1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 1: Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp (Tiết 1)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 158,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nào có hµng chôc lín h¬n th× lín h¬n.- NÕu hai sè cã hàng chục bằng nhau thì ta SS đến hàng đơn vị.. Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai sè cã hµng ngh×n , hµng tr¨m, [r]

Trang 1

Tuần 28:

Ngày soạn 27/3/2010

Ngày giảng: Thứ 2 /29/3/2010

Tiết 2: Toán

So sánh các số trong phạm vi 100.000

A Mục tiêu:

- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000

- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong mỗi nhóm các số có 5 chữ số

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2

C Các HĐ dạy học

I Ôn luyện: GV viết bảng 120 1230; 4758 4759

6542 6742 -> 2HS lên bảng làm

1237 1237 + Nêu quy tắc so sánh các số trong phạm vi 10000 ? (1HS)

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Hướng dẫn so sánh các số trong phạm vi 100000

* Học sinh nắm được các số so sánh

a So sánh số có số các chữ số khác nhau

- GV viết bảng: 99 999 100 000 và

yêu cầu HS điền dấu >,<,=

- HS quan sát

- 2HS lên bảng + lớp làm nháp

99999 < 100000 + Vì sao em điền dấu < ? Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị

- Vì trên tia số 99999 đứng trước 100000

- GV: Các cách so sánh đều đúng nhưng

để cho dễ khi so sánh 2 số TN với nhau ta

có thể so sánh về số các chữ số của hai

số đó với nhau

- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 trước rồi

đếm 100000

- Vì 99999 có 5 chữ số còn 100000 có 6 chữ số

- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999? - 100000 > 99999

b So sánh các số cùng các chữ số

- GV viết bảng: 76 200 76199 - HS điền dấu

76200 > 76119 + Vì sao em điền như vậy ? - HS nêu

+ Khi so sánh các số có 4 chữ số ta so - HS nêu

Trang 2

sánh như thế nào ?

- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng tương

tự như so sánh số có 4 chữ số ?

- HS nghe

+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ số ? - HS nêu

- GV lấy VD: 76200 76199 -> HS so sánh; 76200 > 76199

+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta có thể

viết ngay dấu so sánh 76199 76200

được không?

- Được 76199 < 76200

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1 + 2: * Củng cố về so sánh số

* Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con 4589 < 100001 35276 > 35275

8000 = 7999 + 1 99999 < 100000 -> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 < 96573

* Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con 89156 < 98516

69731 > 69713

79650 = 79650

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 67628 < 67728

- GV gọi HS nêu cách điền dấu 1 số P/t ? -> Vài HS nêu

b Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số

* Bài 3 (147)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368

+ Số bé nhất là: 54307

- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét

* Bài 4 (147)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;

31855, 82581 + Lớn đến bé: 76253; 65372;

56372; 56327

-> GV nhận xét

Trang 3

IV: Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách so sánh số có 5 chữ số ? - 3HS

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 3+4: Tập đọc - kể chuyện

Cuộc chạy đua trong rừng

I Mục tiêu: Đọc đúng rành mạch Biết đọc phân biệt lời đối thoại Ngựa Cha và Ngựa Con Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng như nhỏ thì sẽ thất bại

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK

III Các HĐ dạy - học:

Tập đọc

A KTBC: Kể lại câu chuyện Quả táo ? (3HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

b Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV hướng dẫn ghi lời đúng - HS nghe

- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3 Tìm hiểu bài

- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi như

thế nào ?

-> Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng suối…

- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? -> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ

móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là

bộ đồ đẹp

- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng như

thế nào?

-> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin đáp: Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm

Trang 4

Nhất định con sẽ thắng

- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả

trong hội thi ?

- HS nêu

- HS phân vai đọc lại câu chuyện

- HS nhận xét -> GV nhận xét

Kể chuyện

2 Hướng dẫn HS kể chuyện theo lời

Ngựa con

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu

+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa

con là như thế nào?

- HS nêu

- GV hướng dẫn HS quan sát kĩ từng

tranh trong SGK

- HS quan sát

- HS nói ND từng tranh + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dưới nước

+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con…

+ Tranh 3: Cuộc thi…

+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi

- GV gọi HS kể chuyện - 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu

chuyện

- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

IV: Củng cố - dặn dò:

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? - 2HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Ngày soạn 27/3/2010

Ngày giảng: Thứ 3/30/3/2010

Tiết 1: Thể dục

Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ

Trang 5

Trò chơi "Hoàng Anh - Hoàng Yến"

I Mục tiêu:

- Thực hiện cơ bản đúng bài TD phát triển chung với hoa hoặc cờ Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II Địa điểm phương tiện

- Địa điểm - phương tiện

- Địa điểm: Sân trường VS sạch sẽ

- Phương tiện: Cờ, kẻ sân trò chơi:

III Nội dung - phương pháp lên lớp

- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x

- GV nhận lớp, phổ biến ND x x x

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc

- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê

1 Ôn bài thể dục phát triển chung với

cờ

3 lần - ĐHLT:

x x x

x x x

x x x

- Lần 1: GV hô - HS tập

- Lần 2 /3: Cán sự điều khiển -> GV quan sát, sửa sai

2 Chơi trò chơi: Hoàng Anh - Hoàng

Yến

- GV nêu tên trò chơi,cách chơi

- GV cho HS chơi thử

- HS chơi trò chơi

- GV nhận xét

- Đi lại hít thở sâu x x x

- GV + HS hệ thống bài x x x

- GV nhận xét giờ học, giao BTVN x x x

Tiết 2: Toán Luyện Tập

Trang 6

A Mục tiêu: Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có 5 chữ số.

Biết so sánh các số

Biết làm tính với các số có 5 chữ số trong phạm vi 100 000

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng viết nội dung BT1

C Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: GV viết 93865… 93845

25871… 23871 => 2HS lên bảng + Nêu quy tắc so sánh số có 5 chữ số ? (1HS)

+ HS + GV nhận xét

II Bài mới:

* Hoạt động 1: Thực hành

1 Bài 1: * Củng cố về điền số có 5chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào SGK + 99602; 99603; 99604

+ 18400; 18500; 18600

- GV gọi HS đọc bài nhận xét + 91000; 92000; 93000

- GV nhận xét

2 Bài 2: Củng cố về điền dấu

(So sánh số)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con 8357> 8257 300+2 < 3200

36478 < 36488 6500 + 200 > 66231

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 89429 > 89420 9000 +900 < 10000

3 Bài 3: * Củng cố về cộng, trừ, nhân,

chia các số tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con 8000 - 3000 = 5000

6000 + 3000 = 9000

3000 x 2 = 6000

200 + 8000 : 2 = 200 + 4000

- GV nhận xét = 4200

4 Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở + Số lớn nhất có 5 chữ số 99999

+ Số vé nhất có 5 chữ số 10000

- GV nhận xét

5 Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số

Trang 7

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở 3254 8326 1326 8460 6

2473 4916 3 24 1410

- GV gọi HS đọc bài 5727 3410 3978 06

- GV nhận xét 00

III Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Chính tả (nghe - viết)

Cuộc chạy đua trong rừng

I Mục tiêu: Không mắc quá 5 lỗi trong bài chính tả

Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện "Cuộc chạy đua trong rừng"

Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n; dấu hỏi,

dấu ngã

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết BT 2a

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)

HS + GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh nghe viết:

a HD chuẩn bị:

- 2HS đọc lại + Đoạn văn trên có mấy câu ? -> 3 câu

+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? -> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và

tên nhân vật - Ngựa con

- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,

nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn…

- HS luyện

GV quan sát, sửa sai

GV quan sát uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV thu vở chấm điểm

Trang 8

3 HD làm bài tập

* Bài 2: (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu làm bài tập

+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"

- HS tự làm bài vào SGK

- GV gọi HS lên bảng - 2HS lên bảng thi làm bài

- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt lỏng

- rủ sau lưng - sắc nâu sẫm - trời lạnh

buốt - mình nó - chủ nó - từ xa lại

4 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Tập đọc Cùng vui chơi

I Mục tiêu:Đọc đúng, rành mạch

Hiểu nội dung bài: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ người Bài thơ khuyên HS chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn

Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

III Các HĐ dạy học:

A KTBC: Kể lại câu truyện: Cuộc chạy đua trong rừng (2HS)

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc bài thơ

b HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp

+ GV hướng dẫn cách ngắt nhịp giữa các - HS nối tiếp đọc khổ thơ

Trang 9

dòng thơ

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

3 Tìm hiểu bài

- Bài thơ tả hoạt động gì của HS? -> Chơi đá cầu trong giờ ra chơi

- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo

như thế nào ?

+ Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanh xanh, bay lên rồi bay xuống…

+ Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh,

đá rất dẻo…

- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là thế

nào?

-> Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinh thần thoải mái, tăng thêm tinh thần đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn

4 Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ

- GV hướng dẫn học sinh học thuộc từng

khổ, cả bài

- HS đọc theo HD của GV

- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò:

- Nêu ND chính của bài thơ ? - 2HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Tiết 5: rèn chữ

bài 28

I Mục tiêu:

- Viết đúng, đẹp: Th

- Rèn tính cẩn thận chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- Vở rèn chữ

- Chữ mẫu

III.Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng viết: Ơ

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu chữ mẫu: Th

Trang 10

2 Hướng dẫn HS viết

- GV hướng dẫn HS nhớ lại cách viết: Th

-GV hướng dẫn HS viết bảng con: Th

-GV hướng dẫn HS viết từ ứng dụng : Thái Bình; Ninh Thuận

* Lưu ý: cách đặt dấu thanh

3 Kết thúc tiết học: Gv thu vở chấm

Tiết 6+ 7: Toán

Ôn tập : So sánh các số trong phạm vi 100000

I Mục tiêu

- Củng cố về so sánh các số có 5 chữ số, thứ tự các số

- Rèn KN so sánh số và tính toán cho HS

- GD HS chăm học

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/ Luyện tập:

*Bài 1: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống.

- Muốn điền dấu đúng ta làm ntn?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 2: Khoanh tròn vào số lớn nhất

- Làm thế nào để tìm được số lớn nhất?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Giao phiếu HT

a) 67598; 67958; 76589; 76895

b) 43207; 43720; 32470; 37402

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

a)Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

74152; 47215; 64521; 45512

- Hát

- Đọc đề

- So sánh các số với nhau

- Lớp làm nháp

54321 > 54213

57987 > 57978

89647 < 89756

64215 < 65421

24789 < 42978

78901 < 100 000

- HS khác nhận xét

- So sánh các số với nhau

- Lớp làm phiếu HT

- HS nhận xét a) Khoanh tròn vào số: 76895 b) Khoanh tròn vào số: 43720

- Làm vở a)Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

Trang 11

b)Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

87561; 87516; 76851; 78615

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

- Nêu cách so sánh số có năm chữ số?

- Dặn dò: Ôn lại bài

74152; 64521; 47215; 45512

b)Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn 78615; 76851; 87516; 87561

- Ta đếm số các chữ số, số nào nhiều chữ số hơn thì lớn hơn Nếu 2 số có số chữ số bằng nhau thì:

- Ta SS từ hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn

hơn thì lớn hơn.- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm Số nào có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì ta SS đến hàng chục Số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau thì ta SS đến hàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai

số có hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục, hàng

đơn vị bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

Ngày soạn 28/3/2010

Ngày giảng: Thứ tư /31/3/2010

Tiết1: Toán Luyện tập

A Mục tiêu:Đọc viết các số trong phạm vi 100 000 Biết thứ tự các số trong phạm vi

100 000 Giải toán và tìm thành phần chưa biết của phép tính và giải bài toán có lời văn

B Đồ dùng dạy học:

- 8 hình tam giác vuông như BT4

C Các HĐ dạy học:

I Ôn luyện: Làm BT1 + 2 (tiết 137) (2HS)

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

* Hoạt động 1: Thực hành

1.Bài 1:Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm SGK a 3898; 3899; 3900; 3901; 3902

b 24688; 24686; 24700; 24701

- GV gọi HS đọc bài c 99997; 99998; 99999; 100000

- GV nhận xét

2 Bài 2: Củng cố về tìm thành phần

chưa biết của phép tính

Trang 12

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm bảng con x + 1536 = 6924

x = 6924 - 1536

X = 5388

X x 2 = 2826

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng X = 2826 : 2

X = 1413…

3 Bài 3: Củng cố về giải bài toán có

liên quan -> rút vê đơn vị

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS phân tích bài toán

Tóm tắt Số mét mương đào tạo được trong 1

ngày là: 315 : 3 = 105 (m)

3 ngày: 315 m

8 ngày: ….m?

Số mét mương đào tạo được trong 8 ngày là: 105 x 8 = 840 (m)

Đáp số: 840 (m)

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét

4 Bài 4: Củng cố về phép tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp xếp

hình

- HS xếp hình

-HS thi xếp theo tổ

- Nhận xét

- GV nhận xét

III Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài

? Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Luyện từ và câu Nhân hoá: Ôn tập cách đặt và TLCH Để làm gì? Dấu chấm, dấu hỏi, chấm than.

I Mục tiêu: Xác định được cách

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng lớp viết 3 câu văn BT2:

- 3 tờ phiếu viết ND bài 3

III Các HĐ dạy học

Trang 13

A KTBC: không

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD làmbài tập

a Bài tập 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài ra nháp + Bèo lục bình tự xưng là tôi

+ Xe lu tự xưng thân mật là tớ khi về mình

- GV gọi HS đọc bài - Nhận xét - Cách xưng hô ấy làm cho ta có cảm giác

bèo lục bình và xe lu giống như 1 người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta

b Bài tập 2:

- GV gọi HS đọc bài - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài

- GV gọi HS lên bảng làm bài - 3HS lên bảng làm -> HS nhận xét

a Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng

b Cả 1 vùng Sông Hồng…., mở hội để tưởng nhớ ông

- GV nhận xét

c Ngày mai, muông thú… thi chạy để chọn con vật nhanh nhất

c Bài tập 3

- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm bài

- GV dán bảng 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Tập viết

Ôn chữ hoa T (tiếp)

I Mục tiêu:Chữ viết rõ ràng tương đối đều nét và thẳng hàng

Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T., viết đúng tên riêng và câu ứng dụng

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa T (Th)

- GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w