Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài _Yêu cầu học sinh luyện đọc bài theo vai, sau đó gọi một số nhóm trình bày trước lớp.. KỂ CHUYỆN Hoạt động 1 : Sắp xếp thứ tự tranh _Gọi 1 học sinh đọ[r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai: 29/11/2010 Ngày soạn: 27/11/2010
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Mục tiêu :
1 Ki ến thức: Biết tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (
Chia h và chia cĩ )
2
3 Thái độ: Rèn tính $ %& ' giác làm bài.
Hoc sinh khá, giỏi: Làm thêm bài % 1 / 3
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Sách giáo khoa, bảng phụ, Sgv
- Học sinh : vở, bảng con
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 học sinh làm
bài trên bảng sửa bài tiết trước
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài:Tiết hôm nay các em
sẽ học thực hiện phép chia số có ba
chữ số cho số có một chữ số
2 Bài m ới
Hoạt động 1 :Hướng dẫn thực hiện
phép nhân có ba chữ số với số có một
chữ số (có nhớ)
a) Phép chia 648:3
-Viết lên bảng phép tính 648 :3 =? và
yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc
-Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự
thực hiện phép tính trên (tương tự như
với phép chia số có hai chữ số cho số có
một chữ số), nếu học sinh tính đúng,
giáo viên cho học sinh nêu cách tính
_HS nghe giáo viên giới thiệu bài
648 3
6 216 04
3
18 _1 học sinh lên bảng đặt
18 tính, học sinh cả lớp thực
0 hiện đặt tính vào giấy nháp
Trang 2sau đó giáo viên nhắc để học sinh cả
lớp ghi nhớ Nếu học sinh cả lớp không
tính được, giáo viên hướng dẫn học sinh
tính từng bước
-Ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị
chia?
-6 chia cho ba được mấy?
-Mời 1 học sinh lên bảng viết thương
trong lần chia thứ nhất này, sau đó tìm
số dư trong lần chia này
-Sau khi thực hiện chia hàng trăm, ta
chia tiếp đến hàng chục 4 chia 3 được
mấy?
-Mời 1 học sinh lên bảng viết thương
trong lần chia thứ hai, sau đó tìm số dư
trong lần chia này
-Yêu cầu học sinh suy nghĩ để thực hiện
chia hàng đơn vị
-Vậy 648 chia 4 bằng bao nhiêu?
-Trong lượt chia cuối cùng, ta tìm được
số dư là 0 Vậy ta nói phép chia 648 :
3=216 là phép chia hết
-Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia
trên
b) Phép chia 636: 5
-Tiến hành các bước tương tự như với
phép chia 648 : 3=216
- 2 có chia được cho 5 không? (ở lớp 2,
học sinh chưa thể thực hiện 2 : 5, nên
có thể đặt câu hỏi như trên để học sinh
ghi nhớ chúng ta phải chia từ hàng cao
nhất của số bị chia, nếu hàng cao nhất
* 6 chia 3 được 2, viết 2; 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
* Hạ 4; 4 chia 3 bằng 1, viết 1; 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1
* Hạ 8, được 18; 18 chia 3 bằng 6; 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0
-Ta bắt đầu thực hiện phép chia từ hàng trăm của số bị chia
-6 chia 3 được 2
-1 học sinh lên bảng, cả lớp theo dõi và nhận xét
- 4 chia 3 được 1
-1 học sinh lên bảng, cả lớp theo đõi và nhận xét
-1 học sinh lên bảng thực hiện , cả lớp theo dõi và nhận xét
-648 chia 3 bằng 216
Trang 3của số bị chia không chia được cho số
chia thì lấy đến hàng tiếp theo, cứ lấy
như thế đến chia được thì thôi)
-Vậy ta lấy 23 chia cho số 5, 23 chia 5
được mấy?
-Viết 4 vào đâu?
-4 chính là chữ số thứ nhất của thương
-Yêu cầu học sinh suy nghĩ để tìm số dư
trong lần chia thứ nhất
-Sau khi tìm được số dư trong lần chia
thứ nhất, chúng ta hạ hàng đơn vị của
số bị chia xuống để tiếp tục thực hiện
phép chia
-Vậy 236 chia 5 bằng bao nhiêu, dư bao
nhiêu?
-Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia
trên
Hoạt động 2: LT, thực hành
+ Bài 1:Xác định yêu cầu của bài, sau
đó cho học sinh tự làm bài
-Yêu cầu học sinh vừa lên bảng lần lượt
nêu rõ từng bước chia của mình
+ Bài 2: Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
của bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Cả lớp thực hiện vào giấy nháp, một số học sinh nhắc lại cách thực hiện phép chia
-2 không chia được cho 5
-23 chia 5 được 4
-Viết 4 vào vị trí của thương
-1 học sinh lên bảng thực hiện : 4 nhân 5 bằng 20, 23 trừ 20 bằng 3 -1 học sinh lên bảng thực hiện, cả lớp cùng theo dõi : Hạ 6, được 36
; 36 chia 5 được 7, viết 7 ; 7 nhân
5 bằng 35 ; 36 trừ 35 dư 1
-236 chia 5 bằng 47, dư 1
-Cả lớp thực hiện vào giấy nháp một số học sinh nhắc lại cách thực hiện phép chia
- 4 học sinh lên bảng làm bài, 2 học sinh làm 2 phép tính đầu của phần a)2 học sinh làm 2 phép tính đầu cảu phần b)
-4 học sinh lần lượt nêu trước lớp, cả lớp nghe và nhận xét
-Có 236 học sinh xếp thành hàng mỗi hàng có 9 học sinh Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
-1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
Trang 4+ Bài 3:Yêu cầu học sinh đọc cột thứ
nhất trong bảng
-Vậy dòng đầu tiên trong bảng là số đã
cho, dòng thứ hai là số đã cho được
giảm đi 8 lần, dòng thứ 3 ba là số đã
cho giảm đi 6 lần
-Số đã cho đầu tiên là số nào?
-432 m giảm đi 8 lần là bao nhiêu mét?
-432 giảm đi 6 lần là bao nhiêu mét?
-Muốn giảm một số đi một số lần ta
làm thế nào?
-Yêu cầu học sinh làm tiếp bài tập
-Chữa bài và cho điểm học sinh
C.Củng cố, d dị: Yêu cầu học sinh
về nhà luyện tập thêm về phép chia số
có ba chữ số cho số có một chữ số
_ Chuẩn bị bài: Chia số có ba chữ số cho
số có một chữ số
Tóm tắt
9 học sinh: 1 hàng
234 học sinh: … hàng?
Bài giải Có tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26(hàng) Đáp số: 26 hàng -Số đã cho ; Giảm đi 8 lần ; Giảm
đi 6 lần
-Là số 432m
-Là 432 m :8 = 54m
-Là 432 m :6 = 72m
-Ta chia số đó cho số lần cần giảm
-1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở
* Rút kinh nghiệm:………
……… …
……… ……
………
Ti 3+4: % 5 + 67 89:
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA.
I Mục tiêu:
Trang 51
-
*
F câu 89: theo tranh minh 5
- HS khá,
2 Kĩ năng: ,K( nghe, % xét +! 5
3.Thái
II Đồ dùng dạy học:
_ Giáo viên: Tranh minh họa bài tập đọc và các đoạn truỵên Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc Một chiếc hũ
_ H5 sinh: Sách giáo khoa
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:3 hs đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài tập đọc
Một trường tiểu học vùng cao
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài :Tiết học này, các em sẽ
tìm hiểu câu chuyện cổ tích: Hũ bạc của
người cha Đây là câu chuyện cổ của
người Chăm, một dân tộc thiểu số sống
chủ yếu ở vùng Nam Trung Bộ nước ta
Câu chuyện cho ta thấy sự quí giá của
bàn tay và sức lao động của con người
2 Bài m ới
Hoạt động 1: Học sinh luyện đọc
a)Đọc mẫu: Giáo viên đọc mẫu toàn bài
một lượt
b)Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
_Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát
âm từ khó, dễ lẫn
_Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa
từ khó:
_ Học sinh nghe giáo viên giới thiệu bài
- Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
-Nhìn bảng đọc các từ ngữ cần chú
ý phát âm nêu ở mục đích yêu cầu -Mỗi học sinh đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài Đọc 2 vòng
-Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 6_Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong bài, sau đó theo dõi học sinh đọc
bài và chỉnh sữa lỗi ngắt giọng
_Hướng dẫn học sinh tìm hiểu nghĩa các
từ mới trong bài
_Yêu cầu 5 học sinh tiếp nối nhau đọc
bài trước lớp, mỗi học sinh đọc 1 đoạn
_Yêu cầu học sinh luyện đọc theo
nhóm
_Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
_Giáo viên gọi 1 học sinh đọc lại cả
bài trước lớp
_Câu chuyện có những nhân vật nào?
_Ông lão là người như thế nào?
_Ông lão buồn vì điều gì?
_Ông lão mong muốn điều gì ở người
con?
_Vì muốn con mình tự kiếm nổi bát cơm
nên ông lão đã yêu cầu con ra đi và kiếm
tiền mang về nhà Trong lần ra đi thứ
nhứ, người con đã làm gì?
_ Người cha đã làm gì với số tiền đó?
_Vì sao người cha lại ném tiền xuống
ao?
_Vì sao người con phải ra đi lần thứ hai?
_ Người con đã làm lụng vất vả và tiết
- Đọc từng đoạn trước lớp Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy và khi đọc các câu khó
-Yêu cầu học sinh đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ mới Học sinh đặt câu với từ thản nhiên, dành dụm
-5 học sinh tiếp nối nhau đọc bài, cả lớp theo dõi bài trong SGK
-Mỗi nhóm 5 học sinh,lần lượt từng học sinh đọc một đoạn trong nhóm
-2 nhóm thi đọc tiếp nối
-1 học sinh đọc, cả lớp cùng theo dõi trong SGK
- Câu chuyện có 3 nhân vật là ông lão, bà mẹ và cậu con trai
- Ông là người rất siêng năng, chăm chỉ?
- Ông lão buồn vì người con trai của ông rất lười biếng
- Ông lão mong muốn người con tự kiếm nổi bát cơm, không phải nhờ và vào người khác
-Người con dùng số tiền mà bà mẹ cho để chơi mấy ngày, khi còn lại một ít thì mang về nhà đưa cho cha
-Người cha ném tiền xuống ao -Vì muốn thử xem đó có phải là tiền mà người con tự kiếm được không
-Vì người cha phát hiện ra số tiền anh mang về không phải do anh tự
Trang 7kiệm tiền như thế nào?
_ Khi ông lão vứt tiền vào lửa, người con
đã làm gì?
_ Hành động đó nói lên điều gì?
_Ông lão có thái độ như thế nào trước
hành động của con?
_Câu văn nào trong truyện nói nên ý
nghĩa của câu chuyện?
_Hãy nêu bài học mà ông lão dạy con
bằng lời của em
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài
_Yêu cầu học sinh luyện đọc bài theo
vai, sau đó gọi một số nhóm trình bày
trước lớp
KỂ CHUYỆN
Hoạt động 1 : Sắp xếp thứ tự tranh
_Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu 1 của phần
kể chuyện trang 122, SGK
_Yêu cầu học sinh suy nghĩ và ghi ra
giấy thứ tự sắp xếp của các tranh
_Gọi học sinh nêu ý kiến , sau đó giáo
viên chốt lại ý kiến đúng và yêu cầu
học sinh kiểm tra phần sắp xếp tranh
của bạn bên cạnh
Hoạt động 2 : Kể mẫu
kiếm ra nên anh phải tiếp tục ra đi và kiếm tiền
-Anh vất vả xay thóc thuê, mỗi ngày được 2 bát gạo, anh chỉ dám ăn một bát Ba tháng, anh dành dụm được được chín mươi bát gạo liền đem bán lấy tiền và mang về cho cha
-Người con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền ra
-Hành động đó cho thấy vì anh đã vất vả mới kiếm được tiền nên rất quí trọng nó
-Ông lão cười chảy cả nước mắt khi thấy con biết quý trọng đồng tiền và sức lao động
-Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền
-Chỉ có sức lao động của chính đôi bàn tay mới nuôi sống con cả đời./ Đôi bàn tay chính là nơi tạo ra nguồn của cải không bao giờ cạn
-2 học sinh tạo thành một nhóm và đọc bài theo các vai: người dẫn truyện, ông lão
-1 học sinh đọc
-Làm việc cá nhân, sau đó 2 học sinh ngồi cạnh đổi chéo kết quả sắp xếp nhau
-Đáp án: 3 – 5 – 4 – 1 – 2
Trang 8(Phương pháp trực quan, đàm thoại)
_Yêu cầu 5 học sinh lần lượt kể trước
lớp, mỗi học sinh kể lại nội dung của
một bức tranh
_Nhận xét phần kể chuyện của từng học
sinh
+Kể trong nhóm:
_Yêu cầu học sinh chọn 1 đoạn truyện
và kể cho bạn bên cạnh nghe
+ Kể trước lớp:
_Gọi học sinh tiếp nối nhau kể lại câu
chuyện vòng 2 Sau đó, gọi 1 học sinh
kể lại toàn bộ câu chuyện
C Củng cố , dặn dị: Em có suy nghĩ gì
về mỗi nhân vật trong truyện
- 2 đến 3 học sinh trả lời theo suy nghĩ
của từng em
- Nhận xét tiết học
_ Chuẩn bị bài sau : Nhà bố ở
-Học sinh lần lượt kể chuyện theo yêu cầu Nội dung chính cần kể của từng tranh là
+ Tranh 3: Người cha đã già nhưng vẫn làm lụng chăm chỉ, trong khi đó anh con trai lại lười biếng
+ Tranh 5: Người cha yêu cầu con
đi làm và mang tiền về nhà
+ Tranh 4: Người con vất vả xay thóc thuê và dành dụm từng bát gạo để có tiền mang về nhà
+ Tranh 1: Người cha ném tiền vào lửa, người con vội vàng thọc tay vào lửa để lấy tiền ra
+ Tranh 2: Hũ bạc và lời khuyên của người cha với con
-Kể chuyện theo cặp
-Học sinh kể, cả lớp theo dõi và nhận xét
* Rút kinh nghiệm:………
……… …
……… ……
………
CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
Trang 9I Mục tiêu :
1 Ki
2 K ĩ năng: Nêu ích lợi của các bưu điện , truyền thanh , truyền hình , phát
thanh trong đời sống
3 Thái
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Hình ảnh phóng to trong SGK 1 vài bì thư , điện thoại ,
- Học sinh : Sách giáo khoa
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h ọc sinh
A Kiểm tra bài cũ : Nêu một số trò
chơi nguy hiểm ?
GV nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới :
* H Đ 1 : Làm việc SGK
- Mục tiêu : Kể được một số hoạt động
diễn ra ở nhà bưu điện
* Bước 1 : Gv gợi ý
- Bạn đã đến nhà bưu điện chưa ?
- Hãy kể \ những hoạt động ở nhà bưu
điện ?
- Nêu ích lợi của nhà bưu điện
* Bước 2 : GV kết luận ,
KL: Bưu điện tỉnh thành giúp chúng ta
chuyển phát thông tin , bưu phẩm giữa
các địa phương trong và ngoài nước
* HĐ 2 : Làm việc theo nhóm
Mục tiêu : Biết được ích lợi của phát
thanh , truyền hình
* Bước 1 : Thảo luận nhóm
Gv giao việc
- Nêu nhiệm vụ và ích lợi của phát
thanh , truyền hình
* Bước 2 : GV nhận xét - kết luận
KL: Đài truyền hình , đài phát thanh là
- 3 – 4 HS
-HS quan sát các tranh trong SGK -HS thảo luận theo nhóm
-HS các nhóm làm việc
-Đại diện các nhóm trình bày ,các nhóm khác bổ sung ý kiến
-4 nhóm
-Chia 4 nhóm và nhận công việc
-Các nhóm trình bày kết quả thảo
Trang 10nhửừng cụ sụỷ thoõng tin lieõn laùc phaựt tin
tửực trong vaứ ngoaứi nửụực
C Cuỷng coỏ, dặn dũ: Hẹ 3 : Chụi troứ chụi ẹoựng vai hoaùt ủoọng taùi bửu ủieọn Muùc tieõu : HS bieỏt caựch ghi bỡ thử , quay ủieọn thoaùi , giao tieỏp qua ủieọn thoaùi GV neõu yeõu caàu troứ chụi Gv hửụựng daồn HS chụi GV toồng keỏt nhaọn xeựt Xem baứi “Hoaùt ủoọng noõng nghieọp” luaọn -HS chụi troứ chụi : chia vai caực baùn : baựn tem , phong bỡ , nhaọn gửỷi thử
* Rỳt kinh nghiệm:………
……… …
……… ……
………
Luyện đọc: HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I- Mục tiêu
- Củng cố kỹ năng đọc trơn cả bài và đọc hiểu nội dung bài
II- Các hoạt động dạy- học
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc ( Cho HS luyện đọc lại bài theo các 0' của tiết chính)
3- Tìm hiểu bài
HS trả lời các câu hỏi trong SGK
Yêu cầu hs làm bài trong vở bài tập trắc nghiệm
4- Luyện đọc lại bài:
HS 5 cỏ nhõn – 5 theo nhúm
Cho nhiều nhóm HS thi đọc
5- Củng cố dặn dò
- HS nêu nội dung của bài
- Nhận xét giờ học
CHIA SOÁ COÙ BA CHệế SOÁ CHO SOÁ COÙ MOÄT CHệế SOÁ
I Mục tiờu :
Trang 111 Ki
<( M e( cú ch_ WZ 0 f hàng e g
2
3 Thỏi độ: Rốn tớnh $ %& ' giỏc làm bài.
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
_ GV 0' dẫn hs làm các bài tập
_ HS tự làm bài tập
_ GV quan sát giúp đỡ hs yếu kém
_ 4 hs lên bảng chữa bài - HS khác nhận xét
_ GV nhận xét, chữa bài
_ Chấm bài
Củng cố: Nhận xét tiết học
Thứ ba: 30/11/2010
CHIA SOÁ COÙ BA CHệế SOÁ CHO SOÁ COÙ MOÄT CHệế SOÁ (TT )
I Mục tiờu:
1 Ki
<( M e( cú ch_ WZ 0 f hàng e g
2
3 Thỏi độ: Rốn tớnh $ %& ' giỏc làm bài.
Học sinh khỏ, giỏi: Làm thờm bài tõp 1 / 3
II Đồ dựng dạy học:
- Giaựo vieõn: Vụỷ , baỷng phuù
- Hoùc sinh : Baỷng con,vụỷ
III Hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
A.Kieồm tra baứi cuừ :Cho hoùc sinh laứm
caực baứi taọp : ẹaởt tớnh roài tớnh : 234 : 2 ;
123 : 4 ; 562 : 8 ; 783 : 6
B Daùy baứi mụựi :
1.Giụựi thieọu baứi: Tieỏt hoùc hoõm nay
chuựng ta seừ thửùc hieọn pheựp chia soỏ coự
ba chửừ soỏ cho soỏ coự moọt chửừ soỏ.Giaỷi baứi
toựan coự lieõn quan ủeỏn pheựp chia
-Hoùc sinh nghe giaựo vieõn giụựi thieọu baứi
... hiện, lớp theo dõi : Hạ 6, 36; 36 chia 7, viết ; nhân
5 35 ; 36 trừ 35 dư
- 236 chia 47, dư
-Cả lớp thực vào giấy nháp số học sinh nhắc lại cách thực phép chia
-. .. giấy nháp, số học sinh nhắc lại cách thực phép chia
-2 không chia cho
- 23 chia
-Viết vào vị trí thương
-1 học sinh lên bảng thực : nhân 20, 23 trừ 20 -1 học sinh lên...
-Ta bắt đầu thực phép chia từ hàng trăm số bị chia
-6 chia
-1 học sinh lên bảng, lớp theo dõi nhận xét
- chia
-1 học sinh lên bảng, lớp theo đõi nhận xét
-1