1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần thứ 13

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 246,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các bước hoạt động: - Từng tổ đứng chào cờ theo yêu cầu của tổ trưởng... - Gi¸o viªn phæ biÕn yªu cÇu cuéc thi.[r]

Trang 1

Tuần 13 Thứ hai ngày 9 /11 / 2009

Tiết 1: Chào cờ

Lớp trực tuần nhận xét

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 51 : Ôn tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn vần vừa học trong tuần có kết

thúc bằng n

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Chia phần

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc và viết :; các vần có kết thúc bằng n Đoc đúng các

từ ngữ và câu ứng dụng

3 Thái độ: Ham thích môn học

* HSKKVH : B:C đầu nhận biết :; vần

II/Chuẩn bị:

- Bảng ôn

- Tranh minh họa truyện kể

III Các bước hoạt động

Tiết 1

Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS

1 Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức: Hát

- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết bảng con: cuộn dây, con

2:K

- Yêu cầu HS đọc bài 50: uôn, :K ( SGK-

102, 103)

- Nhận xét cho điểm

- Giới thiệu bài: Trong tuần qua em đã học

những vần gì?

- GV ghi lên góc bảng

- HS nêu: on, an, ăn, ân, ôn, ơn,

- Học sinh theo dõi, bổ sung, chỉ, đọc các âm chữ trong bảng ôn

Trang 2

- Gắn bảng ôn lên bảng

2 Phát triển bài :

a Hoạt động1: Ôn tập:

* Các âm đã học:

- Đọc và chỉ từng vần cho HS đọc theo

- Chỉ cho HS luyện đọc

- Cho HS tự chỉ và đọc

* Ghép âm thành vần:

- Cho HS dùng bộ chữ tiếng Việt thực hành

ghép các âm chữ ở cột dọc với các âm chữ ở

hàng ngang tạo thành vần

- GV ghi bảng vào bảng ôn rồi cho HS luyện

đọc lần lợt

- Theo dõi, chỉnh lỗi phát âm cho HS

b Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng:

*Mục tiêu: Đọc :; từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng:

cuồn cuộn con 56 thôn bản

- Cho HS đọc các TNƯD

- Nhận xét, sửa sai

- Đọc mẫu và giải thích các TNƯD

c Hoạt động 3: Tập viết từ ngữ ứng dụng.

*Mục tiêu: Viết đúng từ ngữ ứng dụng

- GV viết mẫu và HD quy trình viết từng từ:

cuồn cuộn, con :; (

- HS đọc theo GV chỉ: (ĐT 1-> 2 lần)

- Luyện đọc: c/n, tổ, lớp

- Một số em lên bảng tự chỉ và đọc

- HS thực hành ghép rồi luyện đọc:

n

a an

ă ăn

- HS đọc thầm

- Luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- HS quan sát chữ mẫu, nêu cách viết từng từ:

+ cuồn cuộn + con :;

- HS thực hành viết vào bảng con

Trang 3

- Cho HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa

Tiết 2(35 ’ )

a Hoạt động1: Luyện tập

*Mục tiêu: Đọc :; bài tiết 1 , câu ứng

dụng

* Luyên đọc: (10’)

- Cho HS đọc lại bài trên bảng

- Theo dõi, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh và thảo luận nội

dung của tranh minh hoạ

- Giới thiệu và ghi bảng câu ứng dụng

- Cho HS luyện đọc câu ứng dụng

- Theo dõi, sửa sai, cho điểm

- Đọc mẫu, cho HS luyện đọc lại

- Cho HS mở SGK- 104, 105

HS luyện đọc

- Theo dõi, sửa sai, cho điểm

b Hoạt động 2: Luyện viết: (10’)

*Mục tiêu: Viết đúng các từ ngữ vào vở

- Yêu cầu HS lấy VTV, HD cách viết bài

- Cho HS viết bài vào VTV

- Theo dõi, uốn nắn HS viết bài

* Chấm bài: Thu VTV của HS chấm điểm,

nhận xét, tuyên -:ơng

c Hoạt động 3: Kể chuyện: (10’)

*Mục tiêu: B:C đầu kể chuyện theo tranh

- HS thực hành đọc các âm, vần trong bảng ôn và từ ứng dụng trên bảng (c/ n, nhóm, lớp)

- Quan sát, thảo luận và nêu: tranh vẽ

gà mẹ dẫn gà con đi kiếm ăn

- HS đọc mẫu: 2 em

- HS tìm tiếng có chứa vần trong bài ôn

- HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng thanh

Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun

- HS mở SGK- 104, 105

- HS đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

+ Đọc bảng ôn

+ Đọc các từ ngữ ứng dụng

+ Đọc câu ứng dụng

- Lấy vở tập viết

- Học sinh thực hành viết vào vở: mỗi từ ngữ viết 1 dòng

- Thu vở: 2/3 lớp

Trang 4

- GV kể toàn bộ câu chuyện theo tranh minh

họa

- GV chỉ vào từng tranh kể theo nội dung của

từng tranh ứng với mỗi đoạn rồi cho HS kể

lại từng đoạn theo tranh minh hoạ ( Mỗi em

kể một đoạn)

* ý nghĩa câu chuyện:

vẫn hơn

- Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Kết luận:

- Chỉ bảng ôn cho học sinh đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- HS đọc tên truyện: Chia phần

- HS quan sát và nghe GV kể chuyện

- Theo dõi GV kể từng đoạn theo nội dung từng tranh

- Thực hành kể truyện trớc lớp:

* T1: Ngày xửa ngày Q:……họ chỉ săn

:; có ba chú sóc nhỏ

* T2: Họ chia đi chia lại…….sau họ

đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra gì

* T3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn

:; ra chia

* T4: Thế là số sóc đã :; chia đều

- HS nhắc lại

- HS kể nối tiếp( 4 em/ 4 đoạn)

- HS đọc ĐT 1 lần

- Chuẩn bị bài 52 : ong ông

Tiết 3: Toán

$ 49: Phép cộng trong phạm vi 7

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

2.Kĩ năng: - Rèn kỹ năng làm tính cộng trong phạm vi 7.

3 Thái độ: Ham thích học toán

* HSKKVH: B:C đầu làm quen bảng cộng Tính :; 1 số phép tính đơn giản

II/Chuẩn bị:

- Chuẩn bị: 7 hình tròn, 7 hình vuông, 7 hình tam giác

- HS có đủ SGK và bộ TH Toán, vở BT

III Các bước hoạt động

Trang 5

Hoạt động dạy học của GV

1 Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức: - HS hát

- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng, lớp làm bảng con:

1 + 3 + 2 = 6 – 1 – 2

=

- Nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài : GV nêu nội dung và yêu

cầu của bài

2 Phát triển bài :

a Hoạt động1: Thành lập và ghi nhớ

bảng cộng trong phạm vi 7:

*Mục tiêu:Thành lập và &:C đầu ghi nhớ

bảng cộng trong phạm vi 7

* Các &:C hoạt động:

* H./ dẫn học phép cộng 6 + 1 = 7;

1 + 6 = 7

* GV đính 6 hình tam giác, đính thêm 1

hình tam giác nữa và nêu bài toán: “ Có 6

hình tam giác, thêm 1 hình tam giác Hỏi

có tất cả mấy hình tam giác?”

- Cho HS nêu câu trả lời

+ Vậy 6 thêm 1 là mấy?

=>Thêm ta làm tính cộng, 6 thêm 1 là 7, ta

lấy 6 cộng với 1

- Ta viết nh: sau: 6 + 1 = 7

- Yêu cầu 1 em lên bảng viết 6 + 1 = 7, lớp

cài vào bảng cài

+ Sáu cộng một bằng mấy?

7 :ơng tự

* H./ dẫn học phép cộng: 5 + 2 = 7

2 + 5 = 7; 4 + 3= 7; 3 + 4 = 7.

giới thiệu phép tính 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7)

hoạt động học của HS

- HS đọc đầu bài

- HS quan sát và nêu lại bài toán: “ Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác Hỏi

có tất cả mấy hình tam giác?”

- HS nêu câu trả lời: “ Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác Tất cả là 7 hình tam giác.?”

- HS nêu: 6 thêm 1 là 7

- Lên bảng viết: 6 + 1 = 7( 1 em)

- Lớp cài thẻ số

- Sáu cộng một bằng bảy( 1 số em nêu)

- HS lập bài toán và phép tính, đọc

- HS lập bài toán và phép tính, đọc

- HS đọc: c/n, nhóm, lớp

Trang 6

* Yêu cầu HS đọc lại các phép tính đã

thành lập :ợc

- Cho HS nhận xét các cặp tính:

=> Khi ta đổi chỗ các số trong phép cộng

thì kết quả không thay đổi.

b Hoạt động 2: Thực hành

*Mục tiêu: Biết áp dụng bảng cộng làm

:; các bài tập

* Các &:C hoạt động:

* Bài 1(68): Tính.

- HD cách đặt tính theo cột dọc

- Cho HS làm bài vào bảng con và lên bảng

làm

- Nhận xét, sửa sai

* Bài 2(68): Tính.

- HD cách làm bài, cho HS làm bài vào

bảng con, 3 em lên bảng làm

- Nhận xét, sửa sai

Bài tập 3(68): Tính.

Cho hS làm nhóm trên bảng phụ

GV nhận xét sửa sai

* Bài 4(68): Viết phép tính thích hợp.

- Cho HS quan sát tranh, tự nêu bài toán

theo tranh vẽ

+ Thêm em làm tính gì?

- Cho HS viết phép tính vào vở

- Nhận xét, sửa sai

3 Kết luận:

- Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi

6 + 1 = 7 5 + 2 = 7 4 + 3 = 7

1 + 6 = 7 2 + 5 = 7 3 + 4 = 7

+ Các cặp tính này đều có kết quả bằng nhau là 7

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài:

- HSKKVH :làm 2 phép tính

6 2 1 4

1 5 6 3

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài: HSKKVH: làm cột 1

7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 3 + 4 = 7

0 + 7 = 7 6 + 1 = 7 4 + 3 = 7

- Nêu yêu cầu của bài

- HS làm theo 3 nhóm trên bảng phụ

5 + 1 +1 = 7 4 + 2 + 1 = 7

3 + 2 + 2= 7 3 + 3 + 2 = 7

2 + 3 + 2 = 7

4 + 0 + 2 = 7

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS quan sát và nêu bài toán rồi viết phép tính:

a

b

Trang 7

7

- Về nhà các em học thuộc bảng cộng và

làm bài tập 1, 2, 3 vào vở ô li

Tiết 4: Đạo đức

$ 13 : Nghiêm trang khi chào cờ (T2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về :

- Trẻ em có quyền có quốc tịch

- Khi chào cờ cần phải đứng nghiêm trang

Việt Nam

3 Thái độ: - Biết đứng nghiêm trang khi chào cờ, biết phân biệt lá quốc kỳ.

II/Chuẩn bị:

- Bài hát: Lá cờ Việt Nam, bút màu, lá cờ Tổ quốc

1 Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức: HS hát

- Kiểm tra bài cũ

+ Khi chào cờ em cần có thái độ : thế

nào ?

- Giới thiệu bài mới: Cho cả lớp hát bài : Lá

cờ Việt Nam

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 1: Học sinh tập chào cờ.

*Mục tiêu: HS biết chào cờ đúng

- Giáo viên làm mẫu

- Gọi 4 HS lên bảng tập mẫu

- Giáo viên hô cho cả lớp tập đứng chào cờ

- Theo dõi, sửa sai

b Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ.

*Mục tiêu: Biết thi chào cờ giữa các tổ

- HS quan sát

- HS lên bảng thực hiện lớp theo dõi, nhận xét

- Cả lớp tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh của GV

Trang 8

- Giáo viên phổ biến yêu cầu cuộc thi

- Cho các tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh

c Hoạt động 3: Vẽ và tô màu Quốc kì

*Mục tiêu: HS biết vẽ và tô màu Quốc kỳ

- Giáo viên yêu cầu vẽ và tô màu Quốc kỳ:

Vẽ và tô màu đúng, đẹp, không quá thời

gian quy định

- Cho HS thực hành

- HD HS đọc ĐT 2 câu thơ cuối bài

3 Kết luận:

* GV nêu kết luận chung:

- Trẻ em có quyền quốc tịch Quốc tịch của

chúng ta là Việt Nam

- Phải nghiêm trang khi chào cờ bày tỏ lòng

tôn kính quốc kì, thể hiện tình yêu Tổ quốc

Việt Nam

- Từng tổ đứng chào cờ theo yêu cầu

- Lớp theo dõi, nhận xét cho điểm

- HS mở vở bài tập Đạo đức( Bài tập 4)

- HS vẽ và tô màu

- HS giới thiệu tranh vẽ của mình, lớp nhận xét

- Đọc đồng thanh câu thơ cuối bài

Thứ ba ngày 10 /11 / 2009

tiết 1: Thể dục

$ 13: RLTTCB – Trò chơi vận động.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã học

- Học động tác đứng đ: một chân sang ngang

- Tiếp tục ôn trò chơi: “ Chuyển bóng tiếp sức”

-Thực hiện đ:; động tác ở mức cơ bản đúng

II/Chuẩn bị:

Trang 9

- GV chuẩn bị 1 còi, 3 quả bóng để chơi trò chơi

III Các bước hoạt động

1 Hoạt động1: Phần mở đầu:

*Mục tiêu:Nắm :; nội dung yêu cầu bài học

* Các &:C hoạt động:

1 Nhận lớp:

- Kiểm tra sân bãi, sĩ số, trang phục

- Phổ biến nội dung, yêu cầu buổi tập

2 Khởi động:

- Đứng vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo hàng

- Đi :ờng theo nhịp và hít thở sâu

* Ôn: Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,

quay trái

* Trò chơi: Diệt các con vật có hại

b Hoạt động 2: Phần cơ bản:

*Mục tiêu:Thực hiện :; động tác cơ bản

đúng

* Các &:C hoạt động:

1 Ôn đứng đ: một chân ra sau, hai tay giơ

cao thẳng :ớng:

2 Ôn phối hợp đứng đ: một chân ra  :C

hai tay chống hông và đứng đ: một chân ra

3 Học động tác đứng đ.* một chân sang

ngang, hai tay chống hông.

* Khẩu lệnh : Đứng đ: một chân sang ngang,

hai tay chống hông bắt đầu

- Nhịp 1: *:a chân trái sang ngang, hai tay

chống hông

- Nhịp 2: Về TTĐCB

- Nhịp 3: Đ: chân phải sang ngang, hai tay

chống hông

x x

x x

x x

x x

x x *GV (ĐHNL)

- GV điều khiển HS tập luyện

- Theo dõi, sửa sai

x x x x x

x x x x x x

* GV ( ĐHTL)*

- GV làm mẫu từng t: thế, từng

động tác

- HS thực hiện theo GV

- Các tổ thi đua tập với nhau

- Theo dõi, sửa sai

Trang 10

- Nhịp 4: Về TTĐCB.

* Ôn phối hợp:

- Nhịp 1: *:a chân trái ra  :C hai tay chống

hông

- Nhịp 2: Về TTĐCB

- Nhịp 3: Đ: chân phải ra  :C hai tay chống

hông

- Nhịp 4: Về TTĐCB.

* Ôn phối hợp:

- Nhịp 1: *:a chân trái ra sau, hai tay chống

hông

- Nhịp 2: Về TTĐCB

- Nhịp 3: Đ: chân phải ra sau, hai tay chống

hông

- Nhịp 4: Về TTĐCB.

4 Trò chơi: “ Chuyển bóng tiếp sức”

3 Kết luận:

1 Hồi tĩnh:

- Đứng vỗ tay và hát

2 Xuống lớp:

- Hệ thống lại buổi tập

- Nhận xét buổi tập

- HS chơi theo tổ

x x x x x x x

x x x x x x x x

* GV ( ĐHXL)

Tiết 2 + 3 : học vần

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết đ:;5 ong, ông, cái võng, dòng sông.

- Đọc đ:; các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng

2.Kĩ năng: B:C đầu học sinh đọc và viết đ:;5 ong, ông, cái võng, dòng sông Đọc

đ:; các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài

3 Thái độ: Ham thích môn học

* HSKKVH : B:C đầu nhận biết :; vần

Trang 11

II/Chuẩn bị:

- Bộ THBD, phấn màu, tranh vẽ cái võng, dòng sông

- Bộ THTV, SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì

C Các bước hoạt động

Tiết 1 (30 ’ )

Hoạt động dạy học của GV

_

1.Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức: HS hát

- Kiểm tra bài cũ: (2’)

- Yêu cầu HS viết bảng con: cuồn cuộn, con

:;

- Yêu cầu HS đọc bài 50: Ôn tập( SGK –

104, 105 )

- Nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài :

a Hoạt động1: Dạy vần mới

*Mục tiêu: Nhận biết :; : ong, ông , cái

võng , dòng sông

* Dạy vần ong:

* Nhận diện vần:

- GV viết lên bảng: ong

+ Vần ong gồm mấy âm chữ ghép lại? Nêu

vị trí của từng âm, chữ?

- Cho HS so sánh ong với on ?

* Đánh vần:

- HD HS đánh vần, cho HS đ/vần vần ong

- Phát âm mẫu: ong

- Cho HS cài bảng vần ong

+ Muốn có tiếng võng ta cần thêm âm chữ

và dấu thanh gì?

- Viết bảng: võng

hoạt động học của HS

- HS đọc ĐT theo cô: ong - ông ( 1 lần)

- HS quan sát vần ong

+ Vần ong gồm 2 âm chữ ghép lại:

âm o đứng tr:C âm ng đứng sau

* GN: đều có âm chữ o đứng tr:C(

* KN: vần ong có âm chữ ng, vần on

có âm chữ n đứng sau

- HS đánh vần mẫu: o ngờ ong

- HS luyện phát âm: c/n, nhóm, lớp

- HS cài bảng vần ong

+ Muốn có tiếng võng ta cần thêm âm chữ v vào tr:C vần ong và dấu ngã

- HS cài bảng: võng

Trang 12

- Cho HS đánh vần mẫu

+ Cho HS phân tích tiếng võng

- Cho HS luyện đánh vần tiếng khoá

- Cho HS quan sát tranh vẽ cái võng hỏi:

+ Đây là cái gì?

- Viết bảng: cái võng

- Cho HS đọc trơn từ khoá

* Cho HS đọc tổng hợp

- Theo dõi, sửa sai

* Dạy vần ông:

b Hoạt động 2: Luyện viết

*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên

bảng con

- Viết mẫu, cho HS quan sát, nêu cấu tạo và

quy trình viết: ong, cái võng

- Cho HS viết vào bảng con

- Nhận xét, sửa sai

c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:

*Mục tiêu: HS đọc :; từ ngữ ứng dụng

- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng:

con ong cây thông

vòng tròn công viên

- Cho HS luyện đọc các TNƯD

- GV đọc mẫu và giải thích các TNƯD

- Nhận xét, tuyên -:ơng

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

- Đ/vần mẫu: vờ ong vong ngã -

võng.

+ Trong tiếng võng gồm âm v đứng

 :C vần ong đứng sau, dấu ngã trên o

- HS luyện đánh vần: c/n, nhóm, lớp

- HS quan sát và nêu:

+ Đây là cái võng

- HS luyện đọc trơn: c/n, nhóm, lớp

* HS luyện đọc tổng hợp

ong võng cái võng

- Vần ong gồm o ghép với ng, khi viết

ta viết o nối sang ng

+ võng = v + ong + dấu ngã

- HS luyện viết bảng con: ong, cái võng.

- HS đọc thầm

- Đọc mẫu TNƯD: 2 -> 3 em

- Gạch chân các tiếng có chứa vần mới

- Luyện đọc TNƯD: c/n, nhóm, lớp

Tiết 2 (35’)

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w