KÓ chuyÖn: Chia phÇn - Yêu cầu học sinh đọc tên chuyện + Gi¸o viªn kÓ m·u 2 lÇn, lÇn 2 kÓ theo tranh + Hướng dẫn học sinh kể chuyện - Yªu cÇu häc sinh dùa vµo c¸c bøctranh để kể lại nội [r]
Trang 11
Tuần 13 Ngày soạn : 8/ 11/ 2008.
Ngày giảng: Thứ hai 10 / 11 / 2008
Tiết 1.Chào cờ:
- Nhận xét hoạt động tuần12
- Kế hoạch hoạt động tuần 13
Tiết 2.Toán:
Đ49 Phép cộng trong phạm vi 7
A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép cộng
- Tự lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 7
B Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị 7 hình tam giác, 7 hình tròn, 7 hình vuông bằng bìa
- Mỗi học sinh một bộ đồ dùng toán 1
C Các hoạt động dạy học:
I KTBC
- Gọi 2 HS lên bảng làm phép tính sau
4 + … = 6 4 + … = 5
… + 2 = 4 5 - … = 3
… + 6 = 6 …- 2 = 4
- yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng
trừ trong phạm vi 6
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD học sinh tự thành lập và ghi nhớ Bảng
cộng trong phạm vi 7
a Bước 1: 2 dẫn học sinh thành lập
công thức :
6 + 1 = 7 Và 1 + 6 = 7
- Giáo viên dán lên bảng 6 hình tam giác
và hỏi
- Có bao nhiêu hình tam giác trên bảng?
- Có 6 hình hình tam giác thêm 1 hình
nữa Hỏi tất cả có có mấy hình tam giác
- Làm thế nào để biết có 7 hình tam giác
- Yêu cầu học sinh điền 7 vào phép tính:
6 + 1 =… Trong SGK
- Giáo viên ghi bảng 6 + 1 = 7
- Yêu cầu học sinh đọc
- 2 HS lên bảng làm bài tập
2 + 4 = 6 4 + 1 = 5
2 + 2 = 4 5 - 2 = 3
0 + 6 = 6 6 - 2 = 4
- 2 học sinh đọc
- Có 6 hình tam giác
- 6 hình tam giác thêm 1 hình nữa là 7 hình tam giác
- Đếm tất cả các hình tam giác trên bảng
- 6 + 1 = 7
- Cả lớp đọc sáu cộng 1 bằng 7
- HS đọc ĐT
Trang 22
-+ Làm !a tự để rút ra: 1 -+ 6 = 7
b Bước 2: 2 dẫn học sinh tập
các công thức
2 + 5 = 7 và 4 + 3 = 7
5 + 2 = 7 và 3 + 4 = 7
- Cách làm !a tự 32 1
(Cho học sinh quan sát nêu đề toán và
phép tính )
c Bước 3: HD HS hi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7
- Cho cả lớp đọc lại bảng cộng
- Giáo viên xoá bảng và cho học sinh thi
đua lập lại bảng cộng
3 2 dẫn học sinh thực hành bảng
cộng trong phạm vi 7
Bài 1: Tính
- Cho học sinh làm vào bảng con
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
Bài 2: Tính
- Cho cả lớp làm bài
- Giáo viên ghi bảng phép tính và gọi học
sinh nêu miệng kết quả
- Giáo viên khẳng định, cho điểm
- Yêu cầu học sinh quan sát các phép tính
ở cùng cột rồi nêu nhận xét về vị trí các
số và kết quả
Bài 3: Tính
- 2 dẫn tính nhẩm và ghi kết quả
cuối cùng vào SGK
- Gọi HS lên bảng điền kết quả
- HS khác nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét cho điểm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh, đặt đề
toán theo tranh và nêu PT thích hợp
4 Củng cố dặn dò:
- Cho học sinh thi đọc thuộc bảng cộng
vừa học
- Nhận xét chung giờ học
* Làm BT (VBT)
-
-HS đọc ĐT-N-CN -HS thi đua thành lập
- Mỗi tổ làm 1 phép tính
6 2 4 1 3
1 5 3 6 4
- HS theo dõi và nêu kết quả
7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 và 3 + 4 = 7
0 + 7 = 7 6 + 1 = 7 và 4 + 3 = 7
- Khi thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
- HS làm sgk rồi lên bảng chữa
5 + 1 + 1 = 7 4 + 2 + 1 = 7
3 + 2 + 2 = 7 3 + 3 + 1 = 7
a Có 6 con 32+< thêm 1 con 32+ nữa hỏi tất cả có mấy con 32+Z
6 + 1 = 7
b Có 4 con chim, thêm 3 con nữa Hỏi tất cả có mấy con chim?
4 + 3 = 7
- Học sinh thi đọc giữa các tổ
- Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Trang 33
-Tiết 3+4.Tiếng việt:
Bài 51 Ôn tập
A Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n
- Nhận ra các vần có kết thúc bằng k vừa học
- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng, đọc các từ, câu chứa vần đã học
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng trong câu chuyện : Chia phần
- Củng cố cấu tạo các vần đã học trong tuần
B Đồ dùng - Dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và truyện kể
C Các hoạt động dạy - Học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: Cuộn dây, con /a< 1k
nhãn
- Đọc câu ứng dụng của bài !42
- GV theo dõi cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Hãy quan sát khung đầu bài của SGK và
cho biết đó là vần gì?
- Cấu tạo của vần an NTN?
- Dựa vào tranh hãy tìm tiếng chứa vần
an?
- Ngoài vần an hãy kể những vần khác đã
học có kết thúc bằng n?
- Giáo gắn bảng ôn lên bảng
- GV: Vừa rồi các em đã kể khá đầy đủ
những vần kết thúc = n mà ta đã học
Hôm nay chúng ta ôn lại các vần này
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học.
- Trên bảng cô có bảng ôn, hãy chỉ các
chữ đã học có trong đó
- Hãy chỉ những chữ cô đọc sau
(GV đọc không theo thứ tự)
- Yêu cầu học sinh tự chỉ và đọc
b Ghép âm thành vần.
- Yêu cầu học sinh ghép chữ ở cột dọc với
các chữ ở dòng ngang để tạo vần !a
ứng
- Yêu cầu học sinh đọc các vần vừa ghép
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
- Vần an
- Vần an có a đứng !42< k đứng sau
- Lan
- en, in, un
- HS chỉ: a, ă, â, o, ô, ơ
- Học sinh đọc chỉ những chữ giáo viên
đã đọc
- Một số em
- Học sinh ghép và đọc
Trang 44
Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
c Đọc từ ứng dụng:
- Bài ôn hôm nay có những từ ứng dụng
nào?
- Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng
- Yêu cầu học sinh đọc lại từ ứng dụng
- Giáo viên nghe và chỉnh sửa
d.Tập viết từ ứng dụng
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
3 Luyện tập
a Luyện đọc
+ Đọc lại bài ôn tiết 1(Bảng lớp )
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
+ Câu ứng dụng:
- GV treo tranh lên bảng
- Tranh vẽ gì?
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
trong tranh
- Giáo viên đọc mẫu và 2 dẫn
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
b Luỵên viết:
- 2 dẫn học sinh viết các từ: cuồn
cuộn, con /a
- Uốn nắn và giúp đỡ học sinh yếu
- Chấm và nhận xét một số bài viết
c Kể chuyện: Chia phần
- Yêu cầu học sinh đọc tên chuyện
+ Giáo viên kể mãu 2 lần, lần 2 kể theo
tranh
+ 2 dẫn học sinh kể chuyện
- Yêu cầu học sinh dựa vào các bứctranh
để kể lại nội dung của câu chuyện
- Câu chuyện có mấy nhân vật? Là những
ai?
- Câu chuyện xảy ra ở đâu?
-Yêu cầu hs kể chuyện
-Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
- Sau khi dọc song chuyện này các em có
nhận xét gì không?
- Giáo viên nêu ý nghĩa của câu chuyện
và nhận xét cách kể chuyện của học sinh
4 Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết chữ có vần ôn
- Nhận xét chung giờ học
- Học sinh đọc CN, nhóm lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc 1vài em
- Học sinh tập viết vào bảng con
- Học sinh đọc CN nhóm lớp
- Học sinh quan sát
- Tranh vẽ cảnh gà mẹ đang dẫn đàn gà con đi ăn
- 1 vài em đọc
- Học sinh đọc CN, nhóm, lớp
- Học sinh luyện viết trong vở theo mẫu
- Học sinh đọc: chia phần
- Học sinh nghe kể chuyện
- Có 3 nhân vật: Hai anh thợ săn và 8 k kiếm củi
- ở 1 khu rừng
- Học sinh quan sát tranh và kể
- Trong cuộc sống phải biết k nhịn nhau
- Học sinh chơi theo tổ
Trang 55
-Tiết 5.Đạo đức:
Đ13.Nghiêm trang khi chào cờ (T2)
A Mục tiêu
- Học sinh nắm < nghiêm trang khi chào cờ là đứng thẳng, tay bó thẳng, mắt 2
về lá cờ tổ quốc và không đùa nghịch nói chuyện riêng, làm việc riêng…
- Mỗi học sinh là 1 công dân nhỏ tuổi của đất 2< chào cờ là thể hiện lòng yêu 2 của m
- Biết chào cờ 1 cách nghiêm trang
Tôn kính lá cờ tổ quốc tự hào chào cờ
B Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Lá cờ tổ quốc
C Các hoạt động dạy học:
* Khởi động:
- Cả lớp hát tập thể bài: "Lá cờ Việt Nam"
* Hoạt động 1:
- Cho học sinh tập chào cờ
- GV làm mẫu
- Mời 4 học sinh lên tập chào cờ trên bảng
- Lớp theo dõi và nhận xét
- GV hô cho cả lớp tập chào cờ
* Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ
- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi
- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của
tổ !4g
- (cho học sinh nhận xét) GV nhận xét và
cho điểm từng tổ, tổ nào cao điểm nhất tổ
đó thắng cuộc
* Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ.
- GV yêu cầu vẽ và tô màu quốc kì: Vẽ và
tô màu đúng đẹp, không qua thời gian
quy định
- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét cho
điểm từng tổ, tổ nào nhiều điểm nhất tổ
đó thắng cuộc
- Cho HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài
Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc
tịch của chúng ta là Việt Nam
- Trẻ em phải nghiêm trang khi chào cờ
để tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình
yêu đối với tổ quốc Việt Nam
* Củng cố dặn dò:
- Hệ thống lại toàn bài
- Lần lợt 4 học sinh lên bảng tập chào cờ
- HS tập theo hiệu lệnh hô của GV
- Tổ !4g hô cho các bạn tập, các tổ thi nhau tâp
- HS tô màu vào quốc kỳ
-HS giới thiệu tranh vẽ
- Cả lớp đọc
Trang 66
Ngày soạn:9/11/2008
Ngày giảng:Thứ ba 11/11/2008
Tiết 1.Thể dục:
Đ13 Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I Mục tiêu:
- Ôn động tác thể dục rèn luyện ! thế cơ bản đã học
- Học động tác đứng chân sang ngang
- Ôn trò chơi "chuyền bóng tiếp sức"
- Biết thực hiện động tác ở mức độ !a đối chính xác
- Biết tham gia vào trò chơi !a đối chủ động.
II Địa điểm; Phương tiện:
- Trên sân !4k< dọn vệ sinh nơi tập
- GV chuẩn bị 1 còi
III Các hoạt động cơ bản:
Phần nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức
A- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp:
- Kiểm tra cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài dạy
2- Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng
- Vỗ tay và hát
- Trò chơi: Chim bay, cò bay
B- Phần cơ bản:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Ôn phối hợp: Đứng 1 chân ra
!42< 2 tay chống hông
3 Học động tác chân:
- GV phân tích và làm mẫu động tác
CB 1 2 3 4
- Ôn phối hợp:
- Đứng chân ra !42 và ra sau
4-5phút
30-50m
1lần 22-25phút
2-3 lần 2-8 nhịp 3-4 lần 2-8nhịp
1-2 lần
x x x x (GV)
x x x x (ĐHNL)
- Thành 1 hàng dọc
- Lớp !4g đk'
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHTL
- Ôn theo lớp (GV ĐK')
- Ôn theo tổ (tổ !4g đk')
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tập đồng loạt sau khi GV đã làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai
- Chia tổ tập luyện, tổ !4g đk'
Trang 77
-Tiết 2+3 Tiếng việt:
Bài 52 Ong - Ông
A- Mục đích yêu cầu:
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "đá bóng"
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: Cuồn cuộn, 1a vai, thôn
bản
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Dạy vần:
Ong:
a- Nhận diện vần:
- GV viết bảng vần ong
H: Vần ong do mấy âm tạo nên ?
H: Hãy so sánh vần ong và on ?
H: Phân tích vần ong ?
b- Đánh vần vần và tiếng khoá.
(+) Đánh vần vần
H: Vần ong đánh vần thế nào ?
- GV theo dõi, sửa sai
(+) Đánh vần và đọc tiếng khoá
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
- HS đọc theo GV: ong, ông
- Vần ong do 2 âm tạo nên là âm ô và ng + Giống: Đều bắt đầu = 0
+ Khác: Ong kết thúc = ng
on kết thúc = n
- Vần ong có 0 đứng !42 ng đứng sau -HS ghép vần ong vào bảng cài
- O - ngờ - ong
HS đánh vần CN, nhóm,
5- Trò chơi:
- Ôn trò chơi "chuyền bóng"
C Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: vỗ tay và hát
- Nhận xét giờ học
(Khen, nhắc nhở, giao bài)
- Xuống lớp
2-3 lần
4-5phút
- Ôn theo HD của GV
- GV theo dõi, chỉnh sửa
x x x x
x x x x (GV)
x x x x ĐHTC
x x x x
x x x x (GV) ĐHXL
Trang 88
Cho HS tìm và gài tiếng : võng
- GV ghi bảng: Võng
H: Hãy phân tích tiếng võng ?
- Yêu cầu học sinh đánh vần
- GV thoi dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu đọc trơn
(+) Đọc từ khoá
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
H: Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: Cái võng (giải thích)
- GV chỉ cho HS đọc: Ong,võng, cái võng
c- Hướng dẫn viết chữ.
- GV viết mẫu và 2 dẫn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Dạy vần ông: (Quy trình !a tự)
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
- Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh vẽ
H: Tranh vẽ gì ?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV đọc mẫu
b- Luyện viết
- GV 2 đẫn và giao việc
- GV theo dõi,uốn nắn
c- Luyện nói:
- Yêu cầu HS thảo luận
H: Tranh vẽ gì ?
H: Em !k xem bóng đá ở đâu?
H: Trong đội bóng ai là k dùng tay
bắt bắt bóng mà không bị phạt ?
H: Nơi em ở có đội bóng không ?
III- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Viết và đọc chữ có vần vừa học
-Nhận xét giờ học
- HS gài: võng
- Tiếng võng có âm v đứng !42< vần ong
đứng sau, dấu ngã trên O
- HS đánh vần (2HS)
vờ - ong - vong - ngã - võng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS quan sát
- Tranh vẽ cái võng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc đồng thanh -hs viết trên bảng con
- 3 HS đọc -HS đọc ĐT-N-CN
- HS đọc CN-nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- 1 vài HS nêu
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết trong vở
- HS quan sát và thảo luận nhóm 2
- HS thực hiện theo 2 dẫn của GV
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 99
Ngày soạn:11/11/2008
Ngày giảng:Thứ ! 13/11/2008
Tiết 1.Toán:
Đ 50 Phép trừ trong phạm vi 7
A- Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
- Thực hành làm tính trừ trong phạm vi 7
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
- 7 Hình , 7 hình vuông, 7 hình tròn bằng bìa
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
6 + 0 + 1 = … 5 + 2 + 0 = …
- Y/c HS đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 7
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Lập và ghi nhớ bảng trừ trong PV 7
a- Học phép trừ: 7 - 1 = 6 và 6 - 1 = 7
- Gắn lên bảng gài mô hình trong
SGK
- Y/c HS quan sát và nêu bài toán
- Cho HS nêu câu trả lời
- Bảy bớt 1 còn mấy ?
- Y/c HS gài phép tính thích hợp
- Ghi bảng: 7 - 1 = 6
- Y/c HS đọc
- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt
đề toán cho phép tính: 7 - 6 = …
- Y/c HS gài phép tính và đọc
- Cho HS đọc cả hai phép tính: 7 - 1 = 6
7 - 6 = 1
b- Hướng dẫn HS tự lập công thức:
7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2; 7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3
(Cách tiến hành !a tự phần a)
c- Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ vừa
lập
- Cho HS đọc lại bảng trừ trên bảng
- GV xoá dần các công thức và cho HS
- 2 HS lên bảng làm BT
- Một vài em
- Có 7 hình , bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình ?
- 7 hình bớt đi 1 hình , còn lại 6 hình
- 7 bớt 1 còn 6
- HS gài: 7 - 1 = 6
- 1 vài em đọc: bảy trừ 1 còn 6
- HS quan sát và đặt đề toán: có 7 hình bớt đi 6 hình Hỏi còn mấy hình ?
- 7 - 6 = 1 Bảy trừ sáu bằng một
- Cả lớp đọc ĐT
- HS đọc ĐT
- HS thi lập bảng trừ
Trang 1010
-thi đua lập lại công thức đã xoá
3- Thực hành:
Bài 1:Tính
- Giáo viên đọc phép tính cho HS làm
- GV kiểm tra bài và chữa
Bài 2: Tính
- Y/c HS tính nhẩm và ghi kết quả
- GV nhận xét chỉnh sửa
Bài 3: Tiến hành !a tự bài 2
- Y/C HS nêu kết quả và cách tính
Bài 4:Viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề
toán !a ứng với tranh ? viết phép tính
theo bài toán vừa đặt
- Bài củng cố về KN gì ?
4 Củng cố - Dặn dò:
+ Trò chơi "tiếp sức"
- Cho học sinh đọc lại bảng trừ
- Nghe viết phép tính theo cột dọc và làm theo tổ
- HS làm và nêu miệng kết quả
- HS khác nhận xét kết quả
- HS làm và lên bảng chữa
7 - 3 - 2 = 2
5 - 1 + 3 = 7
- Thực hành từ trái sang phải
- HS thực hiện a- có 7 quả cam, bé lấy 2 quả
Hỏi còn mấy quả ?
7 - 2 = 5
b - có 7 quả bóng, bé tung đi 3 quả Hỏ còn mấy quả ?
7 - 3 = 4
- HS nêu
- HS chơi thi giữa các tổ
- HS đọc đối thoại
Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 53.ăng - âng
a.Mục tiêu:
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
B Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
- Viết và đọc: Con ong - Vòng tròn, công
viên
- Đọc từ và câu ứng dụng trong sgk
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 dạy vần: ăng
a Nhận diện vần
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 Học sinh đọc
...- Nhận xét chung học
- Học sinh đọc CN, nhóm lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc 1vài em
- Học sinh tập viết vào bảng
- Học sinh đọc CN nhóm lớp
- Học. .. bảng
- HS đọc -HS đọc ĐT-N-CN
- HS đọc CN-nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- vài HS nêu
- HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết
- HS quan...
- HS đánh vần (2HS)
vờ - ong - vong - ngã - võng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS quan sát
- Tranh vẽ võng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc đồng -hs