1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ebook Thiết kế và khai thác Đường ôtô - Đường thành phố theo quan điểm an toàn giao thông: Phần 2 - PGS.TS. Nguyễn Xuân Vinh

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơcíồ .Víic (lịnh lii' ílúy tif(riiíi clõì ciid lớp nước mưa.... độ dốc ngang mặt đường; a.[r]

Trang 1

C h ư ơ n g 6

KHẢO SÁT CÁC ĐIỂU KIỆN VỂ THIÊN NHIÊN

ANH HƯỞNG CÚA CÁC NHÂN T ố THIÊN NHIÊN

ĐẾN AN TOÀN XE CHẠY

6 1, M ÔI TR LÔ N O C Ú A Đ U Ờ N G VÀ PH L O N G P H Á P N G H IÊ N c ú u ÀN H

l a Ứ N O C Ủ A C Á C N H Â N T ố T H IÊ N N H IÊN Đ Ế N C Ô N G T R ÌN H Đ U Ờ N G VÀ

AN TO À N XE CHẠY

Mỏi ưucmg cùa đường bao gồm ch ính con dường và khoáng khõng gian hẹp bao quanli con cỉirờiig Xây clựiig \ ’à khai Ihác các luycn dường ôtô đã tạo nên m ối trường cúa dường nảiìi lt'onjỊ kliõng gian cùa m ỏi trường thiẽn nhÌLMi và làm thay dổi m ỏi trường xung, (Ịiianli, iliậni t'hí còn lặm ựiãì (li sự Ciìn bang sịíili thái (lo hoạt đ ộ n g ciia con người

\'ii các plur<íiig liện giao iliôiig Song ngược lụi, chính Iihững lác động m ạnh m ẽ cúa các nhân lố khí liãu, thời tiết của mõi irường ihiên nhicn dã ánh hư ờ ng rất lớn và thuờ ng xiiyòn ilcn irạng ihái kliai thác cù a tuvến đưctiig và do d ó ảnh hường trực tiếp dcn an loàn xe cliạv tròn

clirừiig-Chãì lư(ĩtig khai thác ciiii con dưỉnig lạí ành hirửng bới các nhâii tô' tliiẽn nliiCn và Ihưòng xuyOn ihav đối dó là: đ ộ bám cúa bánh xe với m ặi đưcmg đ ộ bàng phắng cường

d ó cúa ntậi ihrờng lầin nhìn thực tè, biến dạng cúa ncn đưừng - -

N ”hién cứu ánh hướnc ciia các Iihân tố thiòn Iihion tức là nghiên cứu ánh liưtVng cúa

sư Iluiy dổi iliời tiết khí hâu như: m ua gió bão sương m ù sự tãng giám nhiệl d ộ irong IIUÚ trư ờ n g dtíii liạ n g tliái tlic h iệ n c h ấ t lư ợ n g k ln ú tliá c c ú a đ ư ờ n g c ũ n g n h ư đ ế n c h ế

dộ chiiy \ c trcii đườiii’ N hũng hiện tượng ihiẽii nhiên nàv là những nh àn tố góp phần kliõiii: nhỏ (IC'11 khá nãim dicu khidn phưưng liện cúa lái xc, khá nàn g ớn địn h cùa các Ịihươn^ liỌii xc cộ \ à là những nguyõn nhãn gày ra nlìùng sự cô' nguy hiein trên đưỈTng và làm mãi aii loàn ch o xc chạy

Nliir \ ị i \ chò d ộ xo chạv và an loàn xc chạv liõn đưừiiíỉ phụ th uộc vào qu an hệ lương

h ò uiũii CÌÍC ycu lố lái xe - õtỏ - đưừniỉ - m ỏi írường (bao góm m ôi trườ ng đường và m ói Iruờna ihiéii Iiliiõa ) Đây là inối qiian hệ c ó h'nli chái hệ ihõng và phức tạ p như S0 d ồ chi liõt ilươc Irìiili bày ngiiy ớ ch ư ơ n s m ở dầu M ộí hộ ihóiìg 2ổm bón yếu lố cơ bàn nhưng

m ổi yèu lố cua hC' ihõìig Iịù là tập liựp cúa nhiều \’ấn đé cán ng h iên

Trang 2

cứu-xem xét qu an hệ giữa m ỏi trườ ng với lái xe (M T -L X ), m ỏi trườtig với đường (M T -Đ ) VÌI

m ơi irường với các phương tiện g iao thơng (M T -ơtỏ)

M õ hìn h hay phương p háp luận đ ể n ghiên cứ u các vấn đổ c ơ bán này là: xem xéi hệ thống tố hợ p trén sao ch o x e ch ạ v an to àn ớ m ức đ ộ c a o nhất với c h ế độ xe ch ạ v khơng

đ ổ i hoậc Ihay đổi trong p hạm vi giới h ạn tối thiểu N g h ĩa là, đc c ĩ lợi ch o ch ẽ đ ộ xc

ch ạ y Ihì phái biìo đàm điều kiện:

p = f(lái xe, ơ tơ , đường, m ịi trườ ng) = const

Đ ế báo đám ch o cá hệ thống tổ hợ p trên k h ơng thay dối thì trong hệ ihống klú cĩ m ội thành phần lliny đổi sẽ kéo theo sự ihay đổi tưcfng ứiig của thành phần khác cĩ irong hộ thong V í dụ: vào m ùa m ưa sẽ làm giảm độ bám cúa bánh xc với m ặl dườiig tức là Ihời tiếl cúa m õi Irường đã ánh hướng xấu đến đường D o vậy, cần phải cĩ giải pháp nâng cao độ d ính bám cho m ặt đường Thời tiết cĩ sucfng m ù sẽ làm giám tầm nhìn củ a lái xe

đc kliảc phục điổu này thì các phương tiện giao thơng (ỏtơ m ỏtơ, xe m áy) sẽ được trang

bị đèn pha vàng c ĩ khá nãng ch ic u sáng xuyên q u a đám bụi hay sưcỉng m ù

X cni như ihc, ta Ihấy rằng co n người c ĩ thể c ĩ khá năn g điổu chiiih hơ thống, kể cá việc cái lạo và th^v dổi k h í hậu ciia m ỏi irường m ặc d ù khà Iiãng này cũng hạn c h ế do điểu kiện kinh tê' hoặc kỹ thuật V à cũng ch ính bời nhừiig hạn chc Irẽn m à ch ú n g ta khơng ihế m ong ch ờ c ĩ được m ộ t c h ế d ộ chạy xc khơ n g đ ổ i irong các đ iều kiện như nhau d ế bào dàm an tồn giao ih ỗ n g q u an h nãm trẽn cá c íu yến dườ ng m à c ấ n tlìiẽì phái nghiên cứ u ánh hườiìg cúa các điều kiện thời tiết - k h í hậu d ến an lồn chạy xc

M ục tiêu cuối cùng cho việc n ghiên cứu ànli hướng củ a Ihời tiết - k h í hậu cúa mĩi irường đến an lón xe ch ạ y là đ ế tìm ra các giải p háp trong Ihiếi kê' xúy dựng và khai Ihác dường ơỉơ và dường thành p h ố sao cho: m ặc dù (rẽn lliực lê' mỗi yếu (ố ri(ỉng biệl cúa liệ Ihống cĩ thay dối ihì chứ c năng tổng hợ p cuối cùng bao gồni: cliố d ộ xe chạy, khá nãiig thõng hành, hiệu qu ả v ặn doanh, tiện nghi và an tồn giao lliõng phái đạt ycii cầu lù khơng đổi hay chi thay đổi m ội giới hạn đã đ ịnh írong các điều kiện thời tiết, klií hậu bất kỳ

Dưới đ ây sẽ trình bày chi liết về ành hướng cù a m ưa g iĩ sưctng inù tức là nhữn<! hiện iưcmg của thời tiết đ ến an tồn xe chạy trẽn đư ờ ng

6.2 ÁNH HUỚNG C Ủ A NUỚC MƯA ĐẾN S ự ố N ĐỊNH TRUỢT CÚA XE CHẠY

T R Ê N Đ LỦ N G

V iệt N am nàm irong vùng Đ ị n g N am C hãu Á kéo dài lừ \'ì tu yến lớn hơ n 8 ® đến vĩ luyến lớn hơn 23® (sái với cluờíig bắc c h í tuyến) nên k h í hậu nuức la là k h i hậu nhiệi clới

Trang 3

nlìùiig a m m ưa to hoặc rãì lo kéo dài Irong nhicu giờ với lượng nước lẻn đ ến h àng trãm

m rn/ngàv Vào tnùa dóng và mùa xuân lại thường có m ưa phùn kéo dài kèm theo gió

in ù a dòng bắc irong mìiii đòng khiến cho m ật đuờng luòn luôn bị ám ưới

ớ m icn N ain m ùa m ưa kéo dài tới 6 tháng trong một nãin (từ iháng 11 đến tháng 4)

C ác cưn m ưa lớiì thường xuất hiện rấỉ nhanh và Irúi x u ống m ặt đất với lượng m ưa khá lớn Tlico s6 liệu q uan irác cúa dài khí tượng thuý vãn tại sân bay quốc l ế T ã n Sơn Nhất {tliàiih plu) liồ C hi M inli) fừ nảm 1990 dến 1999 cho thấv lượng m ưa trung bình cá nãm diii Sĩấn 20()0 m m , lặ p iriing vào các (háng Irong m ùa m ưa Lượng m ưa Irung bình trong cúc iliánii niiv c ó Ihé đạt tói irẽn dưới 30ũm m

Trời mưa làtn ch o niặl đường luòn ấm ướl N ước m ưa làm ch o hộ s ố bám của bánh xe vni niãi dường giiiin Klii có mưa nhó kóo dài lại thêm m ặt dường bị bụi bẩn thì nước

m ư a làn bùn bàn cà n g làm cho đ ộ bám cúa bánh xe lên m ặt đườ ng giảm rõ rệi dần đến xl' chạy niiú ốn địnlì do irơn Irưi;t

Khi irời m ưa lo sẽ tạo ra trẽn m ặt dường m ội lớp m àng Iiước M ưa cà n g lo m ậl dường Ilunii lurớc không kịp Ihì m àng nước lạo thành càng dày \'à lực bám của bánh xe với m ạt

đ ư ò iig cànị> n h o Xf c liụ v c à n a m iit ố n đ ịn h

TrOn íiình I hii-n ihị iinh hưíVng ci'i:i hc dìiv l('tp màiiịi nước (ạo ra trên m ật đưcĩng (h) tlõii hộ Sí) bám ((p) cúa bánh xe õtỏ với m ặt dường, Đưcĩiig cong quan hộ ọ = f(h) cho thấy:

l f in h 6.1: Aiìli hưỡii}’ CIUI hữ dù\nièiiì^ m((ỉc miía lli) àến hệ s ổ bám f ọì

c iiíi h á iilì A't' â lớ VỚI Iiìặ l clưòHịị (I Sự llu iY (lõ i hệ sõ bá m <pphụ ll iiiộ c vùo h è clà v Iiỉàiiịỉ nước mưa:

l> S (/cló liế p MIC c ù a h á n li \ ớ i I iiiil chùntịi:

1 - 13ánii xe; 2- Mứt đư ờng; 3- N ôm nước mưa;

Trang 4

dường đạt trị số c a o nhất và bề dày m àng nước chư a đ áng kề (thể hiện ờ giai đ o ạ n trẽn hình vẽ)

Sang giai đoạn 2, trời m ưa liếp tục, lượng nước m ưa tãng làm lãng bể dày m à n g nước,

m ặt khác do m ặi đường bụi bấn k hiến hệ số bám giữa bánh xe và m ậi đường g iá m xuống nhanh chóng

M ưa cà n g to m àng nước trên m ặt dường càng dày lên, d o nước chư a thoát kịp Tuy nhiên, d o m ưa lo nước cuốn bớl bụi bẩn trén m ạt đường nên hệ s ố bám cùa b án h xe ôtô với m ặt đường c ó lãn g lên (ứng với giai đoạn 3 trên hình vẽ) N ếu trời tiếp lục m ưa Ihì

m àng nước Irẽn inặt dườ ng cà n g dày lẽn và tạo thành m ột cái "nẻm nước m ư a" khiến

ch o d iệ n tích n ế p xúc trực tiếp củ a b ánh xe với m ật đường g iảm dẫn đến hệ s ố b á m ciia bánh xe và m ặl dườ ng lại tiếp tục giám x uống (ứng với giai đ o ạn 4 trên hình vẽ) Khi m àng nước m ưa lạo ihành trẽn m ặt đường đú dày ihì xáy ra hiện lượng bánh xe

"bay là l ấ ’ irên m ật đường, trong qu á trình xe ch ạ y và hệ sò' bám cùa bánh xe với m ặi dườ ng ớ thời đoạn này giảm nh an h ch ó n g đ ến trị s ố b ằng 0 gáy ra íình trạng n g u y hiếm

ch o xe chạy Điổu này làm lãn g nguy cơ m ất ốn định do Irượt xe, thậm c h í bị lật xe

ở irạng lliái ám ướl hệ s ố bám cù a bánh xe với m ặt đường giám lừ 1.5 - 2,0 líìn so với Ivíc m ật đườiìg ở trạn g thái khô ráo

Phụ thuộc vào loại m ạt d ư ờ ng, irạng ihái khai thác và m ức đ ộ ẩm - bán m à hệ s ố bám giới hạn có các irỊ số khác nliaư xcm bàng 6.1

B á n g 6.1: H ệ s ố b á m giới h ạ n (p trô n các loại m â t dườnị* c á p c a o c h ú vcu

Bêtốiig nhựa, bètồiìg xi mãng đang

khai(hác

Bẽtõiig nhựa mới đầm nén

Bẽiông nhựa đang khai thác, mặt nhẩn

0.45 - 0.55

Trang 5

lỉéĩõng nhựa đang khiii thác, có dộ nhám

sạch bẩn 0,30 - 0,55

0.25 - 0,50

Bétõiig xt rnàng đang khai thác,

in ịii Iih áii

bán

íỉciỏng ximãng đang khai ihác,

có dộ nhám

âm

bán

M ức d ộ ihấm nước ciia m ật đường ảnh hường ro ràng đến hệ số bám cù a bánh xe với

m ậi dường

Khi xe ch ạ y ừ lốc d ộ iliiíp (V < 6 0 km /h) iliì bể dày lớp nước m ưa lạo thành trôn m ật (ỉường ít Iinli hư(’m g tlẽii sự ihay đổi của hệ sồ bám là do nước m ưa tích tụ trước bánh xe

hi Ixiiỉíi xc (lổn dấy di khi di chuyến (xem hình 6.2a)

U inh 6.2 : lliện tượng lạo lliànli Iiiàiig nước mưa trẽn /Iiặl dường có xe chạy

a N ư ớ c m ư a tic lì lụ b ị d ồ n lạ i I r ư ở c b á n h At' d u n g c h ạ y ;

h N i íớ c m ư a liio ii sciti d ư ớ i b á n h x e :

c T ạ t i lli ủ iih lỚỊ) IIICÌIIỊÌ n ư ớ c n iỏ n ụ tlư ớ i b ú n li x e

I bánh xo ÔIÕ ; 2 mặt đưừng; 3 lớp nước mưa,

Klii \ 0 chạv với lốc (.lộ cao hơn {V > 60-ỉ-70km/h) ưong ihời gian xảy ra m ưa ihì lớp nirức sò thấm nháp sâu vào dưới bánh xc nhưng liìc ció vùng ú ế p xúc củ a bánh xc với niặi dưỡng chưa bị pliá liuý dưới báiili xe hìnli ihùnh cái ncm nước và lạo ra lực nâng háiili XI.- Icn làin giám diệii lích liếp xúc của bánh xe với m ậi đườ ng (hình 6.2b) Tình

Trang 6

dườiìg dày lên tạo ihành m ộ t ló p đ ệm nưóc giữa bánh xe với m ặt đườ ng (h ìn h 6 2 ci \ ’à

xc ch ạ y với tốc đ ộ cao sè xảy ra hiện lượng xe bị trượt lướt trẽn m ặt đường lái x e miVi khà nãng điều k hiển tay lái và d ẫn đến tai nạn giao thông

T rcn h ình 6.3 ch o ihấy s ự th ay đổi hệ số bám ngang vào tốc đ ộ xe chạy và chiểu

d ày m àng nước tạo thành trên m ặt đường R õ ràng, hệ s ố bám ngang giảm dần khi tôc

đ ộ xe ch ạ y lăn g và bề đày m àng nước chì ảnh hường đến h ệ sò' bám ng an g khi tốc đõ xe chạy lớn hơn 6 0 km /h (khi bề d à y m àng nước h = 0.5 m m thì hệ số bám ng an g (p„ = 0 5

n him g bề đày m àng nước íãng đến h = 2,0 m m ihì hệ sô' bám ngang chi cò n (Pn = 0- •)

H ình 6.3: Sự phụ iliiiộc ciìa hệ s ố bám ngang (ạ„) vùo rốc độ xe chạy và bé dày màng nước mưa

l Mậl đường khô ráo; 2 13é dày lớp màng nước

N hư vậy, đế báo đ àm an íoàn clio xe chạy khi gập trời m ưa llù không nẻn cho xe chạy với lốc đ ộ cao khiến c h o ò tô bị trượt lướt irên lóp nước m ưa hình thành írén m ật đường

c ó Ihế xáy ra tình h u ống xe bị đi ch ệch khòi quỹ đạo d o m ất ổ n định, đ ồ n g thời cũng hạn c h ế khả nâng hãm xe và giảm tốc khi xe chạy

Khi lạo ra lóp nước m ò n g dưới bánh xe Ihì sẽ phát sinh áp lực liỉn lớp nước này Trị

sỏ áp lực vào lớp nước giữa vệt bánh xe ch ạ y và m ật đường phụ tliuộc vào bề dày lớp imức và bề rộng vệt bánh xe cũ n g như íốc độ xe chạy

Bằng phương pháp thực ng h iệm A llbert B.J (M ỹ) đ ã xác lập công tliức biếu iliỊ quan

hệ giữa ỉốc đ ộ xe ch ạ y và á p lực trong bánh xe irong trườ ng hợp Irời m ưa pháỉ sình hiện

tượng irượt tướt của ỏ tỏ trên lớp nước m ò n g như sau:

Trang 7

irưừiig hợp m ậi đường irưii ihì sự phụ thuộc giữa lõc dộ trượt lướt củ a ôtô với á p lực

bánh xc c ó dạng như công ihức 6.1 n hư ng có hệ s ố lớn hơn:

liiém xày ra \'ới tốc độ xe chạy V > lOOkm/h N hưng ờ m ột số m ặt đưcfng nhẵn thì dối

với xe lái có lốp xe d ă cũ mòn và á p lực khống khí trong bánh xe là 7kG/cin^ hiện tượng

irưí;n [ưiVi clú xáy ra với íổc đ ộ thấp hơn (V = 80km /h) Tốc đ ộ này th ấp hơn so với lốc

(lọ tinh loấn iheo còtig ihức ó 2

Tăng lõc độ xe ch ạ y vào lúc irời m ưa to làm hộ số bám của b ánh xe với m ặt đường

giam là do lác dụng cúa liêm thùy độ n g làm bánh xe bị nâng lên và việc đ áy nước ra

khói bánh xc trớ nõii khó khàn, bánh xe vừa làn vừa Ii ượi trên lớp nước m ỏng chưa kịp

Ihoái ru khỏi m ặi đường

M ặt dường có dộ nhám cùng nhó (hì liệ số bám của bánh xc với m ặt đuờ ng cà n g giám

Iih a n h k h i Xt* c h ạ y l ã n s tố c d ộ v à n h ấ t là k h i Irời m u a to sẽ nhanh c h ó n g h ìn h th à n h lớ p

turức dưới hánh xc làin cho xe chạy m ất ổn định Ngược lại m ặt đường có đ ộ nhám cao

(clộ nhám vĩ inô) ihì cliính các cliỗ lổi lõin do các hạt đá lạo nên sẽ trớ thành hệ Ihốiig các

niỊicli kciih đẽ nưííc m ưa ihco dó nhanh chóng thoát ra ngoài và ra khỏi vùng tiếp xúc cúa

vệi bAnh xc với in ặ i ilưiTnịỊ g iú p c h o hộ s ố bíim g iá m n h c k h i ,\c chivy tà n g tố c đ ộ

N lìư v ậ y khi x â y ra h iệ n lUí.mg n ư ớ c m ư a (lư ợc tíc h lại lạ o th à n h m ộ t m ỏ n g irẽ n

lìiậí dườiìg sẽ làm ch o sự iruỵền lực th eo chiều dọc và ihco chiều ngang củ a ỏ tô qu a vệt

liố p 'CÚC c iia bãiih xo xu ố n g in ặl d ư ờ iig bị tốn (híVl và xâ y clựrig dỗ in ất ốn đ ịn h và d i lộch

i;» k h ó i C|UV d ạ o m o n g m u ố n llic o sự d iể u k h iế n c ú a lái Xtí

T.I hừv xcin xét ánh hưmig cùa đ ộ nhám lĩiiỊi dường đến việc hình th ành bể dày lớp

n ưứt mưu Iiõn bé m ật dường ỏ tô từ lìhững trường hợp sau (xcm hình 6.4):

b)

Iliiih 6.4: Anh ỉiư<hiii ciia độ Iilu iiii iinỊĩ tíướn^ ílỡii hé (lùy

sựlùiìli lliù/ili I('tị} nirík mưu irừii hè imĩl

Mậi ílưừiiii I iliíỉii: b Mật ilKỞiiii có (lộ Iilhíin nhò: (•- Mịit ilưởng có độ nhúm lớii;

Trang 8

TrườHịị hợp b: m ặt đường c ó đ ộ nhám nhỏ thì bề dày lớp nước đuợc bánh xe đẩy ra là

đ , (d 2 < t l |)

T rường hợ p c: m ặt đường có đ ộ n hám lớn được th ể hiện trẻn h ình 6.4c T rong trường

hợp này m uốn ch o bánh xe tiếp xú c trực liếp với m ặt đường cần phải phá huỷ lớ p nước lĩiỏng c ó bề d ày phủ đều trên đ ỉn h n h ô lèn củ a các viên đ á L oại m ật đư ờ n g c ó d ộ

n hám ihỏ như vậy thì k h i các đầu nhõ cù a các viên đ á bị bào m òn trờ nên n hẩn thì hẹ s ố

b ám sẽ nhó và khi chiều ca o nhô lẻn của các viên đ á th ấp hơn bề dày của lóp nước m ưa Ihì hệ s ố bám sẽ th ay đ ổi V ì v ậy, đ ể xác đ ịn h m ức đ ộ ẩm ướt củ a m ật đườ ng c ó đ ộ

n hám lớn và bể dày tưcmg đ ố i cù a lớp nước người la lấy m ức đ ộ nhô lẽn của các viẽn đá làm m ực nước ban đấư, T ừ đ ó ta có thế phân biệt được lớp nước phủ đầy kín trên bể inặí đường hay được phân nhỏ đọ n g lại tại các ch ỗ trũng n ằm giữa các vị trí nhỏ ca o cúa các viên d á (xem hình 6.4d)

Từ những trường íiợp đượ c p han tích ở trên ch o Ihấy m ối q uan hệ íưcmg hỗ giữa độ nhỏ c a o cù a bề m ật n hám với bề d ày lớp nước m ưa đã xác đ ịn h và phàn ánh rõ rệl nhiVt

c h á t lư ợ n g c ú a m ặ t d ư ờ n g

C ác Ihông số liên q uan đến các cơ n m ưa bao gồm : C uờng dộ m ưa chiều dài dòng cháy; C ác yếu tỏ' ihế h iện trạn g ihái và kích th u ớ c hình học cù a đường như đ ộ b áng phắng cùa m ạt đường, độ dố c ngang, dộ dốc d ọc, hệ số n hám cũng như sự xuấi hiện hiện tượng cúa thời tiết (gió) đểu là những niiân tố ảnh hưcmg ưực tiếp đ ến dộ ẩm ưới cúa

m ặt đường

Trẽn bế m ặt củ a đường ô lô hay đường thành p h ố khi m ới bắt đầu xây dựng xong vổn

đ ã có d ộ dốc ngang nhỏ (thông ihường = 2 % đối với m ặt đuờ ng bẽtỏng nhựa), sau rnội Ihời gian khai thác bể m ặt bị biến d ạn g , k h ông bằng phắng tạ o (hành nhiểu c h ỗ lồi lõm , hình Uiành vệt bánh xe hoặc làn sóng- Đ ây là những vị trí dọng nước trẽn m ậí đường khi trời m ưa to và m ặt đường th o át nước kém , nh ất là tại các đoạn có độ dốc dọ c nhỏ và Ic dườ ng bị h ư hỏng d o k h ông đượ c bảo dưỡng k ịp thờ i (đối với đườ ng ÔIÔ ) và các h ố g a bị tắc d o rác ihải lấp kín cử a ga hoặc cống dọc Ihoát nước kém (đối với đường thành phố)

N hững thực nghiệm được thực hiện ở M ỹ c h o th ấy nếu tăn g đ ộ dốc íừ 5 dến 20'7„, thì

bề dày lớp nước m ưa giám cò n 62% và nếu tảng độ nhô cao cù a lóp n hám hé m ặt sẽ làm tãng bé d ày cúa lớp nước Đ ặc biệt Ihấy rõ điều này khi đ ộ nhỏ cao trung bình cúa viên

đ á tạo n hám lớn hơn 1.2cm T rẽ n hình 6.5 ch o th ấy rõ chiể u dày cù a dòng ch á y cú a nước m ưa (d) sè cà n g tãng khi đ ộ dốc ngang (i) cúa m ặt đường và chic u J à i dò n g cháy (L) tãng C hiểu d ày d ò n g nước làng lùm ch o hệ s ố bám cu á bánli xe với m ặt đường

g iám T h eo số liệu cùa Hội nghị Đ ường bộ q uốc tế lẩn thứ 14 c h o tháy khi bc d ày d ò n g

Trang 9

clộ nhám và giảm m ạnh đ í n 40-50% đối với m ặi đườiig nhẩn T a có thể xác đ ịnh bé dày của lớp nước m ưa (d) trên m ặt đường iheo công thức sau (xem h ìn h 6.5):

q.L n

ĩ o / i

(6.3)

T rona đó;

q - cườiìg độ m ưa m in/plìúi;

l - chiíLi dài dòng ch à y cúa nước mưa;

n - chl s ố nhám íhuý lực cùa m ặt đường;

i - độ dổc d ò n s ch á v cúa nước m ưa, phụ thuộc vào độ dố c dọc (ì,() và đ ộ dốc ngang (i„) cùa niặt đường và dược tính bằng công thức:

Khi bé rộng piiần xe chạy và độ dốc ngang mụl dường tiiiết k ế là k h ông đối thì độ

d ốc dọc cúu đoạn đ ư t e ^ à n g tãng, chiều dài d ò n g ciiáy L cũng lãng íhco công thức:

Tioiiiỉ dó: B - hề rộng phắn xe cliạv

'lư cóng ilìức 6.3 ch o iliãV khi

chicii dài dòng chiiy tãng sẽ kéo theo

\ x ilày inàiiíỊ nưiX' m ưa (d) lãiig,

Đicu Iiàv ch o ttiiàí=íih"u kiện xc

chạy dặc biệi nguy liiẽm dễ xáy ra

liiOn iưtm a xe bị lrưt;íi lưcVt "m ất lav

l á i ' ncu cho xc ch ạ y íãng lốc đ ộ irèn

cloati đ a n 2 XLIỐIIS ctóc g ậ p irừ i im ra

10 mrớc chưa kịp ihoái lạo ihành lóp

inoiiỉỉ [rcii m ặi dường

Các vùiiii nước m ưa hình ihành

lại c.ic \’ệi lòin do bánli \ c õlõ lạo

nõn \-à lại c;íc vị Iií Ihấp do niặi

plMiiJ lạo nõn nliững nguv lúcin cho

x c chạ> với u‘k' d ộ ca o Vi ihẽ' đ ã lừ

(6,5)

ỉỉin h 6.5: S(f(Iổ dòinỊ cliâv nước mưu iréiì Dìậi diừyiìỊi khõiìg ilìíĩiiì nước

i độ dốc ngang mặt đường;

a inặi nước mưa; b mđl dường;

L chiểu ciài dòtig chày tinh toán;

V lốc đậ ilòng nước mưa; Q thế lícli dòng chày;

d bế dày dòng chảy; q cường độ mưa

Trang 10

trẽn m ật đường V í dụ như ó P háp quy đ ịnh chiều sâu cù a nước m ưa đọ n g ó các vét lõm

d o bánh xe tạo ra trẽn m ậi đườ ng chì ch o phép irong phạm vi ỉừ 6 - 12 m m (UV thuóc vào lưu lượiig xe chạy 0 N a U y chiểu sâu cho phép cú a lớp nước là 2 0 hay 35m m tuỳ iliuộc vào cẩp đường, Nước A nh q u y định chiề u sảu vệt bánh xe tiéu chuiỉn cho phép là ;5rnin

và Jại Hà Lan ihì q u y đ ịnh c ụ thể hơn: chiề u sâu này bằng lO m m được coi là ng u y hiõm

từ 10 - 15m m ià không m ong m uốn và 25m m lù không ch o phép

N hững vấn đ é trìn h bày ờ trên ch o ch ú n g ta íhày rõ án h hướ ng củ a m ột tro n g những nhân lố t ú a ihiên nhiên đến an loàn xe chạy là trời m ưa Đ ó là khi đang điéu khiéii Cík phương tiện giao thông irẽn dường (chú yếu là ố lỏ ) m à g ặp trời m ua đặc biệi là ciic cơ n

m ưa ío kéo dài sẽ nguy hiếm như íh ế n ào d ến sự ổn d ịnh ch ố n g trượi cú a õ tỏ C ác lái xe cần hiếu rằng ch o xe ch ạ y với tốc độ cao trong thời gian m ưa Irên inặi dườ ng có dộ

n hám kém hay trên tnạỉ đường nhần nhất là tại những đ oạn đườ ng c ó dộ dốc dọc ỚII sẽ iàm c h o hệ s ố bám giữa bánh xe với m ặi dườiìg giảm x uóng m ộl c á ch đ án g kế d ặ: biệt

là hệ s ố bám ngang giám dễ gáy nên irượi xe và ihậm ch í còn bị lậl xe d o lĩiấỉ ốn đị nli

Từ những hậu L|uá c ó thê d ự đ o án truớc dược về khá nâng m ất an toàn xc chiw k h £ặp irời m ưa ch ú n g la c ó íhc dư a ra những gìài p háp k ỹ th u ậi ho ặc tổ chứ c g ia o ih õ ig dế hạn c h ế [ai nạn, nâng ca o an loàn chạy xe như: tạo clộ n hám crin thiết c h o m ặt cVờng

v à c à iih b á o bằng c á c h "lìỊUi c h ế íốc d ộ " k h i c h ạ y x e v à o nhữ ng n g à y t h ò i t iế t XIU c ó

m ưa kéo dài

6.3 Ả N H H U Ỉ N O C Ủ A G IÓ B Ã O Đ Ế N AN T O À N X E C H Ạ Y

6.3.1 T á c dụriỊỉ c ủ a á p lực b c n h õ n ^ c ủ a g ió đ e n các đ iể u k iệ n xe c h ạ y

G ió là hiện iượng của íhời tiết k h í hậu cù a thiên n h iên án h hướng trực h ế p đ ế n c i ế độ

xe ch ạ y trẽn dường Á p lực của gió lác d ụ n g lẽn ò tỗ nếu đú m ạnh dc làm c h o ôiõdiiing chạy m ấi ổn đ ịnh và di ch ệ ch quỹ đạo gáy m ấl an toàn giao thõng và dề xáy ru tai lun Tác dụ n g cùa áp lực gió vào ô tô pliụ thuộc vào hướng g ió Ihổi, hướng xe ch ạ y , tk: dộ

v à c ư ờ n g đ ộ g ió ih ố i (th ổ i m ạ n h th e o từ n g C(m h a y [iên lụ c ) H ư cín g tá c d ụ n g Iig u y h itế m nhăt cú;i aió là chiề u g ió thối m ạnh vu ô n e góc với chiều chu y c n độ n g cúa ÒIỎ " ro n g trư ờ n g h ợ p n à y đõ' k h ắ c p h ụ c lá i x e b u ộ c p h á i k h ô n g n g ừ n g đ iể u c h i n h la y lá i d ể CJ0 Xc

đi Iheo quỹ đao m ong muổii

G ió Ihối m ạnh bẽn hòng xc sẽ gãy ra tải trọng m ép khiến c h o b ánh xe bị lệch d nnội góc ỏ H iện tượng này làm tãng bào m òn lốp xe \'à láng chl p h í n hién liệu (xãng, JáiU) Trị số lực phái sinli ớ m ép dược xác định bằng cõng tliức:

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w