Kiến thức: Học sinh biết thực hiện các phép tính cộng trừ nhân chia và nâng lên luỹ thừa theo 1 thứ tự đã được qui ước ở lớp dưới , chỉ thêm phép tính nâng lên luỹ thừa.. Kỹ năng : Vận d[r]
Trang 1Ngày soạn:5.9.2009
Tiết :13
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công
thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
2 Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng định nghĩa và qui tắc để làm được các bài toán nhân các
luỹ thừa cùng cơ số từ đó có thể so sánh được luỹ thừa
3 Thái độ: Thấy được ích lợi của cách viết gọn đưa các số bằng luỹ thừa từ đó dùng để viết
gọn các công thức vật lý
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng bình phương và lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 20, bảng phụ ,sgk
HS : Chuẩn bị bài tập,sgk, thước thẳng, máy tính bỏ túi,bảng nhóm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình : (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi :
a) Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát ?
Viết gọn tích sau bằng cách dùng luỹ thừa và tính giá trị : 3.3.3.3=…(3 = 81 )4
b) Viết dạng tổng quát nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số?
Viết dưới dạng luỹ thừa: a) 33.34 = (33+4 = 37 ) b) 52.57 = (52+7 =59) c) 75.7 = (7 5+1 = 7 6 )
3 Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài : (1’)Viết gọn bằng luỹ thừa có nhiều tiện ích ,vận dụng kiến thức đã học để giải
quyết các dạng bài tập nào ? Hôm nay ta đi vào luyện tập
b Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1 : Viết số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa
10/
GV Cho HS lên bảng làm bài
57.Gvghi đề cho 4 em cùng lên
bảng một lúc
GV.Cho học sinh nhận xét
hướng dẫn cách tính cho nhanh,
ví dụ :33 =27 ; 34 = 33.3 = 27.3
GV.Gọi hs đọc kết quả bài 58b
và bài 59b
GV Gọi học sinh đại diện
nhóm bàn lên bảng làm bài 61
GV Cho 2 hs làm bài 62
HS1 57a) 23 = 8 ; 24 = 16
HS 2.b) 32 = 9 ; 33= 27
HS 3 c) 4 2 = 16 ; 43 ,4 4 ,…
HS 4.d) 52 = 25 ; 53=125
HS.Thực hiện theo nhóm bàn :8 = 23 ; 16= 24 = 42
27 = 33 ;64 = 26 = 43 = 8 2
100 = 102
HS.2hs lên bảng thực hiện
Bài57a) 23 = 22.2 = 4.2=8
24= 23 2 = 8.2 = 16 b) 32 =3.3 = 9
33= 32.3 = 27 c) 42 = 16;43 = 42.4= 64 d) 52 =25 ; 53=125 Bài 61: 8 = 23; 16= 24 = 42
27 = 33 ;64 = 26 = 43 = 8 2
100 = 102
Bài 62: a) 103 = 1000;
105= 100000;106=1000000 b)1000 =103;1000000= 106
1 tỷ = 109 ;
Trang 2THCS Phước Lộc 2009-2010
GV.Em có nhận xét gì về số
mũ của luỹ thừa với chữ số 0
sau chữ số1ở giá trị của luỹ
thừa?
HS Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1
= 10
12 0
100 0
chusâ
Hoạt động 2: Dạng nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
8/
GV.Cho hs làm bài 63 trên
bảng phụ , giải thích tại sao?
GV Cho 4 hs làm bài 64sgk
HS.Đọc đề ,trả lời:
a)S,vì nhân 2 số mũ b)Đ,do c/ thức am.an = am+n
c)S,vì chưa tính tổng 4 với 1
HS 4hs lên bảng ,cả lớp làm vở nháp a) 29 ; b) 1010
; c) x6 ; c) x6;d) a10
Hoạt động 3: Dạng so sánh 2 số
8/
GV Cho HS dùng máy tính để
làm bài 65 theo từng nhóm
Bài tập nâng cao :
Bài tập 1: Chứng minh :
m n m n.
a a
GV : Hướng dẫn : Sử dụng
khái niệm về luỹ thừa và nhân
các luỹ thừ cùng cơ số để
chứng minh
GV : Khẳng định công thức
của một luỹ thừa m n m n.
a a
Aùp dụng : So sánh :
a.3 và 2200 300
b.5 và 2200 500
c.3 và 4484 363
GV : Hướng dẫn : Vận dụng
công thức của một luỹ thừa để
so sánh
GV : Chốt lại : Để so sánh hai
luỹ thừa , ta nên đưa về cùng
cơ số rồi so sánh hai số mũ
HS.Đọc đề ,làm theo nhóm
Và đại diện 2 nhóm trình bày , giải thích vì sao?
HS : Ta có :
số hạng
thừa số
.
n
n
n
m m m
m n
HS : a.Ta có :
100
3 3 3 9
100
2 2 2 8
Vì 9100 8100 nên 3200 2300 Tương tự :
b.5200 2500
c Ta có :
121
121
121 121
81 64
Bài 65:
a) 23 < 32 ; b) 24 = 42
c) 25 > 52 ; d) 210 > 100
Trang 3+ GV Treo bảng phụ củng cố
a) Viết kết quả phép tính dưới
dạng một lũy thừa
a5 a3 ; x7.x x4 ; 35 45 ; 85 83
b)Đố : 112 = 121 ; 1112 =
12321 dự đoán 11112
c) 252 = ? ; 352 = ? ; 852 = ?
Tổng quát :
2
trong đó :A = a a+1
+ GV hướng dẫn bài 63 thực
hiện tính ? vận dụng công thức
nào ? Sử dụng máy tính tính
…
HS 4hs lên bảng làm câu a
a)= a8 ; = x12;= 125 ; = 88
b)11112 = 1234321 c)255 = 625
352 = 1225
852 = 7225
HS theo dõi
= 2 5
A = a(a + 1)
4 Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)
a.Bài tập : - Hoàn thiện lại các bài tập đã làm trong tiết này.
- Làm các bài tập : 91 ; 92 ; 93 ; 94 trang 13 sbt
b.Chuẩn bị tiết sau : - Xem trước bài : “Chia hai lũy thừa cùng cơ số”
- Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV / RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 4THCS Phước Lộc 2009-2010
Ngày soạn : 5.09.2009
Tiết : 14 § 8 CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số , qui ước a0 =1 (với a 0)
2 Kỹ năng : Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
3 Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai
luỹ thừa cùng cơ số
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Sgk , phấn màu , thước thẳng , bảng phụ
HS : Vở ghi, vở bài tập, sgk, thước thẳng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp:(1’) Kiểm tra sĩ số ,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ:(6’)
Câu hỏi :
+ HS1 : Phát biểu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ? Ghi công thức
AD: Tính : a2 a8 ; 25 23
+ HS2 : So sánh 2 số : a) 26 và 82 (26 = 82 )
b) 53 và 35 (53 < 35 )
3.Giảng bài mới :
a.Giới thiệu bài : (1’)Ta đã biết : a8.a2 = a8+ 2 = a10 như vậy, a10 :a2 ? Để trả lời câu hỏi
này , hôm nay ta đi qua bài : “Chia hai luỹ thừa cùng cơ số”
b Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
5/
GV Cho hs làm bài tập ?1
( Gợi ý: Nếu a.b = c => c:a = ?
c:b = ?)
HS Trả lời
57 : 5 3 = 54
57: 54 = 53
a9: a5= a4
a9: a4 = a5
1) Ví dụ :
a4.a5 = a9 do đó
a9: a5= a4 (= a9-5)
a9 : a4 = a5 (=a9-4) với a 0
Hoạt động 2: Xây dựng công thức tổng quát
10/
GV Từ ví dụ trên , em có thể
phát biểu công thức tổng quát?
Điều kiện ?
GV.Vậy : 54 : 54 ?
GV Khi chia 2 luỹ thừa cùng cơ
số khác 0, ta phải làm gì?
HS Nêu công thức
am : an = am-n
(a 0 ; m n)
HS 54 : 54 = 1
HS Phát biểu theo chú ý : SGK
2) Tổng quát :
am : an = a m –n
(a 0 ; m n) Qui ước : a0= 1 (a 0) Chú ý: Sgk
Trang 5GV Tính 65 : 35 = ?
GV Dùng bảng phụ cho HS
điền bài 69
HS 65 : 35= 7776 : 243= 32 HS.Trả lời bài69:33 34= 37;
(Đ)
5 : 55 ; 2 4 2
b) x6 : x3 = x 6-3 = x3
(x 0) c) a4 : a4 = a 0 = 1 (a 0)
Hoạt động 4 : Viết số tự nhiên dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10
5/
GV Hãy viết số2475 thành
tổng các chữ số ở từng hàng
đơn vị ?
GV.Viết dưới dạng luỹ thừa các
số1000;100;10;1?
GV Cho HS làm bài ? 3
HS 2475 = 2.1000 + 4.100 +7.10 +5
= 2.103 +4 102 + 7.10 +5.100 (2.103 = 103 +103) HS.538 = 5.102+3.10+ 8.100
3)Chú ý : SGK
10 10
Hoạt động 5 : Củng cố – Hướng dẫn về nhà
9/
a) GV.Muốn chia 2 luỹ thừa
cùng cơ số ta làm thế nào ?
GV Cho3 HS làm bài 67
GV Tiếp tục ghi bài 71 : Tìm
số tự nhiên c,biết n N *
cn = 1 ; b) cn = 0
b) Gv hướng dẫn :
- bài 70 dạng tổng quát số tự
nhiên có 2; 3 ; 4 ;…chữ số
……….Từ đó viết dưới dạng
luỹ thừa …
- Bài 72 tìm hiểu số chính
phương ……
Hướng dẫn : 72 a) 32 b) 62
c) 102
- Dạng tổng quát : 13+23 +33 +
+ n3 = (1+2+3+ +n )2 với
n N*
HS Ta phải :
- Giữ nguyên cơ số
- Trừ các số mũ HS.a) 38 :34 = 3 8-4 = 34
b) 108 : 102 = 10 8-2 = 106
c)a6 : a = a5 (a 0) HS.a) cn = 1 => cn = 1n
=>c = 1 b) cn = 0 => c = 0
HS theo dõi
4 Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (2’)
a Bài tập : Làm bài tập : 68;70;72 (sgk) ; 99;100;101;102 (sbt)
b Chuẩn bị tiết sau : + Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính đã học ở tiểu học.
+ Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV / RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 6THCS Phước Lộc 2009-2010
Ngày soạn : 6.9.2009
Tiết: 15 §9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS nắm được các qui tắc về thứ tự thực hiện các phép toán
2 Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
3 Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác ,cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Giáo án , phấn màu , bảng phụ, sách bài tập toán 6 SGK
HS : SGK, máy tính ,bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ:(6’)
Câu hỏi :
HS1 :Phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số ?
Tính 38 : 32 ; 44¨ : 25
HS 2 :Làm bài tập 72 sgk
Đáp án:
* Quy tắc (sgk)
* 3 : 38 2 36
4 : 2 2 : 2 2 : 2 2
* a) 13 + 23 = 9 = 32
b) 13 + 23 +33 = 36 = 62
c) 13 +23 +33+ 43 = 100 = 102
3 Giảng bài mới :
a.Giới thiệu bài :(1’)Để thực hiện 5+3-2 ta làm thế nào ? Vậy thứ tự thực hiện phép tính được
quy định ra sao? Tiết học hôm nay ta xét xem
b.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Nhắc lại về biểu thức
5/
GV Viết dãy tính và giới thiệu
biểu thức
GV.Để lập thành 1 biểu thức
các số nốivới nhau như thế nào?
GV.Giới thiệu trong biểu thức
HS Trả lời 5+3-2 ; 12:6.2;42 ; …là các biểu thức.Số 5;19 cũng được coi là một biểu thức
HS.Các số nối với nhau bỡi dấu các phép tính +; - ; x ; : ; nâng lên luỹ thừa
Các (phép tính) số được nối với nhau bằng các dấu phép tính (+ ; - ; x ; : ; nâng lên luỹ thừa)
Trang 7GV.Đối với biểu thức không có
ngoặc ta thực hiện như thế nào ?
Nếu phép tính chỉ có phép + ; -
Nếu phép tính có phép : +; - ; x ;
: ; nâng lên luỹ thừa ?
GV.Cho ví dụ?
GV Đối với biểu thức có dấu
ngoặc thì thực hiện như thế nào?
HS
Thực hiện từ trái phải:
VDï: 48-32+8 = 16+8 = 24 Nâng lên luỹ thừa trước đến
x , :, cuối cùng +, - VD:4.32 – 5.6 = 4.9 -5.6 = 36 – 30= 6
HS Trả lời và làm ví dụ :
100 : {2.[52-(35-8)]}=
100 : {2.[52-27]} =
100: {2.25} = 100 : 50 = 2 2) Thứ tự thực hiện phép tính: a) Đối với biểu thức không có ngoặc : luỹ thừa nhân (chia) cộng (trừ) b) Đối với biểu thức có ngoặc : ( ) [ ] Hoạt động 3: Vận dụng 10/ GVCho học sinh làm bài tập ? 1ø GV.Cho hs làm ?2theo nhóm GV Cho hs nhận xét ,sửa sai GV Gọi 4 HS lên bảng cùng một lúc làm bài 73 sgk ?1 a) 62 :4.3 + 2.52 = 36 : 4.3 + 2.25 = 9.3 +50 27+50 = 77; b)2(5.42-18)
= 2(5.16 -18) =124 ?2 a) x = 107 ; b) x = 34 HS Đaị diện nhómnhận xét HS a) 78 ; b) 162
c) 11700 ; d) 14 Hoạt động 4 : Củng cố – Hướng dẫn về nhà 9/ a) GV thứ tự thực hiện các phép tính GV Treo bảng phụ: Lan đã thực hiện phép tính sau: a) 2 2
2.5 10 100 b) 2 2 6 : 4.36 :123 Theo em Lan làm đúng ,hay sai ,vì sao? b) GV.Cho hs nêu cách làm bài 74a Gv gợi ý tìm 218 –x = ……
Tương tự bài c) Bài 75 điền số ….tìm ngược 60 : 4 = … – 3 = ……
HS nêu ( Sai ,a) = 50 ) ( Sai , b) =27 HS nêu HS ghi nhớ Bài 74/a 541+(218 - x) = 735
218 – x = 735 – 541
218 – x = 194
x = 218 – 194
x = 24
Trang 8THCS Phước Lộc 2009-2010
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo ( 3’)
a Bài tập :Làm lại các bài tập 73 ; 74 ;giải bài 75 ; 76
b.Chuẩn bị tiết sau :+ Nghiên cứu các bài tập phần luyện tập để hôm sau Luyện tập.
+ Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV RÚT KINH NGHIỆM –BỔ SUNG :
Trang 9Ngày soạn : 6.9.2009 Tiết : 16 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh biết thực hiện các phép tính cộng trừ nhân chia và nâng lên luỹ thừa
theo 1 thứ tự đã được qui ước ở lớp dưới , chỉ thêm phép tính nâng lên luỹ thừa
2 Kỹ năng : Vận dụng và thực hiện thành thạo các qui ước đó để tính đúng giá trị của biểu
thức
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Giáo án , SGK, sách bài tập, bảng phụ
+ HS : vở bài tập, SGK, thước, máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề neap và đồ dùng học tập cho học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ:(6’)
a) Khi thực hiện phép tính ta phải theo những qui ước nào ?
Thực hiện phép tính : 22.15 – 22 6 + 11 (Đáp:47)
b) Thực hiện phép tính : 18 : 500 : 323 123 25.2(Đáp:9)
3.Giảng bài mới :
a Giới thiệu bài (1’) Vận dụng các phép tính , qui ước thực hiện phép tính,…
b.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1: Tìm số tự nhiên x trong biểu thức
10/
GV Cho HS làm bài 74b, c ,d
(3 học sinh cùng lên bảng)
+ HS 1 : 5(x+ 35) = 515
x = 68 + HS 2 : 96-3(x + 1) = 42
x = 17 + HS 3 : 12x – 35 = 32 33
x = 23
Bài 74:
Tìm số tự nhiên x
- Tìm số hạng của : tỗng ; hiệu ; số bị trừ ; số trừ
- Tìm thừa số
Hoạt động 2: Tìm thừa số và số hạng
6/
GV Dùng bảng phụ cho HS
làm bài 75
GV Muốn tìm 1 thừa số của
tích ta làm thế nào?
+ Tìm 1 số hạng của tổng ?
+ Tìm số bị trừ ?
HS Trả lời câu hỏi gv và từng cá nhân học sinh nêu:
a)
12 3 15 x4 60
b)
Bài 75:
- Thừa số = tích : thừa số đã biết
- Số hạng chưa biết của tổng = tổng – số hạng đã biết
- Số bị trừ = hiệu + số trừ
Hoạt động 3 : Thực hiện thứ tự phép tính
12/
GV.Cho hs đọc đề bài 79, đứng HS An mua 2 bút chì giá1500đ Bài 79:
Trang 10THCS Phước Lộc 2009-2010
tại chổ trả lời
GV Cho từng nhóm bàn nêu
kết quả bài 80?
GV Đố : Dùng 4 chữ số 2 cùng
với dấu phép tính và dấu ngoặc
, hãy viết dãy tính có kết quả
lần lượt bằng 0,1,2,3,4 ?
GV.Cho cả lớp làm theo nhóm
GV.Cho hs đánh giá từng
nhóm, tuyên dương những
nhóm nhanh và chính xác
GV Hãy đưa ra thêm những
cách giải khác?
một chiếc ,mua 3 quyển vở giá1800đ một quyển
HS Từng nhóm bàn trao đổi trong 2’ nêu kết quả
H S Cả lớp làm theo nhóm , nêu kết quả từng nhóm Ví dụ:
2.2 – 2.2 = 0 2.2 : 2.2 = 1
2 : 2 + 2: 2 = 2 (2+2+2) : 2 = 3 2+ 2 +2 + 2 – 2 = 4
2 2 0
Bài 80:
Chú ý 2 2 2
01 0 1
Hoạt động 4: Củng cố – Hướng dẫn về nhà
6/
- GV Hãy nhắc lại thứ tự thực
hiện phép tính?
GV.Cho học sinh làm vở nháp
bài 77a,b Trả lời tại chỗ
-GV hướng dẫn bài 79
GV cho hs tìm hiểu , đưa ra
cách làm
GV gợi ý sử dụng kết quả bài
78 để điền …
GV: Ôn lại thứ tự thực hiện các
phép tính,xem lại các bài tập
đã giải
HS 2 hs nhắc lại
a) 27.75 + 25.27 – 150 = 27 (75 + 25 ) – 150 = 2550 b) 12 :{390 : [ 500 -125 + 35.7]} = 4
HS theo dõi – đưa ra cách làm
4 Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (3’).
a Bài tập : Giải các bài tập 78,81sgk,106,107,108 sbt,trả lời câu hỏi ôn 1,2,3,4/61
b Chuẩn bị tiết sau : Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi , tiếp tục luyện tập ; tìm hiểu sử dụng
máy tính ở bài 81
IV / RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG: