GV nªu nhiÖm vô: Trong phÇn kÓ chuyÖn c¸c em sÏ s¾p xÕp l¹i 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn ".. Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện.[r]
Trang 1Tuần 6 Ngày soạn: 18/9/2011
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 19 tháng 9 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện Tiết 16 + 17: Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
Tập đọc
- đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật " tôi " và lời mẹ
- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phảI đI đôI với việc làm, đã nói thì phảI cố làm cho 1 điều muốn nói (trả lời 1 các câu hỏi trong SGK)
Kể chuyện
- Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện Kể lại 1 một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa
* Trung thực có nghĩa là cần làm những điều mình đã nói
* Xác định phải làm những việc mình đã nói
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc:
A KTBC: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc họp chữ viết Sau đó trả lời câu hỏi
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 GTB: Ghi đầu bài
2 Luyện đọc :
a GV đọc diễn cảm toàn bài :
- GV dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe
b GV HD HS luyện đọc, két hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu
+ GV viết bảng : Liu - xi – a , Cô - li – a - 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn 4 lớp
+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn
- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 4 lớp
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4
- 3 nhóm thi đọc -> GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài
- Lớp bình chọn
3 Tìm hiểu bài : * Lớp đọc thầm đoạn 1+2
- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là
gì ?
- Cô - li – a
- Cô giáo ra cho lớp đề văn thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
Trang 2Nào ?
- Vì sao Cô - li – a thấy khó viết bài tập
làm văn ? - Vì ở nhà mẹ làm mọi việc, dành thời gian cho Cô - li – a học
* Lớp đọc thầm đoạn 3
- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li – a
làm cách gì để bài viết dài ra ? - Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc
bạn $ làm bao giờ …
* Lớp đọc thầm đoạn 4 Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần áo
Lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ? - Cô - li –a ngạc nhiên vì $ bao giờ phải giặt quần áo …
- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm
theo lời mẹ ? - Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàic TLV
- bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe
- 1 vài HS đọc diễn cảm
- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn -> GV nhận xét gghi điểm - > Lớp nhận xét bình chọn
Kể chuyện :
1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")
2 HD kể chuyện:
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần 1 4 tranh đã đánh
dấu
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS
còn lúng túng - HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :
3- 4 – 2- 1
b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời
- GV nhắc HS : BT chỉ yêu cầu em chọn
Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng
lời của em
-> HS chú ý nghe
- 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3
- Từng cặp HS tập kể
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì của câu chuyện
-> Lớp nhận xét – bình chọn bạn kể hay nhất
-> GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố dặn dò:
- Trung thực có nghĩa là gì?
- Về nhà tập kể lại cho thân nghe Trung thực có nghĩa là cần làm những điều mình đã nói Chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Trang 3Toán Tiết 26: Luyện tập
I Mục tiêu:
+ Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng 1 để giải các bài toán có lời văn
II Đồ ding dạy học
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 1 HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )
- GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
1 Hoạt động 1 : Bài tập
a Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các
phần bằng nhau của một số trong bài
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng
con của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm )
2 1
của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg )
2 1
của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l )
2 1
của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m )
6 1
của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) …
6 1
b Bài 2+ 3 : Yêu cầu giải 1 bài toán
Có lời văn liên quan đến tìm một trong
ccá thành phần bằng nhau của một số
- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán – nêu cách giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm
-> Lớp nhận xét Giải :
Vân tặng bạn số bông hoa là :
30 : 6 = 5 ( bông )
Đáp số : 5 bông hoa -> GV nhận xét sửa sai cho HS
* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét Giải :
Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :
28 : 4 = 7 ( HS )
Đáp số : 7 HS -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS
c Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng 1.
Trang 4và trả lời đúng câu hỏi của bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát – trả lời miệng
Đã tô màu số ô vuông của hình 2 và
5 1
hình 4 -> GV nhận xét , sửa sai cho HS
III Củng cố dặn dò :
- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
_
Ngày soạn: 18/9/2011
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 20 tháng 9 năm 2011
Tập đọc Tiết 18: Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu:
- đầu biết đọc bài văn với giọng hồi c nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung bài : Bài văn là những hồi c đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (trả lời 1 các CH 1,2,3)
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
A KTBC : - 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài : Ngày khai 4 và trả lời câu hỏi về
nội dung bài
B bài mới:
1 GTB: ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- GV HD cách đọc - HS chú ý nghe
b HD HS luyện đọc két hợp giải nghĩa
từ
+ Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn 4 lớp - HS chia đoan ( 3 đoạn )
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- 1 HS đọc toàn bài
3 Tìm hiểu bài * HS đọc thầm đoạn 1+ 2 và trả lời
- Trong ngày đến 4 đầu tiên, vì sao
tác giải thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn - Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu
- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ niệm
của buổi tựu 4 ? - Lá ngoài rụng nhiều …
* GV chốt lại SGV
Trang 5* HS đọc thầm đoạn 3
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ
rụt rè của đám bạn học trò mới tựu
4
- Bỡ ngỡ đứng nép bên thân chỉ dám đi từng nhẹ …
4 Học thuộc lòng đoan văn
- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 ) và
dẫn HS đọc diễn cảm - HS chú ý nghe - 3 –4 HS đọc đoạn văn
- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1
trong 3 đoạn của bài - HS cả lớp đọc nhẩm - HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn -> GV nhận xét , ghi điểm - Lớp nhận xét
5 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Toán Tiết 27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
A Mục tiêu:
+ Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các
1 chia
+ Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
B Đồ ding dạy học
Phiếu học tập
C Các hoạt động dạy học :
I KTBC: 2 HS lên bảng làm 2 phép tính
- HS 1 : Tìm của 12cm
2 1
- HS 2 : Tìm của 24m
6 1
-> GV + HS nhận xét ghi điểm
II Bài mới :
1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3
* Yêu cầu HS nắm 1 cách chia
- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát
+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số
cho số có mấy chữ số ?
-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có một chữ số ( 3 )
+ Ai thực hiện 1 phép chia này ? - HS nêu
- GV dẫn :
+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp
+ Tính : 9 chia 3 1 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát
Hạ 6, 6 chia 3 1 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu miệng
96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng
Trang 6thực hành chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
b bài 2: * Củng cố cách tìm một trong
Các phần bằng nhau của một số - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con
a của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )
3 1
của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m )
3 1
b của 24 giờ là : 24 : 2 = 2 ( giờ )
2 1
của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút )
2 1
-> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
Bảng
c Bài 3: * Củng cố cách tìm một phần
mấy của một số thông qua bài toán có
lời văn
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét Giải :
Mẹ biếu bà số quả cam là :
36 : 3 = 12 ( quả )
Đáp số : 12 quả cam -> GV nhận xét, sửa sai cho HS
III Củng cố dặn dò :
- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS
* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau
Chính tả : ( nghe - viết ) Tiết 11: Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo (BT2)
- Làm đúng BT(3) a/b
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp, bảng quay viết nội dung bài tập 2 BT 3a
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan
Trang 7- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc -> GV + HS nhận xét
B Bài mới:
1 GTB: ghi đầu bài
2 HD HS viết chính tả
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết - HS chú ý nghe
- 2 HS đọc lại bài
- GV hỏi :
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a
+ Tên riêng trong bài chính tả 1 viết
htế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch nối giữa các tiếng
- Luyện viết tiếng khó :
+ GV đọc : làm văn, Cô - li – a , lúng
túng, ngạc nhiên … - HS luyện viết vào bảng con
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
b GV đọc bài : - HS nghe viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS
c Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
3 HD làm bài tập :
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp
- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét
a Khoeo chân
b \ bỏ khoẻo
c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở
b Bài 3 (a) - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân
-> GV nhậm xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng
Siêng, sâu, sáng -> Lớp nhận xét
- Lớp chữa bài đúng vào vở
4 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại lại ND bài
- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính
tả
- Nhận xét tiết học
Trang 8
Ngày soạn: 18/9/2011
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 21 tháng 9 năm 2011
Toán Tiết 28: Luyện tập
I Mục tiêu:
+ Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các 1 chia
+ Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
B Đồ dùng dạy học
Phiếu học tập
II Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 2 HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép tính
24: 2 ; 86 : 2
- GV + học sinh nhận xét
B Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài tập 1 : Củng cốcho HS kỹ năng
thực hiện phép chia
- GV gọi HS neu yêu cầu và thực hiện 1
phép chia mẫu
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS thực hiện phép chia 48 2
- Lớp quan sát
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con , 2 HS lên bảng
làm
84 4 55 5 96 3
04 21 05 11 06 32
0 0 0
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
2 Bài tập 2: Củng cố cách tìm một phần
mấy của một số
- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HSnêu cách làm
- GV theo dõi HS làm bài - 1 HS lên bảng làm + lớp làm bài vào
vở
20 : 4 = 5cm
40 : 4 = 10 km
80 : 4 = 20 km
- GV nhận xét ghi điểm -> Lớp đọc bài nhận xét
3 bài tập 3: Củng cố cách tìm một phần
mấy của một số qua bài toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và nêu
cách giải
- 1 vài HS nêu yêu cầu BT
- HS phân tích và giải
- GV theo dõi HS làm bài - 1 HS tóm tắt và giải + lớp làm vào vở
Trang 9Bài giải :
Mi đã đọc 1 số trang truyện là :
84 : 2 = 42 ( trang ) Đáp số : 42 trang truyện -> Gv nhận xét ghi điểm - > cả lớp nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
_
Luyện từ và câu : Tiết 6: từ ngữ về Trường học Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Tìm 1 một từ ngữ về 4 học qua bài tập giải ô chữ
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn
II Đồ dùng dạy học :
- Ba tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở BT 1
- các tờ phiếu cỡ nhỏ phô tô ô chữ đủ phát cho từng học sinh nếu có
- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT 2
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - 2 HS làm miệng các bài tập 1 và 3
-> GV + HS nhận xét ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập :
a Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV chỉ bảng, nhắc lại từng thực
hiện
+ 1 : Dựa theo gợi ý, các em phải
đoán đó là từ gì ? VD : 1 học tiếp
lên lớp trên ( gồm 2 tiếng bắt đầu bằng
L) ?
+ 2: Ghi từ vào các ô trống theo
hàng ngang
- 1 vài HS nối tiếp nhau đọc toàn bài yêu cầu của bài tập + cả lớp đọc thầm, quan sát ô chữ và chữ điền mẫu ( Lên lớp )
- HS nêu lên lớp
- HS chú ý nghe
+ 3: Sâu khi điền đủ 11 từ vào ô
trống theo hàng ngang thì đọc để biết từ
xuất hiênn ở cột tô màu
- HS trao đổi theo cặp
- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 nhóm HS lên thi tiếp sức
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét
1 Lên lớp 5 Cha mẹ
Trang 102 Diễu hành 6 Ra chơi
3 Sách giáo khoa 7 Học giỏi
4 Thời khoá biểu 8 & học
9 Giảng bài
10 Thông minh
11 Cô giáo
- Từng hàng dọc tô màu : Lễ khai giảng
b Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp đọc thầm từng câu văn – làm bài vào vở
- GV mời HS lên bảng làm bài - 3 HS lên bảng đièn dấu phẩy vào chỗ
thích hợp -> lớp nhận xét
- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng
a Ông em, bố em, chú em …
b Các bạn … đều là con ngoan, trò
giỏi
c Nhiệm vụ … Bắc Hồ dạy, tuân theo -> Lớp chữa bài vào vở
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài, tập giải các ô chữ trên
các tờ báo
* Nhận xét tiết học
Ngày soạn: 18/9/2011
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 21 tháng 9 năm 2011
Toán Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư
I Mục tiêu:
+ Nhận biết phép chia hết và phép chia có D
+ Biết số D phải bé hơn số chia
II Đồ dùng dạy học
- Các tấm bìa có các chấm tròn
III Các hoạt động dạy học
A KTBC : 2 HS lên bảng làm bài
HS 1: 96 3 84 2
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: HD HS nhận biết phép chia hết và phép chia có D
* Yêu cầu HS nắm 1 phép chia
- GV viết lên bảng phép tính 8 2 - 1 HS lên bảng thực hiện
8 2
8 4 0
- GV yêu cầu HS nêu lại cách chia - HS nêu lại cách chia
...- HS nối tiếp đọc câu
- Đọc đoạn 4 lớp
+ GV gọi HS chia đoạn - HS chia đoạn
- GV HD HS chia đọc số câu hỏi
- HS nối tiếp đọc đoạn 4 lớp
- HS giải...
- HS trao đổi theo cặp
- GV dán lên bảng lớp tờ phiếu - nhóm HS lên thi tiếp sức
- Đại diện nhóm đọc kết
-& gt; GV nhận xét, chốt lại lời giải - Lớp nhận xét
Lên lớp. ..
- Đọc đoạn nhóm - HS nối tiếp đọc theo nhóm
- nhóm thi đọc -& gt; GV nhận xét ghi điểm - hS đọc
- Lớp bình chọn
3 Tìm hiểu : * Lớp đọc thầm đoạn 1+2
-