1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 2 tuần 15 - Phạm Thị Thu Phương

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung các hoạt động Phương pháp, hình thức d¹y häc chñ yÕu tổ chức dạy học tương ứng * PP gi¶ng gi¶i A.KiÓm tra bµi cò - Chúng ta cần phải làm gì để giữ gìn - GV gọi 2- 4 HS lên bảng [r]

Trang 1

Môn: Đạo đức Thứ hai ngày …tháng ……năm 2004

(tiết 1)

I Mục tiêu:

1 HS biết:

2 HS tự giác giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

3 HS có thái độ tôn trọng những quy định về giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

II Tài liệu và phơng tiện:

III Các hoat động dạy- học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu

Ph

tổ chức dạy học t

Ghi chú

5’

1’

10’

10’

A.Kiểm tra bài cũ

- Chúng ta cần phải làm gì để giữ gìn

đẹp?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta

sẽ học bài: Giữ gìn trật, vệ sinh nơi công

cộng.

2 Hoạt động 1: Quan sát tranh và bày

tỏ thái độ

cụ thể của việc giữ trật tự nơi công cộng

Câu hỏi1: Nội dung tranh vẽ gì? ( Tranh

vẽ một buổi biểu diễn văn nghệ, có hai

bạn đang tranh nhau ghế ngồi, một số bạn

đùa nghịch với nhau gây ồn ào…)

có tác hại gì? (gây cản trở cho việc biểu

diễn văn nghệ)

- Kết luận: Một số học sinh chen lấn, xô

đẩy < thế là làm ồn ào, gây cản trở cho

việc biểu diễn văn nghệ D< vậy là làm

mất trật tự nơi công cộng

3 Hoạt động 2: Xử lý tình huống

- Mục tiêu: HS hiểu  một biểu hiện

* PP giảng giải

lời câu hỏi

* PP giảng giải, luyện tập, thực hành

tên bài lên bảng

- Cách tiến hành:

thảo luận

các nhóm

- Cách tiến hành

Lop2.net

Trang 2

1’

cụ thể của việc giữ vệ sinh nơi công cộng.

- Theo em bạn trai trong tranh E<6 đây

nên làm gì? vì sao?(Nên vứt rác đúng nơi

quy định, cần gom rác lại, bỏ vào túi ni

lông, để khi xe dừng mới vứt đúng nơi

quy định… )

- Kết luận: Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn

xe, $<= xá, có khi gây nguy hiểm cho

gom rác lại, bỏ vào túi ni lông, để khi xe

dừng mới vứt đúng nơi quy định Làm

< vậy là giữ trật tự vệ sinh nơi công

cộng

4 Hoạt động 3: Đàm thoại

- Mục tiêu: Giúp HS biết những lợi

ích và việc cần làm để giữ trật tự vệ sinh

nơi công cộng.

- Đánh dấu + vào ô trống :0

những việc làm ở nơi công cộng mà con

tán thành :

-  Giữ yên lặng, đi nhẹ nói khẽ.

-  Vứt rác tuỳ ý khi không có ai nhìn

thấy

-  Đá bóng trên $<= giao thông.

-  Xếp hàng khi cần thiết.

-  Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

-  Đổ <6 thải xuống lòng $<=

* Kết luận: Nơi công cộng mang lại

nhiều lợi ích cho con

nơi học tập, bệnh viện là nơi chữa bệnh,

$<= xá để đi lại, chợ để mua

bán….Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

là giúp cho cuộc sống có điều kiện thuận

lợi, môi

khoẻ…

4 Củng cố – Dặn dò:

- Dặn dò: Các con cần nhớ rằng mỗi

chúng ta ai cũng có quyền và bổn phận

tham gia giữ trật tự, vệ sinh nơi công

cộng

Về nhà: S tầm tranh ảnh hoặc vẽ

tranh về chủ đề bài học.

nhóm chọn cách ứng xử phù hợp

và chuẩn bị đóng vai

Bạn trai có thể ứng xử thế nào?”

vai

- Cách tiến hành:

kiến đó Chọn đúng hay sai và giải thích rõ vì sao

để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?

học tập lẫn nhau

- GV nhận xét giờ học

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 3

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học

chức dạy học

Ghi chú

5

phút

10

phút

10

phút

A.Kiểm tra bài cũ:

? Chúng ta cần phải làm gì để giữ gìn

? Vì sao cần giữ gìn

B Bài mới:

1 Hoạt động 1: Quan sát tranh và bày

tỏ thái độ

- Cách tiến hành:

+Thảo luận lớp:

- Tình huống 1: Nam và các bạn lần

- Tình huống 2: Sau khi ăn quà xong,

Lan và các bạn cùng bỏ vỏ quà vào thùng

rác

- Tình huống 3: Đi học về, Sơn và Hải

không về nhà ngay mà còn rủ các bạn đi

chơi đá bóng E<6 lòng $<=

- Tình huống 4: Nhà ở tầng 4, Tuấn rất

ngại đi đổ rác và <6 thải, có hôm, cậu

đổ cả một chậu <6 thải xuống lòng

$<=

* Kết luận: Cần phải giữ trật tự, vệ sinh

nơi công cộng

2.Hoạt động 2:Xử lý tình huống

- Cách tiến hành

- Tình huống 1: Mẹ bảo Lan mang rác ra

đầu ngõ đổ Lan định mang rác ra đầu

ngõ < em lại nhìn thấy vài túi rác

Nếu em là Lan em sẽ làm gì?

- Tình huống 2: Đang giờ kiểm tra cô

giáo không có ở trong lớp, Nam đã làm

Nam rất muốn trao đổi bài với các bạn

thế không?

* Kết luận: Chúng ta cần phải giữ trật

tự, vệ sinh nơi công cộng ở mọi lúc, mọi

nơi

3.Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

- Cách tiến hành:

-*Kiểm tra, đánh giá

- 2 HS lên bảng trả lời

- Nhận xét, cho điểm

Lop2.net

Trang 4

Tr¶ lêi c©u hái: Lîi Ých cña viÖc gi÷

trËt tù, vÖ sinh n¬i c«ng céng?

* KÕt luËn: Gi÷ trËt tù, vÖ sinh n¬i c«ng

céng lµ viÖc cÇn thiÕt

4 Cñng cè – DÆn dß:

- C¸c con cÇn nhí r»ng mçi chóng ta ai

còng cã quyÒn vµ bæn phËn tham gia

gi÷ trËt tù, vÖ sinh n¬i c«ng céng

- VÒ nhµ: lµm phiÕu ®iÒu tra

Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:

Trang 5

Môn: Kể chuyện Thứ ba ngày tháng … năm 2004

Lớp: 2 Tên bài dạy:

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói:

ngoài đồng và lúc gặp nhau

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Biết nhận xét, đánh giá $<c lời kể của bạn, kể tiếp theo lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học Ph' pháp, hình thức

tổ chức dạy học 1ơng ứng Ghi chú

5’

1’

28’

A Kiểm tra bài cũ

là phải đoàn kết thì mới có sức

mạnh tập thể

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

nay, chúng ta sẽ tập kể lại câu

chuyện: Hai anh em

2 H

2 1: Nêu tên các nhân vật

trong câu chuyện

Câu chuyện Hai anh em

có những nhân vật: Na, cô giáo,

các bạn

2 2: Kể lại từng đoạn câu

chuyện theo gợi ý.

Gợi ý:

a Mở đầu câu chuyện:

một đám ruộng…

* Ph< pháp kiểm tra đánh giá

lại câu chuyện: Câu chuyện bó đũa

và nêu lời khuyên của câu chuyện.

* Ph thực hành

yêu cầu giờ học, ghi tên bài lên bảng

- GV treo tranh, hỏi: Đây là tranh

minh hoạ nội dung bài tập đọc nào?

nội dung bài tập đọc Hai anh em

có những nhân vật nào?

cầu HS tập kể chuyện trong nhóm theo từng đoạn HS chú ý đọc kỹ 4 lời gợi ý , nối tiếp nhau kể từng đoạn trong nhóm, nhóm

Lop2.net

Trang 6

b ý nghĩ và việc làm của <=

em:

con, nếu phần lúa của mình

cũng bằng phần của anh thì thật

không công bằng

c ý nghĩ và việc làm của

vả, nếu phần lúa của mình cũng

bằng phần của em thì thật

không công bằng

c Kết thúc câu chuyện

cánh đồng khi cả hai đang lấy

lúa của mình bỏ cho nhau

2 3: Nói ý nghĩ của hai anh em

khi gặp nhau trên cánh đồng

Anh: Em mình tốt quá./ Hoá ra

chính em là <= làm việc này./

Em thật tốt , chỉ biết lo lắng cho

anh mà không nghĩ đến bản thân

mình

Em: …

2.4: Kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Củng cố – dặn dò:

sự quan tâm giúp đỡ lẫn nhau

của anh em trong gia đình

sao cho bạn nào cũng $<c kể

nhóm khác bổ sung

< đúng trình tự không, nói thành câu < kể đã tự nhiên <N?

ngoài nội dung câu chuyện, H

 thêm.

toàn bộ câu chuyện hoặc nhóm HS nối tiếp nhau kể chuyện

GV <6 dẫn HS kể lại chuyện bằng lời của mình mà không cần kể lại chính xác từng lời trong câu chuyện

hay, khen

kể chuyện theo lối phân vai

tập các bạn

*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :

……….

Trang 7

Môn: Chính tả Thứ ba ngày tháng … năm 2004

I.Mục tiêu:

3 Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Hai anh em

4 Luyện tập phân biệt: ai / ay ; s /x ât / âc

II.Đồ dùng dạy học

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học

Ph

tổ chức dạy học t

Ghi chú

5’

1’

22’

A Kiểm tra bài cũ:

nóng nảy, khiêm tốn , miệt mài, thắc

mắc

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

con sẽ viết một đoạn trong bài: Hai

anh em Sau đó cùng làm các bài tập

chính tả phân biệt ai /ay ; s /x; âc /ât.

2 H<6 dẫn tập chép

2 1: H

a Đọc nội dung đoạn chép

lúa của mình cũng bằng phần của anh thì

ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần

của anh.

b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Đoạn văn này đ<c trích trong bài

tập đọc: Hai anh em

- Suy nghĩ của <= em: Anh mình

còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa

của mình cũng bằng phần của anh thì

thật không công bằng.

* Ph giá.

cột 2 HS viết lên bảng mỗi HS 3

từ Cả lớp viết vào giấy nháp

* Ph luyện tập, thực hành

đích yêu cầu giờ học, ghi tên bài lên bảng

tập

bảng

trên bảng

+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?

+ Tìm những câu nói lên suy nghĩ của <= em trong bài

+ Suy nghĩ của <= em $<c

Lop2.net

Trang 8

1’

- Suy nghĩ của <= em $<c ghi

trong dấu “”, sau dấu hai chấm

phải viết hoa, cuối câu ghi dấu chấm

Chữ đầu tiên trong dấu ngoặc kép ghi

chữ hoa

c <ớng dẫn HS viết từ khó

- nuôi, nghĩ, ra đồng, lúa.

2 2: HS chép bài vào vở GV theo dõi

uốn nắn.

2 3: Chấm, chữa bài

3 H

Bài 2: Tìm hai từ có tiếng chứa vần

ai, hai từ có tiếng chứa vần ay

Vd: ai, chai, dẻo dai, đất đai, mái, trái,

hái……

Máy bay, dạy, rau đay, hay, ngáy,

chạy……

Bài 3: Tìm các từ:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng s hay x:

- Chỉ tên một loài chim: sẻ, sáo, sáo

sậu, sơn ca, sếu

b) Chứa tiếng có vần âc hay ât

nhà (hoặc cầu thang): bậc

C Củng cố – dặn dò:

- Về nhà tìm thêm từ theo yêu cầu bài

2, 3

ghi với những dấu câu nào?

Cuối mỗi câu có dấu gì? Chữ

đầu câu viết < thế nào? Chữ

đầu đoạn viết nh< thế nào?

xét

nháp

viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở

về các mặt: Chép nội dung, chữ

viết sạch, đẹp, xấu, bẩn; cách trình bày

cùng bàn trao đổi vở cho nhau

để chữa bài

sinh tìm thêm 5 từ có vần ai, 5

từ có vần ay.

đợc nhiều từ hơn

lớp theo dõi và tự chữa vào vở

- GV nhận xét giờ học Khen ngợi HS chép bài và làm bài luyện tập tốt

*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 9

Môn: Chính tả Thứ ngày tháng … năm 2004

I.Mục tiêu:

1 Nghe- viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Bé Hoa

2 Luyện tập phân biệt: ai / ay ; s /x ât / âc

II.Đồ dùng dạy học

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học

Ph

tổ chức dạy học t

Ghi chú

5’

1’

22’

A Kiểm tra bài cũ:

Viết các từ: mái nhà, ngái ngủ, con

nai, máy cày, chim sẻ, xẻ gỗ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

sẽ viết một đoạn trong bài: Bé Hoa

Sau đó cùng làm các bài tập chính tả

phân biệt ai / ay ; s /x ât / âc.

2 <ớng dẫn tập chép

2 1:

a Đọc nội dung đoạn chép

Bây giờ Hoa dã là chị rồi Mẹ có

thêm em Nụ Em Nụ môi đỏ hồng, trông yêu

lắm Em đã lớn lên nhiều, em ngủ ít hơn

trước Có lúc, mắt em mở to tròn và đen láy

Em cứ nhìn Hoa mãi Hoa yêu em và rất

b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Đoạn văn này đ<c trích trong bài

tập đọc: Bé Hoa

đen láy

em ngủ

phải viết hoa, cuối câu ghi dấu chấm

* Ph giá.

học sinh 3 từ

* 1ơng pháp giảng giải, luyện tập, thực hành

đích yêu cầu giờ học, ghi tên bài lên bảng

tập

SGK

+ Đoạn văn này ở bài tập đọc nào?

+ Em nụ đáng yêu < thế nào?

+ Hoa yêu em < thế nào?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì? Chữ

đầu câu viết < thế nào? Chữ

đầu đoạn viết nh< thế nào?

xét

Lop2.net

Trang 10

1’

Chữ đầu đoạn ghi chữ hoa

c H<6 dẫn HS viết từ khó

- Hoa, Nụ, đen láy, ru.

2 2: HS chép bài vào vở GV theo dõi

uốn nắn.

2 3: Chấm, chữa bài

3 =0ớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Tìm từ có tiếng chứa vần ai

hoặc ay

a Chỉ sự di chuyển trên không: bay

b Chỉ <6 tuôn thành dòng: chảy

c Trái nghĩa với đúng: sai

Bài 3: Điền vào chỗ trống:

a s hay x ?

sắp xếp, xếp hàng, sáng sủa, xôn xao.

b ất hay ấc ?

Giấc ngủ, thật thà, chủ nhật, nhấc lên

C Củng cố – dặn dò:

- Về nhà tìm thêm từ theo yêu cầu bài 3

nháp

viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở

về các mặt: Chép nội dung, chữ

viết sạch, đẹp, xấu, bẩn; cách trình bày

hai, HS trong cùng bàn trao đổi

vở cho nhau để chữa bài

lớp theo dõi và tự chữa vào vở

theo dõi và tự chữa vào vở

sinh tìm thêm 5 từ có s, 5 từ có vần x.

- GV nhận xét giờ học Khen ngợi HS chép bài và làm bài luyện tập tốt

*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :

Trang 11

Môn: Luyện từ và câu Thứ ngày tháng năm 2004

Kiểu câu “ Ai thế nào?”

I Mục tiêu:

1 Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của <= vật, sự vật

2 Rèn kĩ năng đặt câu kiểu Ai thế nào?

II Đồ dùng dạy học.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học tổ chức dạy học

Ghi chú

5’

2’

8’

A Kiểm tra bài cũ

- J@ nhịn: Anh em trong nhà

phải <= nhịn nhau

em

- Giúp đỡ: Em giúp đỡ anh làm

việc nhà

B Bài mới

1 Giới thiệu bài :

2

Bài tập 1: Dựa vào tranh trả lời

câu hỏi

đáng yêu, ngây thơ )

b Con voi rất khỏe ( to, chăm chỉ,

cần cù )

c Những quyển vở này rất đẹp (

nhiều màu, xinh xắn )

d Những cây cau này rất cao (

thẳng, xanh tốt )

* <' pháp kiểm tra đánh giá

- GV gọi 3 HS trả lời câu hỏi: Tìm

từ nói về tình cảm ' yêu giữa anh chị em Đặt câu với các từ đó.

tập, thực hành.

đề bài lên bảng

- HS quan sát từng tranh, dựa vào các từ gợi ý để trả lời thành câu( GV

có thể khuyến khích HS tìm thêm các

từ khác)

xét

đó chúng ta đã nói thành các câu kiểu Ai( cái gì, con gì)  thế nào?

Để trả lời chúng ta vừa sử dụng các

từ chỉ đặc điểm của  @ và sự vật

Lop2.net

Trang 12

8’

4’

Bài tập 2: Tìm từ chỉ đặc điểm của

a, Đặc điểm về tính tình của một

<= tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ,

chịu khó, dịu dàng, cau có

b, Đặc điểm về màu sắc của một vật: trắng , xanh, đỏ, tím , vàng, đen

c, Đặc điểm về hình dáng của <= vật: cao, tròn, méo ,vuông, béo,

Bài tập 3: Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả a Mái tóc ông em ( trả lời câu hỏi Ai?); bạc trắng ( trả lời cho câu hỏi < thế nào?) b Tính tình của bố em điềm đạm c Bàn tay của em bé rất mũm mĩm d Nụ @ của anh thật hiền. C Củng cố - dặn dò Yêu cầu HS về nhà tìm thêm các từ chỉ đặc điểm của <= và sự vật rồi đặt câu đó. - 1 HS đọc yêu cầu - HS cùng tìm từ theo nhóm, và viết lên giấy khổ to - Đại diện nhóm dán lên bảng lớp - GV cùng HS nhận xét , kết luận nhóm nào thắng cuộc - Cả lớp viết bài vào vở BT - 1 HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc câu mẫu trong SGK - 4 HS thi làm trên giấy khổ to - Cả lớp làm bài vào vở BT - GV hỏi: Các con vừa học thêm về các từ chỉ gì? - Thi tìm từ chỉ đặc điểm của <= và sự vật và đặt câu với từ đó theo kiểu câu Ai thế nào? - GV nhận xét giờ học * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

………

Trang 13

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

phép trừ dạng: 100 trừ đi số có một chữ số hoặc số có hai chữ số

trừ đi một số tròn chục có hai chữ số, tính viết )

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học tổ chức dạy học

Ghi chú

5’

1’

8’

A Kiểm tra bài cũ

Đọc thuộc lòng các bảng trừ đã học

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta

sẽ học bài: “ 100 trừ đi một số”.

2 GV

hiện phép trừ dạng 100-36 và 100-5

100 – 36 = ?

100

36

064

 0 không trừ /1O 6, lấy

10 trừ 6 bằng 4, viết 4 nhớ 1.

 3 thêm 1 bằng 4, 0

không trừ /1O 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.

 1 trừ 1 bằng 0, viết 0

100- 5 = ?

100

5

 0 không trừ /1O 5, lấy

10 trừ 5 bằng 5, viết 5 nhớ 1.

* PP kiểm tra

bảng trừ

* PP giảng giải, luyện tập, thực hành

lên bảng

100-36=? Khuyến khích HS tự tìm cách giải, nếu HS không tìm

$<c kết qủa, GV có thể gợi ý cho HS đặt tính hàng dọc

tự làm

theo hàng dọc nên viết cả chữ số

0 để không bị nhầm lẫn hàng, còn khi viết kết quả theo hàng ngang thì không cần ghi chữ số 0

ở hàng lớn nhất

Môn: Toán Thứ hai ngày tháng năm 2004

Lớp: 2 Tên bài dạy:

Lop2.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w