* Về thái độ: - Bước đầu sử dụng biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, làm quen với mối liên hệ giữa vectơ và toạ độ của các bài toán, yêu cầu cẩn thận, chính xác.. CHUAÅN BÒ: GV: SG[r]
Trang 1GV : Buứi Vaờn Tớn – Trửụứng THPT soỏ 3 Phuứ Caựt H ỡnh 10 -– Naõng cao
Ngaứy soaùn : 18 /11 / 07
I MUẽC TIEÂU:
* Về kiến thức : - Nắm được kháI niệm vectơ, vectơ - không, vectơ bằng nhau
- Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc về hiệu vectơ
- Nắm vững kháI niệm tích của một vectơ với một số, các tính chất của phép cộng vectơ, phép nhân vectơ với một số
- Nắm được điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương, biết diễn đạt bằng vectơ về ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
- Nắm vững được toạ độ của vectơ, của điểm đối với trục và hệ trục Biết và làm quen với các bài toán chuyển
từ vectơ sang toạ độ
* Về kĩ năng:
- Vận dụng thành thạo các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng của hai vectơ cho trước Vận dụng được quy tắc trừ vào chứng minh các đẳng thức vectơ
- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục toạ độ.
- Tính được độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó
- Tính được toạ độ của vectơ trên hệ trục toạ độ nếu biết toạ độ hai đầu mút
- Biết sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ Xác định được toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
- Biết chuyển các bài toán vectơ sang toạ độ và ngược lại; mối liên hệ giữa vectơ và toạ độ
- Biết quy lạ về quen
* Về thái độ: - Bước đầu sử dụng biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, làm quen với mối liên hệ giữa vectơ và
toạ độ của các bài toán, yêu cầu cẩn thận, chính xác
II CHUAÅN Bề:
GV: SGK , Baỷng phuù , phieỏu hoùc taọp
HS: SGK , laứm Bt cho veà nhaứ
III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:
a Oồn ủũnh toồ chửực:
b Kieồm tra baứi cuừ(5’)
Cho ba ủieồm O , A ,B khoõng thaỳng haứng Tỡm ủieàu kieọn caàn vaứ ủuỷ ủeồ vectụ OA OB coự giaự naốm treõn ủửụứng phaõn giaực goực AOB
ẹS: OA = OB
c Baứi mụựi:
5’
12’
Hẹ 1 : Baứi taọp tửù luaọn
*) GV cho HS laứm BT3 trg 34 SGK
H: Neõu phửụng phaựp chửựng minh
ủaỳng thửực ?
Gụùi yự : O laứ trung ủieồm cuỷa AC,
vụựi M laứ ủieồm baỏt kỡ thỡ
Tửụng tửù cho O laứ trung ủieồm cuỷa
BD
(Hoaởc duứng quy taộc ba ủieồm )
*) GV cho HS laứm BT 4
+) Neõu caựch xaực ủũnh ủieồm M ?
H
D
K N
M
C B
A
tửụng tửù tỡm vũ trớ ủieồm N
Gụùi yự : Goùi D laứ trung ủieồm cuỷa
HS ủoùc ủeà BT 3 TL: Bieỏn ủoồi VT baống VP
MA MC2MO
MB MD2MO
ẹPCM
HS ủoùc ủeà BT 4
TL : Tửứ ủaỳng thửực GT ta tỡm ra moỏi lieõn heọ cuỷa M vụựi A ,B, C
) 2NA NB NC 0
N laứ trung ủieồm cuỷa AD
Baứi 3 :
O laứ trung ủieồm cuỷa AC vaứ BD neõn ta coự
(1)
(2)
MB MD2MO
Coọng (1) vụựi (2) ta ủửụùc
Baứi 4 :a)
BACM
tửự giaực BACM laứ hỡnh bỡnh haứnh
+) Goùi D laứ trung ủieồm cuỷa BC Ta coự
, doự ủoự
NA ND 0
N laứ trung ủieồm cuỷa AD
2
Lop10.com
Trang 2GV : Bùi Văn Tín – Trường THPT số 3 Phù Cát H ình 10 -– Nâng cao
BC
Câu b) Ta biểu diễn vectơ MN
44
10’
Qua các vectơ AB, AC sau đó tìm
được các số p, q
*) GV cho HS làm BT 6 trg 35
SGK
+) Nêu pp chứng minh ba điểm A,
B ,C không thẳng hàng ?
+) Khi nào hai vectơ bằng nhau ?
+) Nêu công thức tính toạ độ trọng
tâm của tam giác ?
HS đọc đề BT 6 +) Ta chứng minh hai vectơ AB, không cùng phương
AC
+) Hai vectơ bằng nhau khi toạ độ của chúng tương ứng bằng nhau
+) Tọa độ trọng tâm tam giác bằng trung bình cộng tọa độ ba đỉnh của tam giác
Bài 6:
a) AB = ( 5 ; -1) ; = ( 4 ; 2 )
AC
AC không cùng phương Do đó ba điểm A,
B, C không thẳng hàng b) Gọi D (x ; y) AD= (x + 1; y –3)
BC
BC
= -3 AD
BC
D(2 ; -7)
c) E ( -3 ; -5 )
10’ HĐ 2 : BT trắc nghiệm
GV rèn cho HS phương pháp làm
bài trắc nghiệm nhanh chóng ,
chính xác
Khi làm bài trắc nghiệm ta có
thể chọn phương án đúng bằng
cách trực tiếp hoặc bằng cách loại
trừ
GV cho HS làm các bài : 1, 2, 3, 4,
5, 12, 18
HS về nhà làm các BT còn lại
Lưu ý HS đọc kĩ đề bài , không
bỏ xót từ nào trong câu dẫn
Bài 1: HS vẽ hình và chọn phg án C
Bài 2: HS vẽ hình và chọn phg án B
Bài 3: HS vẽ hình và chọn phg án D
Bài 4: HS vẽ hình , dùng phương pháp laọi trừ và chọn phg án C Bài 5: HS vẽ hình , tính độ dài đoạn AC và chọn A
Bài 12 Bài 18: HS tính tọa độ BA và chọn phg án B
Bài tập trắc nghiệm trg 35- 38 SGK
Bài 1: C Bài 2: B Bài 3: D Bài 4 : C Bài 5: A Bài 12 : D Bài 18: B
……
d) Hướng dẫn về nhà (3’)
+) Ôn tập toàn bộ nội dung chương I
+) Làm các BT 5trg 35 và các BT trắc nghiệm còn lại trg 3538 SGK
+) Làm các BT : 5358 trg 14, 15 SBT ; bài 1 14 trg 15, 16, 17 SBT
+) Chuẩn bị tiết sau làm bài KT viết 1 tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lop10.com