1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp Một – Tuần 15 - Chuẩn kiến thức kỹ năng

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo Án Lớp 1 – Tuần 15 b.Dạy vần am: Qui trình tương tự cá nhân - đồng thanh am Đọc xuôi – ngược cá nhân tràm đồng thanh rừng tràm - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng cá nhân - đồng thanh[r]

Trang 1

Thứ Hai ngày 03 tháng 12 năm 2012

I.Mục tiêu:

- Đọc được : om, am, làng xóm, rừng tràm Từ và câu ứng dụng

- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: làng xóm, rừng tràm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : bình minh, nhà rông, nắng chang chang( 2 – 4 em đọc)

-Đọc câu ứng dụng: “Trên trời mây trắng như bông

Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây

Mấy cô má đỏ hây hây

Đội mây như thể đội mây về làng “

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới:om, am – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: om, am, làng xóm,…

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: om

-Nhận diện vần:Vần om được tạo bởi: o và m

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh om và on?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xóm, làng xóm

-Đọc lại sơ đồ:

om

xóm

làng xóm

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài:om Giống: bắt đầu bằng o

Khác : om kết thúc bằng m Đánh vần đọc trơn ( c nh - đth) Phân tích và ghép bìa cài: xóm Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược

Trang 2

b.Dạy vần am: ( Qui trình tương tự)

am

tràm

rừng tràm

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao -Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

chòm râu quả trám

đom đóm trái cam

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng”

c.Đọc SGK:

 Giải lao d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

“Nói lời cảm ơn”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?

-Tại sao em bé lại cảm ơn chị?

-Em đã bao giờ nói: “ Em xin cảm ơn”

chưa?

-Khi nào ta phải cảm ơn?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết b.con: om, am, làng xóm, rừng tràm

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (c nhân 10 em – đthanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

ĐẠO ĐỨC: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (tiết 2) .

Trang 3

I-Mục tiêu:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: - Tranh BT 1, BT 4, Điều 28 công ước quốc tế quyền trẻ em

- Bài hát “Tới lớp tới trường”

.HS : -Vở BT Đạo đức 1

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?

- Để đi học đúng giờ em phải làm gì?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

3.1-Hoạt động 1:

+Mục tiêu: Hs làm BT4  đóng vai các nhân vật

trong tình huống đã cho

+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT, giới thiệu

các nhân vật của câu chuyện và hướng dẫn Hs đóng

vai các nhân vật trong BT

-Gv hỏi :

.Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?

+Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp em được

nghe giảng đầy đủ.

3.2-Hoạt động 2:

+Mục tiêu: Hs làm BT 5

+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng

dẫn Hs làm BT

- Gv sửa bài

+Kết luận: Theo BT này, dù trời mưa các bạn vẫn đội

mũ , mặc áo mưa vượt khó đi học.

- Giải lao.

3.3-Hoạt động 3:

+Mục tiêu: Hs thảo luận

+Cách tiến hành: Gv hỏi:

Đi học đều có lợi gì ?

Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?

Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ?

Nếu nghỉ học phải làm gì ?

-Hs đọc yêu cầu BT4

-Hs làm việc theo nhóm 4 em thảo luận trao đổi  đóng vai theo dõi các nhóm và cho nhận xét

-Hs trả lời câu hỏi của Gv

-Hs đọc yêu cầu BT5

-Hs làm việc theo nhóm  thảo luận trao đổi làm

BT

-Trả lời câu hỏi của Gv

Trang 4

-Gv hướng dẫn Hs xem bài trong SGK đọc 2 câu

thơ cuối bài và hát bài “Đi tới trường”

3.4-Hoạt động 4:

+Củng cố:

Các em vừa học bài gì ?

Gv nhận xét & tổng kết tiết học

+Dặn dò:

Về nhà thực hiện bài vừa học

Chuẩn bị bài “Trật tự trong trường học”

-Hs đọc 2 câu thơ cuối bài và hát bài “Đi tới trường”

-Hs trả lời câu hỏi của Gv

Thứ Ba ngày 04 tháng 12 năm 2012

Trang 5

HỌC VẦN: Vần: ăm, âm

I.Mục tiêu:

- Đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Từ và câu ứng dụng

- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nuôi tằm, hái nấm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam( 2 – 4 em đọc)

-Đọc câu ứng dụng: “Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng “

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới:ăm, âm – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: ăm, âm, nuôi tằm,

hái nấm

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: ăm

-Nhận diện vần:Vần ăm được tạo bởi: ă và m

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh ăm và om?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : tằm, nuôi tằm

-Đọc lại sơ đồ:

ăm

tằm

nuôi tằm

b.Dạy vần âm: ( Qui trình tương tự)

âm

nấm

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài:ăm Giống: kết thúc bằng m Khác : ăm bát đầu bằng ă Đánh vần đọc trơn ( c nh - đth) Phân tích và ghép bìa cài: tằm Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 6

hái nấm

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao -Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b Đọc câu ứng dụng:

“ Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm

cúi gặm cỏ bên sườn đồi”

c.Đọc SGK:

 Giải lao d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung:

“Thứ ,ngày, tháng ,năm”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?

-Những con vật trong tranh nói lên điều chung

gì?

-Em hãy đọc thời khoá biểu của em?

-Em thường làm gì vào ngày chủ nhật?

-Khi nào đến Tết?

-Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình.Viết b.con: ăm, âm, nuôi tằm,hái nấm

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời Sử dụng thời gian

Trang 7

I.MỤC TIÊU:

-

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 9) - 1HS trả lời

Làm bài tập 2/79:(Tính)

( HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm cột 3, 4)

GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính cộng, trừ

trong phạm vi 9.Thực hành làm các phép tính cộng,

trừ trong phạm vi các số đã học

+Cách tiến hành :

*Bài tập1(C 1, 2)/80: HS làm vở Toán

Hướng dẫn HS HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép

tính, có thể cho HS nhận xét tính chất của phép

cộng

8 + 1 = 1 + 8, và mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ 1 + 8 = 9 , 9 – 1 = 8 , 9 – 8 = 1…

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

*Bài 2(C 1)/80: Cả lớp làm phiếu học tập

HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9, vì 5 + 4 =

9 nên ta điền số 4 vào chỗ chấm.)

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

* Bài 3(Cột 1,3)/80: Cả lớp làm phiếu học tập

Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:5 + 4 = …

9, ta lấy 5 + 4 = 9, lấy 9 so sánh với 9, vì 9 = 9 nên

ta viết dấu = vào chỗ chấm, ta có: 5 + 4 = 9)

GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh

bằng một phép tính thích hợp

Đọc yêu cầu bài1:” Tính”

HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả

Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính

-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”

3 HS lên bảng làm, cả lớp làm PHT, rồi đổi phiếuchữa bài, đọc kết quả vừa làm được

1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền dấu <,>,=” 3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu, rồi đổi phiếu để chữa bài

HS nghỉ giải lao 5’

Trang 8

+ Cách tiến hành:

Làm bài tập 4/80: HS ghép bìa cài

HD HS nêu cách làm bài:

Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính

ứng với bài toán, đội đó thắng

GV nhận xét thi đua của hai đội

4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)

HS đọc yêu cầu bài 4/80:” Viết phép tính thích hợp”

HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi ghép kết quả : 9 - 3 = 6 (hoặc 6 + 3 = 9)

I MỤC TIÊU:

- Kể được các thành viên của lớp học và đồ dùng có trong lớp học

- Nói được tên lớp, Thầy (Cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Một số bìa, mỗi bộ gồm nhiều tấm bìa nhỏ, 1 tấm ghi tên đồ dùng trong lớp.

- HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Hôm trước các con học bài gì? (An toàn khi ở nhà)

- Kể tên những đồ dùng dễ gây đứt tay?

- Kể tên những đồ dùng dễ gây cháy?

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Mục tiêu: Học sinh biết các em học ở trường nào? Lớp

nào?

-GV hỏi :

Em học ở trường nào? Em học lớp Một mấy ?

-Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về lớp học – Ghi đề

Hoạt động1 : Quan sát

Mục tiêu: Biết các thành viên của lớp học và các đồ

dùng trong lớp học

Cách tiến hành:

Bước 1:Chia nhóm 2 HS

- Hướng dẫn HS quan sát hình ở SGK

- Hình SGK lớp học có những ai? Và những thứ gì?

- Lớp học mình có gần giống với hình nào?

- Các bạn thích học lớp học nào?

- Sau đó GV gọi 1 số em trình bày nội dung

Kỳ Lộ 1 , Lớp 1

- Trang 32, 33

- HS thảo luận nhóm 2

- Lớp theo dõi bổ sung

Trang 9

Bước 2 :Liên hệ thực tế

-Lớp em có tất cả bao nhiêu bạn ? mấy bạn trai? bạn

gái? Trong lớp các con chơi với ai?

- Cô giáo chủ nhiệm tên gì?

-Trong lớp học em có những thứ gì? Chúng được dùng

để làm gì?

- GV theo dõi HS trả lời

Kết luận: Lớp học nào cũng có thầy giáo, cô giáo và

HS Trong lớp có bàn, ghế, bảng, tủ, tranh ảnh…Việc

trang trí các thiết bị, đồ dùng dạy học phụ thuộc

vào điều kiện cụ thể của từng trường

Hoạt động 2:Thảo luận theo cặp

Mục tiêu: Giới thiệu lớp học của mình.

Cách tiến hành:

- Xem trong lớp có đồ dùng gì?

- Muốn lớp học sạch đẹp em phải làm gì?

GV quan sát, hướng dẫn những em chưa biết hỏi hay

trả lời

- GV cùng cả lớp theo dõi, nhận xét

Kết luận: Các em cần nhớ tên trường, lớp Yêu quý

và biết giữ vệ sinh cho lớp học.

Hoạt động 3: Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”

Mục tiêu: Nhận dạng và phân loại đồ dùng trong lớp.

Cách tiến hành:

- GV phát 1 nhóm 1 bộ bìa

- Chia bảng thành 4 cột

- GV theo dõi xem nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng

cuộc

Hoạt động cuối:

Củng cố: Vừa rồi các con học bài gì?

- Muốn lớp học sạch đẹp các con làm gì?

- Hãy kể lại tên 1 số đồ dùng ở trong lớp

- Nhận xét tiết học

Dặn dò : Các con phải biết giữ gìn lớp học sạch đẹp ,

yêu quý lớp học như ngôi nhà của mình

HS thảo luận và trả lời

- Hoạt động từng cặp

- 1 vài em lên kể trước lớp

Thảo luận và lên trình bày trước lớp

- HS chọn các tấm bìa

- Ghi tên các đồ dùng có trong lớp lên bảng

Thứ Tư ngày 05 tháng 12 năm 2012

Trang 10

HỌC VẦN: Vần: ơm, ơm

I.Mục tiêu:

- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm Từ và câu ứng dụng

- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: con tôm, đống rơm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm( 2 – 4 em đọc)

-Đọc câu ứng dụng: “Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi “ -Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô

giới thiệu cho các em vần mới:ôm, ơm – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: ôm, ơm, con tôm, đống

rơm

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: ăm

-Nhận diện vần:Vần ôm được tạo bởi: ô và m

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh ôm và om?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : tôm, con tôm

-Đọc lại sơ đồ:

ôm

tôm

con tôm

b.Dạy vần ơm: ( Qui trình tương tự)

ơm

rơm

đống rơm

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ôm Giống: kết thúc bằng m Khác : ôm bát đầu bằng ô Đánh vần đọc trơn ( cnh - đ th) Phân tích và ghép bìa cài: tôm Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Trang 11

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

chó đốm sáng sớm

chôm chôm mùi thơm

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao”

c.Đọc SGK:

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:

“Bữa cơm”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?

-Trong bữa cơm em thấy có mấy người ?

-Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày ?

-Mỗi bữa thường có những món gì?

-Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bát?

-Em thích ăn những món gì? Mỗi bữa ăn mấy

bát?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Theo dõi qui trình.Viết b.con: ôm,

ơm, con tôm,ống rơm

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời Sử dụng thời gian

TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

I.MỤC TIÊU:

-

-

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Phĩng to tranh SGK,

- HS:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1

2

Làm bài

4 HS làm

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w