Trường Tiểu học Mĩ Thái + §äc trong SGK: GV hướng dẫn HS đọc bài, đọc mẫu... HS viÕt vµo vë tËp viÕt HS đọc chủ đề luyện nói.[r]
Trang 1Tuần 15 Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011.
Học vần:
Bài 60: om - am.
I.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm; đọc được các từ và câu ứng
dụng Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
- Rèn kĩ năng nói, đọc,viết đúng cho HS
- Giáo dục HS chăm rèn đọc, viết
II Đồ dùng dạy học :
- GV: bộ chữ, tranh, ND, SGK, bảng cài, que chỉ
- HS :bộ chữ, vở TV, SGK, bảng con, bút
III Các hoạt động dạy học: Tiết 1
1 Kiểm tra:5’
- HS đọc bài 59 - GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
*HĐ1: Dạy vần:12- 14’
+Vần om:
GV đính bảng vần :om
Cho HS so sánh om với on
GV yêu cầu HS ghép tiếng có vần om
GV đính bảng : xóm
GV cho HS quan sát trực quan, hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
GV đính bảng: làng xóm
+ Vần am: Dạy vần am tương tự vần om
Cho HS so sánh am với om
*HĐ2: Hướng dẫn viết: 7 – 8’
GV hướng dẫn HS viết và viết mẫu: om,
am, làng xóm, rừng tràm
- GV nhận xét, sửa
*HĐ3: Đọc từ ứng dụng: 7 -8’
GV ghi bảng 1 số từ ứng dụng
*HĐ4: Củng cố : 2’
- GV tổng kết - nhận xét giờ học
HS đọc, phân tích vần – nhận xét
HS so sánh – nhận xét
HS ghép vần om
HS đọc đánh vần, đọc trơn
HS ghép tiếng và đọc
HS phân tích tiếng
HS đọc đánh vần, đọc trơn (cá
nhân, tổ, lớp)
HS quan sát và trả lời
HS đọc từ, đọc tổng hợp
HS so sánh – nhận xét
HS đọc lại bài
HS viết vào bảng con - nhận xét
HS tìm từ có vần om, am
HS luyện đọc từ (CN, nhóm, lớp)
Nhận xét
HS đọc lại bài
Trang 2
Tiết 2
3 Luyện tập
*HĐ5: Luyện đọc:13- 15’
+ Đọc trên bảng lớp:
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
GV cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
+ Đọc trong SGK:
GV hướng dẫn HS đọc bài, đọc mẫu
GV nhận xét – cho điểm
*HĐ6: Luyện viết:8 - 10’
GV hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
GV theo dõi, giúp đỡ HS
*HĐ7: Luyện nói:7 - 8’
GV cho HS quan sát tranh, thảo luận:
- Trong tranh những gì?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
- Em đã bao giờ nói “ Em xin cảm ơn”
chưa?
- Khi nào cần nói lời cảm ơn?
GV liên hệ, giáo dục HS cần nói lời cảm
ơn khi được người khác quan tâm, giúp
đỡ
4 Củng cố - Tổng kết:3’
Trò chơi “ Thi đọc”
GV nhận xét, tuyên dương
GV tổng kết – nhận xét giờ học
HS đọc lại bài tiết 1( cá nhân, nhóm, lớp)
HS quan sát, trả lời
HS tìm, đọc tiếng có vần mới học
HS phân tích 1 số tiếng
HS luyện đọc câu ứng dụng
1-2 HS đọc toàn bài
HS luyện đọc bài trong SGK (nhóm, cá nhân, lớp)
HS viết vào vở tập viết
HS đọc chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
1 số HS trình bày trước lớp
HS nhận xét, bổ sung
HS trả lời
2 HS đọc bài – nhận xét
Trang 3I.Mục tiêu:
- HS thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ; làm được bài 1(cột1, 2), bài 2(cột 1), bài 3(cột 1, 3), bài 4 trang 80
- Rèn cho HS kĩ năng làm tính cộng, trừ thành thạo
- Giáo dục HS chăm học toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: phấn màu, bảng phụ, SGK, ND
- HS: Bảng con, bút, SGK, phấn
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: 5’
- HS đọc lại phép trừ trong phạm vi 9
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: 27- 28’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Bài 1(cột 1, 2- 80): Tính
GV tổ chức trò chơi “ Truyền điện”
GV nhận xét, tuyên dương, củng cố mối
quan hệ giữa phép cộng và trừ
- Bài 2(cột 1- 80): Số?
GV nhận xét, củng cố cách điền số
- Bài 3(cột 1, 3): >, <, =?
GV thu bài chấm, nhận xét, củng cố lại
cách so sánh
- Bài 4(80): Viết phép tính thích hợp
GV nhận xét, củng cố lại cách viết phép
tính thích hợp với hình vẽ
3 Củng cố - tổng kết:
GV củng cố lại bài – nhận xét giờ học
HS nêu yêu cầu bài tập
HS nhẩm miệng
HS chơi trò chơi - nhận xét
HS nêu y/c bài tập
HS làm bài vào SGK
Chữa bài , nhận xét
HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm vào SGK, bảng phụ
Chữa bài, nhận xét
HS quan sát hình vẽ nêu bài toán
HS làm vào bảng con
Chữa bài, nhận xét
HS đọc lại phép cộng và phép trừ trong phạm vi 9
Trang 4
Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011.
Học vần
Bài 61: ăm - âm.
I.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; đọc được các từ và câu ứng
dụng Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
- Rèn kĩ năng nói, đọc,viết đúng cho HS
- Giáo dục HS chăm rèn đọc, viết
II Đồ dùng dạy học :
- GV: bộ chữ, tranh, ND, SGK, bảng cài, que chỉ
- HS :bộ chữ, vở TV, SGK, bảng con, bút
III Các hoạt động dạy học: Tiết 1
1 Kiểm tra:5’
- HS đọc bài 60
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
*HĐ1: Dạy vần:12- 14’
+ Vần ăm:
GV đính bảng vần: ăm
Cho HS so sánh ăm với am
GV yêu cầu HS ghép tiếng có vần ăm
GV đính bảng : tằm
GV cho HS quan sát trực quan, hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
GV đính bảng: nuôi tằm
+ Vần âm: Dạy vần âm tương tự vần ăm
Cho HS so sánh âm với ăm
*HĐ2: Hướng dẫn viết: 7 – 8’
GV hướng dẫn HS viết và viết mẫu: ăm,
âm, nuôi tằm, hái nấm
GV nhận xét, sửa
*HĐ3: Đọc từ ứng dụng: 7 -8’
GV ghi bảng 1 số từ ứng dụng
*HĐ4: Củng cố : 2’
GV tổng kết - nhận xét giờ học
HS đọc, phân tích vần – nhận xét
HS so sánh – nhận xét
HS ghép vần ăm
HS đọc đánh vần, đọc trơn
HS ghép tiếng và đọc
HS phân tích tiếng
HS đọc đánh vần, đọc trơn (cá
nhân, tổ, lớp)
HS quan sát và trả lời
HS đọc từ, đọc tổng hợp
HS so sánh – nhận xét
HS đọc lại bài
HS viết vào bảng con - nhận xét
HS tìm từ có vần ăm, âm
HS luyện đọc từ (CN, nhóm, lớp)
Nhận xét
HS đọc lại bài
Trang 5Tiết 2
3 Luyện tập
*HĐ5: Luyện đọc:13- 15’
+ Đọc trên bảng lớp:
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
GV cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu câu ứng dụng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê
cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
+Đọc trong SGK:
GV hướng dẫn HS đọc bài, đọc mẫu
GV nhận xét – cho điểm
*HĐ6: Luyện viết:7 - 8’
GV hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
GV theo dõi, giúp đỡ HS
*HĐ7: Luyện nói:7 - 8’
GV cho HS quan sát tranh, thảo luận:
- Trong tranh vẽ gì?
- Những vật trong tranh nói lên điều gì?
- Hôm nay là thứ mấy? Ngày, tháng, năm
nào?
- Em đi học vào những ngày nào? Em
được nghỉ những ngày nào?
- Ngày nghỉ em thường làm gì?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì
sao?
4 Củng cố - Tổng kết:3’
Trò chơi “ Thi đọc”
GV nhận xét, tuyên dương
GV tổng kết – nhận xét giờ học
HS đọc lại bài tiết 1( cá nhân, nhóm, lớp)
HS quan sát, trả lời
HS tìm, đọc tiếng có vần mới học
HS phân tích 1 số tiếng
HS luyện đọc câu ứng dụng
1-2 HS đọc toàn bài
HS luyện đọc bài trong SGK (nhóm, cá nhân, lớp)
HS viết vào vở tập viết
HS đọc chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
1 số HS trình bày trước lớp
HS nhận xét, bổ sung
2 HS đọc bài – nhận xét
Trang 6Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2011.
Học vần
Bài 62: ôm - ơm.
I.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; đọc được các từ và câu ứng
dụng Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
- Rèn kĩ năng nói, đọc,viết đúng cho HS
- Giáo dục HS chăm rèn đọc, viết
II Đồ dùng dạy học :
- GV: bộ chữ, tranh, SGK, ND, bảng cài, que chỉ
- HS :bộ chữ, vở TV, SGK, bảng con, bút
III Các hoạt động dạy học: Tiết 1
1 Kiểm tra:5’
- HS đọc bài 61
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
*HĐ1: Dạy vần:12- 14’
+ Vần ôm:
GV đính bảng vần: ôm
Cho HS so sánh ôm với âm
GV yêu cầu HS ghép tiếng có vần ôm
GV đính bảng : tôm
GV cho HS quan sát trực quan, hỏi:
+ Bức tranh vẽ con gì?
GV đính bảng: con tôm
+ Vần ơm: Dạy vần ơm tương tự vần ôm
Cho HS so sánh ơm với ôm
*HĐ2: Hướng dẫn viết: 7 – 8’
GV hướng dẫn HS viết và viết mẫu: ôm,
ơm, con tôm, đống rơm
GV nhận xét, sửa
*HĐ3: Đọc từ ứng dụng: 7 -8’
GV ghi bảng 1 số từ ứng dụng
*HĐ4: Củng cố : 2’
HS đọc, phân tích vần – nhận xét
HS so sánh – nhận xét
HS ghép vần ôm
HS đọc đánh vần, đọc trơn
HS ghép tiếng và đọc
HS phân tích tiếng
HS đọc đánh vần, đọc trơn (cá
nhân, tổ, lớp)
HS quan sát và trả lời
HS đọc từ, đọc tổng hợp
HS so sánh – nhận xét
HS đọc lại bài
HS viết vào bảng con - nhận xét
HS tìm từ có vần ôm, ơm
HS luyện đọc từ (CN, nhóm, lớp)
Nhận xét
Trang 7GV tổng kết - nhận xét giờ học HS đọc lại bài.
Tiết 2
3 Luyện tập
*HĐ5: Luyện đọc:13- 15’
+ Đọc trên bảng lớp:
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
GV cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng
+ Đọc trong SGK:
GV hướng dẫn HS đọc bài, đọc mẫu
GV nhận xét – cho điểm
*HĐ6: Luyện viết:7 - 8’
GV hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
GV theo dõi, giúp đỡ HS
*HĐ7: Luyện nói:7 - 8’
GV cho HS quan sát tranh, thảo luận:
- Trong tranh vẽ gì?
- Trong bữa cơm em thấy có những ai?
- Nhà em ăn mấy bữa một ngày? Mỗi bữa
thường có những món gì?
- Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa
bát?
- Em thích ăn món gì nhất?
- Mỗi bữa em ăn mấy bát cơm?
GV liên hệ, giáo dục HS
4. Củng cố – Tổng kết:3’
Trò chơi “ Thi đọc”
GV nhận xét, tuyên dương
GV tổng kết – nhận xét giờ học
HS đọc lại bài tiết 1( cá nhân, nhóm, lớp)
HS quan sát, trả lời
HS tìm, đọc tiếng có vần mới học
HS phân tích 1 số tiếng
HS luyện đọc đoạn thơ ứng dụng 1-2 HS đọc toàn bài
HS luyện đọc bài trong SGK (nhóm, cá nhân, lớp)
HS viết vào vở tập viết
HS đọc chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
1 số HS trình bày trước lớp
HS nhận xét, bổ sung
2 HS đọc bài – nhận xét
Trang 8Toán : Tiết58: Phép cộng trong phạm vi 10
I.Mục tiêu:
- HS làm được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ; làm được bài 1, bài 2, bài 3 trong SGK trang 81
- Rèn cho HS có kĩ năng cộng thành thạo
- Giáo dục HS chăm học Toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ đồ dùng toán, phấn màu , SGK, ND
- HS: Bộ đồ dùng toán, SGK, bảng con, bút
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: 5’
- HS tự lập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
- GV nhận xét – tuyên dương
2 Bài mới:
*HĐ1: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 10: 12 -14’
- GV đính bảng hình vẽ 9 quả cam, sau đó
đính thêm hình vẽ 1 quả cam nữa và hỏi
- GV ghi bảng: 9+1=10
+Tương tự với các hình vẽ con bướm, hình
vuông, hình tròn, hình tam giác GV hướng
dẫn HS thành lập các phép cộng trong
phạm vi 10
Cho HS nhận xét từng cặp phép cộng
GV giới thiệu tính chất của phép cộng
*HĐ2: Thực hành :14- 15’
+ Bài 1(81): Tính
GVnhận xét, củng cố cách tính cột dọc
GV tổ chức trò chơi “ Truyền điện”
GV nhận xét, tuyên dương
+ Bài 2(81): Số?
GV củng cố cách điền số
+ Bài 3(81): Viết phép tính thích hợp
GV củng cố cách viết phép tính
3 Củng cố - tổng kết:(3’)
HS quan sát, trả lời
HS lập phép tính tương ứng vào thanh cài và đọc
HS đọc
HS thực hành lập phép cộng theo hướng dẫn của GV và đọc lại
HS nhận xét
HS đọc lại phép cộng trong phạm
vi 10
a)HS làm tự lập các phép cộng trong phạm vi 10 vào bảng con
HS chữa bài – nhận xét
b)HS nhẩm miệng
HS chơi trò chơi - nhận xét
HS làm vào SGK - đổi bài KT Chữa bài – nhận xét
HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán
HS làm vào bảng con, nhận xét
HS đọc lại bảng cộng trong phạm
Trang 9GV chốt lại ND bài – Nhận xét giờ học vi 10.
Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011.
Học vần:
Bài 63: em -êm.
I.Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: em, êm, con tem, sao đêm; đọc được các từ và câu ứng
dụng Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
- Rèn kĩ năng nói, đọc,viết đúng cho HS
- Giáo dục HS chăm rèn đọc, viết
II Đồ dùng dạy học :
- GV: bộ chữ, tranh, SGK, ND, bảng cài, que chỉ
- HS :bộ chữ, vở TV, SGK, bảng con, bút
III Các hoạt động dạy học: Tiết 1
1 Kiểm tra:5’
- HS đọc bài 62
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
Trang 10HĐ của GV HĐ của HS
*HĐ1: Dạy vần:12- 14’
+ Vần em:
GV đính bảng vần:em
Cho HS so sánh em với ôm
GV yêu cầu HS ghép tiếng có vần em
GV đính bảng : tem
GV cho HS quan sát trực quan, hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
GV đính bảng: con tem
+ Vần êm: Dạy vần êm tương tự vần em
Cho HS so sánh êm với em
*HĐ2: Hướng dẫn viết: 7 – 8’
GV hướng dẫn HS viết và viết mẫu: em,
êm, con tem, sao đêm
- GV nhận xét, sửa
*HĐ3: Đọc từ ứng dụng: 7 -8’
GV ghi bảng 1 số từ ứng dụng
* Củng cố : 2’
GV tổng kết - nhận xét giờ học
HS đọc, phân tích vần – nhận xét
HS so sánh – nhận xét
HS ghép vần em
HS đọc đánh vần, đọc trơn
HS ghép tiếng và đọc
HS phân tích tiếng
HS đọc đánh vần, đọc trơn (cá nhân, tổ, lớp)
HS quan sát và trả lời
HS đọc từ, đọc tổng hợp
HS so sánh – nhận xét
HS đọc lại bài
HS viết vào bảng con - nhận xét
HS tìm từ có vần em, êm
HS luyện đọc từ (CN, nhóm, lớp) Nhận xét
HS đọc lại bài
Tiết 2
3 Luyện tập
*HĐ5: Luyện đọc:13- 15’
+Đọc trên bảng lớp:
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
GV cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu câu ứng dụng
HS đọc lại bài tiết 1( cá nhân, nhóm, lớp)
HS quan sát, trả lời
HS tìm, đọc tiếng có vần mới học
HS phân tích 1 số tiếng
HS luyện đọc câu ứng dụng
1-2 HS đọc toàn bài
Trang 11+ Đọc trong SGK:
GV hướng dẫn HS đọc bài, đọc mẫu
GV nhận xét – cho điểm
*HĐ6: Luyện viết:7 - 8’
GV hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
GV theo dõi, giúp đỡ HS
*HĐ7: Luyện nói:7 - 8’
GV cho HS quan sát tranh, thảo luận:
- Trong tranh vẽ gì?
- Anh chị em trong nhà còn gọi là anh chị
em gì?
- Là anh chị phải đối xử với em như thế
nào?
- Anh chị em trong nhà phải đối xử với
nhau như thế nào?
- Hãy kể tên anh chị em trong nhà em
cho cả lớp nghe?
GV liên hệ, giáo dục HS
4 Củng cố - Tổng kết:3’
GV tổng kết – nhận xét giờ học
HS luyện đọc bài trong SGK (nhóm, cá nhân, lớp)
HS viết vào vở tập viết
HS đọc chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
1 số HS trình bày trước lớp
HS nhận xét, bổ sung
HS đọc lại bài
Toán
Tiết 59: Luyện tập.
I.Mục tiêu:
- HS thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ; làm được bài 1, bài 2, bài 4, bài 5 trang 82
- Rèn cho HS kĩ năng làm tính cộng thành thạo
- Giáo dục HS chăm học toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: phấn màu, bảng phụ, ND, SGK
- HS: Bảng con, bút, SGK, phấn
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: 5’
- HS đọc lại phép cộng trong phạm vi 10
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: 27- 28’
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Bài 1(82): Tính
GV tổ chức trò chơi “ Truyền điện”
GV nhận xét, tuyên dương, củng cố lại
tính chất của phép cộng
- Bài 2(82): Tính
GV nhận xét, củng cố lại cách tính cột
dọc
- Bài 4(82): Tính
GV thu bài chấm, nhận xét, củng cố lại
cách cộng có 3 số
- Bài 5(82): Viết phép tính thích hợp
GV nhận xét, củng cố lại cách viết phép
tính thích hợp với hình vẽ
3 Củng cố – tổng kết:(3’)
GV củng cố lại bài – nhận xét giờ học
HS nêu yêu cầu bài tập
HS nhẩm miệng
HS chơi trò chơi - nhận xét
HS nêu y/c bài tập
HS tự lập phép cộng trong phạm
vi 10 vào bảng con theo cột dọc Chữa bài, nhận xét
HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm vào SGK, bảng phụ
Chữa bài, nhận xét
HS quan sát hình vẽ nêu bài toán
HS làm vào bảng con
Chữa bài, nhận xét
HS đọc lại phép cộng trong phạm
vi 10
ễn tự nhiờn xó hội:
Lớp học
I-Mục tiờu:
- HS nhớ và kể được cỏc thành viờn của lớp học và cỏc đồ dựng trong lớp
- Rốn kỹ năng nhớ về lớp học của mỡnh, cụ giỏo chủ nhiệm
- Giỏo dục cho HS yờu quý lớp học của mỡnh
II Đồ dựng dạy học
- GV : Chuẩn bị nội dung bài, vở BTTNXH.
- HS : SGK , vở bài tập TNXH
III Cỏc hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ :(5’)
- GV hỏi trong lớp học cú những ai? Lớp học cú những thứ gỡ?- HS trả lời
- GV nhận xột
2.Bài mới (28’)