1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 5 - Tiết 13: Luyện tập (Tiếp)

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS phân biết được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.. Biết viết gọn một tích các thừa số bằng cách dùng lũy thừa.[r]

Trang 1

29

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : HS phân biết được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa

cùng cơ số Biết viết gọn một tích các thừa số bằng cách dùng lũy thừa

2 Kỹ năng : Thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo.

3 Thái độ : Cẩn thận khi giải nhanh các bài tập.

II Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, soạn kỹ bài tập.

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Hoạt động trên lớp :

T

G

Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung

8’

8’

8’

1.Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

-Nêu định nghĩa lũy thừa

bậc n của a ? Viết công

thức tổng quát ? Tính 102,

53

-Muốn nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ta làm thế nào

? Viết dạng tổng quát

Aùp dụng tính 34.33 = ?

52.57= ? , 75.7 = ?

3 Dạy bài mới :

BT 61 SGK trang 28

-Treo bảng phụ bài tập

-Gọi hs lên bảng giải

BT 62 SGK trang 28

-Treo bảng phụ bài tập

-Phát biểu

an = a.a.a… a

102=100

53=125 -Phát biểu

am.an = am+n

34.33 = 37

52.57= 59 , 75.7 = 76

-HS giải :

8 = 23

16 = 42 = 24

27 = 33

64 = 82 = 43 = 26

81 = 92 = 34

100 = 102

HS giải : a) 102 = 100

LUYỆN TẬP

Lý thuyết :

Định nghĩa lũy thừa bậc

n của a

a n = a.a.a… a

Nhân hai lũy thừa cùng

cơ số

a m a n = a m+n

Bài tập :

BT 61 SGK trang 28

Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 :

8; 16; 20; 27; 60; 64; 81; 90; 100

BT 62 SGK trang 28

a) Tính 102; 103; 104; 105;

106

Lop6.net

Trang 2

30

-4’

8’

8’

-Gọi 2 hs lên bảng giải

-Gọi hs nhận xét

BT 63 SGK trang 28

-Treo bảng phụ BT 28,

gọi hs trả lời nhanh

(đúng/sai)

BT 63 SGK trang 29

-Cho hs hoạt động nhóm

-Uốn nắn chỗ sai

BT 65 SGK trang 29

-Gọi học sinh lên bảng

tính rồi so sánh

4 Củng cố :

103 = 1000

104 = 10 000

105 =100 000

106 = 1 000 000 b)

1000 = 103

1 000 000 =106

1 tỉ = 109

1 00 ……0 = 1012

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

-Đại diện nhóm trình bày :

a) 23.22.24 = 29

b) 102.103.105 = 1010

c) x.x5 = x6

d) a3.a2.a5 = a10

a) 23 và 32

23 = 8 < 32 = 9 b) 24 và42

24 = 16 = 42 = 16 c) 25 và 52

25 = 32 > 52 = 25 d) 210 và 100

210 = 1024 > 100

b) Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10 : 1000; 1 000 000; 1 tỉ;

1 00 ……0 (12 chữ số 0)

BT 63 SGK trang 28

BT 63 SGK trang 29

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa : a) 23.22.24

b) 102.103.105

c) x.x5

d) a3.a2.a5

BT 65 SGK trang 29

So sánh a) 23 và 32

b) 24 và42

c) 25 và 52

d) 210 và 100

5 Dặn dò : (1’)

-Về giải lại các BT

-Xem trước bài 8 : Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w