1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần học 15

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 227,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: 1/ Kiến thức : Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 2/ Kĩ năng : Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán 3/ Thái độ: Giáo dục HS tính chính xác , cẩ[r]

Trang 1

Tr  Thanh Nguyên Trang 1

Thứ hai , ngày 29 / 12 /2010 TUN : 15

BÀI :

 TIÊU:

1

- )  phép tính thích  &* hình &,

- Làm các bài 1 : bài 1 (   1, 2 ) Bài 2(   1); Bài 3 (   1,3)Bài 4

2 :- Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng

3.Thái  : GD tính

I  

- HS : Sách giáo khoa,

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

5 1 !" #$"%

2.Bài () :

-

-

- 1 xét.

- Nh1 xét chung

- Hát

- 2 HK sinh K

-

25 3 *+, bài /'

a) '/' 2%'34 4,3" 256

b) 7/"8 9:" làm bài 256 :

 Bài 1 : Tính ( (>2 1,2 )SGK trang/80

- Nêu yêu 

- Cho HS  làm

- PT% U bài

- 1 xét

- HS ( 8'B'1 nêu DE2 F4G =(>2 3, 4)

- 1 xét ghi V%

 Bài 2 : IJ ( (>2 1 )

- Cho HS nêu yêu 

- HS làm vào 1

5 + - = 9

4 + -= 8

-+ 7 = 9

- PT% U bài

- 1 xét

HK sinh X C$

- HS nêu: Tính

-

- 1 xét

- HK sinh nêu yêu  

-

- Nh1 xét

Trang 2

- HS ( 8'B'1 nêu DE2 F4G =(>2 2, 3)

- 1 xét ghi V%

 Bài 3 : 'K" 9L4 >< = ( (>2 1,3 )

- Cho K sinh nêu yêu 

- Nêu cách làm bài

- Cho K sinh làm bài

- PT% U bài

- 1 xét F[ sai

- HS ( 8'B'1 nêu DE2 F4G (>2 2

- 1 xét ghi V%

 Bài 4: M'E2 phép tính thích %O6

- HK sinh nêu yêu 

- HS quan sát tranh & phép tính thích

 theo tranh

9 _ 3 = 6 , 9 _ 6 = 3

3 + 6 = 9 , 6 + 3 = 9

- Y/C HS _ ` toán phù  phép tính

b K

- 1 xét

- HK sinh nêu yêu 

- Nêu 4 + 5 = 9 , 9 so nhau & BT =

- HK sinh làm bài –F[ bài

5 + 4… 9 9 _ 0… 8

9 _ 2 … 8 4 + 5 .5 + 4

- HS nêu G \ D

- HS nêu yêu 

- PD C* làm bài

- 1 HS lên

- HS K ` toán 1 xét

5 4 U"8 (J :

- JK C$ các phép tính

5 *W" dò:

-

b K

-

-

Trang 3

Tr  Thanh Nguyên Trang 3

Thứ ba , ngày 30 /12 /2010

Mơn : Tốn (  58)

I  TIÊU :

1.  :

-

- Làm quen &* tĩm X và &  phép tính thích  &* tĩm X bài tốn

- Làm các bài 1 bài 1; bài 3

2.

3.Thái  : Giáo BE tính A 1! chính xác

II    :

1 Giáo viên :

2

III

5’ 1/ !" #'"% :

2/

HS làm

- 1 xét bài làm

- Hát

1 – 2 HS K

- + - + -

4

4 2

8 2

6 8 8

10’ 3/ Bài /' : Phép

a ]+2 #>"8 1 : Thành ;56 -G"8 (>"8

trong 6%+ vi 10

056 cơng 2%f( 9 + 1 = 10; 1 + 9 = 10

* 5*

-

bài tốn Cho HS D Cp bài tốn

GV

+Bên trái cĩ %T T% trịn?

+Bên D cĩ %T T% trịn ?

- Cho HS nêu phép tính:

* 5* 2:

- GV & 9 + 1 = 10

- Quan sát hình nêu phép tính

*7/( 3:

- Cho HS K C$ D 2 cơng 

a.2: 56 cơng 2%f( 8 + 2 = 10 ; 2 + 8 = 10

- Cho

- Cho HS K

- GV ;j" ;7O2 cho HS 2%k( %'3" hét các cơng

2%f(

- Cho HS ghi DE2 F4G vào bài %_(

- 1 HS nêu bài tốn

- 1 HS D Cp bài tốn

- 1 xét

- HS nêu 9 + 1 = 10

- 2 HS K

- HS nêu 1 + 9 = 10

- 2 HS K

- HS nêu :

PD C*  

Lop1.net

Trang 4

Ngày dạy: 25/ 11 / 2010

TOÁN ( tiết 56)

BÀI: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9

I  TIÊU :

1  :

-

-

15’

(]+2 #>"8 2: 7/"8 9:" làm bài 256

 Bài 1: Tính

- Xác  yêu   2) Fw   nào ?)

- Câu a làm

+ + + + + +

9

1

8

2

7

3

6

4

5

5

1 9

Câu b làm sách giáo khoa/81

- Yêu  HS làm bài

1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = 4 + 6 =

9 + 1 = 8 + 2 = 7 + 3 = 6 + 4 =

9 – 1 = 8 – 2 = 7 – 3 = 6 – 3 =

- Cho HS 1 xét F[ sai

 Bài 3: M'E2 phép tính thích %O6

- Yêu  HS quan sát mơ hình SGK/ 81

- Cho HS  làm

- PT% 1 HS

- ?K HS F[ bài

- ?K HS nêu bài tốn phù  &* phép tính

6 + 4 = 10

- GV 1 xét ghi V%

- HS K yêu  bài 1

-

- HS K G \ D

- 1 xét

- HS làm vào 1

- 2 HS lên

- HS JK yêu  bài 3

- PD C* làm vào 1

- 1 HS lên

- 2HS nêu

- 1 xét

4’ 5 U"8 (J

 Bài 2:

-

- P A 0 : phép " trong $% vi 10

- 1 xét  K

-

Trang 5

Tr  Thanh Nguyên Trang 5

- Làm các bài

2.

3.Thái  : Giáo BE tính A 1! chính xác

II    :

1 Giáo viên : .

2 HK sinh : SGK

III

(5’) 1 / !" #$"% :

2/

-

- Yêu

- 1 xét chung

3/ Bài /' : Phép 2dp trong 6%+ vi 9

- Hát

+ + + +

3

6

5

4

1

8

0 9

(10’)

a) ]+2 #>"8 1 : Thành ;56 -G"8 2dp trong

6%+ vi 9

5*:

-

bài tốn GV

+Cĩ T D %T cái áo?

W5* %T cái áo z bên Ds

+ Cho HS D Cp bài tốn

5* 2:

- Cho HS nêu phép tính:

7/( 3:

+ 5* %T ngơi sao z bên trái?

+ Nêu G \ D phép tính  2:

+ GV ghi

- Cho HS K C$ D 2 cơng 

b)

9 – 2 = 6 ; 9– 6= 2

- Cho

- Cho HS K

- Cho HS ghi DE2 F4G vào bài %_(

=> 7/"8 9:" #_( -G"8 2dp

- Yêu  HS K phép tính GV xố B

- 1 HS nêu bài tốn

- 1 HS D Cp bài tốn

- 1 xét

- HS nêu 9 – 1 = 8

- 2 HS K

- HS nêu 9 – 8 = 1

- HS K

- HS nêu :

- 2 HS K

-

- PD C*  

- HS

-

(15’)

b) ]+2 #>"8 2: 7/"8 9:" làm bài 256

Trang 6

 Bài 1: Tính

- Xác  yêu   2) Fw   nào ?)

- - - - -

1

9

2

9 3

9

4

9 5 9

- - - - -

6

9

7

9

8

9

9

9 0 9

- GV 1 xét F[ sai

 Bài 2 : Tính (   1 ,2 ,3)

- Yêu  HS làm bài

8 + 1 = 7 + 2 = 6 + 3 =

9 – 1 = 9 – 2 = 9 – 3 =

9 – 8 = 9 – 7 = 9 – 6 =

- PT% U bài

- GV 1 xét

 Bài 3: Tính: ( -G"8 1 )

- Nêu cách làm

- Cho HS làm bài

- HS ( khá

- GV 1 xét ghi V%

 Bài 4: M'E2 phép tính thích %O6

- GV Yêu  HS quan sát mơ hình SGK / 79

- Cho HS  làm

- ?K HS nêu bài tốn phù  &* phép tính

- GV 1 xét ghi V%

- HS K yêu  bài 1

- Làm bài vào 1

- HS nêu G \ D

- 1 xét

- JK yêu  bài 2

- HS làm vào 1

- 3 HS lên

- HS JK yêu  bài 3

- HS nêu :9 – 7 = 2; 9 - ? = 5

- PD C* làm vào 1

- 1 HS lên

- HS JK yêu  bài 4

- PD C* làm vào 1

- 1 HS lên

(3’) 5 U"8 (J

- Cho HS

- P A 0 bài : -  1

- 1 xét  K

-

III Các hoạt động :

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1

5

1) Oån định:

2) Kiểm bài cũ:

Yêu cầu hs đọc bảng trừ trong phạm vi 9

Viết bảng con:

6 + 3 = 4 + 5 = 9 – 5 = 9 –

0 …= 8 + 1 = 9 – 1 …=………

2học sinh đọc bảng trừ Cả lớp làm bảng con

Trang 7

Tr  Thanh Nguyên Trang 7

10

15

Nhận xét chung

3) Bài mới:

a) Giới thiệu :Phép cộng trong phạm vi 10

Ghi bảng Học sinh nhắc lại

b)Hoạt động 1 : Hình thành bảng cộng

 Bước 1 ; Lập phép tính 9 + 1 = 1 + 9

Cho học sinh quan sát mô hình nêu bài

toán.

 Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là

mấy bông hoa ?

 Nêu phép tính 9 + 1 = 10

GV ghi: 9 + 1 = 10

GV yêu cầu hs dựa theo mô hình nêu

phép tính ngược lai

Ghi bảng 1 + 9 = 10

Yêu cầu học sinh đọc 2 phép tính.

Nhận xét

 Bước 2: thực hiện tương tự các phép

tính còn lại.

GV ghi :

8 + 2 = 10 2 + 8 = 10

7 + 3 = 10 3 + 7 = 10

6 + 4 = 10 4 + 6 = 10

5 + 5 = 10

 Bước 3 : xóa bảng từ từ HS học thuộc

( nghỉ giữa tiết 3’) c) Hoạt động 2 : Làm bài tập (15’)

 Bài 1 : Tính

Học sinh nêu yêu cầu

viết kết quả phép tính thẳng cột.

Cho học sinh nêu kết quả

Nhận xét sửa sai

 Bài 2 : Số ?

Nêu cách thực hiện ?

Yêu cầu cả lớp làm vào vở –1 hs lên

bảng

Nhận xét sủa bài – chấm điểm

1 hoc sinh nhắc lại

Học sinh nêu bài toán _ trả lời bài toán

Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là

10 bông hoa

9 + 1 = 10

1 HS đọc

Học sinh nểu

1 HS đọc 1học sinh đọc

Học sinh thực hiện và nêu phép tính

HS đọc

Mỗi học sinh 1phép tính

Nêu yêu cầu Cả lớp thực hiện

Học sinh nêu Cả lớp thực hiện

Hs lên bảng làm , nhận xét Học sinh nêu yêu cầu

Trang 8

 Bài 3: viết phép tính thích hợp

GV cho hs quan sát tranh : viết phép

tính

tương ứng

Nhận xét

4) củng cố (4’)

GV cho thi đua lên bảng làm tìm số

+ 3 _4 +6

_ 2

7

GV nhận xét tuyên dương

5 Tổng kết – dặn dò : (1’)

Học bảng cộng trong phạm vi 10

Chuẩn bị : luyện tập

Nhận xét tiết học

Hs quan sát tranh và viết phép tính tương ứng

6 + 4 = 10

10 – 4 = 6

10 - 6 = 4 Hsinh sửa bài

HS tham gia thi đua nhận xét

Thứ tư, ngày 02 háng 12 năm 2009

BÀI: LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức: T hực hiện được tính cộng trong phạm vi 10

Viết được phép tính thích hợp với hinh vẽ

2.Kỹ năng: Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng

3.Thái độ: Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động

II)Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Nội dung luyện tập, , bảng phụ

2 Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học toán

Trang 9

Tr  Thanh Nguyên Trang 9

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1) Oån định :

2) Bài cũ : Phép cộng trong phạm vi 10

Đọc bảng cộng trong phạm vi 10.

Nhận xét ghi điểm

Làm bảng con : Cho học sinh đặt tính

theo cột dọc

9

1

3

7

4

6

5

5

Giáo viên nhận xét

3) Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài : Luyện tập

Ghi bảng.

b) Hướng dẫn học sinh làm bài tập ( Bài 3 dạy

buổi 2)

 Bài 1 : Tính

Học sinh nêu yêu cầu.

Yêu cầu học sinh quan sát phép tính ở từng

cột và làm bài.

Nhắc tính chất giao hoán của phép cộng

Chấm chữa bài , nhận xét

 Bài 2 : Tính

Cho học sinh nêu yêu cầu

Ghi bài tập lên bảng

+ nhận xét ghi điểm

 Bài 4: Tính

Cho học sinh nêu yêu cầu.

Cho học sinh nêu cách làm

Chấm chửa bài ghi điểm

 Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Cho học sinh nêu yêu cầu

Yêu cầu học sinh quan sát tranh ghi phép

tính thích hợp.

+Giáo viên cho học sinh nhìn tranh đề

Hát

2 Học sinh đọc

Học sinh làm bảng con

Học sinh nêu: tính

_ Học sinh làm bài

5Học sinh sửa bài miệng

Học sinh nhận xét

Học sinh nêu: tính

Thực hiện phép tính cột dọc

3 Học sinh nêu kết quả

Học sinh nhận xét

Học sinh nêu; tính

Học sinh làm bài

2 Sửa bài bảng lớp

Học sinh nêu yêucầu

Học sinh ghi phép tính theo

Trang 10

toán.theo phép tính đã chọn.

Giáo viên chấm bài và nhận xét

3) Củng cố :

Thi đua : ( Nếu còn thời gian )

chia lớp làm 3 nhóm mỗi nhóm 4 học

sinh thực hiện các phép tính.

Nhóm nào nhanh, đúng được tuyên

dương

+ 5 _4 +7

_ 2

7

Giáo viên nhận xét

4) Dặn dò:

Học thuộc lại bảng cộng

Làm các bài còn sai vào vở

Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 10

tranh

7 + 3 = 10

3 + 7 = 10 Sửa bài ở bảng lớp

Học sinh thi đua 3 dãy

Nhận xét

Thứ năm, ngày 03 tháng 12 năm 2009

BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

Làm được tính trừ trong phạm vi 10 Hình thành bảng trừ trong phạm vi 10

2 Kĩ năng : làm đúng các dạng toán Viết được phép tính thích hợp với hính vẽ.

3 Thái độ : giáo dục HS tính chính xác , khoa học

II Chuẩn bị :

GV: mẫu vật có số lượng là 10 , Sách giáo khoa

HS : Sách giáo khoa , bảng con

III Các hoạt động

1

5

A Oån định (1’)

B Bài cũ : (5’)

Sửa bài 3: điền số vào chỗ chấm :

5 + …= 10 6 _ … = 8

0 _ …= 10 4 + …= 7

GV nhận xét

HS đọc phép cộng trong phạm vi 10

Hát

2 Học sinh lên bảng, cả lớp làm bảng con

Trang 11

Tr  Thanh Nguyên Trang 11

1

10

3

15

Nhận xét ghi điểm.

Nhận xét chung

C Bài mới:(1’)

1) Giới thiệu bài: phép trừ trong phạm vi

10- Ghi tựa

2) Hướng dẫn học sinh lập bảng trừ

a) Hoạt động 1 : lập bảng trừ trong phạm

vi 10

Bước 1: Đua 10 quả cam lên hỏi hs:

Có 10 quả cam bớt 1 quả cam còn lại

mấy quả cam?

10 bớt 1 còn mấy ?

Yêu cầu học sinh nêu phép tính

Ghi bàng 10 – 1= 9

Dựa vào mô hình trên yêu cầu học sinh

nêu phép tính thứ hai

Ghi bảng 10 – 9 =1

Bước 2 : Thực hiện tương tự từng phép

tính

GV ghi : 10 – 2 = 8 10 – 6 = 4

10 – 3 = 7 10 – 7 = 3

10 – 4 = 6 10 – 8 = 2

10 – 5 = 5 10 – 1 = 9

Bước 3: Học sinh đọc ,giáo viên xóa lần

Nghỉ 3’

b) Hoạt động 2 : Làm bài tập (15’)

Bài 1: làm bảng con ( câu a )( b ) làm

sách giáo khoa

Cho hs nêu yêu cầu

Nhắc lại cách đặt tính dọc.

Cả lớp làm bảng con

Nhận xét sửa sai

 Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Cho học sinh nêu yêu cầu

Làm vào sách giáo khoa

Yêu cầu học sinh quan sát tranh viết

phép tính thích hợp

1 , 2 học sinh đọc

hs nhắc lại.

Học sinh trả lởi

Học sinh nêu 10 – 1 = 9

1 HS đọc

Học sinh nêu 10 – 9 = 1

1 hoc sinh đọc

Học sinh đọc nối tiếp Tính

1 hs nêu yêu cầu Viết kết quả thẳng cột

Hs làm bảng con

Hs nêu kết quả.

1 học sinh nêu

Cả lớpthực hiện

1 Học sinh viết phép tính

10 – 6 = 4

Trang 12

Yêu cầu HS đặt đề tóan,phù hợp phép

tính đã chọn

Chấm tập 5 học sinh

Nhận xét.tuyên dương

3 ) củng cố(5’)

Học sinh đọc lại bảng trù

4) Tổng kết – dặn dò : (1’)

Học thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi

10

Chuẩn bị : Luyện tập

Nhận xét tiết học

2 -3 hs đặt đề tóan Nhận xét

2 hs đọc

TUN16

Thứ hai, ngày 7 tháng 12 năm 2009

BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1) Kiến thức :

Thực hiện được Phép trừ trong phạm vi 10

Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

2) Kỹ năng:

Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng, làm được các dạng bài tập

3) Thái độ:

Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Nội dung luyện tập, bảng phụ,

Học sinh :, Sááách toán, bảng con

III Các hoạt dộng dạy và học

1) Oån định :

2) Bài cũ : hỏi tựa bài.

Đọc bảng cộng ,trừ trong phạm vi

10

Bảng con:

Hát Học sinh đọc Học sinh thực hiện

Trang 13

Tr  Thanh Nguyên Trang 13

10 – 7 =

10 – 4 =

10 – 2 =

10 – 5 =

3) Bài mới:

Giới thiệu : Luyện tập

Hướng dẩn học sinh làm bài tập

Bài 1 : Tính

 Nêu yêu cầu

 Câu a: Học sinh làm vào tậ

 Gọi 3 học sinh lên bảng làm

 Câu b: Làm bảng con

10 10 10 10 10 10

- 5 - 4 - 8 - 3 - 2 - 6

Bài 2 : Số làm vào tập ( Cột 1, 2)

 Nêu cách làm bài

 Hướng dẫn mẫu: vì 5 + 5 = 10

nên điền 5 vào chỗ chấm ở phép

tính 5 + … = 10 … - 2 = 6

8 - …= 1 … ……+ 0 =10

 Lưu ý học sinh làm phép tính lần

lượt theo cột

 Gọi 2 học sinh làm bài ở bảng lớp

 Nhận xét ghi điểm

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh

viết phép tính thích hợp với tranh.

Cho học sinh nêu đề toán phù hợp

với phép tính đã chọn

Giáo viên thu vở chấm và nhận

xét

4) Củng cố :

Tổ chức trò chơi: Thi đua 3 đội, 

Học sinh nêu Cả lớp thực hiện.( câu a )

10 – 2 = , 10 – 4 = ,10 – 3=

10 – 9 = , 10 – 6 = , 10 – 1 =

10 – 7 = , 10 – 5 =

10 – 0 = , 10 – 10 =

Thực hiện tính kết quả và tính dọc

Học sinh đọc kết quả Nhận xét

Cả lớp làm bài Lớp sửa bài, nhận xét

Điền số thích hợp phép tính Cả lớp làm bài, sửa bài, nhận xét ghi nhận đúng sai

Học sinh nêu yêu cầu

Học sinh làm bài 2 học sinh lên bảng viết phép tính.

a) 7 + 3 = b) 10 – 2 =

3 + 7 = 10 – 8 = Học sinh nêu đề toán Lớp theo dõi nhận xét

3 đội thi đua

Trang 14

sau khi cô đọc phép tính , đội nào giơ

kết quả nhanh và đúng nhiều hơn sẽ

thắng

Giáo viên nhận xét

5) Nhận xét dặn dò:

Học lại các bảng cộng và trừ trong

phạm vi 10

Chuẩn bị bài bảng cộng và bảng

trừ trong phạm vi 10

Thứ ba, ngày 8 tháng 12 năm 2009

BÀI 2 : BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Thuộc bảng cộng và trừ , biết làm tính cộng trừ trong phạm vi 10

 Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hính vẽ

2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng q s tranh, đọc đề bài và ghi phép tính

3.Thái độ: Ham thích học toán, cẩn thận , chính xác

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa, bảng phụ ghi bải tập

2 Học sinh :

Sách giáo khoa ,Bảng con

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1

1

15

1) Oån định :

2) Bài cũ : Luyện tập

3) Dạy bài mới:

a) Giới thiệu: Bảng cộng và trừ trong

phạm vi 10

b) Hoạt động 1: Hệ thống bảng cộng

và bảng trừ trong phạm vi 10

Giáo viên cho học sinh quan sát

tranh trong sách giáo khoa lập phép

tính : 9 + 1 = 10 , 1 + 9 = 10 ghi bảng

Hát

1 học sinh nhắc lại Học sinh quan sát Lớp chia hai đội thi tiếp sức

...

Học sinh nêu Cả lớp thực hiện.( câu a )

10 – = , 10 – = ,10 – 3=

10 – = , 10 – = , 10 – =

10 – = , 10 – =

10 – = , 10 – 10 =...

- HS nêu G \ D

- 1 xét

- JK yêu 

- HS làm vào 1

- HS lên

-< /h2> HS JK yêu 

- HS nêu :9 – = 2; - ? =

- PD C* làm vào 1

-. ..

- HS nêu tốn

- 1 HS D Cp tốn

- 1 xét

- HS nêu + = 10

- HS K

- HS nêu + = 10

- HS K

- HS nêu :

PD

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w