- Biết viết ứng dụng cụm từ “Nghĩ trước nghĩ sau” cỡ chữ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định.. - Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ “Nghĩ trước nghĩ sau”.[r]
Trang 1Môn: Tập viết Thứ ngày … tháng năm 2004
Lớp: 2 Tên bài dạy:
Tiết: 15 Tuần:
I Mục tiêu :
Rèn kỹ năng viết chữ :
- Biết viết chữ cái viết hoa N theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ “Nghĩ trước nghĩ sau” cỡ chữ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét
và nối chữ đúng qui định
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ N đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ “Nghĩ trước nghĩ sau”.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học tương ứng
Ghi chú 5’
1’
10’
A Kiểm tra bài cũ
Chữ M, Miệng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Hôm nay các con viết chữ N và
câu ứng dụng “Nghĩ trước nghĩ sau”
2 Hướng dẫn Hs viết chữ N hoa
2.1: Hướng dấn Hs quan sát và nhận
xét chữ N hoa
- Chữ N cao 5 li, gồm 3 nét, nét 1
là nét móc <= trái; nét 2 là nét
thẳng xiên về bên trái, nét 3 là nét
móc xuôi phải
- Quy trình viết:
- Nét 1: ĐB trên ĐK 2, viết nét móc
<= trái từ <G lên, 7<= sang phải,
DB trên ĐK 6
- Nét 2: từ điểm DB của nét 1, đổi
chiều bút viết một nét thẳng xiên về
bên phải xuống ĐK1
- Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, đổi
PPthực hành ,luyện tập
-Hs viết bảng con:
Tổ 1,2:M
Tổ 3,4:Miệng
- Gv nhận xét, đánh giá
- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập
- Gv #< chữ N hoa gắn lên bảng
- Hs quan sát
- ?: Chữ N hoa cao mấy li?
- Chữ N có mấy nét?
- Hs quan sát, nêu nhận xét của mình, cả lớp bổ sung
- Gv chốt lại ý đúng
- Gv chỉ trên chữ mẫu, nêu cách viết, quy trình viết
- Gv viết lại chữ N trên bảng lớp,
kết hợp nhắc lại 1 lần cách viết để
Hs theo dõi
Trang 26’
2’
1’
chiều bút, viết một nét móc xuôi phải
lên ĐK 6, rồi uốn cong xuống ĐK5
2.2: Hướng dấn Hs viết trên bảng con
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
Nghĩ trước nghĩ sau: làm việc gì cũng
phảisuy nghĩ chín chắn rồi mới làm.
3.2: Hướng dấn Hs quan sát và nhận
xét
- Chữ cái cao 1 li là: i, ư, ơ,c, u, a.
- Chữ cái cao 1, 5 li là: t.
- Chữ cái cao 1, 25 li là: r, s.
- Chữ cái cao 2, 5 li là: N, h, g
- Cách đặt dấu thanh trên i ở chữ
nghĩ, ơ ở chữ trước
- Mỗi chữ trong câu cách nhau 1
con chữ
- Chữ N nối với g.
3.2: Hướng dấn Hs viết chữ Nghĩ vào
bảng con
4 Hướng dẫn Hs viết vào vở tập viết
- 1 dòng chữ N cỡ vừa 1 dòng chữ
N cỡ nhỏ.
- 1 dòng chữ Nghĩ cỡ vừa 1 dòng
chữ Nghĩ cỡ nhỏ.
- 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ
- Khuyến khích Hs viết kiểu chữ
nghiêng
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố – dặn dò
Luyện viết phần về nhà trong vở tập
viết
- Hs viết chữ N hoa 2-3 lần, Gv
chú ý nhận xét kỹ và có sự so sánh giữa các Hs
- Gv đọc cụm từ ứng dụng
- 1-2 Hs đọc lại
- Gv giải thích
- 1-2 Hs nhắc lại
- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao 2,5 li là chữ nào? chữ cao 2 li là chữ nào? chữ cao 1, 25 li là chữ nào? Cách đặt dấu thanh như thế nào? khoảng cách chữ trong câu cách nhau như thế nào?
- Gv viết mẫu chữ Nghĩ lên bảng
lớp
- Hs viết chữ Nghĩ cỡ vừa và cỡ
nhỏ
- Hs viết 2 lần cụm từ ứng dụng
- Hs lấy vở viết
- GV theo dõi và sửa nét (cầm tay
1 số Hs viết cong, khuyết)
- Chấm 5 -> 7 bài và nhận xét
- Nhận xét tiết học
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 3