1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 59 - Bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu (Tiếp)

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 183,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Cñng cè Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Nªu quy t¾c nh©n hai sè nguyªn?. So s¸nh quy t¾c dÊu cña phÐp nh©n vµ phÐp céng.[r]

Trang 1

Tiết 59 - Đ10 Nhân hai số nguyên khác dấu

A MỤC TIấU:

- Kiến thức:

cộng và các số hạng bằng nhau, HS tìm #$ kết quả phép nhân hai số nguyên khỏc dấu

- Kĩ năng: HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu Vận dụng vào một

số bài toán thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.

B CHU ẨN BỊ Bảng phụ, bảng phụ ghi quy tắc

C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Tổ chức: 6A

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Nhận xét mở đầu

GV y/c HS làm ?1 ; ?2(BP)

- Yêu cầu HS NX

- Qua các phép tính trên, khi nhân hai số

nguyên khác dấu em có nhận xét gì về giá

trị tuyệt đối của tích, về dấu của tích

- Có thể tìm ra kết quả phép nhân bằng

cách khác:

(- 5) 3 = (- 5) + (- 5) + (- 5)

= - (5 + 5 + 5)

= (- 5) 3 = - 15

 tự hãy áp dụng với 2 (- 6)

Y/c HS làm ?3

- Yêu cầu HS lên bảng tớnh

3 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12

(- 3).4 = (- 3) + (- 3) + (- 3) + (- 3) = - (3 + 3 + 3 + 3) = - 12 (- 5) 3 = (- 5) + (- 5) + (- 5) = - 15

2 (- 6) = (- 6) (- 6) = - 12

NX: + Khi nhân hai số nguyên khác dấu bằng tích cỏc GTTĐ

+ Dấu là dấu "-"

HS thực hiện ?3

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

a) Quy tắc:

- Yêu cầu nêu quy tắc nhân hai số nguyên

khác dấu

- GV # quy tắc lên bảng phụ và gạch

chân các từ "nhân hai GTTĐ" "dấu - "

- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên

khác dấu, so sánh với quy tắc nhân

- Yêu cầu HS làm bài tập 73, 74 <89>SGK

b) Chú ý:

15 0 = 0

(- 15) 0 = 0

Với a  Z : a 0 = 0

- Yêu cầu HS làm bài tập 75 <89>

HS nêu quy tắc SGK

- Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu:

+ Trừ hai giá trị tuyệt đối

+ Dấu là dấu của số có GTTĐ lớn hơn

Bài 73:

a) - 5 6 = - 30

b) 9 (- 3) = - 27

c) - 10 11 = - 110

d) 150 (- 4) = - 600

HS trả lời bài 74 SGK

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

c) Ví dụ:

(T89 SGK): GV # đầu bài lên bảng

phụ, yêu cầu HS tóm tắt

Giải: f công nhân A tháng vừa qua là:

40 20000 + 10 (- 10000)

= 800 000 + (- 100 000)

= 700 000đ

- GV: Còn cách nào khác không ?

GV cho HS làm

Bài 75:

So sánh : - 68 8 < 0

15 (- 3) < 15 (- 7 ) 2 < - 7

HS tóm tắt VD:

1 sản phẩm đúng quy cách:

+ 20 000đ

1 sản phẩm sai quy cách:

- 10 000đ

1 tháng làm: 40 sản phẩm đúng quy cách và 10 sản phẩm sai quy cách Tính 5 ?

- HS nêu cách tính

- Cách khác: (tổng số tiền nhận trừ tổng số tiền phạt)

HS trả lời a) 5 (-14) = - 70 b) (-25) 12 = -300

4.Củng cố

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên

trái dấu ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 76 <89>

GV cho học sinh lên bảng thực hiện,

cho nhận xét rồi chốt lại cho học sinh

- Hai HS nhắc lại quy tắc

Bài tập 76 <89>SGK

x.y -35 -180 -180 -1000

HS nhận xét

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc lòng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, so sánh với quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

- Làm bài tập 77 <89 SGK> 113, 114, 116 , 117 <68 SBT>

Soạn: 7/1/2012

Giảng:

TIẾT 60 - LUYỆN TẬP

A MỤC TIấU:

- Học sinh #$ củng cố về quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- Kĩ năng: HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu Vận dụng vào một số bài toán thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS

B CHUẨN BỊ C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

?4

?4

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác

dấu

Áp dụng làm bài tập: Tính:

a) 8 (-7)

b) 6.(-12)

Giáo viên cho nhận xét

Học sinh trả lời và làm bài tập c) 8 (-7) = -56

d) 6.(-12) =-72

Học sinh nhận xét

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Luyện tập Bài 1 Thực hiện phép tính

a) (-6) 12

b) 22 (-5)

c) (-17) 3

d) 45.(-12)

Giáo viên yêu cầu 1 HS lên bảng và các

học sinh còn lại làm vào vở

Giáo viên cho học sinh nhận xét

Bài 2 Tính: 225.8 từ đó suy ra kết quả của

a) (-225).8 b) (-8).225

Giáo viên cho nhận xét

Bài 3 (Bảng phụ)Dự đoán giá trị của số

nguyên x thoả mãn đẳng thức ); đây rồi

thay vào xem có đúng không?

a) (-8).x = -72

b) 6.x = -54

c) (-4).x = -40

d) (-6).x = -66

Giáo viên yêu cầu học sinh làm ); sự

a) (-8).x = -72

Ta thấy 8.9 = 72 nên dự đoán: x = 9

Thay x = 9 vào đẳng thức ta có:

(-8).9 = -72 đẳng thức đúng Vậy x = 9

Giáo viên cho học sinh lên bảng làm phần

còn lại

Bài 4 Tìm x biết

a) (x-3).(x+5) = 0

b) (x+4).(x+1)=0

Học sinh lên bảng thực hiện các HS còn lại làm vào vở

Bài 1 Thực hiện phép tính

a)(- 6) 12 = -72 b) 22 (-5) = -110 c) (-17) 3 = -51 d) 45.(-12) = -540

Bài 2

1 Học sinh lên bảng và các học sinh còn lại làm vào vở

Tính: 225.8 = 1800 a) (-225).8 = -1800

b) (-8).225 = -1800 Học sinh nhận xét

Học sinh lên bảng b) 6.x = -54

Ta thấy 6.9 = 54 nên dự đoán:

x = -9 Thay x = -9 vào đẳng thức ta có: 6(-9) = -54 đẳng thức đúng

Vậy x = -9 c) (-4).x = -40

Ta thấy 10.4 = 40 nên dự đoán:

x = 10 Thay x = 10 vào đẳng thức ta có: (-4).10= -40 đẳng thức đúng

Vậy x = 10

Bài 4 Tìm x biết

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

GV ; dẫn: áp dụng tính chất:

a, b là các số nguyên thì: a.b = 0 0

0

a b

  

Giáo viên cho học sinh lên bảng, giáo viên

sửa sai cho các học sinh khác

Giáo viên cho nhận xét

a) (x-3).(x+5) = 0 3 0

x x

 

 3

5

x x

   

b) (x+4).(x+1)=0 4 0

1 0

x x

 

 4

1

x x

 

   

học sinh nhận xét

4.Củng cố

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

i Giỏo viên cho nhắc lại quy tắc nhân 2 số

nnguyên khác dấu

Củng cố và chốt lại kiến thức cho học

sinh

Học sinh nhắc lại quy tắc

5 Hướng dẫn về nhà

Học bài, làm bài tập 115,116, 118, 119 SBT – (68-69)

Soạn: 7/1/2012

Giảng:

Tiết 61 - Đ10 Nhân hai số nguyên cùng dấu

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích

hai số âm

- Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu

tích Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện $ của các số

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.

B Chuẩn bị Bảng phụ, bảng phụ ghi quy tắc

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: 6A

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV yêu cầu:

- HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu ?

Chữa bài tập 77 <89 SGK>

- HS1: Quy tắc

Bài 77:

Chiều dài của vải mỗi ngày tăng là: a) 250 3 = 750 (dm)

b) 250 (- 2) = - 500 (dm) nghĩa

Trang 5

Nếu tích của hai số nguyên là số âm thì

là giảm 500 dm

- HS2: Chữa bài tập 115 <SBT> Nếu tích của hai số nguyên là một số âm thì hai thừa số đó khác dấu nhau

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Nhân hai số nguyên dương

- GV: Nhân hai số nguyên ) chính là

nhân hai số tự nhiên khác 0

- Yêu cầu HS làm ?1

- Vậy khi nhân hai số nguyên ) tích là

- HS làm ?1

a) 12 3 = 36

b) 5 120 = 600

- HS: Tích của hai số nguyên )

là một số nguyên )+

2 Nhân hai số nguyên âm

- GV cho HS làm ?2

- Hãy quan sát kết quả 4 tích đầu, rút ra

nhận xét, dự đoán kết quả hai tích cuối

- Theo quy luật đó dự đoán kết quả 2 tích

cuối

- GV khẳng định: (- 1) (- 4) = 4

(- 2) (- 4) = 8 là đúng

- Vậy muốn nhân hai số nguyên âm ta làm

thế nào ?

VD: (- 4) (- 25) = 4 25 = 100

thế nào ?

- Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm thế

nào ?

- Vậy muốn nhân hai số nguyên cùng dấu

ta chỉ việc nhân hai GTTĐ với nhau

?2

3 (- 4) = - 12

2 (- 4) = - 8

1 (- 4) = - 4

0 (- 4) = 0 (- 1) (- 4) = 4 (- 2) (- 4) = 8

HS nhận xét:

Thừa số thứ nhất giảm 1 đơn vị, các tích tăng dần 4 đơn vị (hoặc giảm (- 4) đơn vị

- HS: Muốn nhân hai số nguyên âm,

ta nhân hai GTTĐ của chúng

- HS: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên )+

- Muốn nhân hai số nguyên ) hay hai số nguyên âm ta nhân hai GTTĐ với nhau

3 Kết luận

- GV yêu cầu HS làm bài 7 <91 SGK>

Thêm: f) (- 45) 0

Bài 7:

a) (+3) (+9) = 27

b) (- 3) 7 = - 21

c) 13 (- 5) = - 65

d) (- 150) (- 4) = 600

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV : Hãy rút ra quy tắc:

Nhân một số nguyên với số 0

Nhân hai số nguyên cùng dấu ?

Nhân hai số nguyên khác dấu ?

* Kết luận:

a 0 = 0 a = 0

Nếu a.b cùng dấu thỡ a b = |a| |b|

Nếu a.b khác dấu thỡ a b = - (|a| |b|)

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 79

<59 SGK>

- Từ đó rút ra nhận xét:

+ Quy tắc dấu của tích

+ Khi đổi dấu một thừa số của tích thì

- GV # chú ý lên bảng phụ

- Cho HS làm ?4

e) (+7) (- 5) = - 35

f) (- 45) 0 = 0

- HS trả lời các câu hỏi

- HS hoạt động nhóm làm bài tập bài tập 91 SGK

27 (- 5) = - 135

 (+ 27) (+ 5) = + 135

(- 27) 5 = - 135

(- 27) (- 5) = 135

(+ 5) (- 27) = - 135

* Chỳ ý:

(+) (+)  (+) (-).(-)  (+) (+) (-)  (-) (-) (+) (-)

?4

a) b là số nguyên )+

b) b là số nguyên âm

4.Củng cố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nêu quy tắc nhân hai số nguyên ?

So sánh quy tắc dấu của phép nhân và

phép cộng

- Yêu cầu HS làm bài tập 82 <92 SGK>

5 Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên: Chú ý : (-) (-)  (+)

- Làm bài tập: 83, 84 SGK 120 đến 125 <69, 70 SBT>

Duyệt ngày 8/1/2012

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w