Rèn kĩ năng đọc – hiểu: -Hiểu các từ ngữ trong bài: - Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi trí thông minh tài trí của cậu bé.. Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại toàn bộ câu chuyện.[r]
Trang 1TuÇn 1
Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2008.
Môn: TOÁN Bài: Đọc viết, so sánh các số có 3 chữ số.
I:Mục tiêu:
Giúp HS :
- Củng cố cách đọc ,viết, so sánh các số có 3 chữ số
II:Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra
B bài mới.
*Giới thiệu bài
HD Luyện tập
Bài 1: Viết theo
mẫu
Bài 2: Viết số
thích hợp vào ô
trống
Bài 3: Tìm số lớn
nhất số bé nhất
Bài 4: ( >, <, =)
Bài 5 Viết theo
- Kiểm tra nhắc nhở
- Dẫn dắt vào bài và ghi tên bài
Làm mẫu: “một trăm sáu mươi” 160
- theo dõi HD sửa
- Số 310 thêm mấy để được 311?
- Vậy sau số 311 là bao nhiêu?
- 400 bớt mấy để được 399 sau số 399 là ?
- Theo dõi chưa bài
- Theo dõi sửa
Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?
- nêu cách so sánh hai số?
- Chấm nhận xét sửa
- Để dụng cụ học toán lên bàn
- Nhắc lại tên bài học
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bảng con – giơ bảng – sửa – đọc
- Một trăm sáu mươi mốt: 161 - :354
-
- Thêm 1
- là số: 312
- bớt 1
Sau số 399 là 398
-2 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vào vở
- 375, 421, 573, 241, 735, 142
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- So sánh hai số
- So sánh số từ hàng:
Trăm chục đơn vị
- Làm vào vở bài tập
303 <330; 30 + 100 <131
- Làm bài vào vở
310 311 315
400 399 395
Trang 2thứ tự từ bé đến
lớn và ngươc lại
từ lớn đến bé
C.Củng cố –dặn
dò
- Về nhà ôn lại bài nhất là bài
so sánh số
Chuẩn bị bài sau
162, 241, 425, 512, 537, 835
830, 537, 425, 241, 162
Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Câu bé thông minh
I.Mơc tiªu
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi trí thông minh tài trí của cậu bé
-B.Kể chuyện
Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại toàn bộ câu chuyện
Phối hợp lời kể, điệu bộ, nét mặt thay đổi phù hợp với nội dung
Tập trung theo dõi bạn kể- nhận xét đáng giá lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Giới thiệu chủ
điểm
B Bài mới.
* Giới thiệu bài
h® 1: Luyện đọc
h® 2: Tìm hiểu
- Dẫn dắt nêu tên chủ điểm
Măng non
- Dẫn dắt ghi tên bài
- GV đọc mẫu toàn bài
- Theo dõi sửa sai
- Chia đoạn
- Theo dõi nhắc nhở ngắt nghỉ hơi đúng dấu
- Đọc đúng giọng phù hợp với từng đoạn
- Ghi từ cần giải nghĩa:
Đọc thầm và trao đổi câu
- Quan sát tranh nêu nội dung
- Nhắc lại tên bài học
- Nghe đọc – đọc nhẩm theo
- Đọc từng câu nối tiếp
- Đọc cá nhân từng đoạn nối tiếp
- 2 HS đọc từ ngữ ở chú giải
Nơi vua, triều đình, om sòm, náo động,
- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
Trang 3
h® 3 :
Luyện đọc lại
KỂ CHUYỆN
Kể từng đoạn
C.Củng cố – Dặn
dò
hỏi
- Nhà vua nghĩa ra kế gì để tìm người tài?
Vì sao dân chúng nghe lệnh khi nghe lệnh?
Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô lí?
- Cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu điều gì?
- Vì sao câu bé yêu cầu như vậy
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Đọc mẫu đoạn 2:
- Nhận xét đánh giá
- Treo tranh
Gợi ý cho HS còn lúng túng
- Tranh 1: Quan lính đang làm gì?
- Thái độ của dân làng?
- Tranh 2: trước mặt vua cậu bé làm gì?
- Thái độ của nhà vua?
Tranh 3 Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?
Thái độ của nhà vua?
- nhận xét đánh giá nội dung diễn đạt, cách thể hiện
- Trong câu chuyện em thích ai? Vì sao?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- Yêu cầu mỗi làng phải nộp một con gà biết đẻ trứng
- Vì gà trống không đẻ được trứng
- Đọc thầm đoạn 2:
- Thảo luận trả lời: Nói bố em vừa đẻ em bé bắt em đi xin sữa
- Đọc thầm đoạn 3 trả lời
- Rèn kim thành dao
- Vì việc đó vua không làm nổi
- Đọc thầm cả bài
- Thảo luận theo cặp trả lời
- Ca ngợi tài trí của cậu bé
- Trong nhóm phân vai đọc bài theo sự yêu cầu
- 2 Nhóm thi đọc theo vai
- Lớp nhận xét
- Quan sát tranh nhẩm nội dung
3 HS kể liên tiếp 3 đoạn
- Đọc lệnh vua
- Lo sợ
- kêu khóc ầm ĩ
- Dận dữ
- Rèn kim thành giao
- trọng thưởng và gửi vào trường học
- nhận xét
- Nối tiếp nêu
- và giải thích lí do mình chọn
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 4Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Kính yêu Bác Hồ.
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn đối với đất nước, đối với dân tộc
- Tình cảm giữa thiếu nhi đối với Bác Hồ
- Thiết nhi cần làm điều gì để tỏ lòngkính yêu Bác Hồ
2.Thái độ:
- HS hiểu và ghi nhớ làm theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng
3.Hành vi:
- HS có tình cảm kính yêu Bác Hồ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1: Khởi động
- Giới thiệu bài
2: Giảng bài.
HĐ 1: HS biết Bác
Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại
có công lao to lớn đối
với đất nước đối với
dân tộc
- Bắt nhịp bài hát: Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng
- Dẫn dắt từ bài hát ghi tên bài
- Chia nhóm HS Phân công nhóm trưởng
- Giao nhiệm vụ: Quan sát ảnh tìm hiểu nội dung và đặt tên cho từng ảnh
- Đặt câu hỏi
- Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào?
- Bác quê ở đâu?
- Bác còn có tên gọi nào khác?
- Tình cảm của Bác đối với thiếu nhí như thế nào? Tình cảm của thiếu nhí với Bác như thế nào?
- Bác đã có công lao to lớn ntn với đất nước, dân tộc ta?
- KL:
- Lớp hát đồng thanh
- Nhắc lại tên bài học
- Các nhóm thảo luận theo yêu cầu nhiệm vụ
- Đại diện nhóm lên giới thiệu về một bức ảnh
- Cả lớp trao đổi bổ xung
- HS thảo luận lớp
- 19/ 5/ 1890
- Ở Làng Sen – Kim Liên – Nam Đàn – Nghệ An
- Nguyễn Sinh Cung, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Aùi Quốc,
- Tình cảm của Bác đối với thiếu nhi Bác rất yêu quý thiếu nhi, thiết nhi cũng rất kính yêu Bác
- Tìm đường cứu nước, lãnh đạo nhân dân dành được độc lập cho đất nước
Trang 5HĐ2: HS biết tình
cảm của bác đối với
thiếu nhi và việc cần
làm để tỏ lòng kính
yêu Bác Hồ
HĐ3: Hiểu – ghi nhớ
nội dung 5 điều Bác
Hồ dạy
3 Củng cố – Dặn dò
- Kể chuyện: “Các cháu vào đây với Bác”
- Tình cảm của Bác đối với thiếu nhi như thế nào?
- Thiếu nhi làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác?
KL: Các cháu thiếu nhi rất yêu quý Bác Hồ, Bác rất yêu quý quan tâm đến các cháu
- Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ
- Ghi bảng
Tìm hiểu biểu hiện cụ thể ở mỗi điều?
- Củng cố lại
- Hãy sưu tầm tranh ảng thơ nói về Bác
- Tấm gương cháu chăm ngoan Bác Hồ
- HS nghe kể
- HS thảo luận theo cặp Thân mật gần gũi như ông cháu trong nhà
- Chăm ngoan, học giỏi, thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
- mỗi HS đọc một lượt 5 điều Bác Hồ dạy
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày lớp bổ xung
- Đọc lại 5 điều Bác Hồ dạy
Thø ba ngµy 2 6 th¸ng 8 n¨m 2008
Môn: TOÁN Bài:Cộng trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ).
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Ôn tập củng cố cách cộng trừ, các số có 3 chữ số
- Củng cố về giải toán (Có lời văn) Về nhiều hơn, ít hơn
II.Chuẩn bị Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Bảy trăm linh tám
Sáu trăm sáu mươi
- Ghi 973, 560, 714
- nhận xét cho điểm
- Viết bảng con
967 708 660
- 3 HS đọc
- Làm bảng 364 463
Trang 6B Bài mới.
H§1: Giới thiệu
bài
h®2: HD luyƯn
tËp
Bài 1: TÝnh nhÈm
Bài 2: Đặt tính rồi
tính
Bài 3
Bài 4
Bài 5 315, 40,
355 (+,-,=)
Lập phép tính
đúng
3 Củng cố – Dặn
dò
- Giới thiệu ghi tên bài học
Ghi kết quả
- nhận xét chấm bài
Chấm nhận xét
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Đây là bài toán về nhiều hơn hay ít hơn?
- Chấm chữa
- Bài toán cho biết gì?
- Bµi to¸n hái g× ?
- Theo dõi – sửa bài
- nhận xét tiết học
- Dặn dò
- Nhắc lại tên bài học
- 1 HS nêu yêu cầu- làm miệng
400 + 300 = 500 + 40 =
700 – 300 = 540 – 40 =
100 + 20 + 4 = 300 + 30 + 7 =
- 1 HS đọc yêu cầu
- làm bài vào vở, đổi chéo vở chữa bài
352 + 416 732 – 511
418 + 201 395 – 44
- 1 HS đọc đề bài 245 Khối 1:
Khối 2: 32
- Ít hơn ?
1 HS lên bảng lớp làm vào vở
Bài giải Khối 2 có số HS là
245 – 32 = 213 (HS) Đáp số: 213 HS
HS đọc yêu cầu đề bài
250 -Giá phong bì: 600
- Tem:
?
- HS làm vào bảng con, chữa bài trên bảng lớp
- Làm bài vào bảng con – chữa bài bảng lớp
- 315+ 40 = 355
- 355 – 40 = 315
- 355 – 315 = 40
- ôn lại cách cộng, trừ các số có 3 chữ số
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Hai bàn tay em.
I.Mục đích – yêu cầu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ địa phương:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ đài, ngắt nghỉhơi đúng nhịp thơ
Trang 7- Đọc trôi chảy toàn bài, với gọng vui vẻ nhẹ, nhàng.
2 Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ trong bài:
- Nội dung của bài: Hai bày tay rất đẹp đáng yêu và có ích
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hướng dẫn học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 kiểm tra
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
Luyện đọc
HD tìm hiểu bài
Bài: Cậu bé thông minh
- Vua dùng cách gì để chọn người tài?
- Cậu bé làm thế nào để vua nhận ra các lệnh vô lí của mình?
- lần thử sau, cậu bé bảo sứ giả điều gì?
- Hàng ngày đôi bàn tay giúp
em những việc gì?
- Dẫn dắt vào bài
- Dọc mẫu bài thơ
- Nhắc nhỏ HS thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- Giải nghĩa từ: Siêng năng chăm chỉ
Giăng giăng: dàn ra theo chiều ngang
- Thủ thỉ: Nói nhỏ thể hiện tình cảm yêu thương
- Theo dõi sửa sai
- Giao nhiệm vụ: Đọc thầm và tìm hiểu câu hỏi cuối bài
- Hai bàn tay bé được so sánh với những gì?
- 3 HS kể 3 đoạn câu chuyện cậu bé thông minh
- Trả lời câu hỏi
- Nộp gà trống đẻ trứng
- Bố đẻ em bé
- Rèn kim khâu thành giao
- Cầm mọi vật
- Nhắc lại tên bài học
- Nghe và nhẩm theo
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ nối tiếp nhau
- Đặt câu với từ thủ thỉ
- Đọc nhóm theokhổ thơ
- Từng cặp đọc
- Đọc đồng thanh cả bài
- Đọc thầm từng câu thơ, khổ thơ
- thảo luận câu hỏi theo bàn
- Đại diện nhóm trình bày
- Hai bàn tay bé được so sánh với hoa đầu cành
- Ngủ cùng bé, giúp bé đánh răng, chải tóc, tập viết
Trang 8Học thuộc lòng
3 củng cố – Dặn
dò
- Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào?
- Ngoài những việc trong bài hai bàn tay còn giúp em những việc gì?
- Em thích khổ thơ nào nhất vì sao?
- Qua bài này em thấy đôi bàn tay của mình như thế nào?
- Em cần làm thế nào để thể hiện tình yêu đó
- Treo bảng phụ ghi bài thơ
- Xoá dần
- GV đánh giá
- nhận xét tiết học
- Dặn dò
- Quét sân, nhà, múa
- Trả lời
- Đáng yêu đáng quý
- Giữ sạch đôi tay
- Đồng thanh
- Thi đọc
- Đọc tiếp sức trong tổ
- 2 –3 Đọc toàn bài
- Lớp bình chọn
- Học thuộc bài thơ
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Cậu bé thông minh
I.Mục đích – yêu cầu.
- Chép chính xác đoạn của bài Củng cố cách trình bày một đoạn văn
- Viết đúng và nhớ cách viết tiếng có âm vần dễ lẫn
- ¤ân bảng chữ cái: 10 chữ và tên chữ đó trong bảng Thuộc lòng tên 10 chữ cái đầu II.Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ vở bài tập
III.Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra
B Bài mới.
h® 1: Giới thiệu
bài
a) GV chÐp ®o¹n
v¨n
b) HD tập chép
- Kiểm tra vở viết, vở bài tập của HS
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Chép sắn và đọc đoạn chép trên bảng lớp
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Tên bài viết đặt ở vị trí nào?
- Đoạn chép có mấy câu?
Cuối mỗi câu có dấu gì?
Chữ đầu câu viết như hế nào?
- Gạch chân những chữ dễ lẫn
- Để dụng cụ học tập chính tả lên bàn
- Nhắc lại tên bài
- 2- 3 HS đọc lại đoạn chép
- Cậu bé thông minh
- Giữa trang vở
- 3 Câu – HS nêu từng câu
- Câu 1 –3 Dấu chấm
- Câu 2 dấu hai chấm
- Viết hoa
Trang 9h® 2: HS chép
bài vào vở
* Chấm chữa bài
* HD làm bài tập
Bài 2 điền l/n
bài 3 Điền chữ
và tên chữ còn
thiếu
C Củng cố dặn
dò
- HD cách trình bày, tư thế ngồi, cầm bút
- Theo dõi uốn nắn
- Chấm một số bài
- Nhận xét
- Nhận xét đánh giá
- Treo bảng phụ kẻ sẵn
GV sửa sai
GV đọc lại lần lượt
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- Viết bảng con
- Đọc lại
- HS nhìn bảng chép
Đổi chéo vở soát lỗi
- Ghi số lỗi
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào bảng con
- Sửa sai: Hạ lệnh, hôm nọ, nộp bài”
- Đọc lại
- HS làm nháp, một HS làm bảng lớp
a a
ă á
â ớ
- HS đọc lại - đọc thuộc
- Viết lại
- Về nhà học thuộc bảng chữ cái
-Thứ tư ngày 27 tháng 8 năm 2008
Môn: TOÁN Bài: luyện tập.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng tính cộng trừ( không nhớ) Các số có 3 chữ số
- Củng cố ôn bài toán về tìm x, giải toán có lời văn, xếp hình
II Chuẩn bị
- Bốn hình tam giác vuông bằng nhau
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
A kiểm tra
B Bài mới.
h®1: Giới thiệu
bài
h®2: Luyện tập.
Bài 1 Đặt tính
rồi tính
- Nêu bài tập 4 (4)
- Đánh giá
- Giới thiệu ghi tên bài
- Ghi phép tính
- Nhận xét
- HS chữa bảng
- Nhận xét
- Nhắc lại tên bài học
- Đọc yêu cầu
- Làm bảng
324 + 405 645 – 302
- Chữa bài
Trang 10Bài 2 Tìm x
Bài 3
Bài 4.Ghép hình
C Củng cố – dặn
dò
- Chấm sửa sai
- Ghi bảng
- x được gọi là gì?
- muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- Chấm chữa
- Bài toán cho biết gì?
- Hỏi gì?
- Chấm chữa
- Quan sát HD thêm
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- Làm vở
761 + 128 25 + 721 666 – 333
- Đổi vở kiểm tra
- Chữa bảng lớp
- Đọc yêu cầu
- x – 125 = 344 x+ 125= 266
x (số bị trừ) (số hạng)
- Số bị trừ = số trừ cộng hiệu
- số hạng = tổng trừ số hạng kia
- Làm vở
- Chữa bảng lớp
- Đọc đề bài
- Cả đội: 285 người nam:140 người nữ : ? người
- HS giải vở
- Chữa bảng
- HS đọc yêu cầu
- HS nhìn hình vẽ để ghép
- Trưng bày
- Nhận xét
- Ôn lại cách cộng, trừ không nhớ đã học
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: Ôn về từ chỉ sự vật, so sánh.
I Mục đích yêu cầu
- Ôn về các từ chỉ sự vật
- Bước đầu làm quen với biện pháp tu từ so sánh
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ
- Tranh minh hoạ màu xanh ngọc thạch
- Tranh minh họa cánh diều
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
A khởi động
B Bài mới.
h® 1:giới thiệu
bài
- Bắt nhịp bài hát: “ Bà ơi, bà”
- Từ câu hát “ Tóc bà trắng như bông – dẫn dắt giới thiệu bài
- Hát đồng thanh
- Nhắc lại tên bài
Trang 11h®2:HDlàm bài
tập
Bài 1: tìm từ ngữ
chỉ sự vật trong
câu thơ sau
Bài 2: Tìm những
sự vật được so
sánh với nhau
trong câu văn, thơ
sau
Bài 3: Trong các
hình ảnh bài 2 em
thích hình ảnh
nào vì sao ?
C Củng cố – dặn
dò
- đọc câu thơ 1 – Gọi HS làm mẫu – GV gạch chân
- Chốt lời giải đúng
- Đọc câu a gợi ý:
- Hay bàn tay được so sánh với gì?
- theo dõi
- Chốt ý
- GV nêu câu hỏi
- Vì sao mặt biển lại so sánh với tấm thảm khổng lồ?
- Màu ngọc thạch: Xanh biếc sáng trong
- Vì sao cách diều lại được so sánh với dấu á?
- Đưa tranh cánh diều
- Vì sao dấu hỏi lại được so sánh với vành tai nhỏ?
- KL: Tác giả quan sát tài tình, nên đã xác định sự khác nhau giữa các vật
- Nghe góp ý thêm
- Nhận xét tuyên dương
- Dặn dò
- Đọc yêu cầu đề bài, lớp đọc thầm
“Tay em đánh răng”
HS làm tiếp vào vở
- Chữa bài – nhận xét
- Lớp chữa bài
“Răng trắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai
- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.- 1 HS làm mẫu
- Hai bàn tay em được so sánh với hoa đầu cành
- Lớp làm bài cá nhân
- 3 HS chữa bài
- Lớp nhận xét
- “Mặt biển” so sánh với “ tấm thảm”
- Suy nghĩ trả lời
- Vì hai cái đều phẳng – đẹp
- Cánh diều cong võng xuống như dấu á
- HS lên bảng vẽ dấu á so sánh
- Dấu hỏi cong như vành tai
- Hs chữa bài
- HS đọc yêu cầu
- Trả lời miệng
- Quan sát mọi vật tập so sánh
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài:Hoạt động thở và cơ quan hô hấp.