1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 13 năm 2008

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 180,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÓ chuyÖn: Chia phÇn - Yêu cầu học sinh đọc tên chuyện + Gi¸o viªn kÓ m·u 2 lÇn, lÇn 2 kÓ theo tranh + Hướng dẫn học sinh kể chuyện - Yªu cÇu häc sinh dùa vµo c¸c bøctranh để kể lại nội [r]

Trang 1

1

Tuần 13 Ngày soạn : 8/ 11/ 2008.

Ngày giảng: Thứ hai 10 / 11 / 2008

Tiết 1.Chào cờ:

- Nhận xét hoạt động tuần12

- Kế hoạch hoạt động tuần 13

Tiết 2.Toán:

Đ49 Phép cộng trong phạm vi 7

A Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép cộng

- Tự lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 7

B Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị 7 hình tam giác, 7 hình tròn, 7 hình vuông bằng bìa

- Mỗi học sinh một bộ đồ dùng toán 1

C Các hoạt động dạy học:

I KTBC

- Gọi 2 HS lên bảng làm phép tính sau

4 + … = 6 4 + … = 5

… + 2 = 4 5 - … = 3

… + 6 = 6 …- 2 = 4

- yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng

trừ trong phạm vi 6

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 HD học sinh tự thành lập và ghi nhớ Bảng

cộng trong phạm vi 7

a Bước 1: 2  dẫn học sinh thành lập

công thức :

6 + 1 = 7 Và 1 + 6 = 7

- Giáo viên dán lên bảng 6 hình tam giác

và hỏi

- Có bao nhiêu hình tam giác trên bảng?

- Có 6 hình hình tam giác thêm 1 hình

nữa Hỏi tất cả có có mấy hình tam giác

- Làm thế nào để biết có 7 hình tam giác

- Yêu cầu học sinh điền 7 vào phép tính:

6 + 1 =… Trong SGK

- Giáo viên ghi bảng 6 + 1 = 7

- Yêu cầu học sinh đọc

- 2 HS lên bảng làm bài tập

2 + 4 = 6 4 + 1 = 5

2 + 2 = 4 5 - 2 = 3

0 + 6 = 6 6 - 2 = 4

- 2 học sinh đọc

- Có 6 hình tam giác

- 6 hình tam giác thêm 1 hình nữa là 7 hình tam giác

- Đếm tất cả các hình tam giác trên bảng

- 6 + 1 = 7

- Cả lớp đọc sáu cộng 1 bằng 7

- HS đọc ĐT

Trang 2

2

-+ Làm !a  tự để rút ra: 1 -+ 6 = 7

b Bước 2: 2  dẫn học sinh tập

các công thức

2 + 5 = 7 và 4 + 3 = 7

5 + 2 = 7 và 3 + 4 = 7

- Cách làm !a  tự  32 1

(Cho học sinh quan sát nêu đề toán và

phép tính )

c Bước 3: HD HS hi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 7

- Cho cả lớp đọc lại bảng cộng

- Giáo viên xoá bảng và cho học sinh thi

đua lập lại bảng cộng

3 2  dẫn học sinh thực hành bảng

cộng trong phạm vi 7

Bài 1: Tính

- Cho học sinh làm vào bảng con

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

Bài 2: Tính

- Cho cả lớp làm bài

- Giáo viên ghi bảng phép tính và gọi học

sinh nêu miệng kết quả

- Giáo viên khẳng định, cho điểm

- Yêu cầu học sinh quan sát các phép tính

ở cùng cột rồi nêu nhận xét về vị trí các

số và kết quả

Bài 3: Tính

- 2  dẫn tính nhẩm và ghi kết quả

cuối cùng vào SGK

- Gọi HS lên bảng điền kết quả

- HS khác nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét cho điểm

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh, đặt đề

toán theo tranh và nêu PT thích hợp

4 Củng cố dặn dò:

- Cho học sinh thi đọc thuộc bảng cộng

vừa học

- Nhận xét chung giờ học

* Làm BT (VBT)

-

-HS đọc ĐT-N-CN -HS thi đua thành lập

- Mỗi tổ làm 1 phép tính

6 2 4 1 3

1 5 3 6 4

- HS theo dõi và nêu kết quả

7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 và 3 + 4 = 7

0 + 7 = 7 6 + 1 = 7 và 4 + 3 = 7

- Khi thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

- HS làm sgk rồi lên bảng chữa

5 + 1 + 1 = 7 4 + 2 + 1 = 7

3 + 2 + 2 = 7 3 + 3 + 1 = 7

a Có 6 con 32+< thêm 1 con 32+ nữa hỏi tất cả có mấy con 32+Z

6 + 1 = 7

b Có 4 con chim, thêm 3 con nữa Hỏi tất cả có mấy con chim?

4 + 3 = 7

- Học sinh thi đọc giữa các tổ

- Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Trang 3

3

-Tiết 3+4.Tiếng việt:

Bài 51 Ôn tập

A Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n

- Nhận ra các vần có kết thúc bằng k vừa học

- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng, đọc  các từ, câu chứa vần đã học

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng trong câu chuyện : Chia phần

- Củng cố cấu tạo các vần đã học trong tuần

B Đồ dùng - Dạy học:

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bảng ôn

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và truyện kể

C Các hoạt động dạy - Học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: Cuộn dây, con /a < 1k

nhãn

- Đọc câu ứng dụng của bài !42

- GV theo dõi cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Hãy quan sát khung đầu bài của SGK và

cho biết đó là vần gì?

- Cấu tạo của vần an NTN?

- Dựa vào tranh hãy tìm tiếng chứa vần

an?

- Ngoài vần an hãy kể những vần khác đã

học có kết thúc bằng n?

- Giáo gắn bảng ôn lên bảng

- GV: Vừa rồi các em đã kể khá đầy đủ

những vần kết thúc = n mà ta đã học

Hôm nay chúng ta ôn lại các vần này

2 Ôn tập:

a Các vần vừa học.

- Trên bảng cô có bảng ôn, hãy chỉ các

chữ đã học có trong đó

- Hãy chỉ những chữ cô đọc sau

(GV đọc không theo thứ tự)

- Yêu cầu học sinh tự chỉ và đọc

b Ghép âm thành vần.

- Yêu cầu học sinh ghép chữ ở cột dọc với

các chữ ở dòng ngang để tạo vần !a 

ứng

- Yêu cầu học sinh đọc các vần vừa ghép

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

- Vần an

- Vần an có a đứng !42< k đứng sau

- Lan

- en, in, un

- HS chỉ: a, ă, â, o, ô, ơ

- Học sinh đọc chỉ những chữ giáo viên

đã đọc

- Một số em

- Học sinh ghép và đọc

Trang 4

4

Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

c Đọc từ ứng dụng:

- Bài ôn hôm nay có những từ ứng dụng

nào?

- Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng

- Yêu cầu học sinh đọc lại từ ứng dụng

- Giáo viên nghe và chỉnh sửa

d.Tập viết từ ứng dụng

- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

3 Luyện tập

a Luyện đọc

+ Đọc lại bài ôn tiết 1(Bảng lớp )

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

+ Câu ứng dụng:

- GV treo tranh lên bảng

- Tranh vẽ gì?

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng

trong tranh

- Giáo viên đọc mẫu và 2  dẫn

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

b Luỵên viết:

- 2  dẫn học sinh viết các từ: cuồn

cuộn, con /a

- Uốn nắn và giúp đỡ học sinh yếu

- Chấm và nhận xét một số bài viết

c Kể chuyện: Chia phần

- Yêu cầu học sinh đọc tên chuyện

+ Giáo viên kể mãu 2 lần, lần 2 kể theo

tranh

+ 2  dẫn học sinh kể chuyện

- Yêu cầu học sinh dựa vào các bứctranh

để kể lại nội dung của câu chuyện

- Câu chuyện có mấy nhân vật? Là những

ai?

- Câu chuyện xảy ra ở đâu?

-Yêu cầu hs kể chuyện

-Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

- Sau khi dọc song chuyện này các em có

nhận xét gì không?

- Giáo viên nêu ý nghĩa của câu chuyện

và nhận xét cách kể chuyện của học sinh

4 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết chữ có vần ôn

- Nhận xét chung giờ học

- Học sinh đọc CN, nhóm lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc 1vài em

- Học sinh tập viết vào bảng con

- Học sinh đọc CN nhóm lớp

- Học sinh quan sát

- Tranh vẽ cảnh gà mẹ đang dẫn đàn gà con đi ăn

- 1 vài em đọc

- Học sinh đọc CN, nhóm, lớp

- Học sinh luyện viết trong vở theo mẫu

- Học sinh đọc: chia phần

- Học sinh nghe kể chuyện

- Có 3 nhân vật: Hai anh thợ săn và 8 k kiếm củi

- ở 1 khu rừng

- Học sinh quan sát tranh và kể

- Trong cuộc sống phải biết k  nhịn nhau

- Học sinh chơi theo tổ

Trang 5

5

-Tiết 5.Đạo đức:

Đ13.Nghiêm trang khi chào cờ (T2)

A Mục tiêu

- Học sinh nắm < nghiêm trang khi chào cờ là đứng thẳng, tay bó thẳng, mắt 2 

về lá cờ tổ quốc và không  đùa nghịch nói chuyện riêng, làm việc riêng…

- Mỗi học sinh là 1 công dân nhỏ tuổi của đất 2< chào cờ là thể hiện lòng yêu 2 của m

- Biết chào cờ 1 cách nghiêm trang

Tôn kính lá cờ tổ quốc tự hào chào cờ

B Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Lá cờ tổ quốc

C Các hoạt động dạy học:

* Khởi động:

- Cả lớp hát tập thể bài: "Lá cờ Việt Nam"

* Hoạt động 1:

- Cho học sinh tập chào cờ

- GV làm mẫu

- Mời 4 học sinh lên tập chào cờ trên bảng

- Lớp theo dõi và nhận xét

- GV hô cho cả lớp tập chào cờ

* Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ

- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi

- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của

tổ !4g 

- (cho học sinh nhận xét) GV nhận xét và

cho điểm từng tổ, tổ nào cao điểm nhất tổ

đó thắng cuộc

* Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ.

- GV yêu cầu vẽ và tô màu quốc kì: Vẽ và

tô màu đúng đẹp, không qua thời gian

quy định

- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét cho

điểm từng tổ, tổ nào nhiều điểm nhất tổ

đó thắng cuộc

- Cho HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài

Kết luận chung:

- Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc

tịch của chúng ta là Việt Nam

- Trẻ em phải nghiêm trang khi chào cờ

để tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình

yêu đối với tổ quốc Việt Nam

* Củng cố dặn dò:

- Hệ thống lại toàn bài

- Lần lợt 4 học sinh lên bảng tập chào cờ

- HS tập theo hiệu lệnh hô của GV

- Tổ !4g  hô cho các bạn tập, các tổ thi nhau tâp

- HS tô màu vào quốc kỳ

-HS giới thiệu tranh vẽ

- Cả lớp đọc

Trang 6

6

Ngày soạn:9/11/2008

Ngày giảng:Thứ ba 11/11/2008

Tiết 1.Thể dục:

Đ13 Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

I Mục tiêu:

- Ôn động tác thể dục rèn luyện ! thế cơ bản đã học

- Học động tác đứng chân sang ngang

- Ôn trò chơi "chuyền bóng tiếp sức"

- Biết thực hiện động tác ở mức độ !a  đối chính xác

- Biết tham gia vào trò chơi !a  đối chủ động.

II Địa điểm; Phương tiện:

- Trên sân !4k < dọn vệ sinh nơi tập

- GV chuẩn bị 1 còi

III Các hoạt động cơ bản:

Phần nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức

A- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp:

- Kiểm tra cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài dạy

2- Khởi động:

- Chạy nhẹ nhàng

- Vỗ tay và hát

- Trò chơi: Chim bay, cò bay

B- Phần cơ bản:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Ôn phối hợp: Đứng  1 chân ra

!42< 2 tay chống hông

3 Học động tác chân:

- GV phân tích và làm mẫu động tác

CB 1 2 3 4

- Ôn phối hợp:

- Đứng  chân ra !42 và ra sau

4-5phút

30-50m

1lần 22-25phút

2-3 lần 2-8 nhịp 3-4 lần 2-8nhịp

1-2 lần

x x x x (GV)

x x x x (ĐHNL)

- Thành 1 hàng dọc

- Lớp !4g  đk'

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHTL

- Ôn theo lớp (GV ĐK')

- Ôn theo tổ (tổ !4g  đk')

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS tập đồng loạt sau khi GV đã làm mẫu

- GV quan sát, sửa sai

- Chia tổ tập luyện, tổ !4g  đk'

Trang 7

7

-Tiết 2+3 Tiếng việt:

Bài 52 Ong - Ông

A- Mục đích yêu cầu:

- Đọc  từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "đá bóng"

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: Cuồn cuộn, 1a vai, thôn

bản

- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Dạy vần:

Ong:

a- Nhận diện vần:

- GV viết bảng vần ong

H: Vần ong do mấy âm tạo nên ?

H: Hãy so sánh vần ong và on ?

H: Phân tích vần ong ?

b- Đánh vần vần và tiếng khoá.

(+) Đánh vần vần

H: Vần ong đánh vần  thế nào ?

- GV theo dõi, sửa sai

(+) Đánh vần và đọc tiếng khoá

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

- HS đọc theo GV: ong, ông

- Vần ong do 2 âm tạo nên là âm ô và ng + Giống: Đều bắt đầu = 0

+ Khác: Ong kết thúc = ng

on kết thúc = n

- Vần ong có 0 đứng !42 ng đứng sau -HS ghép vần ong vào bảng cài

- O - ngờ - ong

HS đánh vần CN, nhóm,

5- Trò chơi:

- Ôn trò chơi "chuyền bóng"

C Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh: vỗ tay và hát

- Nhận xét giờ học

(Khen, nhắc nhở, giao bài)

- Xuống lớp

2-3 lần

4-5phút

- Ôn theo HD của GV

- GV theo dõi, chỉnh sửa

x x x x

x x x x (GV)

x x x x ĐHTC

x x x x

x x x x (GV) ĐHXL

Trang 8

8

Cho HS tìm và gài tiếng : võng

- GV ghi bảng: Võng

H: Hãy phân tích tiếng võng ?

- Yêu cầu học sinh đánh vần

- GV thoi dõi, chỉnh sửa

- Yêu cầu đọc trơn

(+) Đọc từ khoá

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ

H: Tranh vẽ gì ?

- GV ghi bảng: Cái võng (giải thích)

- GV chỉ cho HS đọc: Ong,võng, cái võng

c- Hướng dẫn viết chữ.

- GV viết mẫu và 2  dẫn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Dạy vần ông: (Quy trình !a  tự)

d- Đọc từ ứng dụng:

- GV viết bảng từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)

- Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh vẽ

H: Tranh vẽ gì ?

- GV viết câu ứng dụng lên bảng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV đọc mẫu

b- Luyện viết

- GV 2  đẫn và giao việc

- GV theo dõi,uốn nắn

c- Luyện nói:

- Yêu cầu HS thảo luận

H: Tranh vẽ gì ?

H: Em !k  xem bóng đá ở đâu?

H: Trong đội bóng ai là k dùng tay

bắt bắt bóng mà không bị phạt ?

H: Nơi em ở có đội bóng không ?

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Viết và đọc chữ có vần vừa học

-Nhận xét giờ học

- HS gài: võng

- Tiếng võng có âm v đứng !42< vần ong

đứng sau, dấu ngã trên O

- HS đánh vần (2HS)

vờ - ong - vong - ngã - võng

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS quan sát

- Tranh vẽ cái võng

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc đồng thanh -hs viết trên bảng con

- 3 HS đọc -HS đọc ĐT-N-CN

- HS đọc CN-nhóm, lớp

- HS quan sát tranh

- 1 vài HS nêu

- 2 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết trong vở

- HS quan sát và thảo luận nhóm 2

- HS thực hiện theo 2  dẫn của GV

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 9

9

Ngày soạn:11/11/2008

Ngày giảng:Thứ ! 13/11/2008

Tiết 1.Toán:

Đ 50 Phép trừ trong phạm vi 7

A- Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

- Thực hành làm tính trừ trong phạm vi 7

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1

- 7 Hình , 7 hình vuông, 7 hình tròn bằng bìa

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

6 + 0 + 1 = … 5 + 2 + 0 = …

- Y/c HS đọc thuộc bảng cộng trong

phạm vi 7

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Lập và ghi nhớ bảng trừ trong PV 7

a- Học phép trừ: 7 - 1 = 6 và 6 - 1 = 7

- Gắn lên bảng gài mô hình  trong

SGK

- Y/c HS quan sát và nêu bài toán

- Cho HS nêu câu trả lời

- Bảy bớt 1 còn mấy ?

- Y/c HS gài phép tính thích hợp

- Ghi bảng: 7 - 1 = 6

- Y/c HS đọc

- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt

đề toán cho phép tính: 7 - 6 = …

- Y/c HS gài phép tính và đọc

- Cho HS đọc cả hai phép tính: 7 - 1 = 6

7 - 6 = 1

b- Hướng dẫn HS tự lập công thức:

7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2; 7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3

(Cách tiến hành !a  tự phần a)

c- Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ vừa

lập

- Cho HS đọc lại bảng trừ trên bảng

- GV xoá dần các công thức và cho HS

- 2 HS lên bảng làm BT

- Một vài em

- Có 7 hình , bớt đi 1 hình  Hỏi còn lại mấy hình ?

- 7 hình  bớt đi 1 hình , còn lại 6 hình

- 7 bớt 1 còn 6

- HS gài: 7 - 1 = 6

- 1 vài em đọc: bảy trừ 1 còn 6

- HS quan sát và đặt đề toán: có 7 hình  bớt đi 6 hình  Hỏi còn mấy hình  ?

- 7 - 6 = 1 Bảy trừ sáu bằng một

- Cả lớp đọc ĐT

- HS đọc ĐT

- HS thi lập bảng trừ

Trang 10

10

-thi đua lập lại công thức đã xoá

3- Thực hành:

Bài 1:Tính

- Giáo viên đọc phép tính cho HS làm

- GV kiểm tra bài và chữa

Bài 2: Tính

- Y/c HS tính nhẩm và ghi kết quả

- GV nhận xét chỉnh sửa

Bài 3: Tiến hành !a  tự bài 2

- Y/C HS nêu kết quả và cách tính

Bài 4:Viết phép tính thích hợp

- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề

toán !a  ứng với tranh ? viết phép tính

theo bài toán vừa đặt

- Bài củng cố về KN gì ?

4 Củng cố - Dặn dò:

+ Trò chơi "tiếp sức"

- Cho học sinh đọc lại bảng trừ

- Nghe viết phép tính theo cột dọc và làm theo tổ

- HS làm và nêu miệng kết quả

- HS khác nhận xét kết quả

- HS làm và lên bảng chữa

7 - 3 - 2 = 2

5 - 1 + 3 = 7

- Thực hành từ trái sang phải

- HS thực hiện a- có 7 quả cam, bé lấy 2 quả

Hỏi còn mấy quả ?

7 - 2 = 5

b - có 7 quả bóng, bé tung đi 3 quả Hỏ còn mấy quả ?

7 - 3 = 4

- HS nêu

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS đọc đối thoại

Tiết 2+3.Tiếng việt:

Bài 53.ăng - âng

a.Mục tiêu:

- Đọc  từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

B Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

- Viết và đọc: Con ong - Vòng tròn, công

viên

- Đọc từ và câu ứng dụng trong sgk

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 dạy vần: ăng

a Nhận diện vần

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 Học sinh đọc

...

- Nhận xét chung học

- Học sinh đọc CN, nhóm lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc 1vài em

- Học sinh tập viết vào bảng

- Học sinh đọc CN nhóm lớp

- Học. .. bảng

- HS đọc -HS đọc ĐT-N-CN

- HS đọc CN-nhóm, lớp

- HS quan sát tranh

- vài HS nêu

- HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết

- HS quan...

- HS đánh vần (2HS)

vờ - ong - vong - ngã - võng

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS quan sát

- Tranh vẽ võng

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc đồng -hs

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w