1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Principles and applications of electrical engineering : 3rd ed.

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 222,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.CTH: Bước 1; GV cho HS tìm hiểu yêu cầu bài - HS đọc yêu cầu và các tình huống - Yêu cầu đáp lời cảm ơn của người khác Bước 2: Tổ chức cho HS thực hành theo cặp - 1 cặp HS thực hành đố[r]

Trang 1

Tuần thứ 27

Thứ hai, ngày 08 tháng 03 năm 2010

Tiết1: Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

ôn tập - kiểm tra tập đọc

và học thuộc lòng (t1)

I mục tiêu:

1 KT- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45 chữ/1 phút ) Kết hợp kiểm tra

kĩ năng đọc-hiểu 1,2 câu hỏi và nội dung bài đọc.Biết đặt và trả lời câu hỏi với Khi nào?(BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể(1 trong 3 tình

huống ở BT4)

2.KN- Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

3.TĐ- HS có ý thức ôn tập tốt, tích cực trong giờ học

II chuẩn bị:

1.GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc

2.HS: SGK

III các hoạt động dạy học:

A.Giới thiệu bài:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

2.Bài mới: Giới thiệu bài

B.Phát triển bài:

1.Hoạt động 1: Đọc bài và trả lời câu hỏi

a.MT: HS đọc thành tiếng rõ ràng bài tập

đọc theo yêu cầu, trả lời [< 1,2 câu hỏi

b.CTH:

A[E 1: Tổ chức cho HS bốc thăm chọn bài

* HS KKVH: Đọc với tốc độ chậm hơn

HS trung bình(không yêu cầu trả lời

[< câu hỏi)

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ (chuẩn bị 2 phút)

A[E 2: GV tổ chức cho HS đọc bài và trả

lời câu hỏi &[E lớp

- Gv nhận xét cho điểm, nếu không đạt

kiểm tra trong tiết sau

+ Đọc bài + Trả lời câu hỏi

2.Hoạt động 2: BT2,BT3

a.MT: HS tìm đ[ợc bộ phận trả lời cho câu

hỏi khi nào ? và biết đặt câu hỏi cho bộ phận

câu

Bài tập 2:

B[ớc 1: Tìm Hiểu yêu cầu bài

A[E 2: GV giải thích yêu cầu và cho HS

làm miệng

*HS KKVH: Tìm [< 1 ý

- HS đọc yêu cầu + Làm miệng

Trang 2

+ 2 HS lên làm

- Chốt lời giải đáp

- ở câu a : Mùa hè

- ở câu b : Khi hè về

Bài tập 3:

A[E 1: Tìm hiểu yêu cầu bài

A[E 2; GV tổ chức cho HS đặt câu hỏi cho

bộ phận câu [< in đậm

* HSKKVH: Đặt [< câu hỏi cho một bộ phận câu( ý a, hoặc ý b)

- HS tìm hiểu yêu cầu bài

- Lớp làm ra nháp

- HS nêu kết quả

Lời giải:

trăng lung linh dát vàng

B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?

3.Hoạt động 3:

a.MT: HS biết nói lời cảm ơn trong tình

huống cụ thể (BT5)

b.CTH:

A[E 1; GV cho HS tìm hiểu yêu cầu bài

*HSKKVH: Biết nói lời cảm ơn trong một tình huống

- HS đọc yêu cầu và các tình huống

A[E 2: Tổ chức cho HS thực hành theo cặp - 1 cặp HS thực hành đối đáp tình

huống a để làm mẫu

Ví dụ

a Có gì đâu …

- GV cùng HS nhận xét, đánh giá Từng cặp HS thực hành các tình huống

C.Kết luận:

- GV nhận xét tiết học

- Thực hành đối đáp cảm ơn

Tiết3: Tập đọc

Đ80 ôn tập kiểm tra tập đọc

và học thuộc lòng (Tiết 2)

I Mụctiêu:

- Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi (BT2) ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn

2.KN- Đọc rõ ràng ngắt nghỉ đúng, rèn kĩ năng sử dụng dấu câu (dấu chấm)

3.TĐ- HS có ý thức ôn tập tốt, tích cực trong giờ học

Ii.chuẩn bị:

1.GV- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn ở bài tập 3

2.HS- Ôn bài ở nhà, SGK

II Các hoạt động dạy học:

Trang 3

A.Giới thiệu bài:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

2.Bài mới: Giới thiệu bài

B.Phát triển bài:

1.Hoạt động 1: Đọc bài và trả lời câu hỏi

a.MT: HS đọc thành tiếng rõ ràng bài tập đọc

theo yêu cầu, trả lời [< 1,2 câu hỏi

b.CTH:

A[E 1: Tổ chức cho HS bốc thăm chọn bài

A[E 2: GV tổ chức cho HS đọc bài và trả lời

câu hỏi &[E lớp

- Gv nhận xét cho điểm, nếu không đạt cho

KT ở tiết sau

2.Hoạt động 2:

a.MT: Mở rộng vốn từ về bốn mùa( các tháng

trong từng mùa, đặc điểm thời tiết các mùa…)

b.CTH:

A[E 1: Tìm hiểu yêu cầu bài

- GV giải thích yêu cầu bài

* HS KKVH: Đọc với tốc độ chậm hơn HS trung bình (không yêu cầu trả lời [< câu hỏi)

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ (chuẩn bị 2 phút)

+ Đọc bài + Trả lời câu hỏi

* HSKKVH: nói đúng một số ý

- HS đọc yêu cầu bài

A[E 2: Tổ chức cho Hs làm bài (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)

Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả

- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và

đỡ các bạn

- Mùa của tôi bắt đầu ở tháng nào ? Kết thúc tháng nào ? (Thành viên tổ khác trả lời )

3.Hoạt động 3: Bài tập 3

a.MT: HS biết ngắt đoạn văn thành 5 câu

b.CTH:

A[E 1: Tìm hiểu yêu cầu bài

* HSKKVH: xác định đúng 2 dấu câu

- 1 HS đọc yêu cầu A[E 2: Gv tổ chức cho 2 HS làm trên giấy

- GV theo dõi HD học sinh

Lời giải :

- GV cùng HS nhận xét, chữa bài

Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…đồng Trời…lên

C.Kết luận:

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét tiết học, HD học ở nhà

Trang 4

Tiết 4 Toán

Đ131 Số 1 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu:

1.KT- HS biết [< số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

2.KN- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính nhân, chia có thừa số và số chia là 1

3.TĐ- HS yêu thích học toán, tích cực trong giờ học

II các hoạt động dạy học:

A.Giới thiệu bài:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu tính chu vi hìn tam giác có các cạnh

là: AB = 3cm, BC = 4cm, CD = 5cm

- Nhận xét, đánh giá

2.Bài mới: Giới thiệu bài

B.Phát triển bài:

1.Hoạt động 1: giới thiệu phép nhân có thừa số 1,

phép chia cho 1

a.MT: HS hiểu [< số nào nhân với 1 cũng bằng

chính số đó, số nào chia cho 1 cũng bằng chính

số đó

b.CTH:

A[E 1; Giới thiệu phép nhân có thừa số 1

* Nêu phép nhân (HDHS chuyển thành tổng các

số hạng bằng nhau)

- 1HS thực hiện trên bảng, lớp làm

ra nháp

1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4

- Em có nhận xét gì ? -Vậy số 1 nhân với số nào cũng

bằng chính số đó

*Trong các bảng nhân đã học đều có 2 x 1 = 2

3 x 1 = 2

4 x 1 = 4

5 x 1 = 5

- Em có nhận xét gì ? - Số nào nhân với 1 cũng bằng

chính số đó

A[E 2: Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia là 1)

- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân và phép chia ) 1 x 2 = 2 Vậy 2 : 1 = 3

1 x 3 = 3 Vậy 3 : 1 = 3

1 x 4 = 4 Vậy 4 : 1 = 4

1 x 5 = 5 Vậy 5 : 1 = 5 KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

2.Hoạt động 2: Bài tập 1

a.MT: HS nắm [< tính chất phép nhân có thừa

số là 1, phép chia có số chia là 1 ghi đúng kết

* HSKKVH: tính đúng kết quả 2 cột tính

Trang 5

quả

b.CTH:

A[E 2: Tổ chức cho HS làm bài - Học sinh lên bảng chữa

2 : 2 = 1 3 x 1 = 3 1 x 5 =

5

2 x 1 = 2 1 x 3 =3 5 x 1 =

5

1 x 2 = 2 3 : 1 = 3 5 : 1 =

5

3.Hoạt động 3: Bài tập 2

a.MT: HS biết điền đúng số thích hợp vào ô

trống

b.CTH:

A[E 2: GV phát phiếu cho HS làm bài

*HS KKVH: Tính đúng kết quả 1 cột tính

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS làm trên giấy khổ to, lớp làm ra phiếu

- Gv cùng HS nhận xét,chữa bài

C.Kết luận:

- Nhận xét giờ học

- Số nào chia cho 1

Tiết1: Đạo đức

I.Mục tiêu:

II.chuẩn bị:

1.GV: Một số đồ dùng để HS đóng vai

2.HS : Rèn luyện kĩ năng giao tiếp ở nhà

III.Các hoạt động dạy học:

A.Giới thiệu bài:

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ

2.Dạy bài mới: Giới thiệu bài

B.Phát triển bài:

1.Hoạt động 1: Đóng vai

- HS trả lời

Trang 6

a.MT: HS tập cách ứng xử lịch sự khi đến

b.CTH:

A[E 1: GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

A[E 2: Tổ chức cho các nhóm đóng vai

&[E lớp

- GV kết luận về cách [ xử cần thiết

trong mỗi tình huống

2.Hoạt động 2: Trò chơi “Đố vui”

a.MT: Giúp HS củng cố lại về cách [ xử

b.CTH:

A[E 1:

- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu

cầu mỗi nhóm chuẩn bị hai câu đối

( có thể là 2 tình huống) về chủ đề đến

nhau

A[E 2: Tổ chức cho HS chơi

- Gv cùng HS nhận xét, đánh giá

C.Kết luận:

khác là thể hiện nếp sống văn minh Trẻ

yêu quý

nhà

- HS chia 3 nhóm thực hiện đóng vai theo 3 tình huống (mỗi nhóm một tình huống)

- Các nhóm lần D[< đóng vai

-> Lớp thảo luận, nhận xét

- HS chia nhóm, chuẩn bị tình huống

- 2 nhóm một đố nhau Khi nhóm này nêu tình huống, nhóm kia [ ra cách ứng

xử phù hợp Sau đó đổi lại

Thứ ba, ngày 09 tháng 03 năm 2010

Tiết1: Thể dục

Đ 53 bài tập rèn luyện TTCB

I Mục tiêu:

1 Kiến thức- Kiểm tra bài tập RLTTCB

3 Thái độ- Có ý thức trong giờ học

II chuẩn bị:

2.HS- Vệ sinh an toàn nơi tập

Iii Nội dung và phương pháp:

Trang 7

A.Giới thiệu bài:

1 KTBC:

2.Bài mới:

-GV phổ biến nội dung yêu cầu tiết học

B.Phát triển bài:

1.Hoạt động 1: Khởi động

a.MT:HS [< khởi động giúp cho cơ

các hoạt động

b.CTH:

B1:Xoay các khớp cổ tay, cổ chân đầu

gối, hông

B2: Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay

chống hông

B3Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang

ngang

2.Hoạt động 2: Kiểm tra Bài tập rèn

luyện [ thế cơ bản

a.MT: HS giữ [< thăng băng khi

tham gia bài tập, biết thực hiện động

b.CTH:

B1: Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang

ngang

B2: Đánh giá (theo 2 mức hoàn thành

và [ hoàn thành)

c Kết luận :

- Đi đều và hát 2- 4 hàng dọc

- Một số động tác thả lỏng

- Nhận xét , đánh giá công bố kết quả

3,4’

23- 27’

1lần 5-10m

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X 

ĐHKĐ

X X X X X 

X X X X X

X X X X X

- Cán sự điều khiển

- Thực hiện theo 2 hàng dọc

- ĐHKT

Tiết 2 Chính tả

Đ 53 ôn tập kiểm tra

Tập đọc và học thuộc lòng (T3)

I Mục tiêu:

- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ? (BT2,BT3)

2 KN- đọc rõ lời, ngắt nghỉ đúng

3.TĐ- HS có ý thức chuẩn bị bài ở nhà, tích cực trong giờ học

II chuẩn bị:

Trang 8

1.GV:Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II.

2.HS: Ôn bài ở nhà

iII hoạt động dạy học:

A.Giới thiệu bài:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

2.Bài mới:

- GV giới thiệu bài

B.Phát triển bài:

1.Hoạt động 1: Đọc bài và trả lời câu hỏi

a.MT: HS đọc thành tiếng rõ ràng bài tập đọc

theo yêu cầu, trả lời [< 1,2 câu hỏi

b.CTH:

A[E 1: Tổ chức cho HS bốc thăm chọn bài

A[E 2: GV tổ chức cho HS đọc bài và trả lời

câu hỏi &[E lớp

- Gv nhận xét cho điểm, nếu không đạt cho

KT ở tiết sau

2.Hoạt động 2: BT2,BT3

a.MT: HS tìm [< bộ phận cho câu trả lời ở

đâu?và đặt [< câu hỏi cho bộ phận câu.

b.CTH:

Bài tập 2:

A[E 1: Tìm hiểu yêu cầu bài

- Gv giúp HS hiểu yêu cầu bài

A[E 2: Tổ chức cho HS làm miệng

- Nhận xét, chốt lời giải

+Hai bên bờ sông

+Trên những cành cây

Bài tập 3:

3.Hoạt động 3: Bài tập 4

a.MT: HS biết đáp lại lời xin lỗi trong tình

huống cụ thể

b.CTH:

A[E 1: Tìm hiểu yêu cầu bài

GV: Em cần đáp lại lời xin lỗi với thái độ nhẹ

gây lỗi,và làm phiền em đã biết lỗi của mình

và xin lỗi em rồi

* HS KKVH: Đọc với tốc độ chậm hơn HS trung bình (không yêu cầu trả lời [< câu hỏi)

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ (chuẩn bị 2 phút)

+ Đọc bài + Trả lời câu hỏi

* HSKK: Tìm [< 1 bộ phận câu trả lời

*

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS trao đổi theo cặp

- Đại diện nêu ý kiến

* HS KKVH: ,[E đầu biết đặt câu

- HS làm bài kết quả là Lời giải

b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm? Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?

* HS KKVH : Biết đáp lại lời cảm ơn

- HS đọc yêu cầu bài, đọc các tình huống

Trang 9

A[E 2; Tổ chức cho HS nêu miệng

- Gv nhận xét, nhắc nhở HS những yêu cầu

khi đáp lại lời xin lỗi

C.Kết luận:

- GVcủng cố nội dung bài

- HS tiếp nối nêu miệng- >HS khác nhận xét, đánh giá, bổ sung

Tiết Toán

Đ 132 Số o trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu:

1.KT- Biết [< Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Không có phép chia cho 0

2.KN - Rèn kĩ năng làm tính nhân có thừa số là 0, số chia có số bị chia là 0

3.TĐ- HS yêu thích học toán,tích cực trong giờ học

II.chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học:

A.Giới thiệu bài :

1.Kiểm tra bài cũ :

- GV chỉ định 2 HS lên bảng 2 x 1 = 2 5 : 1 = 5

- Nhận xét chữa bài 4 : 1 = 4 3 x 1 = 3

2 Bài mới: Giới thiệu bài

1.Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa

số 0, phép chia có số bị chia là 0

a.MT: HS nắm [< quy tắc trong phép nhân

có thừa số là 0, phép chia có số bị chia là 0

b.CTH:

A[E 1 : Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép nhân

thành tổng các số hạng bằng nhau

VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0 Vậy: 0 x 3 = 0

Ta công nhận: 2 x 0 = 0 KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0

Vậy 0 x 3 = 0

3 x 0 = 0

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng

0

- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 A[E 2: Giới thiệu phép chia có số bị là 0

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép

chia

VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0

* GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên số chia

- HS làm ví dụ

0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0

0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0

Trang 10

phải khác 0

e[# ý: Không có phép chia cho 0 hoặc không

thể chia cho 0, số chia phải khác 0

KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

2.Hoạt động 2: BT1,BT2

a.MT: HS thực hiện tính đúng kết quả các phép

nhân có thừa số 0, phép chia có số bị chia là 0

b.CTH:

Bài 1:

A[E 1: Tìm hiểu yêu cầu bài * HS KK: làm đúng 1 cột - HS đọc yêu cầu

A[E 2: Tổ chức cho HS nhẩm và ghi kết quả

- HS làm vào bảng con

0 x 4 = 0 ; 0 x 2 = 0 ; 0 x 3 = 0

4 x 0 = 0 2 x 0 = 0 ; 3 x 0 = 0

* HSKK: làm đúng 2 phép tính

- HS làm bài kết quả là

3.Hoạt động 3:Bài tập 3

a.MT: HS ghi đúng kết quả vào chỗ chấm

b.CTH:

A[E 1: Tìm hiểu yêu cầu bài

A[E 2: Tổ chức cho HS làm vào vở

0 : 4 = 0; 0 : 2 = 0; 0 : 3 = 0

* HSKK: Điền đúng kết quả 1 phép tính

0 x 5 = 0 3 x 0 = 0 0 : 5 = 0 0 : 3 = 0

- Chấm , chữa bài và nhận xét

C.Kết luận:

- Nhận xét tiết học

- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào nhân với 0 số 0 chia cho số nào khác 0

Tiết4: Kể chuyện

Đ 27 ôn tâp kiểm tra

Tập đọc và học thuộc lòng(tiết 4 )

I Mục tiêu:

- Nắm [< một số từ ngữ về chim chóc (BT2); viết [< một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm (BT3)

2.KN- Đọc rõ ràng rành mạch, ngắt nghỉ đúng Rèn kĩ năng viết văn bản

3.TĐ- HS tích cực trong giờ học, có ý thức học tập tốt

II chuẩn bị:

1.GV- Phiếu ghi các bài tập đọc

- Bảng phụ bài tập 2

2.HS: SGK

III các hoạt động dạy học:

A.Giới thiệu bài:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

2.Bài mới:

Trang 11

- GV giới thiệu bài

B.Phát triển bài:

1.Hoạt động 1: Đọc bài và trả lời câu hỏi

a.MT: HS đọc thành tiếng rõ ràng bài tập đọc

theo yêu cầu, trả lời [< 1,2 câu hỏi

b.CTH:

A[E 1: Tổ chức cho HS bốc thăm chọn bài

A[E 2: GV tổ chức cho HS đọc bài và trả lời

câu hỏi &[E lớp

- Gv nhận xét cho điểm, nếu không đạt cho KT

ở tiết sau

2.Hộat động 2:

a.MT: HS [< biết thêm về một số loài chim

chóc và đặc điểm của chúng

b.CTH:

A[E 1: Tìm hiểu yêu cầu bài

* HS KKVH: Đọc với tốc độ chậm hơn HS trung bình (không yêu cầu trả lời [< câu hỏi)

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ (chuẩn bị 2 phút)

+ Đọc bài + Trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

- Các loại gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) cũng

[< xếp vào họ nhà chim

A[E 2: HDHS thực hiện trò chơi - HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn

1 loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi VD: Nhóm chọn con vịt

? Con vịt có lồng màu gì ?

thành

- Đi lạch bạch

- Thịt và trứng

3.Hoạt động 3: Bài tập 3

a.MT: HS viết [< đoạn văn ngắn (khoảng3, 4

câu ) về một loài chim hoặc gia cầm

b.CTH:

A[E 1: tìm hiểu yêu cầu bài

- GV: Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4 câu) về

1 loài chim hoặc gia cầm (gà, vịt, ngỗng)

* HSKKVH: viết đoạn văn khoảng

2 câu

- HS đọc yêu cầu bài -Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm

mà em biết, nói tên con vật mà em viết

A[E 2; Tổ chức cho HS làm bài Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu

- HS làm vào vở

- 5,7 em đọc bài viết – HS nhận xét

- Chấm 1 số bài và nhận xét

C.Kết luận:

- Nhận xét tiết học

- Tập đọc các bài tập đọc kỳ I

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:58