Thái độ: Ham thích môn học * HSKKVH : Bước đầu nhận biết được vần * GDBVMT, Mức độ tích hợp: Khai thác gián tiếp nội dung bài luyện nói.. II/ChuÈn bÞ: - Bộ THBD, phấn màu, tranh vẽ lưỡi [r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 16 / 11 / 2009
Tiết 1: Chào cờ: Lớp trực tuần nhận xét.
Tiết 2 + 3 : Học vần
Bài 55: eng – iêng
I Mục tiêu:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
3 Thái độ: Ham thích môn học
* GDBVMT, Mức độ tích hợp: Khai thác gián tiếp nội dung bài luyện nói
II/Chuẩn bị:
- Bộ THBD, phấn màu, tranh vẽ xẻng, trống, chiêng
- Bộ THTV, SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì
III Các bước hoạt động
Tiết 1 (30’)
Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS
1.Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức: HS hát, kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết bảng con: cây sung, củ
gừng
- Yêu cầu HS đọc bài 54: ung – W
SGK – 110, 111)
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới:
Bài 55: eng iêng.
- HS đọc ĐT theo cô: eng iêng ( 1
lần)
Trang 22 Phát triển bài:
a Hoạt động1: Dạy vần mới
xẻng , trống chiêng
* Dạy vần eng:
* Nhận diện vần:
- GV viết lên bảng: eng
+ Vần eng gồm mấy âm chữ ghép lại?
Nêu vị trí của từng âm, chữ?
- Cho HS so sánh eng với ong ?
* Đánh vần:
- HD HS đánh vần, cho HS đ/vần vần eng.
- Phát âm mẫu: eng.
- Cho HS cài bảng vần eng.
+ Muốn có tiếng xẻng ta cần thêm âm
chữ và dấu thanh gì?
- Viết bảng: xẻng
- Cho HS đánh vần mẫu
+ Cho HS phân tích tiếng xẻng
- Cho HS luyện đánh vần tiếng khoá
- Cho HS quan sát tranh vẽ xẻng hỏi:
+ Đây là cái gì?
- Viết bảng: <8= xẻng
- Cho HS đọc trơn từ khoá
* Cho HS đọc tổng hợp
- Theo dõi, sửa sai
* Dạy vần iêng:
+ Quy trình dạy t& tự nh dạy vần
eng:
b Hoạt động 2: Luyện viết
*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên
bảng con
- Viết mẫu, cho HS quan sát, nêu cấu tạo
và quy trình viết: eng, <8= xẻng
- HS quan sát vần eng.
+ Vần eng gồm 2 âm chữ ghép lại:
* GN: đều có âm chữ ng đứng sau.
* KN: vần ong có âm chữ o, vần eng
- HS đánh vần mẫu: e ngờ eng
- HS luyện phát âm: c/n, nhóm, lớp
- HS cài bảng vần eng.
+ Muốn có tiếng xẻng ta cần thêm âm
- HS cài bảng: xẻng
- Đ/vần mẫu: xờ eng xeng hỏi
xẻng.
+ Trong tiếng xẻng gồm âm x đứng chữ e
- HS luyện đánh vần: c/n, nhóm, lớp
- HS quan sát và nêu:
+ Đây là cái <8= xẻng
- HS luyện đọc trơn: c/n, nhóm, lớp
* HS luyện đọc tổng hợp
eng xẻng <8= xẻng
Trang 3
- Cho HS viết vào bảng con.
- Nhận xét, sửa sai
c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng:
cái kẻng củ riềng
xà beng bay liệng
- Cho HS luyện đọc các TNƯD
- GV đọc mẫu và giải thích các TNƯD
- Nhận xét, tuyên d&
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
ta viết e nối sang ng
+ xẻng = x + eng + dấu hỏi.
- HS luyện viết bảng con: eng, <8= xẻng
- HS đọc thầm
- Đọc mẫu TNƯD: 2 -> 3 em
- Gạch chân các tiếng có chứa vần mới
- Luyện đọc TNƯD: c/n, nhóm, lớp
Tiết 2 (35 ’ )
a Hoạt động1: Luyện đọc: (10’)
dụng
* Luyện đọc lại bài tiết 1:
- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng
+ Theo dõi, sửa sai
* Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng và thảo luận nội dung của tranh
- Giới thiệu câu thơ ứng dụng
- Cho HS luyện đọc câu thơ ứng dụng
- HS đọc bài trên bảng lớp: c/n, nhóm, lớp
+ Đọc các vần, tiếng, từ khoá
+ Đọc các từ ngữ ứng dụng
- Quan sát tranh và thảo luận nhóm nội dung của tranh
- HS đọc thầm
- HS đọc mẫu câu thơ ứng dụng: 2 em
- HS gạch chân tiếng mang vần vừa học, phân tích và luyện đọc
- HS luyện câu thơ ứng dụng:
Trang 4- GV đọc mẫu, gọi HS đọc lại.
+ Nhận xét cho điểm
- Cho HS mở SGK 112 - 113
- Cho HS luyện đọc bài trong SGK
- Theo dõi, sửa sai
b Hoạt động 2: Luyện viết: (10 ’)
*Mục tiêu: Viết đúng các vần từ ngữ vào vở
tập viết
- Yêu cầu HS lấy vở tập viết
- H4 dẫn cách viết
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
* Chấm bài: Thu vở TV của HS chấm điểm,
nhận xét, tuyên (ơng
c Hoạt động 3: Luyện nói: (10 ’)
*Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung : Ao , hồ , giếng
- Cho HS đọc chủ đề luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
nội dung tranh
+ Tranh vẽ cảnh vật - thấy ở đâu?
+ Ao , hồ , giếng đem đến cho con -
những ích lợi gì ?
+ Em cần giữ gìn ao , hồ , giếng thế nào để
+ Làng em( nơi em ở) có ao, hồ, giếng
không?
sinh?
- GV theo dõi, tuyên d&
3 Kết luận:
- Cho HS đọc lại toàn bài
Dù ai nói ngả nói nghiêng
- HS mở SGK- 112, 113
- Luyện đọc bài trong SGK: c/n, nhóm, lớp
+ Đọc vần, tiếng, từ khoá
+ Đọc các từ ngữ ứng dụng
+ Đọc câu ứng dụng
- HS lấy vở tập viết
- HS viết bài vào vở tập viết mỗi vần và
từ 1 dòng theo mẫu
- HS đọc : Ao, hồ, giếng.
- HS quan sát tranh và TL nhóm 2
- HS luyện nói theo cặp
- HS đọc lại toàn bài
Trang 5- Nhận xét giờ học.
- ớng dẫn HS học ở nhà
&
Tiết 4: Toán
$ 53 : Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm 8
2.Kĩ năng: - Rèn kỹ năng làm tính trừ trong phạm vi 8
3 Thái độ: Ham thích học toán
II/Chuẩn bị:
- Chuẩn bị: 8 ngôi sao, 8 hình vuông, 8 hình tam giác
- HS có đủ SGK và bộ TH Toán, vở BT
III Các bước hoạt động
Hoạt động dạy học của GV Hoạt động dạy học của GV
1 Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức: HS hát
- Kiểm tra bài cũ: ( 2’)
- Yêu cầu HS lên bảng, lớp làm bảng con:
2 + 4 + 2 = 5 + 3 + 0 =
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới:
GV nêu nội dung và yêu cầu của bài
2 Phát triển bài :
a Hoạt động1: Thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8:
bảng trừ trong phạm vi 8
* Hướng dẫn học phép trừ 8 1 = 7;
8 7 = 1.
- HS đọc đầu bài
- HS quan sát và nêu lại bài toán: “ Có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn lại
Trang 6* GV đính 8 ngôi sao , bớt đi 1 ngôi sao
và cho HS nêu bài toán
- Cho HS nêu câu trả lời
+ Vậy tám bớt một còn mấy?
=> Bớt ta làm tính gì? 8 trừ 1 còn mấy?
- Ta viết sau: 8– 1 = 7
- Yêu cầu 1 em lên bảng viết 8 – 1 = 7,
lớp cài vào bảng cài
+ Tám trừ một bằng mấy?
* Cho HS nêu phép tính ợc lại: 8 – 7 =
1 t& tự
b Hướng dẫn học phép trừ: 8 2 = 6;
8 6 = 2; 8 3 = 5; 8 5 = 3; 8 4 = 4.
( Dùng trực quan tiến hành t& tự nh
giới thiệu phép tính 8 – 1 = 7 và 8 – 7 =
1)
* Yêu cầu HS đọc lại các phép tính đã
thành lập ợc
+ Xoá dần kết quả cho HS đọc thuộc lòng
b Hoạt động 2: Thực hành
các bài tập
* Bài 1(73): Tính.
- HD cách đặt tính theo cột dọc
- Cho HS làm bài vào bảng con và lên bảng
làm
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2(73): Tính.
- HD cách làm bài, cho HS làm bài vào
SGK, 3 em lên bảng làm
mấy ngôi sao?”
- HS nêu câu trả lời: “ Có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Còn lại 7 ngôi sao.”
- HS nêu: Tám bớt một còn bảy?
+ Bớt ta làm tính trừ, 8 – 1 = 7
- Lên bảng viết: 8 – 1 = 7 ( 1 em)
- Lớp cài thẻ số
- Tám trừ một bằng bảy ( 1 số em nêu)
- HS lập bài toán và phép tính, đọc
- HS lập bài toán và phép tính, đọc
- HS đọc: c/n, nhóm, lớp
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài:
* HSKKVH làm 3 phép tính đầu _ 8 _ 8 _8 _8
1 2 4 5
7 6 4 3
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài:
Trang 7- Nhận xét, sửa sai.
* Bài tập 3(74) : Tính.
Cho hS làm bài theo nhóm trên bảng phụ
GV nhận xét sửa sai
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Cho HS quan sát tranh, tự nêu bài toán
theo tranh vẽ
+ Thêm em làm tính gì?
- Cho HS viết phép tính vào vở
- Nhận xét, sửa sai
3 Kết luận:
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
- Về nhà các em học thuộc bảng cộng và
làm bài tập 1, 2, 3 vào vở ô li
* HSKKVH làm cột 1
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0
- Nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài theo 3 nhóm vào bảng phụ
8 – 4 = 4 8 – 5 = 3
8 – 1 – 3 = 4 8 – 2 – 3 = 3
8 – 2 – 2 = 4 8 – 1 – 4 =
3
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát và nêu bài toán rồi viết phép tính:
a
b
c
d
Tiết 5: Đạo đức
$ 14 : Đi học đều và đi học đúng giờ (tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết lợi ích của việc đi học đều và đi học đúng giờ là giúp cho các em thực hiện
2.Kĩ năng: - Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ.
3 Thái độ: Yêu mến - , lớp , bạn bè , thầy cô giáo
II/Chuẩn bị:
Trang 8- Vở bài tập đạo đức.
- Bài hát: “ Tới lớp tới -~
III Các bước hoạt động
Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS
1 Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức: - HS hát
- Kiểm tra bài cũ: (2’)
+ Em hãy nêu thế khi chào cờ?
- Giới thiệu bài mới:
- Gv nêu nội dung và yêu cầu của bài
2 Phát triển bài:
a Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập
1 và thảo luận nhóm.
*Mục tiêu: Thảo luận nhóm thực hiện
theo yêu cầu bài tập 1
- Giới thiệu tranh bài tập 1: Thỏ và Rùa là
hai bạn học cùng lớp Thỏ thì nhanh nhẹn
còn Rùa vốn tính chậm chạp Chúng ta
hãy đoán xem chuyện gì xảy ra với hai
bạn?
- Cho HS quan sát tranh và thảo luận
nhóm 2
- Mời học sinh lên bảng trình bày ( Kết
hợp chỉ tranh)
+ Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học
muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi học
đúng giờ?
+ Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng
khen? Vì sao?
* GV kết luận:
- Thỏ la cà nên đi học muộn
- Rùa tuy chậm chạp rất cố gắng đi
học đúng giờ Bạn Rùa thật đáng khen
b Hoạt động 2: HS đóng vai theo tình
huống: “ Trước giờ đi học” ( Bài tập 2).
- Học sinh đọc đầu bài
- Quan sát tranh
- Chia nhóm 2, quan sát tranh và thảo luận nội dung của tranh
- HS nêu: Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trống vào lớp Rùa đà ngồi vào bàn học Thỏ đang la cà, nhởn nhơ ngoài -
+ Vì Thỏ cậy mình nhanh nhẹn nên mải chơi, la cà dọc -…
+ Bạn Rùa thật đáng khen, vì bạn biết mình chậm chạp nên đã cố gắng đến lớp học đúng giờ
Trang 9- Cho HS chia nhóm 2 ( 2 em một bàn)
đóng vai hai nhân vật trong tình huống
- Cho các nhóm chuẩn bị đóng vai
- Cho HS nhận xét và thảo luận:
+ Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với
bạn? Vì sao?
c Hoạt động 3: Học sinh liện hệ.
*Mục tiêu: HS biết liên hệ thực tế
+ Bạn nào trong lớp mình luôn đi học
đúng giờ?
+ Em hãy kể những việc cần làm để đi
học đúng giờ?
* GV kết luận:
học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt
- Để đi học đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối
+ Không thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ
gọi để dạy đúng giờ…
3 Kết luận:
- Nhắc lại nội dung bài
- 4 dẫn tự học
- HS chia nhóm 2
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
+ HS nêu: 4 -> 5 em
- HS nêu:
- HS nêu:
Thứ ba ngày 17 / 11 / 2009
Tiết 1 : Thể dục
$ 14 : Thể dục RLTTCB – Trò chơi vận động.
I Mục tiêu:
Trang 101 Kiến thức: - Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã học - Làm quen với trò chơi:
“ Chạy tiếp sức”
3 Thái độ: Tự giác tích cực
II Điạ điểm – Phương tiện:
- Trên sân tr- vệ sinh sạch sẽ
- GV chuẩn bị 1 còi
III Các bước hoạt động
Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS
a Hoạt động1: Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Kiểm tra sân bãi, sĩ số, trang phục
- Phổ biến nội dung, yêu cầu buổi tập
2 Khởi động:
- Đứng vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng
- Đi th- theo nhịp và hít thở sâu
* Ôn: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, đứng nghỉ, quya trái, quya phải
* Trò chơi: Diệt các con vật có hại
b Hoạt động 2: Phần cơ bản:
chính xác
1 Ôn phối hợp:
4
- Nhịp 2: 7 hai tay dang ngang.
- Nhịp 3: Đứng 7 hai tay lên cao chếch chữ
V
- Nhịp 4: Về TTĐCB.
2 Ôn phối hợp:
x x
x x
x x * GV
x x
x x
*GV (ĐHNL)
- GV điều khiển HS tập luyện
- Theo dõi, sửa sai
x x x x x
x x x x x x
* GV
( ĐHTL)*
Trang 11- Nhịp 1: Đứng 7 chân trái ra ớc, hai tay
chống hông
- Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông.
- Nhịp 3: Đứng 7 chân phải ra ớc, hai tay
chống hông
- Nhịp 4: Về TTĐCB.
3 Trò chơi: “ Chạy tiếp sức”
* Chuẩn bị: Kẻ vạch xuất phát và vạch đích
cách nhau 8m, cắm 1 lá cờ ở đích, cho HS đứng
xếp thành 2 hàng dọc sau vạch xuất phát, các tổ
có số - bằng nhau
* Cách chơi: Khi có lệnh, các em số 1 của các
hàng chạy nhanh, vòng qua cờ rồi chạy về vạch
xuất phát chạm tay bạn số 2, số 2 lại chạy
số 1 và cứ lần thế cho đến hết, hàng
3 Kết luận:
1 Hồi tĩnh:
- Đứng vỗ tay và hát
- Đi thờng theo nhịp
2 Xuống lớp:
- Hệ thống lại buổi tập
- Nhận xét buổi tập
- Gv nêu tên trò chơi
- HD cách chơi
- GV HD HS làm mẫu
- Cho HS chơi thử
- GV cho cả lớp chơi 2 -> 3 lần + GV theo dõi, tuyên (&
x x x x x x x
x x x x x x x x
* GV
( ĐHXL)
Tiết 2 + 3 : Học vần
Bài 56: uông – &
I Mục tiêu:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
3 Thái độ: Ham thích môn học
II/Chuẩn bị:
- Bộ THBD, phấn màu, tranh vẽ quả chuông, con 8
Trang 12- Bộ THTV, SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì.
III Các bước hoạt động
Tiết 1 (30 ’ )
Hoạt động dạy học của GV hoạt động học của HS
1.Giới thiệu bài:
- ổn định tổ chức: - HS hát, kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới:
2 Phát triển bài :
a Hoạt động1: Dạy vần mới
quả chuông , con -
* Dạy vần uông:
* Nhận diện vần:
- GV viết lên bảng: uông
+ Vần uông gồm mấy âm chữ ghép lại?
Nêu vị trí của từng âm, chữ?
- Cho HS so sánh uông với iêng ?
* Đánh vần:
- HD HS đánh vần, cho HS đ/vần vần uông.
- Phát âm mẫu: uông.
- Cho HS cài bảng vần uông.
+ Muốn có tiếng chuông ta cần thêm âm
chữ và dấu thanh gì?
- Viết bảng: chuông
- Cho HS đánh vần mẫu
+ Cho HS phân tích tiếng chuông
- HS viết bảng con: cái kẻng, củ riềng
- HS đọc bài 55: ung – W SGK –
112, 113)
- HS đọc ĐT theo cô: uông ương ( 1
lần)
- HS quan sát vần uông.
+ Vần uông gồm 2 âm chữ ghép lại:
đứng sau
* GN: đều có âm chữ ng đứng sau.
* KN: vần iêng có nguyên âm đôi iê, vần uông có nguyên âm đôi uô đứng
- HS đánh vần mẫu: u - ô - ngờ - uông
- HS luyện phát âm: c/n, nhóm, lớp
- HS cài bảng vần uông.
+ Muốn có tiếng chuông ta cần thêm
- HS cài bảng: chuông
- Đ/vần mẫu: chờ uông chuông + Trong tiếng chuông gồm âm ch
- HS luyện đánh vần: c/n, nhóm, lớp
Trang 13- Cho HS luyện đánh vần tiếng khoá.
- Cho HS quan sát tranh vẽ quả chuông
hỏi:
+ Đây là cái gì?
- Viết bảng: quả chuông
- Cho HS đọc trơn từ khoá
* Cho HS đọc tổng hợp
- Theo dõi, sửa sai
* Dạy vần ương:
+ Quy trình dạy t& tự nh dạy vần
uông:
* Nhận diện chữ
* Đánh vần
* Viết: 8X> con 8
b Hoạt động 2: Luyện viết
*Mục tiêu: HS viết đúng quy trình trên
bảng con
- Viết mẫu, cho HS quan sát, nêu cấu tạo
trình viết: uông, quả chuông
- Cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
c Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng:
rau muống nhà -8
luống cày 8X rẫy
- Cho HS luyện đọc các TNƯD
+ Đây là quả chuông
- HS luyện đọc trơn: c/n, nhóm, lớp
* HS luyện đọc tổng hợp
uông chuông quả chuông
- HS nhận diện, cài thẻ chữ, luyện phát
âm, đánh vần tiếng và đọc tổng hợp:
8X
8
con 8
- Vần uông gồm uô ghép với ng, khi
+ chuông = ch + uông.
- HS luyện viết bảng con: uông, quả
chuông
- HS đọc thầm
- Đọc mẫu TNƯD: 2 -> 3 em
- Gạch chân các tiếng có chứa vần mới
- Luyện đọc TNƯD: c/n, nhóm, lớp