Muïc tieâu: 1/ Kiến thức : Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 2/ Kĩ năng : Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán 3/ Thái độ: Giáo dục HS tính chính xác , cẩ[r]
Trang 1Tr Thanh Nguyên Trang 1
Thứ hai , ngày 29 / 12 /2010 TUN : 15
BÀI :
TIÊU:
1
- ) phép tính thích &* hình &,
- Làm các bài 1 : bài 1 ( 1, 2 ) Bài 2( 1); Bài 3 ( 1,3)Bài 4
2 :- Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng
3.Thái : GD tính
I
- HS : Sách giáo khoa,
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
5 1 !" #$"%
2.Bài () :
-
-
- 1 xét.
- Nh1 xét chung
- Hát
- 2 HK sinh K
-
25 3 *+, bài /'
a) '/' 2%'34 4,3" 256
b) 7/"8 9:" làm bài 256 :
Bài 1 : Tính ( (>2 1,2 )SGK trang/80
- Nêu yêu
- Cho HS làm
- PT% U bài
- 1 xét
- HS ( 8'B'1 nêu DE2 F4G =(>2 3, 4)
- 1 xét ghi V%
Bài 2 : IJ ( (>2 1 )
- Cho HS nêu yêu
- HS làm vào 1
5 + - = 9
4 + -= 8
-+ 7 = 9
- PT% U bài
- 1 xét
HK sinh X C$
- HS nêu: Tính
-
- 1 xét
- HK sinh nêu yêu
-
- Nh1 xét
Trang 2- HS ( 8'B'1 nêu DE2 F4G =(>2 2, 3)
- 1 xét ghi V%
Bài 3 : 'K" 9L4 >< = ( (>2 1,3 )
- Cho K sinh nêu yêu
- Nêu cách làm bài
- Cho K sinh làm bài
- PT% U bài
- 1 xét F[ sai
- HS ( 8'B'1 nêu DE2 F4G (>2 2
- 1 xét ghi V%
Bài 4: M'E2 phép tính thích %O6
- HK sinh nêu yêu
- HS quan sát tranh & phép tính thích
theo tranh
9 _ 3 = 6 , 9 _ 6 = 3
3 + 6 = 9 , 6 + 3 = 9
- Y/C HS _ ` toán phù phép tính
b K
- 1 xét
- HK sinh nêu yêu
- Nêu 4 + 5 = 9 , 9 so nhau & BT =
- HK sinh làm bài –F[ bài
5 + 4… 9 9 _ 0… 8
9 _ 2 … 8 4 + 5 .5 + 4
- HS nêu G \D
- HS nêu yêu
- PD C* làm bài
- 1 HS lên
- HS K ` toán 1 xét
5 4 U"8 (J :
- JK C$ các phép tính
5 *W" dò:
-
b K
-
-
Trang 3
Tr Thanh Nguyên Trang 3
Thứ ba , ngày 30 /12 /2010
Mơn : Tốn ( 58)
I TIÊU :
1. :
-
- Làm quen &* tĩm X và & phép tính thích &* tĩm X bài tốn
- Làm các bài 1 bài 1; bài 3
2.
3.Thái : Giáo BE tính A 1! chính xác
II :
1 Giáo viên :
2
III
5’ 1/ !" #'"% :
2/
HS làm
- 1 xét bài làm
- Hát
1 – 2 HS K
- + - + -
4
4 2
8 2
6 8 8
10’ 3/ Bài /' : Phép
a ]+2 #>"8 1 : Thành ;56 -G"8 (>"8
trong 6%+ vi 10
056 cơng 2%f( 9 + 1 = 10; 1 + 9 = 10
* 5*
-
bài tốn Cho HS D Cp bài tốn
GV
+Bên trái cĩ %T T% trịn?
+Bên D cĩ %T T% trịn ?
- Cho HS nêu phép tính:
* 5* 2:
- GV & 9 + 1 = 10
- Quan sát hình nêu phép tính
*7/( 3:
- Cho HS K C$ D 2 cơng
a.2: 56 cơng 2%f( 8 + 2 = 10 ; 2 + 8 = 10
- Cho
- Cho HS K
- GV ;j" ;7O2 cho HS 2%k( %'3" hét các cơng
2%f(
- Cho HS ghi DE2 F4G vào bài %_(
- 1 HS nêu bài tốn
- 1 HS D Cp bài tốn
- 1 xét
- HS nêu 9 + 1 = 10
- 2 HS K
- HS nêu 1 + 9 = 10
- 2 HS K
- HS nêu :
PD C*
Lop1.net
Trang 4
Ngày dạy: 25/ 11 / 2010
TOÁN ( tiết 56)
BÀI: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9
I TIÊU :
1 :
-
-
15’
(]+2 #>"8 2: 7/"8 9:" làm bài 256
Bài 1: Tính
- Xác yêu 2) Fw nào ?)
- Câu a làm
+ + + + + +
9
1
8
2
7
3
6
4
5
5
1 9
Câu b làm sách giáo khoa/81
- Yêu HS làm bài
1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = 4 + 6 =
9 + 1 = 8 + 2 = 7 + 3 = 6 + 4 =
9 – 1 = 8 – 2 = 7 – 3 = 6 – 3 =
- Cho HS 1 xét F[ sai
Bài 3: M'E2 phép tính thích %O6
- Yêu HS quan sát mơ hình SGK/ 81
- Cho HS làm
- PT% 1 HS
- ?K HS F[ bài
- ?K HS nêu bài tốn phù &* phép tính
6 + 4 = 10
- GV 1 xét ghi V%
- HS K yêu bài 1
-
- HS K G \D
- 1 xét
- HS làm vào 1
- 2 HS lên
- HS JK yêu bài 3
- PD C* làm vào 1
- 1 HS lên
- 2HS nêu
- 1 xét
4’ 5 U"8 (J
Bài 2:
-
- PA 0 : phép " trong $% vi 10
- 1 xét K
-
Trang 5Tr Thanh Nguyên Trang 5
- Làm các bài
2.
3.Thái : Giáo BE tính A 1! chính xác
II :
1 Giáo viên : .
2 HK sinh : SGK
III
(5’) 1 / !" #$"% :
2/
-
- Yêu
- 1 xét chung
3/ Bài /' : Phép 2dp trong 6%+ vi 9
- Hát
+ + + +
3
6
5
4
1
8
0 9
(10’)
a) ]+2 #>"8 1 : Thành ;56 -G"8 2dp trong
6%+ vi 9
5*:
-
bài tốn GV
+Cĩ T D %T cái áo?
W5* %T cái áo z bên Ds
+ Cho HS D Cp bài tốn
5* 2:
- Cho HS nêu phép tính:
7/( 3:
+ 5* %T ngơi sao z bên trái?
+ Nêu G \D phép tính 2:
+ GV ghi
- Cho HS K C$ D 2 cơng
b)
9 – 2 = 6 ; 9– 6= 2
- Cho
- Cho HS K
- Cho HS ghi DE2 F4G vào bài %_(
=> 7/"8 9:" #_( -G"8 2dp
- Yêu HS K phép tính GV xố B
- 1 HS nêu bài tốn
- 1 HS D Cp bài tốn
- 1 xét
- HS nêu 9 – 1 = 8
- 2 HS K
- HS nêu 9 – 8 = 1
- HS K
- HS nêu :
- 2 HS K
-
- PD C*
- HS
-
(15’)
b) ]+2 #>"8 2: 7/"8 9:" làm bài 256
Trang 6 Bài 1: Tính
- Xác yêu 2) Fw nào ?)
- - - - -
1
9
2
9 3
9
4
9 5 9
- - - - -
6
9
7
9
8
9
9
9 0 9
- GV 1 xét F[ sai
Bài 2 : Tính ( 1 ,2 ,3)
- Yêu HS làm bài
8 + 1 = 7 + 2 = 6 + 3 =
9 – 1 = 9 – 2 = 9 – 3 =
9 – 8 = 9 – 7 = 9 – 6 =
- PT% U bài
- GV 1 xét
Bài 3: Tính: ( -G"8 1 )
- Nêu cách làm
- Cho HS làm bài
- HS ( khá
- GV 1 xét ghi V%
Bài 4: M'E2 phép tính thích %O6
- GV Yêu HS quan sát mơ hình SGK / 79
- Cho HS làm
- ?K HS nêu bài tốn phù &* phép tính
- GV 1 xét ghi V%
- HS K yêu bài 1
- Làm bài vào 1
- HS nêu G \D
- 1 xét
- JK yêu bài 2
- HS làm vào 1
- 3 HS lên
- HS JK yêu bài 3
- HS nêu :9 – 7 = 2; 9 - ? = 5
- PD C* làm vào 1
- 1 HS lên
- HS JK yêu bài 4
- PD C* làm vào 1
- 1 HS lên
(3’) 5 U"8 (J
- Cho HS
- PA 0 bài : - 1
- 1 xét K
-
III Các hoạt động :
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1
5
1) Oån định:
2) Kiểm bài cũ:
Yêu cầu hs đọc bảng trừ trong phạm vi 9
Viết bảng con:
6 + 3 = 4 + 5 = 9 – 5 = 9 –
0 …= 8 + 1 = 9 – 1 …=………
2học sinh đọc bảng trừ Cả lớp làm bảng con
Trang 7Tr Thanh Nguyên Trang 7
10
15
Nhận xét chung
3) Bài mới:
a) Giới thiệu :Phép cộng trong phạm vi 10
Ghi bảng Học sinh nhắc lại
b)Hoạt động 1 : Hình thành bảng cộng
Bước 1 ; Lập phép tính 9 + 1 = 1 + 9
Cho học sinh quan sát mô hình nêu bài
toán.
Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là
mấy bông hoa ?
Nêu phép tính 9 + 1 = 10
GV ghi: 9 + 1 = 10
GV yêu cầu hs dựa theo mô hình nêu
phép tính ngược lai
Ghi bảng 1 + 9 = 10
Yêu cầu học sinh đọc 2 phép tính.
Nhận xét
Bước 2: thực hiện tương tự các phép
tính còn lại.
GV ghi :
8 + 2 = 10 2 + 8 = 10
7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
6 + 4 = 10 4 + 6 = 10
5 + 5 = 10
Bước 3 : xóa bảng từ từ HS học thuộc
( nghỉ giữa tiết 3’) c) Hoạt động 2 : Làm bài tập (15’)
Bài 1 : Tính
Học sinh nêu yêu cầu
viết kết quả phép tính thẳng cột.
Cho học sinh nêu kết quả
Nhận xét sửa sai
Bài 2 : Số ?
Nêu cách thực hiện ?
Yêu cầu cả lớp làm vào vở –1 hs lên
bảng
Nhận xét sủa bài – chấm điểm
1 hoc sinh nhắc lại
Học sinh nêu bài toán _ trả lời bài toán
Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là
10 bông hoa
9 + 1 = 10
1 HS đọc
Học sinh nểu
1 HS đọc 1học sinh đọc
Học sinh thực hiện và nêu phép tính
HS đọc
Mỗi học sinh 1phép tính
Nêu yêu cầu Cả lớp thực hiện
Học sinh nêu Cả lớp thực hiện
Hs lên bảng làm , nhận xét Học sinh nêu yêu cầu
Trang 8 Bài 3: viết phép tính thích hợp
GV cho hs quan sát tranh : viết phép
tính
tương ứng
Nhận xét
4) củng cố (4’)
GV cho thi đua lên bảng làm tìm số
+ 3 _4 +6
_ 2
7
GV nhận xét tuyên dương
5 Tổng kết – dặn dò : (1’)
Học bảng cộng trong phạm vi 10
Chuẩn bị : luyện tập
Nhận xét tiết học
Hs quan sát tranh và viết phép tính tương ứng
6 + 4 = 10
10 – 4 = 6
10 - 6 = 4 Hsinh sửa bài
HS tham gia thi đua nhận xét
Thứ tư, ngày 02 háng 12 năm 2009
BÀI: LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức: T hực hiện được tính cộng trong phạm vi 10
Viết được phép tính thích hợp với hinh vẽ
2.Kỹ năng: Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng
3.Thái độ: Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động
II)Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Nội dung luyện tập, , bảng phụ
2 Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học toán
Trang 9Tr Thanh Nguyên Trang 9
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1) Oån định :
2) Bài cũ : Phép cộng trong phạm vi 10
Đọc bảng cộng trong phạm vi 10.
Nhận xét ghi điểm
Làm bảng con : Cho học sinh đặt tính
theo cột dọc
9
1
3
7
4
6
5
5
Giáo viên nhận xét
3) Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài : Luyện tập
Ghi bảng.
b) Hướng dẫn học sinh làm bài tập ( Bài 3 dạy
buổi 2)
Bài 1 : Tính
Học sinh nêu yêu cầu.
Yêu cầu học sinh quan sát phép tính ở từng
cột và làm bài.
Nhắc tính chất giao hoán của phép cộng
Chấm chữa bài , nhận xét
Bài 2 : Tính
Cho học sinh nêu yêu cầu
Ghi bài tập lên bảng
+ nhận xét ghi điểm
Bài 4: Tính
Cho học sinh nêu yêu cầu.
Cho học sinh nêu cách làm
Chấm chửa bài ghi điểm
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Cho học sinh nêu yêu cầu
Yêu cầu học sinh quan sát tranh ghi phép
tính thích hợp.
+Giáo viên cho học sinh nhìn tranh đề
Hát
2 Học sinh đọc
Học sinh làm bảng con
Học sinh nêu: tính
_ Học sinh làm bài
5Học sinh sửa bài miệng
Học sinh nhận xét
Học sinh nêu: tính
Thực hiện phép tính cột dọc
3 Học sinh nêu kết quả
Học sinh nhận xét
Học sinh nêu; tính
Học sinh làm bài
2 Sửa bài bảng lớp
Học sinh nêu yêucầu
Học sinh ghi phép tính theo
Trang 10toán.theo phép tính đã chọn.
Giáo viên chấm bài và nhận xét
3) Củng cố :
Thi đua : ( Nếu còn thời gian )
chia lớp làm 3 nhóm mỗi nhóm 4 học
sinh thực hiện các phép tính.
Nhóm nào nhanh, đúng được tuyên
dương
+ 5 _4 +7
_ 2
7
Giáo viên nhận xét
4) Dặn dò:
Học thuộc lại bảng cộng
Làm các bài còn sai vào vở
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 10
tranh
7 + 3 = 10
3 + 7 = 10 Sửa bài ở bảng lớp
Học sinh thi đua 3 dãy
Nhận xét
Thứ năm, ngày 03 tháng 12 năm 2009
BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
Làm được tính trừ trong phạm vi 10 Hình thành bảng trừ trong phạm vi 10
2 Kĩ năng : làm đúng các dạng toán Viết được phép tính thích hợp với hính vẽ.
3 Thái độ : giáo dục HS tính chính xác , khoa học
II Chuẩn bị :
GV: mẫu vật có số lượng là 10 , Sách giáo khoa
HS : Sách giáo khoa , bảng con
III Các hoạt động
1
5
A Oån định (1’)
B Bài cũ : (5’)
Sửa bài 3: điền số vào chỗ chấm :
5 + …= 10 6 _ … = 8
0 _ …= 10 4 + …= 7
GV nhận xét
HS đọc phép cộng trong phạm vi 10
Hát
2 Học sinh lên bảng, cả lớp làm bảng con
Trang 11Tr Thanh Nguyên Trang 11
1
10
3
15
Nhận xét ghi điểm.
Nhận xét chung
C Bài mới:(1’)
1) Giới thiệu bài: phép trừ trong phạm vi
10- Ghi tựa
2) Hướng dẫn học sinh lập bảng trừ
a) Hoạt động 1 : lập bảng trừ trong phạm
vi 10
Bước 1: Đua 10 quả cam lên hỏi hs:
Có 10 quả cam bớt 1 quả cam còn lại
mấy quả cam?
10 bớt 1 còn mấy ?
Yêu cầu học sinh nêu phép tính
Ghi bàng 10 – 1= 9
Dựa vào mô hình trên yêu cầu học sinh
nêu phép tính thứ hai
Ghi bảng 10 – 9 =1
Bước 2 : Thực hiện tương tự từng phép
tính
GV ghi : 10 – 2 = 8 10 – 6 = 4
10 – 3 = 7 10 – 7 = 3
10 – 4 = 6 10 – 8 = 2
10 – 5 = 5 10 – 1 = 9
Bước 3: Học sinh đọc ,giáo viên xóa lần
Nghỉ 3’
b) Hoạt động 2 : Làm bài tập (15’)
Bài 1: làm bảng con ( câu a )( b ) làm
sách giáo khoa
Cho hs nêu yêu cầu
Nhắc lại cách đặt tính dọc.
Cả lớp làm bảng con
Nhận xét sửa sai
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Cho học sinh nêu yêu cầu
Làm vào sách giáo khoa
Yêu cầu học sinh quan sát tranh viết
phép tính thích hợp
1 , 2 học sinh đọc
hs nhắc lại.
Học sinh trả lởi
Học sinh nêu 10 – 1 = 9
1 HS đọc
Học sinh nêu 10 – 9 = 1
1 hoc sinh đọc
Học sinh đọc nối tiếp Tính
1 hs nêu yêu cầu Viết kết quả thẳng cột
Hs làm bảng con
Hs nêu kết quả.
1 học sinh nêu
Cả lớpthực hiện
1 Học sinh viết phép tính
10 – 6 = 4
Trang 12Yêu cầu HS đặt đề tóan,phù hợp phép
tính đã chọn
Chấm tập 5 học sinh
Nhận xét.tuyên dương
3 ) củng cố(5’)
Học sinh đọc lại bảng trù
4) Tổng kết – dặn dò : (1’)
Học thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi
10
Chuẩn bị : Luyện tập
Nhận xét tiết học
2 -3 hs đặt đề tóan Nhận xét
2 hs đọc
TUN16
Thứ hai, ngày 7 tháng 12 năm 2009
BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Thực hiện được Phép trừ trong phạm vi 10
Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2) Kỹ năng:
Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng, làm được các dạng bài tập
3) Thái độ:
Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Nội dung luyện tập, bảng phụ,
Học sinh :, Sááách toán, bảng con
III Các hoạt dộng dạy và học
1) Oån định :
2) Bài cũ : hỏi tựa bài.
Đọc bảng cộng ,trừ trong phạm vi
10
Bảng con:
Hát Học sinh đọc Học sinh thực hiện
Trang 13Tr Thanh Nguyên Trang 13
10 – 7 =
10 – 4 =
10 – 2 =
10 – 5 =
3) Bài mới:
Giới thiệu : Luyện tập
Hướng dẩn học sinh làm bài tập
Bài 1 : Tính
Nêu yêu cầu
Câu a: Học sinh làm vào tậ
Gọi 3 học sinh lên bảng làm
Câu b: Làm bảng con
10 10 10 10 10 10
- 5 - 4 - 8 - 3 - 2 - 6
Bài 2 : Số làm vào tập ( Cột 1, 2)
Nêu cách làm bài
Hướng dẫn mẫu: vì 5 + 5 = 10
nên điền 5 vào chỗ chấm ở phép
tính 5 + … = 10 … - 2 = 6
8 - …= 1 … ……+ 0 =10
Lưu ý học sinh làm phép tính lần
lượt theo cột
Gọi 2 học sinh làm bài ở bảng lớp
Nhận xét ghi điểm
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
Yêu cầu học sinh quan sát tranh
viết phép tính thích hợp với tranh.
Cho học sinh nêu đề toán phù hợp
với phép tính đã chọn
Giáo viên thu vở chấm và nhận
xét
4) Củng cố :
Tổ chức trò chơi: Thi đua 3 đội,
Học sinh nêu Cả lớp thực hiện.( câu a )
10 – 2 = , 10 – 4 = ,10 – 3=
10 – 9 = , 10 – 6 = , 10 – 1 =
10 – 7 = , 10 – 5 =
10 – 0 = , 10 – 10 =
Thực hiện tính kết quả và tính dọc
Học sinh đọc kết quả Nhận xét
Cả lớp làm bài Lớp sửa bài, nhận xét
Điền số thích hợp phép tính Cả lớp làm bài, sửa bài, nhận xét ghi nhận đúng sai
Học sinh nêu yêu cầu
Học sinh làm bài 2 học sinh lên bảng viết phép tính.
a) 7 + 3 = b) 10 – 2 =
3 + 7 = 10 – 8 = Học sinh nêu đề toán Lớp theo dõi nhận xét
3 đội thi đua
Trang 14sau khi cô đọc phép tính , đội nào giơ
kết quả nhanh và đúng nhiều hơn sẽ
thắng
Giáo viên nhận xét
5) Nhận xét dặn dò:
Học lại các bảng cộng và trừ trong
phạm vi 10
Chuẩn bị bài bảng cộng và bảng
trừ trong phạm vi 10
Thứ ba, ngày 8 tháng 12 năm 2009
BÀI 2 : BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Thuộc bảng cộng và trừ , biết làm tính cộng trừ trong phạm vi 10
Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hính vẽ
2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng q s tranh, đọc đề bài và ghi phép tính
3.Thái độ: Ham thích học toán, cẩn thận , chính xác
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh vẽ trong sách giáo khoa, bảng phụ ghi bải tập
2 Học sinh :
Sách giáo khoa ,Bảng con
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1
1
15
1) Oån định :
2) Bài cũ : Luyện tập
3) Dạy bài mới:
a) Giới thiệu: Bảng cộng và trừ trong
phạm vi 10
b) Hoạt động 1: Hệ thống bảng cộng
và bảng trừ trong phạm vi 10
Giáo viên cho học sinh quan sát
tranh trong sách giáo khoa lập phép
tính : 9 + 1 = 10 , 1 + 9 = 10 ghi bảng
Hát
1 học sinh nhắc lại Học sinh quan sát Lớp chia hai đội thi tiếp sức
...Học sinh nêu Cả lớp thực hiện.( câu a )
10 – = , 10 – = ,10 – 3=
10 – = , 10 – = , 10 – =
10 – = , 10 – =
10 – = , 10 – 10 =...
- HS nêu G \D
- 1 xét
- JK yêu
- HS làm vào 1
- HS lên
-< /h2> HS JK yêu
- HS nêu :9 – = 2; - ? =
- PD C* làm vào 1
-. ..
- HS nêu tốn
- 1 HS D Cp tốn
- 1 xét
- HS nêu + = 10
- HS K
- HS nêu + = 10
- HS K
- HS nêu :
PD