-Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn có một phép tính II/Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định lớp: - HS hát 2.. Bài mới:[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ 2
23.08
Chào cờ
TĐ - KC Toán Tập viết
2 4,5 6 2
Chào cờ đầu tuần
Ai có lỗi?
Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
Ôn chữ hoa Ă, Â
Thứ 3
24.08
Toán Chính tả
7 3
Luyện tập Nghe – viết: Ai có lỗi?
Thứ 4
25.08
Tập đọc Toán TNXH LTVC
6 8 3 2
Cô giáo tí hon
Ôn tập các bảng nhân
Vệ sinh hô hấp
Ôn tập câu: Ai là gì?
Thứ 5
26.08
Toán Tập làm văn
TNXH
HĐTT
9 2 4
2
Ôn tập các bảng chia Viết đơn
Phòng bệnh đường hô hấp Sinh hoạt lớp
Thứ 6
27.08
Thứ hai ngày 23 tháng 08 năm 2009
Chào cờ TẬP ĐỌC
AI CÓ LỖI?
Trang 2I/Mục tiêu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các
nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II/Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III/Hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
- Nhận xét – cho điểm - 2 HS đọc lại bài Hai bàn tay em và trả lời câu hỏi
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Đây là bức tranh vẽ đôi bạn thân En-ri-cô và Cô-rét-ti, hai bạn ngồi học cạnh nhau
Có một lần, En-ri-cô hiểu lầm Cô-rét-ti và giận bạn nhưng rồi sau đó, cách xử sự của Cô-rét-ti đã làm En-ri-cô hiểu bạn hơn và tình bạn của họ càng thêm gắn bó Nội dung
cụ thể của câu chuyện như thế nào? Chúng ta cùng học bài, Ai có lỗi để
b) Luyện đọc:
Đọc mẫu:
Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ:
- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi phát
- Theo dõi và hướng dẫn ngắt giọng câu
+ Tìm từ trái nghĩa với từ kiêu căng + Khiêm tốn
* Kiêu căng là tự cho mình hơn người khác, trái nghĩa với kiêu căng là khiêm tốn
- Hướng dẫn HS đọc đoạn 2, 3, 4, 5 tương
tự như cách hướng dẫn đọc đoạn 1
- HS đọc đoạn 2, 3, 4, 5
- 5 HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp
- HS luyện đọc theo nhóm
- HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4
c) Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, 2 - HS đọc đoạn 1, 2
+ Câu chuyện kể về ai? + Câu chuyện kể về En-ri-cô và Cô-rét-ti + Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau? + Vì Cô-rét-ti vô tình chạm vào khuỷu tay
En-ri-cô, làm cây bút của En-ri-cô nguệch
Trang 3ra một đường rất xấu Hiểu lầm bạn cố ý làm hỏng bài viết của mình, En-ri-cô tức giận và trả thù Cô-rét-ti bằng cách đẩy vào khuỷu tay bạn
- Vì hiểu lầm nhau mà En-ri-cô và Cô-rét-ti đã giận nhau Câu chuyện tiếp diễn thế nào? Hai bạn có làm lành với nhau được không? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp đoạn 3
+ Vì sao En-ri-cô hối hận, muốn xin lỗi
Cô-rét-ti? + En-ri-cô hối hận vì sau cơn giận, khi bình tĩnh lại En-ri-cô thấy rằng Cô-rét-ti
không cố ý chạm vào khuỷu tay mình En-ri-cô nhìn thấy vai áo bạn sứt chỉ, thấy thương bạn và càng hối hận
+ En-ri-cô có đủ can đảm để xin lỗi
Cô-rét-ti không? + En-ri-cô đã không đủ can đảm để xin lỗi Cô-rét-ti
- En-ri-cô thấy hối hận về việc làm của mình nhưng không đủ can đảm xin lỗi Cô-rét-ti Chuyện gì đã xảy ra ở cổng trường sau giờ tan học, chúng ta cùng tìm hiểu tiếp phần còn lại của bài
- Yêu cầu HS đọc đoạn 4, 5 - HS đọc đoạn 4, 5
+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? + Đúng lời hẹn, sau giờ tan học En-ri-cô
đợi Cô-rét-ti ở cổng trường, tay lăm lăm cây thước Khi Cô-rét-ti tới, En-ri-cô giơ thước lên doạ nhưng Cô-rét-ti đã cười hiền hậu làm lành En-ri-cô ngây người ra một lúc rồi ôm chầm lấy bạn Hai bạn nói với nhau sẽ không bao giờ giận nhau nữa + Bố đã trách En-ri-cô như thế nào? + Bố trách En-ri-cô là người có lỗi đã
không xin lỗi bạn trước lại còn giơ thước doạ đánh bạn
+ Bố trách En-ri-cô như vậy là đúng hay
sai? Vì sao? + Bố trách En-ri-cô như vậy là đúng vì bạn là người có lỗi đáng lẽ phải xin lỗi
Cô-rét-ti nhưng không đủ can đảm Sau
đó, En-ri-cô còn hiểu lầm Cô-rét-ti nên đã giơ thước doạ đánh bạn
+ Có bạn nói, mặc dù có lỗi nhưng
En-ri-cô vẫn có điểm đáng khen Em hãy tìm
điểm đáng khen của En-ri-cô?
+ En-ri-cô có lỗi nhưng vẫn có điểm đáng khen, đó là cậu biết thương bạn khi thấy bạn vất vả, biết hối hận khi có lỗi và biết cảm động trước tình cảm của bạn dành cho mình
+ Còn Cô-rét-ti có gì đáng khen? + Cô-rét-ti là người bạn tốt, biết quý trọng
tình bạn, biết tha thứ cho bạn khi bạn mắc lỗi, chủ động làm lành với bạn
+ Qua tìm hiểu bài các em cho thầy biết
nội dung của bài?
+ Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử
Trang 4không tốt với bạn.
d) Luyện đọc lại bài:
- Gọi HS khá đọc đoạn 3, 4, 5 - 1 HS khá đọc đoạn 3, 4, 5
- HS chia thành các nhóm nhỏ thực hành luyện đọc theo từng vai
- 3, 4 nhóm thi đọc
- Tuyên dương các nhóm đọc tốt
4 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại đại ý của bài
- Dặn dò: Về nhà coi lại bài và học bài;
chuẩn bị bài tiếp theo
- Nhận xét tiết học
KỂ CHUYỆN
AI CÓ LỖI
I/Mục tiêu:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II/Các hoạt động dạy học:
2 Định hướng yêu cầu:
- 1 HS đọc yêu cầu của phần kể chuyện + Câu chuyện trong SGK được kể lại bằng
lời của ai? + Câu chuyện vốn được kể lại bằng lời của En-ri-cô + Phần kể chuyện yêu cầu chúng ta kể lại
- Vậy nghĩa là khi kể chuyện, em phải đóng vai trò là người dẫn chuyện Muốn vậy, các
em cần chuyển lời của En-ri-cô thành lời của mình
- Yêu cầu HS đọc phần kể mẫu - 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi
- 1 HS tập kể lại nội dung bức tranh 1
3 Thực hành kể chuyện:
- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 5 HS - Mỗi HS kể 1 đoạn trong nhóm
- HS trong nhóm khác nghe và chỉnh sửa
- Gọi 1, 2 nhóm kể trước lớp theo hình
thức nối tiếp - 1, 2 nhóm kể trước lớp theo hình thức nối tiếp
- Theo dõi và tuyên dương - HS trong lớp nhận xét về nội dung, cách
diễn đạt, cách thể hiện của các bạn trong nhóm đó
4 Củng cố, dặn dò:
+ Qua phần đọc và tìm hiểu câu chuyện,
em rút ra được bài học gì?
+ Phải biết nhường nhịn bạn bè + Phải biết tha thứ cho bạn bè + Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi
Trang 5+ Không nên nghĩ xấu về bạn bè.
- Dặn dò: HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
TOÁN TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Có nhớ một lần)
I/Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc ở hàng trăm)
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép trừ)
- HS dựa vào tóm tắt mà biết đọc đề toán để giải toán
II/ Hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho bài
- Nhận xét – chữa bài và cho điểm
- 3 HS làm bài trên bảng
425 + 137 562
216 + 358 574
78
- 56 22
82
- 35 47
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Tiết học này các em tìm hiểu về: Trừ các số có ba chữ số
- GVghi tựa bài
b) Hướng dẫn thực hiện phép trừ các số
có ba chữ số (có nhớ một lần):
Phép trừ 432 – 215:
- Viết lên bảng phép tính: 432 – 215 = ? - 1 HS lên bảng đặt tính và nêu cách tính
432
- 215 217
- 2 không trừ được 5 lấy 12 trừ
5 bằng 7, viết 7 nhớ 1
- 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng
1 viết 1
- 4 trừ 2 bằng 2, viết 2
+ Chúng ta bắt đầu tính từ hàng nào? + Tính từ hàng đơn vị
+ 2 không trừ được 5, vậy phải làm thế
nào? + 2 không trừ được 5, mượn 1 chục của 3 chục thành 12, 12 trừ 5 bằng 7 viết 7
* Khi thực hiện trừ các đơn vị, ta đã mượn 1 chục của hàng chục, vì thế trước khi thực hiện trừ các chục cho nhau, ta phải trả lại 1 chục đã mượn Ta giữ nguyên số chục của
số bị trừ thì ta cộng thêm 1 chục vào số chục của số trừ Cụ thể trong phép trừ này là 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1
Trang 6+ Hãy thực hiện trừ các số trăm cho nhau? + 4 trừ 2 bằng 2, viết 2
- Yêu cầu HS thực hiện lại từng bước - 2 HS thực hiện lại từng bước
Phép trừ 627 – 143:
- Tiến hành các bước tương tự
4 Luyện tập:
a) Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài toán - HS nêu yêu cầu bài
- 3 HS lên bảng làm ở cột 1, 2, 3
541
- 127 414
422
- 114 308
564
- 215 349
hiện phép tính của mình
b) Bài 2:
- Nhận xét, cho điểm
- 3 HS lên bảng làm ở cột 1, 2, 3
627
- 443 184
746
- 251 495
516
- 342 174 c) Bài 3:
- 1 HS đọc đề bài
+ Tổng số tem của hai bạn là bao nhiêu? + Tổng số tem của hai bạn là 335 con tem + Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con
+ Bài toán yêu cầu ta tìm gì? + Bài toán yêu cầu ta tìm số tem của bạn
Hoa
- HS lên bảng làm bài
- Chữa bài, cho điểm
Bài giải
Số tem của bạn Hoa là:
335 – 128 = 207 (con tem)
Đáp số: 207 con tem d) Bài 4 (Khá, giỏi):
+ Đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét? + Đoạn dây dài 243cm
+ Đã cắt đi bao nhiêu xăng-ti-mét? + Đã cắt đi 27cm
+ Hãy dựa vào tóm tắt và đọc thành đề
toán?
+ Có một sợi dây dài 243cm, người ta đã cắt đi 27cm Hỏi phần còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
- HS làm bài
- Nhận xét, cho điểm
Bài giải Phần còn lại dài là:
243 – 27 = 216 (cm)
Đáp số: 216 cm
4 Củng cố, dặn dò:
Trang 7- Dặn dò: HS về nhà luyện tập thêm về
phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một
lần)
- Nhận xét tiết học
TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA Ă, Â
I/ Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa Ă (1 dòng) Â, L (1 dòng); viết đúng tên riêng Âu Lạc (1
dòng) và câu ứng dụng: Ăn quả mà trồng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- HS viết đúng cỡ chữ
- GDHS cẩn thận trong khi viết bài
II/Chuẩn bị:
- Mẫu chữ hoa Ă, Â, L
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
- Vở tập viết 3, tập một
II/Hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thu vở của một số HS để chấm bài về
- 1 HS đọc lại từ và câu ứng dụng
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Trong tiết tập viết này các em sẽ ôn lại cách viết chữ viết hoa Ă, Â, L có trong từ và câu ứng dụng
b) Hướng dẫn viết chữ viết hoa:
Quan sát và nêu quy trình viết chữ Ă,
Â, L hoa:
+ Trong tên riêng và câu ứng dụng có
những chữ hoa nào?
+ Có các chữ hoa: Ă, Â, L
- Treo bảng các chữ cái viết hoa - 3 HS nhắc lại quy trình viết chữ viết hoa
- GVvừa viết mẫu, vừa nhắc lại quy trình - Theo dõi quan sát
Viết bảng:
- GV đi chỉnh sửa lỗi cho từng HS - 3 HS lên bảng lớp viết, cả lớp viết vào
bảng con
c) Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
Giới thiệu từ ứng dụng:
+ Em có biết tại sao từ Âu Lạc lại phải
Trang 8* Âu Lạc là tên của nước ta dưới thời vua An Dương Vương, dóng đô ở Cổ Loa, nay thuộc huyện Đông Anh, Hà Nội
Quan sát và nhận xét:
+ Từ ứng dụng bao gồm mấy chữ? Là
những chữ nào?
+ Cụm từ có 2 chữ: Âu, Lạc
+ Trong từ ứng dụng các chữ cái có chiều
cao như thế nào? + Chữ Â, L có chiều cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li + Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
Viết bảng:
-GV đi sửa lỗi cho HS - 3 HS lên bảng viết; cả lớp viết bảng con
d) Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
Giới thiệu câu ứng dụng:
* Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải biết ơn những người đã giúp mình, những người
đã làm ra những thứ cho mình hưởng
Quan sát và nhận xét:
+ Trong câu ứng dụng các chữ có chiều
cao như thế nào? + Các chữ Ă, q, h, k, g, y, d cao 2 li rưỡi, chữ t cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
Viết bảng:
e) Hướng dẫn viết vào vở tập viết:
- GVcho HS quan sát bài viết mẫu trong
vở tập viết 3, tập một
- HS quan sát
- Theo dõi và chỉnh sửa
- Thu và chấm bài 5 đến 7 bài
- HS viết:
+ 1 dòng chữ Ă, cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ Â, L cỡ nhỏ
+ 2 dòng Âu Lạc cỡ nhỏ
+ 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
4 Củng cố, dặn dò:
- Dặn dò: HS về nhà làm thành bài viết
trong vở Tập viết 3, tập một, học thuộc
lòng câu ứng dụng và chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 24 tháng 08 năm 2009
TOÁN LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần)
- Vận dụng vào được giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ)
- Nâng cao khả năng giải toán có lời văn bằng phép tính trừ
Trang 9II/Hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét – cho điểm
- 2 HS làm bài trên bảng
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần)
b) Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- 4 HS lên bảng làm bài
- HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình
- Chữa bài, cho điểm
325
567
528
868
58
387
75
100
892 340 329 25
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu bài 2
- HS nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện tính
- 2 HS lên bảng làm bài câu a)
- Nhận xét, cho điểm
a)
318
542
251
660
224 409
Bài 3:
+ Bài toán yêu cầu gì? + Bài toán yêu cầu điền số thích hợp vào ô
trống
- 1 HS lên bảng làm bài
+ Tại sao trong ô trống thứ nhất lại điền số
326? + Vì số cần điền là hiệu trong phép trừ Lấy số bị trừ 752 trừ đi số trừ 426 thì được
hiệu là 326
+ Số cần điền vào ô trống thứ hai là gì
trong phép trừ? Tìm số này bằng cách
nào?
+ Là số bị trừ trong phép trừ Muốn tính
số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
Trang 10+ Số cần điền vào ô trống thứ ba là số
nào? Tìm số này bằng cách nào? + Là số trừ trong phép trừ Muốn tính số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Nhận xét, cho điểm
Bài 4:
+ Bài toán cho ta biết những gì? + Ngày thứ nhất bán được 415kg gạo,
ngày thứ hai bán được 325kg gạo
- HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề bài toán hoàn chỉnh
- HS làm bài
- Chữa bài, cho điểm
Bài giải
Cả hai ngày cửa hàng bán được số kilôgam gạo là:
415 + 325 = 740 (kg)
Đáp số: 740 kg gạo
Bài 5 (Khá, giỏi):
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài, cho điểm
Bài giải
Số học sinh nam của khối lớp ba là:
165 – 84 = 81 (học sinh)
Đáp số: 81 học sinh
4 Củng cố, dặn dò:
- Dặn dò: HS về nhà luyện tập thêm về
phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số
(có nhớ một lần)
- Nhận xét tiết học
CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
AI CÓ LỖI
I/Mục tiêu:
-Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch / uyu (BT 2)
- Làm đúng BT (3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II/Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 3
III/Hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài, cho điểm - 3 HS viết trên bảng lớp: ngọt ngào, ngao ngán, cái đàn, hạng nhất, đàng hoàng,
Trang 113 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Trong giờ chính tả này, các em sẽ nghe đọc và viết lại đoạn 3 trong bài tập đọc Ai có lỗi? Sau đó, làm các bài tập chính tả tìm từ có tiếng chứa vần uêch, uyu; phân biệt s/x; ăn/ ăng
b) Hướng dẫn viết chính tả:
Trao đổi về nội dung đoạn viết:
+ Đoạn văn nói tâm trạng En-ri-cô thế
nào?
+ Đoạn văn nói tâm trạng hối hận của En-ri-cô En-ri-cô ân hận, rất muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm
Hướng dẫn cách trình bày:
+ Trong đoạn văn có những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?
+ Các chữ đầu câu phải viết hoa là: Cơm, Tôi, Chắc, Bỗng và tên riêng Cô-rét-ti + Tên riêng của người nước ngoài khi viết
có gì đặc biệt?
+ Có dấu gạch nối giữa các chữ
Hướng dẫn viết từ khó:
- GV đọc: Cô-rét-ti, khuỷu tay, vác củi,
can đảm
- 4 HS lên bảng viết
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
- HS đọc lại các từ trên bảng
Viết chính tả:
Soát lỗi:
Chấm bài:
- Nhận xét bài viết của HS
c) Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu và mẫu trong SGK
- Nhận xét
- Lớp chia thành 4 đội, chơi trò chơi tìm từ tiếp sức (5 phút)
- HS đọc lại các từ trên bảng
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu trong SGK
* Lời giải:
a) Cây sấu, chữ xấu; san sẻ, xẻ gỗ; xắn tay
áo, củ sắn
b) Kiêu căng, căn dặn; nhọc nhằn, lằng nhằng; vắng mặt, vắn tắt