- HS đọc CN, nhóm, lớp - HS quan s¸t tranh C« d¹y em tËp viÕt Gió đưa thoảng hương nhài N¾ng ghÐ vµo cöa líp Xem chóng em häc bµi... - GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới.[r]
Trang 1Tuần 22: Thứ hai ngày tháng 1 năm 2011.
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3:
Học vần (90): ôn tập
A- Mục tiêu:
- Đọc viết 1 cách chắc chắn 12 vần vừa học từ bài 84 đến bài 89
- Viết các từ ngữ, câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Ngỗng và Tép
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng ôn tập các vần kết thúc = âm p
- Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng - Tranh minh hoạ cho truyện kể
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc câu ứng dụng của bài -@
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( trực tiếp):
2- Ôn tập:
a- Ôn các vần có p ở cuối
- Cho HS lên bảng ghi các vần đã học có âm p ở
cuối
- Y/c HS chỉ vần theo lời đọc của mình ( GV đọc
không theo thứ tự)
- GV cho 1 HS lên bảng chỉ vần bất kì để HS
khác đọc đồng thời phân tích cấu tạo vần
- Cho HS ghép vần trong vở BTTV
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 3 HS đọc câu ứng dụng
- 1,2 HS lên bảng ghi
- 1 vài HS lên bảng chỉ
- HS thực hiện theo yêu cầu
b- Đọc từ ứng dụng:
- Cho HS lên gạch chân tiếng có vần mới
- Cho HS HS luyện đọc và giải nghĩa từ
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
c- Tập viết:
- GVHDHS viết các từ ứng dụng vào bảng
+ \# ý HS nét nối giữa các chữ, vị trí các dấu
- 1 vài HS đọc
đầy ắp đón tiếp ấp trứng
- HS chú ý quan sát
thanh, khoảng cách giữa các từ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại bài
- HS luyện viết trên không sau đó viết trên bảng con
- HS đọc ĐT (1 lần)
Tiết 2:
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
* Đọc lại bài ôn ở tiết 1
Trang 2- GV chỉ bảng theo thứ tự và không theo thứ tự
cho HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Cho HS cầm SGK, đọc bài
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh minh hoạ và hỏi
+ Tranh vẽ gì?
+ Đoạn thơ ứng dụng hôm nay sẽ cho các con
biết thêm về nơi sinh sống của một số loài cá
- Hãy đọc cho cô đoạn thơ ứng dụng
- GV theo dõi và chỉnh sửa phát âm cho HS
b- Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết các từ đón
tiếp, ấp trứng
- Y/C HS nhắc lại quy trình viết
- GV theo dõi và uốn nắn thêm
- Nhận xét bài viết
- 1 vài em
- Tranh vẽ cảnh các con vật @
ao, có cá, có cua
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý theo dõi
- 1 vài HS nêu
- HS tập viết trong vở
c- Kể chuyện: Ngỗng và tép.
+ GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu câu
chuyện chúng ta nghe và kể hôm nay là Ngỗng
Tép Qua câu chuyện này chúng ta sẽ biết
tại sao Ngỗng không bao giờ ăn Tép
+ GV kể chuỵện
- GV giao cho mỗi nhóm 1 tranh và Y/C HS tập
kể theo nội dung của tranh
- GV theo dõi, và HD thêm
- HS chú ý nghe
- HS kể chuyện theo nhóm
- Các nhóm cử đại diện kể
- Kể nối tiếp theo từng tranh
- Ca ngợi tính vợ chồng biết hy sinh vì nhau
? Câu chuyện có ý nghĩa gì?
4- Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết giờ học
- Tuyên ; những em học tốt, nhắc nhở các
em về nhà ôn lại bài và tìm các từ, tiếng có chứa
các vần vừa ôn tập
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 5:
Đạo đức (T22):
Em và các bạn (T2) A- Mục tiêu:
- Trẻ em có quyền học tập, có quyền vui chơi, có quyền kết giao với bạn bạn bè
- Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học, cùng chơi
- HS biết nhận xét, đánh giá hành vi của bạn thân và những K khác khi học, khi chơi với bạn.'
- Biết xử đúng mực với bạn, khi học, khi chơi
: GĐ HS có hành vi đúng mực ,đoàn kết với bạn bè xung quanh
B- Tài liệu và :EF tiện:
- Bút mầu, giấy vẽ - Bài hát "Lớp chúng ta đoàn kết"
Trang 3C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
+ Muốn có những bạn cùng học, cùng chơi em
- GV nhận xét, cho điểm
- 1 vài HS nêu
II- Dạy - học bài mới:
1- Khởi động: Cho cả lớp hát bài:
"Lớp chúng ta đoàn kết"
2- Hoạt động1: Đóng vai
- Chi lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm đóng vai
một tình huống trong các tranh 1, 3, 5, 6 của
BT3
+ Cho các nhóm lên đóng vai -@ lớp
Gợi ý: Em cảm thấy thế nào khi:
+ Em bạn xử tốt
+ Em xử tốt với bạn
- Kết luận: < xử tốt với bạn là đem lại niềm
vui cho bạn và cho chính mình Em sẽ các
bạn yêu quý và có thêm những bạn
- HS quan sát tranh, thảo luận để chuẩn bị đóng vai
- Cả lớp theo dõi, NX
- HS tự trả lời
- HS nghe và ghi nhớ
3- Hoạt động 2: HS vẽ tranh về chủ đề bạn em.
- GV yêu cầu vẽ tranh - HS vẽ tranh CN và theo nhóm
- Cho HS - bày tranh lên bảng M- bày
theo tổ)
- GV nhận xét, khen ngợi tranh của các nhóm
- Kết luận chung :
+Trẻ em có quyền học tập, vui chơi,
có quyền tự do, kết giao với bạn bè
+ Muốn có K bạn, phải biết xử tốt với
bạn khi học, khi chơi
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- HS nêu tranh mà mình thích
- HS nghe và ghi nhớ
4- Củng cố - dặn dò:
+ < xử tốt với bạn sẽ có lợi gì ?
- GV nhận xét giờ học
: Thực hiện xử tốt với bạn
- 1 vài HS nhắc lại
- HS nghe và ghi nhớ
-Thứ ba ngày tháng 1 năm 2011.
Tiết 1 + 2:
Học vần (T91): oa - oe
A Mục đích, yêu cầu:
- Đọc và viết đ : oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè.
- Đọc đựơc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
B Đồ dùng dạy - học:
- Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài.
C Các hoạt động dạy học:
Trang 4I- Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: đầy ắp, ấp trúng, đón tiếp
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
II Dạy bài mới:
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
1- Giới thiệu bài: ( Trực tiếp )
2- Dạy vần:
OA:
a- Nhận diện vần:
- GV viết bảng vần oa
H: Vần oa do mấy âm tạo nên ?
- HS đọc theo GV: oa, oe
- Vần oa do 2 âm tạo nên là o và a
- Cho HS phân tích vần oa ?
b Đánh vần:
- Vần oa có o đứng -ớc a đứng sau
- Cho HS ghép vần oa vào bảng cài - HS gài vần oa
- GV đánh vần mẫu và cho HS đọc
- GV theo dõi, sửa sai
- Muốn có tiếng hoạ ta phải thêm âm nào và
dấu nào?
- o - a - oa (ĐT-CN)
- Ta phải thêm âm h và dấu nặng
- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần trong
tiếng hoạ
- Cho HS tìm và gài tiếng hoạ
- Cho HS đánh vần tiếng hoạ
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:
Tranh vẽ gì ?
- GV giải thích và rút ra từ khoá: hoạ sĩ
- Vừa rồi các em học vần gì mới ? GV viết
bảng
- GV đọc trơn: oa – hoạ - hoạ sĩ
* OE (Quy trình ; tự )
- hoạ âm h đứng tr@ vần oa đứng sau, dấu nặng @ o
- HS lấy bộ đồ dùng gài tiếng hoạ
- hờ - oa - hoa - nặng - hoạ
- Tranh hoạ sĩ
- 2 HS đọc trơn: hoạ sĩ
- HS: vần oa
- HS đọc CN - ĐT
* So sánh vần oe, oa:
- GV đọc mẫu đầu bài: oa, oe
- Cho HS đọc cả 2 vần vừa học
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS gạch chân tiếng chứa vần mới
- Giống nhau: đều bắt đầu bằng o
- Khác nhau: oe kết thúc bằng e, oa kết thúc bằng a
- 2 HS đọc đầu bài
sách giáo khoa chích choè
- Cho HS đánh vần tiếng và đọc trơn cả từ hoà bình mạnh khoẻ
- GV cho HS đọc ĐT bài một lần
d- Hướng dẫn viết chữ.
- GV viết mẫu và h@ dẫn vừa viết vừa nêu
quy trình viết
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS viết hờ trên không sau đó viết trên bảng con
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
* Đọc ND tiết 1: - HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 5* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng - HS quan sát tranh
- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới
- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới
Hoa ban xoè cánh trắng
Lan ; màu nắng vàng
- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc sau
đó cho HS đọc theo thứ tự
- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho học
sinh đọc
- GV cho HS đọc cả 2 tiết 1 lần
b- Luyện viết
- GVHD học sinh viết bài trong VTV
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết
c- Luyện nói: Sức khoẻ là vốn quý nhất.
- Cho HS quan sát ảnh và cho biết các bạn
trong ảnh đang làm gì ?
+ Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào ?
+ Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì cho cơ thể ?
- Yêu cầu HS nói câu hoàn chỉnh
III Củng cố dặn dò:
- Cho HS đọc toàn bài trong SGK
- Cho HS thi tìm chữ có chứa vần vừa học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Cành hồnh khoe nụ thắm
- HS đọc theo CN- ĐT
- HS đọc ĐT 1 lần
- HS viết bài vào vở tập viết
- 2 HS đọc tên chủ đề
+ Các bạn trong ảnh đang tập thể dục
- HS trình bày -@ lớp
+ Tập thể dục đều sẽ giúp cho cơ thể khoẻ mạnh
-Tiết 4:
Toán (T82):
Giải toán có lời văn
*Những KT đã biết liên quan đến bài học :
- nhận thức về bài toán có lời văn
*Những KT mới cần hình thành cho hs :
có lời văn Thực hiện phép tính để tìm hiểu
A- Mục tiêu:
+ Tìm hiểu bài toán:
- Bài toán cho biết những gì ? - Bài toán hỏi gì ? (bài toán đòi hỏi gì ?)
+ Giải bài toán:
B Đồ dùng dạy học:
* - Giáo viên: que tính
- Học sinh: Que tính, giấy nháp
* PP dạy học : pp trực quan , pp luyện tập thực hành
Trang 6C- Các hoạt động dạy - học:
* HĐ1:
Kiểm tra bài
cũ: 3'
* HĐ2 : bài
mới: 30'
- GV gắn 3 chiếc thuyền ở hàng trên và 2 chiếc thuyền ở hàng @ ! vẽ dấu móc để chỉ thao tác gộp
- Y/c HS quan sát và viết bài toán ra giấy nháp Gọi HS lên bảng viết
1- Giới thiệu bài (trực tiếp) 2- Giới thiệu cách giải bài toán
và cách trình bày bài giải
a- =@ dẫn tìm hiểu bài toán
- Cho HS quan sát và đọc bài toán 1 và hỏi :
- Bài toán đã cho biết những gì
?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV kết hợp viết tóm tắt lên bảng rồi nêu:
b- =@ dẫn giải bài toán:
+ Muốn biết nhà An có mấy
(hoặc ta phải làm phép tính gì ?
- Gọi HS nhắc lại
c =@ dẫn viết bài giải toán
GV nêu: ta viết bài giải của bài
bài giải)
- Cho HS đọc lại bài giải
- GV chỉ vào từng phần để nhấn mạnh khi
viết
- Khi giải bài toán ta viết bài
- Viết "Bài giải"- Viết câu lời giải
- Viết phép tính (Đặt tên đơn vị trong ngoặc)
- Viết đáp số
3- Luyện tập:
Bài 1:
- Cho HS đọc bài toán, GV viết tóm tắt
vào phần TT để trả lời câu hỏi
- HS quan sát và viết bài toán
- 1 HS viết vào bảng lớp
- HS quan sát, 1 vài HS đọc
- Bài toán cho biết nhà An có 5 con gà Mẹ mua thêm 4 con gà
- Một vài HS nêu lại TT
- 1 vài em đọc
- HS nghe và ghi nhớ
- 3 HS đọc bài toán
+ An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng
+ Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng
- 1 vài em nêu + Viết chữ "Bài giải"
+ Viết câu lời giải + Viết phép tính giải + Viết đáp số
Bài giải
Số bạn của tổ em có tất cả là:
6 + 3 = 9 (bạn) Đáp số : 9 bạn
- HS làm vở, một học sinh lên bảng
Trang 7* HĐ3 :
Củng cố,
dặn dò: 3'
- GV kiểm tra và nhận xét
Bài 2:
- Y/c HS đọc bài toán, viết TT
và đọc lên
- Y/c HS nêu câu lời giải và phép tính giải bài toán
- Y/c HS nhắc lại cách trình bày giải
- Cho HS làm bài
- GV cùng HS chữa bài
Bài 3:
- GV nhận xét cách trình bày bài giải theo
quy trình
- Nhận xét chung giờ học
: Ôn lại bài, chuẩn bị bài tiết sau
- HS thi giữa các tổ
- HS nghe và ghi nhớ
-Tiết 4 :
Mĩ thuật :
Vẽ vật nuôi trong nhà A- Mục tiêu:
- Nhận biết hình dáng, đặc điểm, màu sắc, 1 vài con vật nuôi trong nhà.
- Biết cách vẽ con vật quen thuộc.
- Vẽ hình và tô màu 1 con vật theo ý thích
- Yêu thích cái đẹp.
B- Đồ dùng dạy - học:
+ GV: 1 số tranh ảnh về con gà, con mèo, con thỏ
- Một vài tranh vẽ các con vật
- Hình HD cách vẽ
+ HS: Vở tập vẽ 1
- Bút chì, chì màu, sáp màu
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học
- GV nhận xét sau KT
- HS lấy đồ dùng để lên mặt bàn cho GVKT
II- Dạy -học bài mới:
1- Giới thiệu các con vật:
- Cho HS xem tranh một số con vật
- HS quan sát và nói tên (tên các con vật và các bộ phận của chúng)
- Trâu, lợn, chó
Trang 8- Hãy kể một số vật nuôi khác ?
2- Hướng dẫn học sinh cách vẽ con vật.
- GV giới thiệu cách vẽ và vẽ mẫu lên bảng
B1: Vẽ các hình chính: đầu, mình -@
B2: Vẽ các chi tiết sau
B3: Vẽ mầu theo ý thích
- Cho HS xem một số bài vẽ các con vật để
tham khảo
- HS chú ý theo dõi
- HS quan sát và tham khảo
3- Thực hành:
+ Giao việc: Vẽ con vật mình yêu thích vào
khung hình trong vở tập vẽ
+ Gợi ý:
- Vẽ một hoặc 2 con vật theo ý thích
- Vẽ con vật có dáng khác nhau
- Có thể vẽ thêm một vài hình ảnh cho bài vẽ
sinh động
- Vẽ màu theo ý thích
- Vẽ vừa phải với khổ giấy
- GV theo dõi, uốn nắn thêm HS yếu
- HS làm bài theo Y/c của giáo viên
4- Nhận xét, đánh giá:
- Cho HS nhận xét một số bài vẽ
- Y/c HS tìm ra bài vẽ mà mình thích và nói rõ
tại sao thích ?
- Nhận xét chung giờ học:
: ># tầm tranh ảnh các con vật
- HS quan sát và NX về hình vẽ, mầu sắc
- HS thực hiện
Thứ E ngày tháng năm 2011.
Tiết 1
Thể dục ( GV nhóm 2 )
-Tiết 2 + 3 :
Học vần (92): oai - oay
A Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết đ : oai, oay, điện thoại, gió xoáy.
- Đọc đựơc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
B Đồ dùng dạy - học:
- Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài
C Các hoạt động dạy học:
Trang 9I- Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: đầy ắp, ấp trúng, đón tiếp
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
II Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Dạy vần:
* OAI:
a- Nhận diện vần:
- GV viết bảng vần oai
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
H: Vần oai do mấy âm tạo nên ?
- Cho HS phân tích vần oai ?
b Đánh vần:
- Vần oai do 3 âm tạo nên là o và
a và i
- Vần oai có o đứng -ớc a đứng giữa, i đứng sau
- Cho HS ghép vần oai vào bảng cài - HS gài vần oai
- GV đánh vần mẫu và cho HS đọc
- GV theo dõi, sửa sai
- Muốn có tiếng thoại ta phải thêm âm nào và
dấu nào?
- o - a – i - oai (ĐT-CN)
- Ta phải thêm âm th và dấu nặng
- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần trong
tiếng thoại
- Cho HS tìm và gài tiếng thoại
- Cho HS đánh vần tiếng thoại
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:
Tranh vẽ gì ?
- GV giải thích và rút ra từ khoá: điện thoại
- Vừa rồi các em học vần gì mới ? GV viết
bảng
- GV đọc trơn: oa i– thoại - điện thoại
* OAY (Quy trình ; tự )
- thoại âm th đứng tr@ vần oai
đứng sau, dấu nặng @ a
- HS lấy bộ đồ dùng gài tiếng hoạ
- thờ – oai – thoai – nặng – thoại
- Tranh vẽ điện thoại
- 2 HS đọc trơn: điện thoại
- HS: vần oai
- HS đọc CN - ĐT
* So sánh vần oay, oai:
- GV đọc mẫu đầu bài: oai, oay
- Cho HS đọc cả 2 vần vừa học
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho học sinh gạch chân tiếng chứa vần
mới
- Giống nhau: đều bắt đầu bằng o
- Khác nhau: oay kết thúc bằng y, oai kết thúc bằng i ngắn
- 2 HS đọc đầu bài
quả xoài hí hoáy khoai lang loay hoay
- Cho học vần đánh vần tiếng và đọc trơn cả
từ
- GV cho HS đọc ĐT bài một lần
d- Hướng dẫn viết chữ.
- GV viết mẫu và h@ dẫn vừa viết vừa nêu
quy trình viết
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS viết hờ trên không sau đó viếttrên bảng con
Trang 10
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng - HS quan sát tranh
- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới
- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới
Tháng chạp là tháng trồng khoai Tháng riêng trồng đậu tháng hai …
- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc sau
đó cho HS đọc theo thứ tự
- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho học
sinh đọc
- GV cho HS đọc cả 2 tiết 1 lần
b- Luyện viết
- GVHD học sinh viết bài trong VTV
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết
c- Luyện nói: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.
- Cho HS quan sát và gọi tên từng loại ghế
- Giới thiệu với các bạn trong nhóm, nhà em
có loại ghế nào Sau đó vài hoạ sinh lên giới
thiệu -@ lớp
- Yêu cầu HS nói câu hoàn chỉnh
III Củng cố dặn dò:
- Cho HS đọc toàn bài trong SGK
- Cho HS thi tìm chữ có chứa vần vừa học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Tháng ba cày vỡ ruộng ra Thàng làm mạ : sa đầy đồng
- HS đọc theo CN- ĐT
- HS đọc ĐT 1 lần
- HS viết bài vào vử tập viết
- 2 HS đọc tên chủ đề
- HS trình bày -@ lớp
-Tiết 4:
Toán (86): Xăng ti mét - Đo độ dài
*Những KT đã biết liên quan đến bài học :
- Thực hiện phép tính về bài toán có lời văn
*Những KT mới cần hình thành cho hs :
- Có khái nhiệm ban đầu về độ dài, tên gọi,
ký hiệu xăng ti mét
- Đo đội dài đoạn thẳng với đơn vị xăng ti mét trong các
-K hợp đơn giản
A- Mục tiêu:
- Có khái nhiệm ban đầu về độ dài, tên gọi, ký hiệu xăng ti mét
B Đồ dùng dạy học:
* PP dạy học : pp trực quan , pp luyện tập thực hành
...- thờ – oai – thoai – nặng – thoại
- Tranh vẽ điện thoại
- HS đọc trơn: điện thoại
- HS: vần oai
- HS đọc CN - ĐT
* So sánh vần oay, oai:
-. .. HS đọc
- GV theo dõi, sửa sai
- Muốn có tiếng thoại ta phải thêm âm
dấu nào?
- o - a – i - oai (ĐT-CN)
- Ta phải thêm âm th dấu nặng
- Yêu cầu HS nêu...
Tháng ba cày vỡ ruộng Thàng làm mạ : sa đầy đồng
- HS đọc theo CN- ĐT
- HS đọc ĐT lần
- HS viết vào vử tập viết
- HS đọc tên chủ đề
- HS trình bày - @ lớp