mẹ con

sống với nhau trong một căn nhà nhỏ bên

cạnh vườn cây.Người mẹ sớm hôm chăm

chỉ làm lụng còn cậu bé thì suốt ngày…

+Kể phần chính câu chuyện dựa theo từng

ý tóm tắt

+Kể đoạn kết của câu chuyện theo mong

muốn

HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện

-Cho HS xung phong lên kể toàn bộ câu

chuyện trước lớp

-Tuyên dương những HS kể hay

3.Củng cố-Dặn dò

Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

-Nhận xét tiết học

-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

-3 em lên kể -Lớp lắng nghe

-Nhắc lại đầu bài

-Nắm được yêu cầu kể chuyện:kể đúng trong truyện có thể thay đổi, thêm bớt từ ngữ, tưởng tượng thêm chi tiết

-2 em kể lại đoạn 1 câu chuyện bằng lời của mình

-Kể theo nhóm (mỗi nhóm kể theo 1 ý nối tiếp nhau)

-Các nhóm cử đại diện thi kể trước lớp (mỗi

em kể 2 ý) -Lớp bình chọn những bạn kể hay nhất -Tham gia kể

-Trả lời -Theo dõi

-Tiết 2 TOÁN

13 trừ đi một số :13 -5

I MỤC TIÊU

- Biết cách thực hiện các phép trừ dạng 13-5, lập được bảng 13 trừ đi một số.

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13-5.

*(Ghi chú: Bài 1a; Bài 2, 4)

-Giáo dục HS tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ

1 bó 1 chục que tính và 2 que tính rời

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’ 1.Bài cũ

Trang 7

2’

10’

18’

5’

-Gọi HS lên bảng làm bài: x – 9 = 21

-Nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài

GV ghi đầu bài:13 trừ đi một số:13-5

b) HDHS thực hiện phép trừ dạng 13-5 và

lập bảng trừ :

-HD lấy một bó 1 chục que tính và 3 que

rời

-Hỏi:+ Có tất cả bao nhiêu que tính?

-Nêu và lần lượt ghi các số lên bảng rồi

hỏi làm thế nào để lấy 5 que tính

-HD cho HS thao tác trên que tính.?

+Có 13 que tính lấy đi 5 que tính, còn lại

mấy que tính?

+Thực hiện phép tính gì?

-HD cách đặt tính

05

13

-Cho HS sử dụng que tính (tương tự như

trên) để tự lập bảng trừ và viết hiệu tương

ứng vào từng phép tính: 13 – 4 = 13 –

5 =…

Cho HS học thuộc bảng tính

c)HDHS làm Bài tập

Bài 1: Tính nhẩm

a)Ghi bảng gọi HS lần lượt nêu kết quả,

cho HS nhận xét:9 + 4 = 13 13- 9= 4

Bài 2:Tính

-Lần lượt cho HS làm vào bảng con

-Nhận xét

Bài 4:-Đọc đề

-HD và cho HS làm bài vào vở

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

-Chấm, chữa bài

3.Củng cố -Dặn dò

Gọi HS đọc lại bảng trừ 13 trừ đi một số

-Dặn dò-Nhận xét tiết học

2 em lên bảng,lớp làm vào bảng con

-Nhắc lại đầu bài

-Thực hiện theo GV +Có tất cả 13 que tính -Theo dõi và tham gia trả lời -Thực hiện theo GV

+Còn lại 8 que tính +Phép trừ

-Theo dõi

-Thao tác trên que tính để lập bảng:

13 – 4 = 9 13 – 5 = 8

…Đọc CN,ĐT -Lần lượt nêu miệng kết quả

Nhận xét:Lấy tổng trừ đi một số hạng này được số hạng kia

-Cả lớp làm vào bảng con, 2 em lên bảng làm

-2 em đọc lại đề Cửa hàng có : 13 xe đạp

Đã bán : 6 xe đạp Còn lại : xe đạp?

-Cả lớp làm bài vào vở, 1em lên bảng giải

-2 em -Theo dõi

-Tiết 3: THỦ CÔNG:

Ôn tập chương I ( tiếp)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Tiếp tục củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp hình đã học.

2 Kĩ năng:

- Gấp được ít nhất một hình để làm đồ chơi

3 Thái độ:

- GD các em yêu thích gấp hình

*(Ghi chú: Với hs khéo tay: Gấp được ít nhất hai hình để làm đồ chơi Hình cân đối.)

II CHUẨN BỊ

-Các mẫu gấp hình của bài 1,2,3,4,5;Quy trình gấp các hình

Trang 8

-Giấy màu hoặc giấy vở.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

2’

5’

13’

5’

5’

HĐ1.Bài cũ

*Kiểm tra DCHT của Hs

-Nhận xét

HĐ2.Bài mới

a.Giới Thiệu bài

*GT, ghi đầu bài:Ôn tập chương I:Kĩ

thuật gấp hình (Tiết 2)

b.Hd ôn tập

*Quan sát,nhận xét (Cả lớp)

-Cho Hs quan sát mẫu các hình tiết

trước chưa gấp, nêu tên từng hình

-Yêu cầu Hs nhắc lại các bước gấp từng

hình

-Treo bảng quy trình gấp từng hình cho

Hs quan sát

*Kiểm tra Hs thực hành (Nhóm tổ)

-Chia tổ yêu cầu mỗi tổ gấp một hình

-Theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng

túng

*Đánh giá sản phẩm

-Cho Hs trình bày sản phẩm theo tổ

-Cùng Hs nhận xét, đánh giá sản phẩm

GV lấy điểm thực hành

HĐ3.Củng cố-Dặn dò

*Tổng kết giờ học

-Nhận xét tiết học:Tuyên dương những

Hs tích cực học tập, nhắc nhở những Hs

chưa tích cực học tập

-Về nhà tập gấp lại các bài đã học và

chuẩn bị cho bài sau

-Để DCHT lên bàn:giấy màu hoặc giấy vở

-Nhắc lại đầu bài

-Cả lớp quan sát và nêu tên: máy bay đuôi rời,thuyền phẳng đáy không mui,thuyền phẳng đáy có mui

-3 em nhắc lại (mỗi em nêu một hình) -Quan sát

-Chia thành 4 tổ, thực hành gấp hình

-Từng tổ trình bày sản phẩm -Các tổ nhận xét, đánh giá lẫn nhau -Theo dõi

Tiết 4 HĐTT:

HOẠT ĐỘNG ĐỘI

Tổ chức cho HS ra sân HĐ đội, tập các bài hát múa quy định của đội do chị TPT điều khiển

GV bám lớp, theo dõi HS thực hiện

Vào lớp tuyên dương HS có ý thức thực hiện tốt, nhắc nhở những em chưa ngoan.

Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009

Tiết 1 TẬP ĐỌC

I MĐC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa của các từ được chú giải.

- Hiểu ND: Cảm nhận được nỗi vất vã và tình thương bao la của mẹ dành cho con.(trả lời được các CH trong SGK ; thuộc 6 dòng thơ cuối)

2 Kĩ năng:

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4 ; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5).

3 Thái độ:

- GD hs biết yêu thương, giúp đỡ bố mẹ

Trang 9

II CHUẨN BỊ

-Tranh minh hoạ bài học.

- Bảng phụ chép bài thơ.Bảng phụ ghi một số câu để Hd Hs luyện đọc

III HOĐT ĐĐNG DĐY HĐC

5’

1’

12’

7’

10’

5’

1.Bài cũ

Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài “Sự tích

cây vũ sữa”

-Nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới

a)Giới thiệu bài

GVghi đầu bài:Mẹ

b)Luyện đọc

-Đọc mẫu toàn bài

-HD cách đọc

-Cho HS đọc từng câu

-Rút từ khó, hướng dẫn đọc đúng

-Đọc từng đoạn trước lớp:Chia đoạn cho

HS đọc từng đoạn trong bài

-Treo bảng phụ HD HS đọc đúng 1 số câu

-Đọc trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt

c)Tìm hiểu bài

+Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?

+Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc?

+Người mẹ được so sánh với hình ảnh

nào?

d) Học thuộc lòng bài thơ

-Tổ chức cho HS luyện đọc thuộc lòng bài

thơ:Xoá dần bài thơ

-Nhận xét, ghi điểm

3.Củng cố-Dặn dò

-Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như

thế nào?Em thích nhất hình ảnh nào trong

bài ?Vì sao?

-Nhận xét tiết học.-Về nhà đọc lại bài

3 em lên bảng đọc bài

-Nhắc lại đầu bài -1 em đọc lại -Nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ -Đọc CN, ĐT

-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn

-3-4 em đọc -Các nhóm cùng luyện đọc -Mỗi nhóm đọc một đoạn

-Nhận xét nhóm bạn +Tiếng ve lặng đi vì tiếng ve cũng mệt trong đêm hè oi bức

+Mẹ vừa đưa võng hát ru,vừa quạt cho con mát

+Người mẹ được so sánh với hình ảnh những ngôi sao “thức” trên bầu trời đêm ngọn gió mát lạnh

-Đọc CN,ĐT -Thi đọc thuộc lòng bài thơ -Trả lời, giải thích lí do

-Theo dõi

Tiết 2 TOÁN

33 - 5

I MĐC TIÊU

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 33-8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng(đưa về phép trừ dạng 33-8)

- Rèn tính cẩn thận, chính xác ý thức tự giác khi học toán

*(Ghi chú: BTCL Bài 1, Bài 2a, Bài 3 a,b)

II CHUĐN BĐ

Bảng từ,3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5’

1.Bài cũ

-Gọi HS lên làmbài: x + 5 = 13 x – 7 = 6

-Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới

-2 em lên bảng làm bài -Lớp làm vào bảng con

Trang 10

9’

20’

5’

a)Giới thiệu bài

GVghi đề bài: 33-5

HĐ1: GT phép trừ 33-5

Bước 1:Nêu vấn đề

-Gắn que tính lên bảng từ hình thành phép

tính 33 - 5 ,Ghi bảng : 33 – 5 = ?

Bước 2:Đi tìm kết quả

-HD để HS nhận ra: Muốn bớt 5 que tính có

3 que rời cần bớt 2 que từ 1 chục trong 3

chục que , HS thao tác trên các bó que tính

và que tính rời để tìm hiệu 33-5

Bước 3:Đ ặt tính và thực hiện phép tính

-Hướng dẫn HS tự đặt phép trừ 33-5 theo

cột dọc rồi HD HS trừ từ phải sang trái như

bài học,vừa nói vừa viết: 33

- 5

28

HĐ2: Thực hành

Bài 1: -Cho HS làm bài vào bảng con

-Nhận xét,sửa sai

Bài 2:-Cho HS nêu yêu cầu

-Mời một số HS lên bảng làm bài

HD Đặt tính cột dọc

-Nhận xét,ghi điểm

Bài 3: Tìm x

? Muốn tìm số hạng ta làm thế nào?

? Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

-Cho HS làm bài vào vở, 3 em lên bảng làm

-Chấm, chữa bài

3.Củng cố -dặn dò

Gọi HS đọc bảng trừ (13 trừ đi một số)

-Dặn dò-Nhận xét tiết học

-Nhắc lại đầu bài -Quan sát

-Chú ý và làm theo sự HD của GV

-1 em lên bảng đặt tính,lớp nhận xét -Theo dõi

-1 em nhắc lại cách thực hiện

-Lần lượt làm bài vào bảng con

63 23

9 6

-2 em nêu -2 em lên bảng làm 2 bài, lớp làm vào bảng con 1 bài : 72 và 7

Trả lời -Cả lớp làm bài vào vở a) x + 6 = 33 b) 8 + x = 43 c) x-5=53

x = 33-6

x = 27

-2 em -Theo dõi

-Tiết 3 LUYỆN TIẾNG VIỆT:

Luyện tập

I MỤC TIÊU:

Củng cố và mở rộng vốn từ: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà, từ chỉ hoạt động Luyện tập viết thư ngăn

II CHUẨN BỊ:

- Phiếu BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

a) Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 em đọc thuộc bài thơ: Mẹ

2 em lên bảng đọc thuộc

GV nhận xét, ghi điểm

b) Bài mới:

a Giới thiệu bài: Luyện tập.

Gv nêu yêu cầu tiết luyện tập

b Luyện tập:

Bài 1 Viết tên các đồ vật trong nhà mà em biết?

GV phát phiếu, HS làm bài vào phiếu theo N2

Đại diện một số nhóm trình bày kết quả GV cùng HS nhận xét kết quả của từng nhóm

Bài 2 Yêu cầu HS làm bài vào vở

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w