Bài 13 : HS vẽ hình và tính toán độ dài vectơ tổng.. HS làm tương tự cho câu b.[r]
Trang 1Hỡnh hoùc 10 naõng cao – Chửụng 1
GV : Buứi Vaờn Tớn – Trửụứng THPT soỏ 3 Phuứ Caựt
Ngaứy soaùn : 02/ 09/ 07
I MUẽC TIEÂU:
+) Kieỏn thửực : Định nghĩa tổng của hai vectơ Tính chất của phép cộng vectơ
- Các quy tắc của phép cộng vectơ
+) Kú naờng : - Xác định được vectơ tổng của hai vectơ
- Biết cách biểu diễn một vectơ thành tổng của nhiều vectơ cần thiết
- Hiểu được quy tắc 3 điểm, quy tắc cộng hình bình hành
+) Thaựi ủoọ : - Bước đầu xác định vectơ tổng của hai vectơ, làm quen với phép cộng vectơ yêu cầu cẩn thận, chính xác
II CHUAÅN Bề:
GV: SGK, phaỏn maứu , Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.
HS: SGK , duùng cuù hoùc taọp , oõn taọp pheựp coọng vectụ , tớch chaỏt phaựp coọng vectụ , quy taộc ba ủieồm , quy taộc hỡnh
bỡnh haứnh
III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:
a Oồn ủũnh toồ chửực:
b Kieồm tra baứi cuừ(5’)
+) Phaựt bieồu quy taộc ba ủieồm
+) Cho 4 ủieồm baỏt kỡ A, B, C, D Chửựng minh ACBD ADBC
ẹaựp aựn : Theo tớnh chaỏt ba ủieồm ta coự AC AD DC
Do ủoự ACBDADDCBDAD BDDC=ADBC
c Baứi mụựi:
13’ Hoaùt ủoọng 1 : baứi toaựn aựp duùng :
+) Haừy giaỷi baứi toaựn treõn baống caựch vieỏt
Baứi toaựn 2: Cho tam giaực ủeàu ABC caùnh
baống a Tớnh ủoọ daứi cuỷa vectụ AB AC
+) Haừy tỡm vectụ AB AC?
+) ẹeồ tớnh AD ta laứm nhử theỏ naứo ?
Baứi toaựn 3:
a) Goùi M laứ trung ủieồm cuỷa AB chửựng
minh raống MA MB 0
b) Goùi G laứ troùng taõm cuỷa tam giaực ABC
Chửựng minh GA GB GC 0
GV hửụựng daón HS laứm baứi b) baống caựch
dửùng hỡnh bỡnh haứnh AGBC’
GV giụựi thieọu quy taộc hỡnh bỡnh haứnh aựp
duùng trong vaọt lớ ủeồ xaực ủũnh hụùp lửùc cuỷa
hai lửùc cuứng taực duùng vaứo moọt vaọt
=
AC BD AB BC BD
AB BD BC AD BC
HS tỡm vectụ toồng AB AC ABC ủeàu , AH laứ ủửụứng cao neõn
2
AD =
HS laứm baứi toaựn 3 a) Vỡ M laứ trung ủieồm cuỷa AB neõn
.Do ủoự
= BB 0 b) Treõn tia CG laỏy ủieồm C’ sao cho tửự giaực AGBC’ laứ hỡnh bỡnh haứnh Khi ủoự GA GB GC'
Theo tớnh chaỏt troùng taõm ta coự M laứ trung ủieồm cuỷa GC’
Bụừi vaọy
=
0 (theo caõu a)
Baứi toaựn 2:
H B
C
D
A
Ta laỏy ủieồm D sao cho tửự giaực ABDC laứ hỡnh bỡnh haứnh Khi ủoự
=
AD
AD
2
AD = 2AH =
Vaọy AB AC = a 3
Baứi toaựn 3: (SGK)
C ' M
B C
G A
* Neỏu M laứ trung ủieồm cuỷa AB thỡ MA MB 0
* Neỏu G laứ troùng taõm cuỷa tam giaực ABC thỡ GA GB GC 0
Lop10.com
Trang 2Hỡnh hoùc 10 naõng cao – Chửụng 1
GV : Buứi Vaờn Tớn – Trửụứng THPT soỏ 3 Phuứ Caựt
25’ Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp – cuỷng coỏ :
Bài 9: a) Sai; b) Đúng
Bài 10:
Bài 11: a, c : Sai ; b, d : Đúng
- Học sinh độc lập tiến hành giải bài tập 6, 7, 8,
12 (sgk trang 14)
Bài 6: CMR: N ếu AB CD thì AC BD
Bài 7: Tứ giác ABCD là hình gì nếu
và
ABDC AB BC
ĐS: Hình thoi
Bài 12: Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn
tâm O
) Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho:
a
OM OA OB ON OB OC OP OC OA
OA OB OC 0
- Đánh giá ghi nhận kết quả và ghi nhận kết quả
của từng học sinh
- HĐ8: ứng dụng thực tế trong vật lý
Học sinh tiến hành giải bài tập 13 sgk
- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh thửùc hieọn
100N
100N
1200
B A
HS laứm tửụng tửù cho caõu b
HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi baứi 9 trg
14 SGK
HS ủieàn vaứo choó troỏng trong baứi 10
Baứi 6 : N ếu AB CD thì
AB // CD vaứ AB = CD Do ủoự tửự giaực ABDC laứ hỡnh bỡnh haứnh
Do ủoự AC BD
(Hoaởc duứng quy taộc ba ủieồm )
Baứi 7 : HS lớ luaọn tửụng tửù nhử
treõn
HS laứm BT 12 :Veừ ủửụứng kớnh
CM Khi ủoự tửự giaực OAMB laứ hỡnh bỡnh haứnh Do ủoự
=
OM
Tửụng tửù cho caực toồng coứn laùi
neõn OA OB OC 0 + + =
Baứi 13 : HS veừ hỡnh vaứ tớnh toaựn
ủoọ daứi vectụ toồng
Tửự giaực ABCD laứ hỡnh bỡnh haứnh
caõn taùi B
AC = AB = 100N
Vaọy hụùp cuỷa hai lửùc treõn baống 100N
Baứi 10:
) ; b) = ; c) ; d) 0 ; e) 0
a AC AA 0 OB
Baứi 11:
a, c : Sai ;
b, d : Đúng
Bai 7 : ABDC nên tứ giác ABCD là hình bình hành
nên AB = BC
AB BC
Do đó tứ giác ABCD là hình thoi
Baứi 12:
P
N
M
O
C B
A
d) Hửụựng daón veà nhaứ : (2’)
+) Naộm vửừng pheựp coọng hai vectụ , quy taộc ba ủieồm , quy taộc hỡnh bỡnh haứnh
+) laứm caực BT 5, 6, 7,8 trg 6 SBT
+) Xem vaứ chuaồn bũ trửụực baứi 3: “Hieọu hai vectụ ”
IV RUÙT KINH NGHIEÄM
Lop10.com