- 3 hoặc 4 tờ phiếu viết nội dung bài tập 2 III.Các hoạt động dạy học : 1.Giới thiệu bài : Nghe giới thiệu Neâu muïc ñích cuûa tieát hoïc 2.Kieåm tra hoïc thuoäc loøng Soá HS coøn laïi [r]
Trang 1TUẦN 18
Ngµy so¹n:14/12/2009
Ngµy d¹y:Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Tập đọc – Kể chuyện ÔN TẬP ( Tiết 1)
I.Mục Tiêu :
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ/ phút,) biết ngừng nghỉ sau các dấu câu , giữa các cụm từ)
- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc – hiểu ; HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe viết rừng cây trong nắng
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc, trong sách , trong sách TV 3 tập 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.Hoạt động 1 :*Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2.Hoạt động 2 : Luyện đọc
Phiếu 1: Bài Giọng quê hương Thuyên và
Đồng quê ở đâu ?
-Chuyện gì xảy ra làm Thuyên và Đồng ngạc
nhiên
Phiếu 2 : Thư gửi bà
-Dòng đầu bức thu bạn ghi thế nào ?
-Đoạn cuối của bức thư cho thấy tình cảm của
Đức với nhà thế nào ?
Phiếu 3 : Đất quý đất yêu
Khi khách sắp xuống tàu có điều gì bất ngờ
xảy ra
-Vì sao En Ti Ô Pi A không để khách mang đi
những hạt đất nhỏ ?
Phiếu 4 : Chõ bánh khúc của dì tôi
Tác gỉa tả cây rau khúc như thế nào?
Tìm những câu văn tả chiếc bánh khúc?
Hoạt động 3 : Bài tập 2
-GV đọc 1 lần đoạn văn: Rừng cây trong
nắng
-2HS đọc lại
-Giải nghĩa từ
-GV đọc lại bài
-Đoạn văn tả cảnh gì
b.GV đọc cho HS viết
-Đọc cho HS dò bài
c.Chấm, chữa bài : Chấm 5 đến 7 bài
Lần lượt lên bốc thăm chọn bài đọc Đọc 1 đoạn văn hoặc cả bài theo yêu cầu
-Đọc xong trả lời câu hỏi ghi trong phiếu
-HS mở sách giáo khoa theo dõi bạn đọc
-HS lắng nghe -2HS đọc lại bài -Giải nghĩa các từ : uy nghi, có dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn kính tráng lệ: đẹp lộng lẫy
-HS viết bài -HS dò bài
Trang 23.Củng cố , dặn dò : Qua các bài được luyện đọc hôm nay các em thấy chúng ta cần đối
với quê hương mình như thế nào ? GV khen và tuyên dương HS đạt điểm tốt
TOÁN
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I.Mục Tiêu : Giúp HS
- Nắm được quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng quy tắc để tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài , chiều rộng của nó) và làm quen với giải toán có nội dung hình học ( liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật)
- Rèn tính chính xác khi làm bài
II Đồ dùng dạy học
- Vẽ sẵn 1 hình chữ nhật kích thước 3dm, 4dm
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ : Vẽ 1 hình vuông có cạnh 3cm ?
Em hãy nêu đặc điểm của hình vuông
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu
b.Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
-Nêu bài toán: Cho hình tứ giác MNPQ với
kích thước 2dm, 3dm, 4dm,5dm
Tính chu vi hình tứ giác đó ?
-Liên hệ sang bài toán : Cho hình chữ nhật
ABCD có chiều dài 4dm, chiều rộng 3dm
Tính chu vi hình chữ nhật đó
A B
3dm
D C
4dm
-Nêu quy tắc (SGK)
Chú ý “ Cùng đơn vị đo”
c.Luyện tập – thực hành
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài toán
Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình chữ
nhật
Chữa bài – cho điểm
Bài 2; Gọi 1 HS đọc đề bài
Hỏi dữ kiện bài toán
Yêu cầu HS làm bài
Nhận xét – sửa sai – cho điểm
Nghe giới thiệu
Tính vào bảng con
2 + 3 + 4 + 5 = 14(dm) Quan sát GV vẽ hình
Nêu cách tính -Chu vi hình chữ nhật ABCD là
4 + 3 + 4 + 3 = 14(dm) Hoặc (4 + 3) x 2 = 14 (dm) Nhắc lại quy tắc 3 – 4 em
Bài 1 : 2HS lên bảng làm -Lớp làm bảng con
a.Chu vi hình chữ nhật là (10 +5) x 2 = 30 (cm) b.Chu vi hình chữ nhật là (27 + 13) x 2 = 80 9cm) Bài 2 : HS tự giải và trình bài lời giải
Giải Chi vi mảnh đất hình chữ nhật là (35 + 20) x 2 = 110 (m) Đáp số : 110m
Trang 3Bài 3 : Yêu cầu HS tính chu vi mỗi hình chữ
nhật ABCD và MNPQ rồi so sánh chu vi của
2 hình và chọn câu trả lời đúng
Nhận xét chữa bài cho điểm
Bài 3 : HS tự giải sau đó so sánh Chu vi hình chữ nhật ABCD là (63 + 31) x 2 = 188 (m)
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là (54 + 10) x 2 = 188(m)
Vậy chu vi 2 hình bằng nhau (Khoanh ý c)
3.Củng cố – dặn dò
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như thế nào ?
- Về nhà luyện giải lại các bài tập đã làm
- Nhận xét tiết học
Đạo đức
Thực hành kỹ năng cuối học kỳ 1
Trang 4Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
TOÁN
CHU VI HÌNH VUÔNG
I.Mục Tiêu : Giúp HS
- Biết cách tính chu vi hình vuông ( lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4 )
- Vận dụng quy tắc để tính chu vi 1 số hình có dạng hình vuông
II Đồ dùng dạy học
- Thước thẳng – phấn màu
- Vẽ sẵn 1 hình vuông có cạnh 3dm lên bảng
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cịõ:
Gọi 3 em đọc quy tắc tính chu vi hình chữ
nhật
Nhận xét – cho điểm
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học
b.Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông
ABCD cạnh 3dm Hãy tính chu vi hình vuông
đó
A B
3dm
D C
Muốn tính chu vi hình vuông ABCD ta làm
như thế nào ?
Yêu cầu HS tính theo cách khác chuyển phép
cộng thành phép nhân
-3 Là gì của hình vuông ?
-Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh như thế
nào ?
*Kết luận : Muốn tính chu vi hình vuông ta
3 HS trả lời
Nghe giới thiệu
Quan sát – hình trên bảng
Ta lấy 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
3 x 4 = 12(dm)
Là độ dài cạnh của hình vuông
4 cạnh bằng nhau
3 – 4 HS nhắc lại quy tắc
Trang 5lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4
C.Luyện tập – Thực hành
Bài 1 : Yêu cầu HS tính rồi điền kết qủa vào
ô trống
-Nhận xét – chửa bài
Bài 2 : Gọi 1 HS đọc đề bài nêu dữ kiện bài
toán
Yêu cầu HS làm bài
Nhận xét : chữa bài cho điểm
Bài 3 : Gọi 1 HS đọc đề bài
Yêu cầu HS quan sát hình SGK
Yêu cầu HS làm bài
Khuyến khích HS giải bằng nhiều cách
Bài 4 Yêu cầu HS tự làm
Cho HS đo hình vuông MNPQ rồi giải
Chữa bài – cho điểm
Bài 1 : Tự làm rồi điền Cạnh
Chu vi
h vuông
8 x 4 = 32(cm)
12 x 4
= 48(cm)
31 x 4 = (124(cm) Bài 2 : 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
Bài giải Độ dài đoạn dây là
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số : 40cm Bài 3 : Đọc đề bài
Quan sát hình 1HS lên bảng làm, lớp làm vở
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là 9 60 + 20) x 2 =
160 (cm) Đáp số : 160 cm Bài 4 : Tự đo và làm bài Cạnh của hình vuông MNPQ là 3cm Chu vi hình vuông MNPQ là
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số : 12 cm
3.Củng cố – dặn dò :
- Muốn tính chu vi hình vuông ta làm như thế nào ?
- Về luyện giải lại các bài tập
**************************
Chính tả
Trang 6ÔN TẬP ( Tiết 3) + KIỂM TRA ĐỌC
I.Mục Tiêu :
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu như tiết 1)
2 Ôn luyện về so sánh ( tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn)
3 Hiểu nghĩa của từ mở rộng vốn từ
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên trường, bài tập đọc trong sách Tiếng Việt 3 tập 1
- Bảng lớp chép sẵn 2 câu văn của bài tập 2, câu văn của bài tập 3
III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.Kiểm tra tập đọc như tiết 1 ( ¼ số HS) như tiết 1 các bài tập đọc sau đây :
- Nắng phương Nam, Luôn nghĩ đến Miền Nam, người con của Tây Nguyên, Cửa Từng, 3.Bài tập 2
-Cho HS đọc yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài cá nhân
-Cho HS giải nghĩa từ
-Cho HS gạch dưới những từ chì sự vật được
so sánh với nhau trong từng câu văn
2 HS đọc yêu cầu của bài -2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở -HS giải nghĩa từ; nến: vật để thắp sáng, làm bằng mỡ hay sáp ở giữa có bấc , có nơi gọi là sáp hay đèn cầy
-Dù : Vật như chiếc ô dùng để che nắng, mưa
a.Những thân cây tràm vươn thẳng kên trời Như Những cây nến khổng lồ
b.Được mọc san sít, thẳng đuột Như Hằng hà sa số cây dù xanh cắm
trên bãi
Bài 3
Yêu cầu 2 HS đọc đề bài, suy nghĩ phát biểu
ý kiến
GV chốt lại lời giải đúng
2HS đọc đề bài -2HS lên bảng làm lớp làm vào vở -HS lần lượt trả lời
-Từ biển trong câu ( từ trong biển lá xanh rờn…) không còn có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật: Lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên 1 diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước 1 biển lá
5.Củng cố , dặn dò :
- GV khen những em học tốt
- Nhắc những em chưa kiểm tra đọc về nhà tiếp tục luyện đọc
-*************************
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Trang 7ÔN TẬP HỌC KÌ I
I/ Mục đích:
Sau bài học HS biết:
- Kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể
- Nêu chức năng của một trong các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh
- Nêu một số việc nên làm để giữ vệ sinh các cơ quan trên
- Nêu một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc
- Vẽ sơ đồ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình
II/ Đồ dùng dạy – học:
- Các hình trong SGK trang 62, 63
III/ Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Chơi trò chơi ai nhanh? Ai đúng?
Mục tiêu: Thông qua trò chơi, HS có thể kể được tên và chức năng của
các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể.
Cách tiến hành:
Bước 1 : GV chuẩn bị tranh to vẽ các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần
kinh và các thẻ ghi tên, chứcnăng và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó
Bước 2: GV tổ chức cho HS quan sát tranh và gắn được thẻ vào tranh theo từng đội thi đua
với nhau
- GV chốt lại những đội gắn đúng và sửa lỗi cho đội gắn sai Bố trí sắp xếp để các em yếu được tham gia chơi
Hoạt động 2: Quan sát hình theo nhóm.
* Mục tiêu: HS kể được một số hoạt động công nghiệp, nông nghiệp, thương mại, thông tin
liên lạc.
* Cách tiến hành:
Bước 1 : Chia nhóm và thảo luận.
Quan sát hình theo nhóm : Cho biết các hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc có trong các hình 1,2,3,4 trang 67 SGK.
Có thể liên hệ thực tế ở địa phương nơi đang sống để kể về những hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, … mà em biết.
Bước 2: Từng nhóm dán tranh, ảnh về các hoạt động mà các em đã sưu tầm được theo cách
trình bày của tùng nhóm, GV có thể cho các nhóm bình luận chéo nhau
Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân.
- Từng em vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia đình của mình
- Khi HS giới thiệu, GV theo dõi và nhận xét xem HS vẽ và giới thiệu có đúng không để làm căn cứ đánh giá HS
- Lưu ý: Đánh giá kết quả học tập của HS
Căn cứ vào hướng dẫn đánh giá, GV có thể theo dõi và nhận xét về kết quả học tập của HS, về những nội dung đã học ở HKI để khẳng định việc đánh giá HS cuối HK đảm bảo chính xác.
**************************************************************************
Trang 8Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2009
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP ( tiết4) + KIỂM TRA ĐỌC
I.Mục đích,yêu cầu :
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu như tiết 1)
2 Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn Điền đúng nội dung vào giấy mời ( cô) hiệu trưởng đến dự buổi liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên trường, bài tập đọc trong sách Tiếng Việt 3 tập 1
- Vở bài tập Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.Kiểm tra tập đọc như tiết 1 ( ¼ số HS) thực hiện như tiết 1 các bài tập đọc sau đây :
- Người liên lạc nhỏ, Một trường tiểu học ở vùng cao, hũõ bạc của nghười cha, nhà rông
ở Tây Nguyên
3.Bài tập 2
-Cho HS đọc yêu cầu của bài và mẫu giấy
mời
-Nhắc HS chú ý
Mỗi em phải đóng vai lớp trưởng viết giấy
mời (cô) thầy hiệu trưởng Bài tập này giúp
các em thực hành viết giấy mời đúng nghi
thức
-Em phải điền vào giấy mời những lời lẽ như
thế nào ?
-Cho HS thảo luận nhóm tổ 2 phút
2 HS đọc yêu cầu của bài -HS thảo luận theo nhóm , tổ
-Trân trọng , ngắn gọn Nhớ ghi ngày, giờ, địa điểm
-Đại diện nhóm lên trình bày HS nhóm khác bổ sung
GIẤY MỜI
Kính gửi : Cô Hiệu Trưởng Trường
Lớp 3A Trân trọng kính mời cô
Tới dự buổi liên hoan chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11Vào hồi : 8g ngày 19/11/2007
Tại phòng 3A
Chúng em rất mong được đón cô
Ngày 17/11/2009
TM lớp Lớp Trưởng Cho HS làm vào vở bài tập -HS làm vào vở bài tập
Cho HS đọc bài lại -HS đọc bài lại
4.Củng cố , dặn dò :
- 1 HS nhắc lại mẫu giấy mời
Trang 9- Nhắc HS ghi nhớ mẫu giấy mời, thực hành viết đúng mẫu khi cần thiết
**************
Luyện từ và câu ÔN TẬP (Tiết 5) + KIỂM TRA ĐỌC
I.Mục đích,yêu cầu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học
- 17 phiếu mỗi phiếu ghi tên 1 bài tập đọc
- 3 hoặc 4 tờ phiếu viết nội dung bài tập 2
III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài :
Nêu mục đích của tiết học
2.Kiểm tra học thuộc lòng ( Số HS còn lại)
Thực hiện tương tự tiết 5 – 6
Nhận xét – cho điểm
3.Bài tập 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề
-Nhắc HS nhớ viết hoa chữ đầu câu sau khi
điền dấu chấm
Theo dõi HS làm bài
Gọi 3 em lên bảng điền vào phiếu
Gọi 2 – 3 em đọc lại bài
Nghe giới thiệu Bốc thăm rồi đọc
Bài tập 2 : 1 em đọc yêu cầu đề Đọc thầm truyện vui “ Người nhát nhất”
Làm bài vào vở Cả lớp nhận xét
2 – 3 em đọc lại đoạn văn sau khi điền đủ dấu câu
Cho cả lớp sửa bài theo lời giải đúng nhất
NGƯỜI NHÁT NHẤT
Một cậu bé được ba dẫn đi chơi phố Lúc về, cậu nói với mẹ
- Mẹ ạ, bây giờ con mới biết là ba nhát lắm
Mẹ ngạc nhiên
- Sao con lại nói thế ?
Cậu bé trả lời :
- Vì cứ mỗi khi qua đường ba lại nắm chặt lấy tay con
4.Củng cố, dặn dò :
- 1 – 2 em kể lại chuyện vui Người Nhát nhất
- Về nhà kể lại chuyện vui này cho người thân nghe
- Chuẩn bị giấy bút để làm bài kiểm tra
Nhận xét tiết học.
********************************
Trang 10TOÁN
LUYỆN TẬP
I.Mục Tiêu : Giúp HS củng cố về
- Tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông
- Giải các bài toán có nội dung hình học
II Đồ dùng dạy học Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
- Tính chu vi hình vuông có cạnh 34cm
- Nêu qui tắc tính chi vi hình vuông
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học
b.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Gọi 1HS đọc đề bài
Yêu cầu HS tự giải
Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật
Nhận xét – sửa bài cho điểm
Bài 2 : Gọi 1 HS đọc đề bài
Yêu cầu HS tính theo đơn vị cm sau đó đổi
thành m
Chữa bài – cho điểm
Bài 3 : Gọi 1 HS đọc đề bài
Hướng dẫn HS : “Chu vi hình vuông bằng độ
dài cạnh nhân với 4, suy ra cạnh hình vuông
bằng chu vi chia cho 4”
Yêu cầu HS làm bài
Nhận xét – chữa bài – cho điểm
Bài 4 : Gọi 1 HS đọc đề bài
Giải thích cho HS bằng sơ đồ
Nửa chu vi
Chữa bài – cho điểm
Nghe giới thiệu
Bài 1 : 2HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
Bài giải a.Chu vi hình chữ nhật là (30 + 20) x 2 = 100 (m) b.Chu vi hình chữ nhật là (15 + 8) x 2 = 46 (cm) Đáp số : 46 cm Bài 2 : Tự giải bài toán
Bài giải Chu vị của khung bức tranh hình vuông
là :
50 x 4 = 200 (cm) Đổi 200cm = 2m Đáp số : 2m Bài 3 : Nghe hướng dẫn, 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
Bài giải Cạnh của hình vuông là
24 : 4 = 6 (cm) Đáp số : 6cm
Bài 4 : Thảo luận để tìm ra cách giải
Bài giải Chiều dàu hình chữ nhật là
60 – 20 = 40(m) Đáp số : 40m
3.Củng cố – dặn dò: Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông ?
Trang 11- Về nhà ôn bài để chuẩn bị kiểm tra HKI
- Nhận xét tiết học
****************************************************************************
Trang 12Thứ năm ngày24 tháng 12 năm 2009
TẬP VIẾT
ÔN TẬP (Tiết 6) + KIỂM TRA ĐỌC
I.Mục đích,yêu cầu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
- Rèn kĩ năng viết: Viết được 1 lá thư đúng thể hiện đúng nội dung thăm hỏi người thân Câu văn rõ ràng, sáng sủa
II Đồ dùng dạy học
- 17 phiếu – mỗi phiếu ghi tên 1 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng
- Giấy rời để viết thư
III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài ; Nêu mục riêu tiết học
2.Kiểm tra học thuộc lòng (1/3 số HS)
Với HS chưa thuộc GV cho về đọc thuộc để
kiểm tra vào tiết sau
3.Bài tập 2 : Cho HS đọc yêu cầu bài
Giúp HS xác định đúng
+Đối tượng viết thư : ông, bà, cô bác
+Nội dung thư : Thăm hỏi sức khỏe… tình
hình ăn ở, học tập
-Gọi 3 – 4 em phát biểu ý kiến
-Em chọn viết thư cho ai ?
-Các em muốn thăm hỏi điều gì ?
-Cho HS mở SGK/81 đọc lại bài “Thư gửi
bà” để nhớ hình thức 1 lá thư
-Theo dõi, giúp đỡ các em yếu
-Chấm 1 số bài – nhận xét
Nghe giới thiệu Bốc thăm để đọc theo yêu cầu ở trong thăm
Đọc yêu cầu bài Xác định đúng
Cho ông bà/ cho bạn … Sức khỏe/ chia vui Mở SGK/81 đọc lại bài
“Thư gửi bà” để nhớ hình thức viết thư -Tự viết thư
4.Củng cố, dặn dò :
- Nêu cách trình bày 1 lá thư
- Nhắc những HS viết chưa xong về nhà viết tiếp, những em chưa có điểm kiểm tra học thuộc lòng về nhà luyện đọc
Nhận xét tiết học.
ÔN TẬP (Tiết 7) + KIỂM TRA ĐỌC
MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I.Mục đích ,yêu cầu :
- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng 17 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng
- Luyện tập viết đơn
II.Các hoạt động dạy học :