Trong lớp học có bàn ghế cho GV và HS, bảng, tủ đồ dùng, tranh ảnh, … việc trang bị các thiết bị, đồ dùng dạy học phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của từng trường *Hoạt động 2: Thảo luận t[r]
Trang 1TUẦN 15: TỪ 28/11 ĐẾN 2/12/2011
Thứ ngày Số
tiết
Môn Tên bài dạy ND
Tích hợp
Thứ 2
28/11/2011
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
Bài 60: om - am Luyện tập
Thứ 3
29/11/2011
1-2 3 4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
Bài 61 : ăm - âm
Phép cộng trong phạm vi 10 Lớp học
Thứ 4
30/11/2011
1 2-3 4 5
HÁT HVẦN MT GDNGLL
Bài 62: ôm - ơm Hoạt động văn hoá văn nghệ
Thứ 5
1/12/2011
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG
ÔN LUYỆN
Bài 63 : em - êm Luyện tập
Gấp cái quạt
Thứ 6
2/12/2011 1-23
4
TẬP VIẾT TOÁN SHL
Tuần 13 , 14 Phép trừ trong phạm vi 10
Trang 2THỨ HAI
NS: 25/11/2011 Học vần
ND: 28/11/2011 Bài 60: om - am
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Nói lời cảm ơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Ôn tập
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần om - am
GV viết bảng
2 Dạy vần:
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần om với on
-So sánh am với om
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá xóm - tràm
Đánh vần xờ - om - xom - sắc - xóm
trờ - am – tram - huyền - tràm
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng
làng xóm - rừng tràm
-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
o - mờ - om a - mờ - am
xờ-om-xom- sắc-xóm trờ-am-tram-huyền-tràm
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ
ngữ bình minh, nhà rông.
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
om: được tạo nên từ o & m +Giống nhau: âm đầu o +Khác nhau: om kết thúc bằng m
am: được tạo nên từ a và m +Giống nhau: âm cuối m +Khác nhau: am bắt đầu bằng a
-HS nhìn bảng phát âm
o - mờ - om ; a - mờ - am
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp Đọc trơn từ cn, cả lớp
Trang 3Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC HỌC:
-Nội dung luyện tập, vở bài tập
-SGK, bảng con, vở tập toán
làng xóm rừng tràm
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
+Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị ?
+Em đã bao giờ nói: “ em xin cảm ơn” chưa
+Khi nào ta phải cảm ơn ?
+Các em cùng nhau tập nói lời cảm ơn
4 Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng
có vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 61
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con:om , am ,làng xóm, rừng tràm.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc om, am; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào
vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Nói lời cảm ơn.
-HS trả lời câu hỏi
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bảng phép cộng trừ trong phạm vi 9
- Nêu kết quả các phép tính
9 – 1 =
9 – 5 =
9 – 7 =
3 Bài mới:
Giới thiệu: Luyện tập
* Hoạt động : Làm vở bài tập
MT : Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép
tính cộng , trừ đã học
Bài 1 : Tính (cột 1,2)
8 + 1 = 7 + 2 =
1 + 8 = 2 + 7 =
9 – 8 = 9 – 7 =
9 – 1 = 9 – 2 =
- Nêu yêu cầu đề bài
- Nêu nhận xét quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 : Số (cột 1)
5 + … = 9
4 + … = 8
… + 7 = 9
- Giáo viên cho học sinh sửa bài miệng
Bài 3 : > , < , = (cột 1,3)
5 + 4 … 9 9 – 0 … 8
9 – 2 … 8 4 + 5 … 5 + 4
- Nêu cách làm bài
- Giáo viên ghi bài lên bảng
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Mô tả lại bức tranh
- Đặt đề toán
*Nếu còn thời gian cho HS làm BT 5
Bài 5: Các em quan sát tranh và cho cô biết có
mấy hình vuông?
- Giáo viên thu vở chấm và nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
- Ghi chữ Đ , S vào cáp phép tính
- Hát
- Học sinh đọc
- Học sinh thực hiện
- Học sinh tính nhẩm
- Cả lớp làm bài
- 2 em đổi vở chấm
- Học sinh làm bài, sửa bảng miệng
- Thực hiện các phép tính trước, sau
đó mới lấy kết quả so sánh với số còn lại để điền dấu
- Học sinh xung phong sửa bài
- Có tất cả 9 con gà con, 6 con ngoài lồng, 3 con trong lồng
- Học sinh đọc đề toán
- Học sinh viết phép tính
- Học sinh: có 5 hình
- Học sinh lên chỉ 5 hình đó
Trang 59 – 4 = 4 9 – 6 = 2
7 + 1 = 8 1 + 7 = 8
6 + 1 = 7 5 – 3 = 3
- Giáo viên nhận xét
- Học thuộc bảng cộng và trừ trong phạm vi đã học
- Làm các bài còn sai vào vở
- Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 10
- Thi đua 2 đội, mỗi đội cử 3 em
Đạo đức
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ
(KNS)
Đã soạn ở tiết 1
THỨ BA
NS: 26/11/2011 Học vần
ND: 29/ 11/ 2011 Bài 61: ăm - âm
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Thứ , ngày, tháng, năm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: om - am
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần ăm - âm
GV viết bảng
2 Dạy vần:
a.Nhận diện vần:
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ
chòm râu, trái cam.
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
ăm: được tạo nên từ ă & m
Trang 6-So sánh vần ăm với ăn
-So sánh âm với ăm
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá tằm - nấm
Đánh vần tờ - ăm - tăm - huyền - tầm
nờ - âm – nâm - sắc - nấm
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng
Nuôi tằm - hái nấm
-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
ă - mờ - ăm ấ - mờ - âm
tờ-âm-tâm-huyền-tầm nờ-âm-nâm-sắc-nấm
nuôi tằm hái nấm
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cuối
gặm cỏ bên sườn đồi.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
+Tranh vẽ gì?
+Hôm nay chúng ta nói về chủ đề gì ?
+Họp nhóm: lịch và thời khoá biểu dùng để làm gì ?
+Vào thứ bảy hoặc chủ nhật em thường làm gì ?
+Giống nhau: âm đầu ă +Khác nhau: ăm kết thúc bằng m âm: được tạo nên từ â và m
+Giống nhau: âm cuối m +Khác nhau: âm bắt đầu bằng â
-HS nhìn bảng phát âm
ă - mờ - ăm ; ớ - mờ - âm
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng
có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc ăm, âm; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng -HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Thứ, ngày, tháng, năm.
-HS trả lời câu hỏi
Trang 7Toán
Bài: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I MỤC TIÊU:
- Giúp cho học sinh nắm vững khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
- Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 10
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh phóng to ở sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động :
2.Bài cũ: Luyện tập
-HS lên bảng làm bài tập
-Cho HS làm một số phép tính ở bài toán trước vào
bảng con
-GV NX ghi điểm
2.Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 10
*Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 9
-GV đính các hình tam giác hỏi
+Bên trái có mấy hình tròn?
+Bên phải có mấy hình tròn?
Vậy 9 hình tròn thêm 1 hình tròn Là mấy hình tròn?
-Để có được 10 hình ta làm tính gì?
Giáo viên ghi bảng: 9 + 1 = 10
Gợi ý suy ra: 1 + 9 = 10
Tương tự với: 8 + 2 = 10 , 2 + 8 = 10 , 7 + 3 = 10 , 3 + 7
= 10
-HD HS đọc thuộc lòng công thức
9 + 1 = 10 1 + 9 = 10
-Hát
-HS lên bảng làm BT, cả lớp làm bảng con
-Học sinh nêu: có 9 hình
có 1 hình
có 10 hình -Học sinh nêu bài toán
-Tính cộng: 9 + 1 = 10 -Học sinh thực hành trên que tính
để rút ra phép tính
+Em thích thứ nào trong tuần nhất ? vì sao ?
+Hãy đọc thứ, ngày, tháng, năm hôm nay ?
4.Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có
vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 62
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 82 + 8 = 10 8 + 2 = 10
7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
4 + 6 = 10 6 + 4 = 10 5 + 5 = 10 5 + 5 = 10 -GV xoá bảng dần để HS thuộc -GV nêu câu hỏi 9 cộng 1 bằng mấy ? *Hoạt động 2: Thực hành Mục tiêu : Giúp cho học sinh củng cố về phép cộng, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10 - HD HS làm BT trong SGK Bài 1: Tính a/ 1 2 3 4 5 9
+ + + + + +
9 8 7 6 5 1
b/ 1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = 4 + 6 = 9 + 1 = 8 + 2 = 7 + 3 = 6 + 4 = 9 – 1 = 8 – 2 = 7 – 3 = 6 – 3 = Vận dụng công thức cộng vừa học để tính kết quả lưu ý phải đặt phép tính thẳng cột Bài 2: Số 5 + - 2 4 + 1
+ 5 - 1 + + 1
Bài 3: Viết phép tính thích hợp Nhìn tranh nêu bài toán a/
4.Củng cố-Dặn dò -GV thu tập chấm điểm NX -Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 10 -Chuẩn bị bài luyện tập -HS đọc thuộc CT theo CN, nhóm, ĐT -Học sinh làm bảng con - Học sinh làm, sửa bảng lớp trả lời miệng -HS làm SGK -HS nhìn tranh nêu bài toán Viết phép tính vào ô vuông 6 + 4 = 10
TN&XH
Bài: LỚP HỌC
I MỤC TIÊU:
-Kể được các thành viên của lớp học và đồ dùng có trong lớp học
-Nêu một số điểm giống và khác nhaucủa các lớp học trong hình vẽ sgk Nói được tên
lớp, thầy (cô) chủ nhiệm và một số bạn cùng lớp
-Kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với lớp học và yêu quý lớp học của mình
Trang 9II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh vẽ ở sách giáo khoa, đồ dùng lớp học
-SGK, vở bài tập TH&XH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài:
-GV hỏi: Các em học ở trường nào? Lớp nào?
-GV nói: Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về lớp học
*Hoạt động 1: Quan sát
-Mục tiêu: biết các thành viên của lớp học và các đồ
dùng có trong lớp học
-Cách tiến hành:
Bước 1:
-Chia nhóm
-GV hướng dẫn HS quan sát các hình ở trang 32, 33 SGK
và trả lời các câu hỏi sau với bạn:
+ Trong lớp học có những ai và những thứ gì?
+ Lớp học của bạn gần giống với lớp học nào trong các
hình đó?
+ Bạn thích lớp học nào trong các hình đó? Tại sao?
Bước 2:
-GV gọi một số HS trả lời câu hỏi
Bước 3:
-GV và HS thảo luận các câu hỏi:
+ Kể tên cô giáo (thầy giáo) và các bạn của mình?
+ Trong lớp, em thường chơi với ai?
+ Trong lớp học của em có những thứ gì? Chúng được
dùng để làm gì?
Kết luận:
Lớp học nào cũng có thầy (cô) giáo và HS Trong lớp
học có bàn ghế cho GV và HS, bảng, tủ đồ dùng, tranh
ảnh, … việc trang bị các thiết bị, đồ dùng dạy học phụ
thuộc vào điều kiện cụ thể của từng trường
*Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp
Mục tiêu: Giới thiệu lớp học của mình
Cách tiến hành:
Bước 1:
-Cho HS thảo luận
Bước 2:
-GV gọi HS lên kể về lớp học trước lớp
Kết luận:
-Các em cần nhớ tên lớp, tên trường của mình.
-HS nói tên trường và lớp mình
-Mỗi nhóm có 2 HS -Quan sát và trả lời câu hỏi
-Thảo luận
-HS thảo luận và kể về lớp học của mình với bạn
-1-2 HS lên kể trước lớp
Trang 10-Yêu quý lớp học của mình vì đó là nơi các em đến học
hằng ngày với thầy (cô) giáo và các bạn.
*Hoạt động 3: Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
Mục tiêu: Nhận dạng và phân loại đồ dùng trong lớp
học
Cách tiến hành:
Bước 1:
-Chia nhóm
-Chia bảng thành các cột dọc tương ứng với số nhóm
Bước 2:
-Yêu cầu của GV (tùy theo trình độ HS mà GV đưa ra
yêu cầu cho phù hợp):
+ Đồ dùng có trong lớp học của em
+ Đồ dùng bằng gỗ
+ Đồ dùng treo tường …
Nhóm nào làm nhanh và đúng là nhóm đó thắng cuộc
Bước 3:
-GV yêu cầu HS nhận xét, đánh giá sau mỗi lượt chơi
2 Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Chuẩn bị bài 16: “Hoạt động ở lớp”
-Mỗi nhóm được phát một bộ bìa
-HS sẽ chọn các tấm bìa ghi tên các
đồ dùng theo yêu cầu của GV
và dán lên bảng
-HS nhận xét đánh giá sau mỗi lượt chơi
THỨ TƯ
NS: 27/11/2011 Học vần
ND: 30/11/2011 Bài 62: ôm - ơm
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bữa cơm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: ăm - âm
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ
tăm tre, mầm non.
Trang 11
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần ôm - ơm
GV viết bảng
2 Dạy vần:
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần ôm với ôn
-So sánh ơm với ôm
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong
tiếng khoá tôm - rơm
Đánh vần tờ - ôm - tôm
rờ - ơm – rơm
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng
con tôm - đống rơm
-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
ô - mờ - ôm ơ - mờ - ơm
tờ - ôm - tôm rờ - ơm – rơm
con tôm đống rơm
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
chó đóm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Vàng mơ như trái chín
Cành giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao.
-GV đọc mẫu
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
ôm: được tạo nên từ ô & m +Giống nhau: âm đầu ô +Khác nhau: ăm kết thúc bằng m ơm: được tạo nên từ ơ và m
+Giống nhau: âm cuối m +Khác nhau: âm bắt đầu bằng ơ
-HS nhìn bảng phát âm
ô - mờ - ôm ; ơ - mờ - ơm
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng
có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc ôm, ơm; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu