1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Số học 6 - Tiết 92-97 - Năm học 2008-2009

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 190,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt kết quả đã có và có tính chất của các phép tính để tìm được kết quả mà không cần tính toán; biết định hướng và giải đúng các bài tập phối hợp caùc [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC SỐ 6 Lê Văn Thế

Ngày soạn : 30.3.2009

Tiết: 92 § 13 HỖN SỐ-SỐ THẬP PHÂN-PHẦN TRĂM

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS hiểu được các khái niệm về hỗn số, số thập phân.

2 Kĩ năng : Có kĩ năng viết phân số (Có GTTĐ lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác khi trình bày

II-CHUẨN BỊ :

+GV:Phấn màu, sgk, sgv, bảng phụ

+HS:Bảng nhóm, sgk, ôn kiến thức hỗn số, số thập phân

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2.Kiểm tra bài cũ: ( 7’)

HS1 Tìm x biết : 3x = 9: 3

5 5 -HS2.+Cho ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở tiểu học?

+Nêu cách viết phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số?

+Cách viết một hỗn số dưới dạng p.số?

Đáp :HS1 3x = 9 5 3(5đ) x = -3: 3 = -1 (5đ)

5 - 3= -HS2 Ví dụ đúng (3đ) Nêu đúng cách viết p.số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số và ngược lại (7đ)

3.Giảmg bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)Các khái niệm về hỗn số,số thập phân,phần trăm các em đã học ở tiểu học.Trong tiết học này chúng ta sẽ ôn tập lại và mở rộng cho các số âm

b.Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Hỗn số

8’

GV.Muốn viết phân số dưới 7

4 dạng hỗn số ta làm thế nào?

GV.Hãy quan sát phép chia 7

cho 4 ta viết hỗn số thế nào?

GV.Đọc là một ba phần tư, vậy

đâu là phần nguyên, đâu là

phân số (dùng phấn màu viết

phần nguyên)

GV.Cho hs làm ?1Viết các

phân số sau dưới dạng hỗn số

(bảng phụ)

17 21

;

GV.Khi nào viết được một phân

số dương dưới dạng hỗn số ?

GV.Ngược lại để viết một hỗn

số dưới dạng p.số ta làm thế

nào?

GV Cho hs làm?2 Viết các

HS.Chia tử cho mẫu , thương là phần nguyên, số dư là tử, mẫu giữ nguyên

HS.Lên bảng viết7 1 3 13

HS 1 là phần nguyên , là phân 3

4 số

HS.2hs lên bảng, mỗi dãy bàn mỗi câu

4   4 4 5   5 5 HS.Khi phân số đó lớn hơn 1 (hay có tử lớn hơn mẫu)

HS Nhân phần nguyên với mẫu rồi cộng tử , kết quả tìm được là

1)Hỗn số:

 

Dư Thương

7 1 3 13

  phần phần nguyên p.số

3



Trang 2

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC SỐ 6 Lê Văn Thế

hỗn số sau dưới dạng p.số ?

(bảng phụ)

2 ; 4

GV.Giới thiệu các số

cũng là hỗn số

2 ; 4



Chúng lần lượt là số đối của

các hỗn số 2 ; 44 3

GV.Giới thiệu phần chú ý:

(phânsố) (hỗn số)

4

2

7

4

 

tử của phân số, mẫu giữ nguyên HS.2 hs lên bảng thực hiện

4

HS 24 18;



Chú ý: sgk

1

2





Hoạt động 2: Số thập phân

8’

GV Hãy viết các phân số

dưới dạng các

10 100 1000

p.số mà mẫu là luỹ thừa của

10

GV.Các phân số này gọi là các

p.số thập phân.Vậy p.số thập

phân là gì ?

GV.Các phân số thập có thể

viết dưới dạng số thập phân ?

GV.Nhận xét về thành phần

của số thập phân, về số chữ số

của phần thập phân số với số

chữ số 0 ở mẫu của p.số thập

phân ?

GV Cho hs làm ?3.Viết các

phân số dưới dạng số thập

phân 13 ; 27 ; 261

1000 100 100000

GV.Cho hs làm ?4

Viết các số thập phân sau dưới

dạng p.số thập phân

1,21 ; 0,07 ; -2 ,013

HS.1hs lên bảng, lớp nhận xét

3

;





 HS.Phân số thập phân là p.số có mẫu là luỹ thừa của 10

HS khác nhắc lại định nghĩa HS.2 hs lên bảng thực hiện;

0,3; 1,52;

10 100

0, 073; 0, 0164

1000 10000

HS.Đứng tại chỗ trả lời như sgk:

Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân

HS.Từng hs đọc kết quả:

0, 27; 0, 013

261

0, 00261 100000

 HS.3hs lên bảng thực hiện, hs khác làm vào vở nháp:

1, 21 ;0, 07 ; 2, 013

2)Số thập phân:

+Phân số thập phân là p.số mà mẫu là luỹ thừa của 10 +P.số thập phân có thể viết dưới dạng số thập phân.Ví dụ

*Số thập gồm hai phần: +Phần nguyên viết bên trái dấu phảy

+Phần thập phân viết bên phải dấu phảy.

+Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0

ở mẫu của phân số thập phân.

Trang 3

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC SỐ 6 Lê Văn Thế

GV.Vận dụng kiến thức hỗn số

đã học, so sánh các phân số ở

bài 96/46-sgk

GV Ta còn có cách nào để so

sánh hai phân số trên ?

GV.Lưu ý:Khi so sánh hai phân

số âm ta vận dụng đổi ra hỗn

số (nếu được) sẽ nhanh hơn

qui đồng mẫu

GV.Cho 1hs ghi kết quả bài 97

GV.Cho hs nhận xét, sửa sai

GV Cho hs làm bài 94.95 theo

nhóm:Viết các p.số sau dưới

dạng hỗn số6 7; ; 16

5 3 11

Viết các hỗn số dưới dạng p.số

5 ; 6 ; 1

GV.Treo bảng phụ:Cách viết

sau đúng hay sai nếu sai hãy

sũa lại cho đúng

)10, 234 10 0, 234

) 2, 013 2 ( 0, 013)

) 4, 5 4 0, 5

a

b

c

d

e











GV chốt:Qua tiết học này ta

thấy với một p.số lớn hơn 1 có

thể viết được dưới dạng hỗn

số, dưới dạng số thập phân và

phần trăm

HS 1hs lên bảng thực hiện , cả lớp mở vở kiểm tra bài tập ở nhà

HS Cách qui đồng mẫu rồi so sánh tử, tử lớn hơn thì phân số lơn hơn

HS Lên bảng ghi kết quả

HS.Nhận xét

HS.Các nhóm thực hiện trên bảng nhóm cả lớp nhận xét, sửa sai

HS.Quan sát trả lời a)Sai sửa là 31 3 ( 1)



b)Đúng c)Đúng d)Đúng e)Sai sửa lại –4,5 = -4 – 0,5

Bài 96:

22 3 ;1 34 3 1

7 = 7 11= 11

7 11> Þ 7> 11

Hay :

22 34

7 > 11

Bài 97:

3

10 85

100 52

1000

4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo: (3’)

a.Bài tập : Giải các bài 98-sgk/97 HSG làm thêm bài 111, 112,113 sbt/21,22

b.Chuẩn bị tiết sau : + Xem tiếp phần phần trăm và làm các bài tập.

+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảngnhóm

IV-RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG:

………

………

Trang 4

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC SỐ 6 Lê Văn Thế

Ngày soạn : 1.4.2009 Tiết: 93 § 13 HỖN SỐ-SỐ THẬP PHÂN-PHẦN TRĂM (tt)

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS biết về phần trăm và cách thực hiện các phép tính với hỗn số, biết tính

nhanh khi cộng (hoặc nhân) hai hỗn số

2 Kĩ năng: HS được củng cố các kiến thức về viết hỗn số dưới dạng p.số và ngược lại,viết p.số

dưới dạng số thập phân và dùng ký hiệu %

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, tính nhanh và tư duy sáng tạo khi giải toán.

II-CHUẨN BỊ :

+GV:Sgv, sgk, bảng phụ:Bài tập 99,100,101,102,104 , hướng dẫn về nhà

+HS:Bảng nhóm, sgk, Ôn : Cách viết hỗn số dưới dạng p số và ngược lại, qui tắc dấu ngoặc

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2.Kiểm tra bài cũ: ( 7’)

HS1 Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại ?

Aùp dụng:Viết phân số sau dưới dạng hỗn số: và viết hỗn số sau dưới dạng phân số: 7

3

1 5 7 HS2 Phân số thập phân là phân số như thế nào?

Aùp dụng:Viết các số thập phân dưới dạng phân số thập phân: 1,23 ; 0,7 ; -3,004

HS2 Nêu đúng định nghĩa (4đ) Aùp dụng:1, 23 123; 0, 7 7 ; 3, 004 3004(6đ)



3.Giảng bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’) Phần trăm là gì ? vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập như thế nào ? tiết học hôm nay ta tiếp tục nghiên cứu

b.Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Phần trăm

8’

GV.Những phân số có mẫu như

thế nào được viết dưới dạng

phần trăm?

GV.Ký hiệu % thay cho mẫu.Ví

dụ: 3 3%

100 

GV.Tương tự cách viết trên hãy

làm ?5

HS Những phân số có mẫu là 100 được viết dưới dạng phần trăm?

HS 3 hs lên bảng viết

3, 7 37%;6,3 630%

34

100

3)Phần trăm:

Những p.số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với k/h %

Ví dụ:

Trang 5

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC SỐ 6 Lê Văn Thế

GV.Treo bảng phụ bài 99-sgk

a)Bạn Cường đã tiến hành

cộng hai hỗn số như thế nào ?

b)Có cách nào tính nhanh không?

Cho hs nêu và lên bảng trình bày

GV.Cho hs bài 100 sgk Tính giá

trị của biểu thức sau:

8 (3 4 )

(10 2 ) 6

A

B





GV.Nêu phương pháp giải ?

GV.Nêu qui tắc dấu ngoặc?

GV.Gọi 2 hs lên bảng bỏ dấu

ngoặc rồi thực hiện

GV.Ghi đề bài 101 lên bảng

Để thực hiện nhân(chia) hai hỗn

số ta làm thế nào ?

GV lưu ý:Khi nhân (chia) hai

hỗn số ta viết dưới dạng phân số

GV Cho hs làm bài 102 sgk

GV.Có cách nào tính nhanh hơn

không ? Nếu có hãy giải thích

cách làm đó?

GV.Nhận xét cách trình bày bài

giải kết quả rồi sửa sai (nếu có)

GV.Cho hs làm bài 104 sgk

Để viết một phân số dưới dạng

số thập phân, và dùng kí hiệu %

ta làm thế nào?

GV.Hãy thực hiện theo nhóm

GV.Cho nhóm nhận xét sửa sai

GV.Có cách làm nào kháckhông?

GV.Vừa qua ta đã giải các dạng

toán nào ?

Áp dụng giải bài 103

HS.Bạn Cường đã viết hỗn số dưới dạng p.số rồi tiến hành cộng hai phân số khác mẫu

HS Đọc đề

HS.Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp

HS.Phát biểu qui tắc dấungoặc HS.Hai hs lên bảng thực hiện:

(8 4 ) 3 4 3

(10 6 ) 2 4 2 6

A

B

HS Ta viết hỗn số dưới dạng phân số rồi nhân (hay chia) HS1: Câu a

HS2: Câu b

HS khác nhận xét HS.Đọc bài 102 sgk /47 HS.Có , chẳng hạn:





HS.Nhận xét

HS.Ta nhân tử và mẫu của phân số để được phân số thập phân số thập phân  % HS.Hoạt động nhóm

HS Đại diện nhóm nhận xét

HS.Chia tử cho mẫu

HS Cộng hai hỗn số, nhân chia hai hỗn số, tính giá trị biểu thức, đổi phân số ra số thập phân , phần trăm

2.Luyện tập

Bài 99 SGK <47>

a)Bạn Cường đã viết hỗn số dưới dạng p.số rồi tiến hành cộng hai phân số

)3 2 (2 3) ( )

13 13

15 15

  

Bài 100 :

( 4 ) 3

4 5

4 3

9 9

(10 6 ) 2

3 3

4 2 6

5 5

A

B









Bài 101

1 3 11 15 165 5

1 2 19 9 3 1

3 9 3 38 2 2

a

b

Bài 102: Có

4 2 (4 ).2

3 4.2 2 7

6 6

7 7







Bài 104:

25 100

a

b

4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo( 2’)

a.Bài tập :Giải bài 103 ; 105;106 -sgk /47 HSG: 114;115/22 sbt

b.Chuẩn bị tiết sau : + Oân kĩ các phép tính về phân số và số thập phân.

+ Mang thước , bảng nhóm và máy tính bỏ túi

IV-RÚT KINH NGHIỆM , Ø BỔ SUNG:

Trang 6

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC SỐ 6 Lê Văn Thế

Ngày soạn : 7 40.2009

Tiết: 94 LUYỆN TẬP

( CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ )

I-MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập, hs nắm chắc các qui tắc thực hiện các phép tính về

phân số và số thập phân

2 Kĩ năng: HS rèn kĩ năng thực hiện phép tính và tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số.

3 Thái độ: HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và qui tắc dấu

ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất

II-CHUẨN BỊ :

+ GV:Sgv, sgk, bảng phụ ghi nội dung kiểm tra, đề bài 106, 108

+ HS: Sgk, bảng nhóm.Chuẩn bị các bài tập gv cho về nhà Kiến thức phép tính phân số và số thập phân, máy tính bỏ túi

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’)

HS1 Tính giá trị của biểu thức: A= 82 (34 4 )2

HS2 Viết phần trăm dưới dạng số thập phân: 45%= ? ;216% = ?

Đáp :HS1 A= (82 4 ) 32 4 4 34 39 34 5( cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa)

HS2 45% = 45 0,45 ;216% =

100=

216 2,16

100=

3.Giảng bài mới :

a Giới thiệu bài : (1’)Vận dụng các phép tính về phân số và số thập phân , tiết học hôm nay ta đi

vào luyện tập

b.Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1:Tóm tắt lí thuyết

5’

GV Nhắc lại qui tắc cộng (trừ) hai

phân số cùng mẫu?Tổng quát?

GV.Nêu qui tắc cộng(trừ) hai

phân số khác mẫu Tổng quát:

b d± =

GV.Nêu qui tắc nhân haiphânsố?

GV.Nêu qui tắc chia hai phân số?

HS Nhắc lại qui tắc.Nêu :

±

HS.-Qui đồng mẫu -Cộng(trừ )tử với nhau, mẫu giữ nguyên

HS Nêu, a c. ac

b d= bd

HS Nêu, a c: a d. ad

b d= b c= bc

1 Tóm tắt lí thuyết

- Cộng (trừ) hai phân số:

a b a b

±

± =

b± d = bd± bd (b,d nguyên tố cùng nhau) -Nhân: a c. ac

b d= bd -Chia: a c: a d. ad

b d= b c= bc

Hoạt động 2: Luyện tập

28’

GV.Treo bảng phụ ghi bài 106

Hoàn thành các phép tính sau :

7 5 3 7.4 5 3

9 12 4 36 36 36

28 ( ) 16







HS.Quan sát , 1hs ghi kết quả điền vào dấu … HS.Nêu các bước thực hiện:

- Qui đồng mẫu các phân số

2 Luyện tập

Bài 106:

7 5 3 7.4 5.3 3.9

9 12 4 36 36 36

28 15 27 16 4







Trang 7

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC SỐ 6 Lê Văn Thế

GV.Hãy nêu các bước thựchiện?

GV Dựa vào bài mẫu 106 hãy

làm bài 107

1 3 7

3 8 12

3 5 1

14 8 2

1 2 11

4 3 18

a MC TSP

b MC TSP

c MC TSP

 

  

 

GV.Treo bảng phụ ghi đề bài 108

cho hs hoạt động nhóm: N123

làm câu a, N456 làm câu b

GV Cho hs nhận xét, đánh giá

GV.Nêu các cách giải ở bài này?

GV.Chú ý:Nếu không thể thực

hiện phép trừ phần p.số nên

mượn 1 ở phần nguyên của p.số

bị trừ, ví dụ 325 255

30 30

GV Cho hs đọc đề bài 110

Aùp dụng các tính chất các phép

tính và qui tắc dấu ngoặc để

tính giá trị của biểu thức.Nêu

phương pháp giải bài 110 A,C ?

GV.Chúý ma (m a) m a

- = - + =

-GV Cho hs nhận xét, sửa sai

GV.Ghi đề lên bảng:Tìm x biết:

a) 0,5.x = 7 b)

12

GV.Để tìm x câu a như thế nào?

GV.Aùp dụng tính chất gì để

tìmx?

GV Cho 2hs lên bảng trình bày,

nhận xét, sửa sai

- Cộng (trừ)các ph.sốcùng mẫu -Rút gọn phân số (nếu có) HS.3 hs lên bảng thực hiện

1 3 7

3 8 12

HS  MC





1





HS.Thảo luận nhóm để hoàn thành bài tập 108

HS Nhận xét , sửa sai

HS.C1:Viết các hỗn số dưới dạng p.số rồi tính

C2:Thực hiện cộng phần nguyên riêng, phân số riêng

HS Đọc đề bài 110 Nêu cách giải t ính A và C,2 hs lên bảng làm, cả lớp làm trong vở nháp

HS Nhận xét sửa sai

HS.Theo dõi đề HS.Tìm thừa số của tích

HS Tính chất phân phốicủa phép nhân đối với phép cộng HS.a)x= 7 : 0,5 7.2 7 11

12 = 12 = 6= 6

b)(3 2).x 1 23.x 1

x 1:

Bài 107:

1 3 7 8 9 14 )

3 1

24 8

a  



3 5 1 )

14 8 2

12 35 28 5

b  





Bài 108 : a) Cách 1:

63 128 191 11

5





Cách 2:

47 11

36 36





b)Cách1:

5 9 23 19 115 57

3 1

6 10 6 10 30

58 29 14

1

30 15 15





Cách2:

55 27 14

30 30 15





Bài 110:

A

C













Hoạt động3: Củng cố

2’

GV.Nhắc lại qui tắc dấu ngoặc ?

GV.Nêu tính chất của phép

nhân phân số ?Vận dụng tính

chất vào mục đích gì?

HS.Nhắc lại

HS Nhắc lại Vận dụng tính chất vào việc tính nhanh, tính hợp lí,tính tích nhiều phân số

4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo (2’)

a Bài tập : Giải bài tập 109,110D,E, 111, trình bày lại bài 108 sgk HSG bài 118,119 sbt

b.Chuẩn bị tiết sau : luyện tập, cần ôn các phép toán cộng ,trừ ,nhân ,chia số thập phân, phân số IV-RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG:

Trang 8

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC SỐ 6 Lê Văn Thế

Ngày soạn : 4.4.2009 Tiết: 95 LUYỆN TẬP ( tt )

Trang 9

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC SỐ 6 Lê Văn Thế

I-MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Thông qua tiết luyện tập hs được cũng cố và khắc sâu các kiến thức về phép cộng,

trừ, nhân, chia số thập phân

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt kết quả đã có và có tính chất của các phép tính để

tìm được kết quả mà không cần tính toán; biết định hướng và giải đúng các bài tập phối hợp các phép tính về phân số và số thập phân

3 Thái độ: Rèn luyện hs biết tính toán cẩn thận, chính xác, quan sát, nhận xét đặc điểm các

phép tính về số thập phân và p.số

II-CHUẨN BỊ:

+ GV:Sgk, sgv, bảng phụ: bài 112 , bài củng cố, về nhà

+ HS: Sgk, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, giải các bài tập gv cho về nhà.Kiến thức : Các phép tính số thập phân

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2.Kiểm tra bài cũ: ( 6’) HS1 Tìm x biết: 0,5.x = 7 ; HS2 Tìm x biết:

12

0, 5

x x

3.Giảng bài mới:

a.Giới thiệu bài : (1’)Tiếp tục vận dụng kiến thức đãhọc ta đi vào tiết luyện tập 2

b.Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1:Chữa bài tập về nhà

8’

.

GV.Ghi đề bài 109 lên bảng

Cho từng hs nêu kết quả :

6

7

GV.Cho hs nhận xét , sửa sai

HS.Từng hs nêu kết quả làm ở nhà theo cách 2,:

cộng phần nguyên, phần phân số riêng

HS Nhận xét, sửa sai

1 Chữa bài tập về nhà

Bài109:a)

+

b)71 53 69 56 13

8- 4= 8- 8= 8 c)4 26 37 26 11

Hoạt động 2: Luyện tập

22’

GV Cho hs đọc đề bài 111

GV.Thế nào là hai số nghịch

đảo của nhau ?

GV Tìm số nghịch đảo của

Chú ý đổi hỗn số; số

?( , 0)

a

a b

thập phân ra phân số

GV.Cho hs đứng tại chỗ trả lời

Số nghịch đảo của3; 6 ;1 1; 0, 31

HS Đọc đề bài 111 HS.Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1

HS là b

a

HS.Số nghịch đảo của là 3

7

2 Luyện tập

Bài 111 : Số nghịch đảo của

lần lượt là

; 6 ; ; 0, 31

; ;–12;

7 3

3 19

100 31 Bài 112:

(36,05+2678,2)+126

= 2704,2+36,05 = 2840,25 (126+36,05)+13,214

Trang 10

TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC SỐ 6 Lê Văn Thế

GV.Treo bảng phụ ghi đề bài

112.Hướng dẫn hs sử dụng kết

quả của phép cộng để điền số

thích hợp vào ô trống mà không

cần tính toán theo nhóm

GV Cho các nhóm nhận xét ,

rút kinh nghiệm

GV.Ghi đề bài 114 lên bảng

GV.Em có nhận xét gì về bài tập

trên ?

GV.Nêu cách giải ?

Chú ý:Vận dụng kiến thức

-Thứ tự thực hiện phép tính

-Rút gọn phân số(nếu có)

GV Cho hs lên bảng thực hiện,

cả lớp làm vào vở nháp, nhận

xét

GV.Ghi bài tập thêm :1/ Tìm x

biết: 2.x 1 1

3 + 2 10=

GV.Muốn tìm x ta xem 2.xlà gì?

3

GV Hãy trình bày cách giải ?

2/ Cho A= 5

1

n a)Tìm số nguyên n để A là ph.số

b) Tìm n để A có giá trị nguyên

7 3

1 19 6

19

1 12

–12;của 0,31 = 31 là

100

100 31 HS.Thực hiện theo yêu cầu của gv.Thảo luận theo nhóm, ghi kết quả

HS Nhận xét sửa sai

HS Quan sát bài tập

HS.Bài tập trên gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, phân số, hỗn số còn có dấu ngoặc() HS.Đổi số thập phân và hỗn số và p.số rồi áp dụng thứ tự thực hiện phép tính

HS 1hs lên bảng trình bày, lớp nhận xét cách trình bày và nội dung bài làm

HS Quan sát ghi đề bài

HS.Là số hạng chưa biết của một tổng

HS 1hs lên bảng trình bày

HS a)A là phân số khi n 1¹ b)A có giá trị nguyên khi 5 M n-1 , suy ra n-1 là ước của 5.Vậy n =2;0;6;-4

=126+(36,05+13,214)

= 175,264 (678,27+14,02)+2819,1

=(678,27+2819,1)+14,02

=3511,39 Bài 114:

3, 2 (0,8 2 ) : 3













Bài tập thêm:1.Tìm x biết:

3 + 2 10=

2 Cho A= 5

1

n a)A là phân số khi n 1¹ b)A có giá trị nguyên khi 5 n-1 , suy ra n-1 là ước M

của 5.Vậy n =2;0;6;-4

Hoạt động 3: Củng cố

5’

GV.Treo bảng phụ bàitrắc nghiệm

1.Kết quả phép tính 2 4 là :

-+

A.14;B 2;C 14;D 2

2 Cho phân số với giá trị x

9 nguyên nào của x ta có > 0 x

9 A.x >0;B.x = 0;C.x < 0;D.Đều sai

3 Tìm x Z sao choỴ 12 x

x = 3 A.6;B -6 ; C.A,B đúng;D.A,Bsai

4 Tìm số nghịch đảo của 0,25

HS Trả lời từng câu ( giải thích nếu có

1.D 2.A

3 C

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w