Tập đọc: - Bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật bác đứng, tuổi, quang.. - Hiểu lời khuyên từ câu chuyện muốn nói: Không được chơi bóng dưới lòng ®êng v× dÔ g©y t[r]
Trang 1Tuần 7 Ngày soạn: 25/9/2011
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 26 tháng 9 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện Tiết 19+20: Trận bóng dưới lòng đường
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
- đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật ( bác đứng, tuổi, quang )
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện muốn nói: Không 1 chơi bóng lòng
vì dễ gây tai nạn Phải tôn trọng luật giao thông, tôn trọng luật lệ, qui tắc chung của cộng đồng.(Trả lời 1 các câu hỏi trong SGK)
B Kể chuyện:
- Kể lại 1 một đoạn của câu chuyện
* Quang thấy ân hận khi gây ra tai nạn
* Không chơi bóng lòng
2 Rèn kỹ năng nghe
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
Tập đọc :
A KTBC : - Đọc thuộc lòng 1 đoạn của bài : Nhớ lại buổi đầu đi học ( 3 HS ) trả
lời câu hỏi với ND đoạn vừa đọc
-> GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 GTB : ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện đọc :
a GV đọc toàn bài
- GV HD cách đọc - HS chú ý nghe
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
+ Đọc từng câu - HS nối tiép nhau đọc từng câu trong
bài + Đọc từng đoạn 9 lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- 1 vài nhóm thi đọc -> GV nhận xét ghi điểm - Lớp bình xét
+ Đọc đồng thanh - Lớp đọc đồng thanh bài 1 lần
3 Tìm hiểu bài :
- Các bạn nhỏ chơi bóng ở đâu ? - Chơi bóng lòng
- Vì sao trận bóng phải tạm dừng lần
đầu ? - Vì Long mải đá bóng suýt tông phải xe gắn máy …
- Chuyện gì khiến trận bóng phải dừng
Trang 2- Thái độ của các bạn thế nào khi
tai nạn sảy ra ?
- Cả bọn hoảng sợ bỏ chạy
- Tìm những chi tiết cho thấy Quang rất
ân hận khi mình gây ra tai nạn ? - Quang sợ tái cả Quang thấy chiếc còng của ông cụ giống ông
nội mình thế
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ? - HS nêutheo ý hiểu
* GV chốt lại : Các em không 1 chơi
bóng lòng vì sẽ gây tại
nạn…
- HS chú ý nghe
4 Luyện đọc lại :
- GV HD HS đọc lại đoạn 3 -1 HS đọc lại
-1 vài HS thi đọc diễn cảm đoạn 3
- 1 vài tốp HS phân vai thi đọc toàn truyện
-> GV nhận xét ghi điểm -> Lớp nhận xét bình chọn
Kể chuyện:
1 GV nêu nhiệm vụ : Mỗi em sẽ nhập vai một nhân vật trong câu chuyện, kể lại
một đoạn của câu chuyện
2.GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập
- Câu chuyện vốn 1 kể theo lời của
- Có thể kể lại từng đoạn của câu
chuyện theo lời của những nhận vật nào
?
- Kể đoạn 1: Theo lời Quang, Vũ, Long bác lái xe máy
- Đoạn 2 : theo lời Quang, Vũ, Long ,
cụ già, bác đứng tuổi
- Đoạn 3 : Theo lời Quang, ông cụ , bác
đừng tuổi, bác xích lô
- GV nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu
của kiểu bài tập " Nhập vai "
- GV gọi HS kể mẫu - 1 HS kể mẫu đoạn 1
- Cae lớp nghe
- GV nhận xét lời kể mẫu -> nhắc lại
cách kể
- GV mời từng cặp kể - Từng cặp HS kể
-3- 4 HS thi kể
- > Lớp bình chọn kể hay nhất -> GV nhận xét tuyên 2
IV Củng cố dặn dò:
- Em có nhận xét gì về nhân vật Quang
* GV nhắc HS lời khuyên của câu
- GV nhận xét tiết học
_
Trang 3Toán Tiết 31: Bảng nhân 7
I Mục tiêu:
- đầu thuộc bảng nhân 7
- Vận dụng bảng nhân 7 trong giải toán
II Đồ dùng dạy học:
- 10 tấm bài, mỗi tấm bìa có gắn 7 hình tròn
- Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 7 ( không ghi kết quả )
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - 2 HS lên bảng làm bài tập 1 VBT ( trang 30 )
-> GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 hoạt động 1: Thành lập bảng nhân 7
* HS lập và nhớ 1 bảng nhân 7
- GV gắn tấm bìa 7 hình tròn lên bảng
hỏi : Có mấy hình tròn ? - Có 7 hình tròn
- Hình tròn 1 lấy mấy lần ? - 7 1 lấy 1 lần
-> 7 1 lấy 1 lần nên ta lập 1 phép
tính nhận 7 x 1 -> GV ghi bảng phép
- GV gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng - HS quan sát
+ Có 2 tấm bìa mỗi tấm bìa có 7 hình
tròn Vậy 7 tấm bìa 1 lấy mấy lần ? - 7 hình tròn 1 lấy 2 lần
-Vậy 7 1 lấy mấy lần ? - 7 1 lấy 2 lần
+ Hãy lập phép tính 2 ứng với 7
1 lấy 2 lần ? - Đó là phép tính 7 x 2
- 7 nhân 2 bằng mấy ? - 7 nhân 2 bằng 14
- Vì sao em biết 7 nhân 2 bằng 14 ? -> Vì 7 x 2 = 7 + 7 = 14 nên 7 x 2 = 14
- GV viết lên bảng phép nhân 7 x 2 = 14 - Vài HS đọc
- GV HD phân tích phép tính 7 x 3
2 tự trên
+ Bạn nào có thể tìm 1 kết quả của
phép tính 7 x 4 = ? - HS nêu : 7 x 4 = 7 + 7+ 7+ 7 = 28
7 x 4 = 21 + 7 vì ( 7 x 4 ) = 7
x 3 + 7
- Yêu cầu HS tìm kết quả của phép tính
nhân còn lại
- 6 HS lần 1 nêu
+ GV chỉ bảng nói : đây là bảng nhân 7
- GV yêu cầu HS đọc bảng nhân 7 vừa
lập 1 - Lớp đọc 2 – 3 lần - HS tự học thuộc bảng nhân 7
- GV xoá dần bảng nhân cho HS đọc
- GV tổ chức thi đọc thuộc lòng - HS thi đọc thuộc lòng
2 Hoạt động 2 : Thực hành
a Bài 1 : Củng cố cho HS bảng nhân 7
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS làm vào SGK – 2 HS lên bảng làm
Trang 4chuyền điện - HS chơi trò chơi -> nêu kết quả
7 x 3 = 21 7 x 8 = 56 7 x 2 = 14
7 x 5 = 35 7 x 6 = 42 7 x 10 = 70
7 x 7 = 49 7 x 4 = 28 7 x 9 = 63 -> GV nhận xét sửa sai cho HS
b Bài 2 : Củng cố về tuần lễ có liên
quan đến bảng nhân 7
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- GV HD HS làm bài vào vở - HS phân tích bài toán -> giải vào vở
Bài giải :
4 tuần lễ có số ngày là :
7 x 4 = 28 (ngày ) Đáp số : 28 ngày -> GV nhận xét sửa sai cho HS
c Bài 3 : Củng cố cho HS về cách đếm
thêm 7
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS đếm thêm 7 -> nêu miệng
- HS làm vào Sgk -> đọc bài
- Vài HS đọc bài làm -> GV nhận xét ghi điểm
IV Củng cố dặn dò :
- đọc lại bnảg nhân 7 ? - 1 HS
- Về nhà dọc bài chuân bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Ngày soạn: 25/9/2011
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 27 tháng 9 năm 2011
Tập đọc Tiết 21: Bận
I Mục tiêu :
- đầu biết đọc bài thơ với giọng vui, khẩn 92 thể hiến sự bận rộn của mọi vật, mọi
- Hiểu Hiểu nội dung: Mọi moị vật và cả em bé đều bận rộn làm những công việc có ích, đem niềm vui nhỏ góp vào cuộc đời (Trả lời 1 CH 1,2,3; thuộc 1 một số câu thơ trong bài)
* Làm việc có ích đem lại niềm vui
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGk
III Các hoạy động dạy học.
A KTBC 2 HS đọc lại tryuện lừa và ngựa và nói đến câu chuyện muốn khuyên
các em
B bài mới
1 Giới thiệu bài
Trang 52 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm bài thơ - HS chú ý nghe
- GV dẫn cách đọc
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng dòng thơ - Mỗi HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ 9 lớp - HS nối tiếp đọc
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 khổ thơ
3 Tìm hiểu bài + Đọc thầm khổ 1+2
- Mọi vật, mọi xung quanh bé bận
Những việc gì ? - Trời thu, bận xanh, xe bận chạy , mẹ
bận hát ru, bà bận thổi nấu …
- Bé bận những việc gì ? - Bé bận bú, bận ngủ, bận chơi
* GV nói : Bé bú mẹ, ngủ ngoan, tập
khóc
[ … cũng là em đang bận rộn với
công việc của mình - HS chú ý nghe
+ 1 HS đọc đoạn 3
- Vì sao mọi mọi vật bận mà vui - HS nêu theo ý hiểu
VD : vì những việc có ích luôn mang lại niềm vui …
* Em có bận không ? Em bận
rộn
Với những công việc gì ? Em có bận
rộn
- HS tự liên hệ
Mà vui không ?
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV đọc diễn cảm bài thơ - HS chú ý nghe
-1 HS đọc lại
- GV HD HS đọc thuộc lòng từng khổ, - HS đọc theo dãy, nhóm, cá nhân
-> lớp nhận xét bình chọn -> Gv nhận xét ghi điểm
5 Củng cố dặn dò
- Nêu lại nội dung bài - 1 HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Trang 6Toán Tiết 32: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân 7 và vận dụng vào trong tính giá trị biểu thức, giải bài toán
- Nhận xét 1 về tính chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cụ thể
II Đồ dùng dạy học
Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - Đọc bảng nhân 7 ( 2 HS )
- > GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 GTB : ghi đầu bài
2 Hoạt động 1 : Bài tập
a Bài 1 : Củng cố bảng nhân 7
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài và cách
làm - HS nêu yêu cầu và cách làm - HS làm nhẩm , nêu miệng kết quả
a
7 x 1 = 7 7 x 8 = 56 7 x 6 = 42
7 x 2 = 14 7 x 9 = 63 7 x 4 = 28
7 x 3 = 21 7 x 7 = 49 7 x 0 = 0
……
b
- Hãy nhận xét về đặc điểm của các
phép nhân trong cùng cột - Các thừa số giống nhau thứ tự của chúng thay đổi, kết quả bằng nhau
VD : 7 x 2 và 2 x 7 đều = 14
- Vậy trong phép nhân khi thay đổi thứ
tự các thừa số thì tích thế nào ?
- Tích không thay đổi
- HS làm nháp -> nêu miệng kết quả
7 x 4 = 28 3 x 7 = 21 5 x 7 = 35
4 x 7 = 28 7 x 3 = 21 7 x 5 = 35
……
b Bài 2 : Củng cố cách tính giá trị biểu
thức
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Ta phải thực hiện các phép tính
thế nào ? -> Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
- HS thực hiện vào bảng con
7 x 5 + 15 = 35 + 15 = 50
7 x 7 + 21 = 49 + 21 = 70
7 x 9 + 17 = 63 + 17 = 80
4 x 7 + 32 = 28 + 32 = 60 -> GV quan sát sửa sai cho HS
c Bài 3 : Giải 1 bài toán có lời văn
- GV HD HS phân tích và giải - HS nêu yêu cầu bài tập -> phân tích
Trang 7bài toán -> giải Bài giải :
5 lọ thế có số bông hoa là :
7 x 5 = 35 ( bông ) Đáp số : 35 bông hoa -> GV sửa sai cho HS
d Bài 4+ 5 : Tiếp tục củng cố bảng
nhân 7 và tính chất của phép tính nhân -HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách làm -> làm vào nháp
* Bài 4 :
- GV HD HS phân tích – giải - 1 HS lên bảng làm -> lớp chữa bài
a 7 x 4 = 28 ( ô vuông )
b 4 x 7 = 28 ( ô vuông ) -> Gv sửa sai cho HS
- GV HD HS cách làm - HS làm vào giấy nháp -> nêu miệng
a 35; 42
b 35; 28
-> GV sửa sai cho HS
III Củng cố dặn dò :
- Nêu lại nội dung bài học ? - 1 HS
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
_
Chính tả: ( tập chép ) Tiết 13: Trận bóng dưới lòng đường
I Mục tiêu:
- Chép và trình bày đúng bài chính tả
- Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các âm đầu hoặc vần dễ lẫn : tr /ch hoặc iên / iêng
- Điền đúng 11 chữ và tên của 11 chữ đó vào ô trống trong bảng
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp viết sẵn bài tập chép
- 1 tờ phiếu khổ to viết bài tập 3
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC: - 2 HS viết bảng , cả lớp viết vào nháp các từ sau : ngoằn ngoè , nhà
nghèo, xào rau, sóng biển
-> GV nhận xét
B Bài mới:
1 GTB : ghi đầu bài
2 HD HS tập chép
a HD chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép trên bảng - HS chú ý nghe -> 2 HS đọc lại
- GV HD HS nhận xét
+ Những chữ nào trong đoạn văn viết - Các chữ đầu câu, đầu đoạn …
Trang 8hoa ?
+ Lời các nhân vật 1 đặt sau các dấu
gì ? - Dấu 2 chấm, xuống dòng, ghạch đầu dòng
* Luyện viết tiếng khó
+ GV đọc : xích lô, quá quắt, còng -HS luyện viết vào bảng con
b Viết bài : - HS nhìn bảng chép bài vào vở
- GV quan sát dẫn thêm cho HS
c Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài - HS đổi vở dùng bút chì soát lỗi
- GV chữa lỗi
- GV thu bài chấm điểm
-> Nhận xét bài viết
3 HD làm bài tập :
a Bài tập 2 a : - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS đọc thầm bài tập xem tranh minh
hoạ và gợi ý -> làm vào nháp -> GV nhận xét , chốt laị lời giải đúng - HS nêu miệng bài làm -> lớp nhận xét
VD : tròn, chẳng, trâu
b Bài tập 3 : - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp
- 1 tốp nối tiếp nhau lên bảng làm bài -> Lớp nhẫnét
- GV gọi HS đọc bài - 3- 4 HS đ
ứng đọc 11 chữ ghi trên bảng
- HS học thuộc lòng 11 chữ
-> GV nhận xét -> cả lớp chữa bài
4 Củng cố dặn dò :
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Ngày soạn: 25/9/2011
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 28 tháng 9 năm 2011
Toán Tiết 33: Gấp một số lên nhiều lần
I Mục tiêu:
- Biệt thực hiện gấp 1 số lên nhiều lần ( bằng cách nhân số đó với số lần )
II Đồ dùng dạy học:
- 1 số sơ đồ vẽ sẵn vào bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC : - 1 HS làm bài 4
- 1 HS làmbài 5 ( tiết 32 ) -> GV nhận xét
B Bài mới:
1 Hoạt động 1 : HD HS 1 hiện gấp
một số lên nhiều lần
* Yêu cầu biết cách thực hiện gấp một
Trang 9số lên nhiều lần
- GV nêu bài toán - HS chú ý nghe
- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng
sơ đồ - HS trao đổi theo cặp để tìm cách vẽ đoạn thẳng CD
- GV HD HS : trên dòng kể ngang ngay
dòng kẻ có đoạn thẳng AB , chấm
một điểm C ở cùng một kẻ dọc
với điểm A, nối từ điểm C trên dòng kẻ
ngang đó vẽ liên tiếp 3 đoạn thẳng, mỗi
đoạn thẳng là 2cm Điểm cuối của
đoạn thẳng thứ 3 là điểm D
- HS vẽ ra nháp
Tóm tắt :
A B
C D
- GV tổ chức cho HS trao đổi ý kiến để
bêu phép tính - Hs trao đổi theo cặp - HS giải bài toán vào vở -> 1 HS lên
bảng giải -> Lớp nhận xét Bài giải : Độ dài của đoạn thẳng CD là :
2 x 3 = 6 ( cm ) Đáp số : 6 cm
- GV hỏi :
+ Muốn gấp 2 cm lên 3 lần ta làm
+ Muốn gấp 4 kg lên 2 lần ta làm
+ Vậy muốn gấp một số lên nhiều lần ta
làm thế nào ? -> Muốn gấp một số lên nhiều lần ta lấy số đó nhân với số lần
- Nhiều HS nhắc lại
2 Hoạt động 2 : Thực hành
* Củng cố về cách thực hiện gấp 1 số
lên nhiều lần
a Bài tập 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhìn vào tóm tắt nêu lại bài toán
- GV HD HS phân tích bài toán - HS phân tích , nêu cách giải
- GV yêu cầu HS giải vào vở - HS làm vào vở, chữa bài
Bài giải : Năm nay chị có số tuổi là :
6 x 2 = 12 ( tuổi ) Đáp số : 12 tuổi -> GV nhận xét
* Bài tập 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở -> - HS nêu cách giải , giải vào vở
Trang 10chữa bài
Bài giải :
Mẹ hái 1 số quả cam là :
7 x 5 = 35 ( quả ) Đáp số : 7 quả cam -> GV nhận xét
* bài tập 3 : - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -> Nêu
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại qui tắc ? - 2HS
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Luyện từ và câu Tiết 7: Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái, so
sánh
I Mục tiêu:
- Biết thêm 1 1 kiểu so sánh: So sánh sự vật với con %
- Tìm 1 các từ chỉ hoạt động, trạng thái, trong bài tập đọc Trận bóng lòng
%
II Đồ dùng dạy học:
- 4 băng giấy ( mỗi băng viết 1 câu thơ, khổ thơ ) ở BT1
- Bút dạ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - HS lên bảng làm lại BT2 tiết TLV tuần 6
-> GV + HS nhận xét
B Bài mới:
1 GTB : ghi dầu bài
2 HD làm bài tập :
a Bài tập 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp làm vào nháp
- GV gọi HS lên bảng làm bài Gạch
ngững dòng thơ chứa hình ảnh so
sánh
- 4 HS lên bảng làm bài
a Trẻ em búp trên cành
b Ngôi nhà trẻ thơ
c Cây pơ mu in đứng canh
d Bà quả ngọt chín rồi -> Cả lớp nhận xét
-> GV nhận xét chốt lại lời đúng
- GV nói thêm : Các hình ảnh so sánh
trong câu thơ này là so sánh giữa các sự
vật với con
- HS chú ý nhge
- Cả lớp làm bài vào vở
b Bài tập 2 :
...- Cae lớp nghe
- GV nhận xét lời kể mẫu -& gt; nhắc lại
cách kể
- GV mời cặp kể - Từng cặp HS kể
-3 - HS thi kể
- > Lớp bình chọn kể hay -& gt; GV... class="page_container" data-page= "4" >
chuyền điện - HS chơi trò chơi -& gt; nêu kết
7 x = 21 x = 56 x = 14
7 x = 35 x = 42 x 10 = 70
7 x = 49 x = 28 x = 63 -& gt; GV nhận xét... nhóm - HS đọc theo nhóm
- vài nhóm thi đọc -& gt; GV nhận xét ghi điểm - Lớp bình xét
+ Đọc đồng - Lớp đọc đồng lần
3 Tìm hiểu :
- Các bạn nhỏ chơi bóng đâu ? -