Mục đích, yêu cầu Giúp học sinh củng cố về: Đọc, viết số, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy các số.. Các hoạt động dạy và học HS tù lµm råi ch÷a Bµi 1: ViÕt sè thÝch hîp.[r]
Trang 1Tuần 35 Ngày soạn:2/5/2009
Ngày giảng:Thứ hai 4 / 5 / 2009
Tiết 1.Chào cờ
Tập trung toàn trường
Tiết 2.Toán:
Đ137.Luyện tập chung (T 2)
I Mục đích, yêu cầu
Giúp học sinh củng cố về: Đọc, viết số, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy các số Cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ
Giải toán có lời văn
Đặc điểm của 0 trong phép cộng, phép trừ
II Các hoạt động dạy và học
HS tự làm rồi chữa
Bài 1: Viết số thích hợp
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bảng con
Bài 3: Viết các số 28, 76, 54, 74
a Theo thứ tự từ bé đến lớn
b Từ lớn đến bé
Bài 4: HS làm vào vở
Tóm tắt
Có: 34 con gà
Bán đi: 12 con gà
Con lại: … con gà
25 27
33 36
Đọc lại các số trên
36 + 12 63 – 33
97 – 45 46 + 23
84 + 11 65 – 65
HS viết vào sgk
28, 54, 74, 76
76, 74, 54, 28 -2 em đọc đề
- 1 HS lên bảng trình bày
Bài giải
Số gà còn lại là:
34 – 12 = 22 (con) Đ/s: 22 con gà
Trang 2Bài 5: Số ?
- Cho hs thi điền
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
25 + … = 25
25 - … = 25
Tiết 3+4.Tập đọc
Đ30.Anh hùng và biển cả
I Mục đích, yêu cầu
Hướng dẫn đọc bài: Anh hùng biển cả Luyện đọc các từ ngữ: thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù Ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, phẩy
Ôn các vần: uân, ân Tìm tiếng trong bài có vần uân Nói được câu chứa tiếng có vần uân,
ân
Hiểu được nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người Cá heo nhiều lần giúp con người thoát nạn trên biển
II Đồ dùng dạy học
Tranh: Phóng to, ảnh cá voi
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ
Đọc bài: Người trồng na
Vì sao cụ già vẫn trồng na dù người hàng
xóm ngăn cản?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
a Hướng dẫn học sinh luyện đọc
GV đọc mẫu
b HS luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ
Luyện đọc câu
Chú ý ngắt giọng nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu
chấm ở câu 2, 5, 6, 7
Luyện đọc đoạn, bài
2 em
HS lắng nghe
HS đọc: Thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù
Phân tích một số tiếng
HS đọc nối tiếp cho hết lớp
Trang 3Bài có hai đoạn
3 Ôn các vần: ân, uân
Tìm tiếng trong bài có vần uân
Thi nói câu chứa tiếng có vần uân, ân
HS tự đặt câu
HS đọc theo nhóm 2
Đọc đoạn trước lớp: 3 nhóm Thi đọc đoạn trong nhóm
Đọc cả bài: 4 em Lớp đọc đồng thanh một lần
Huân chương
HS nói tiếp nối Câu mẫu: Mèo chơi trên sân
Cá heo được huân chương Bạn Hòa cân thịt
Bây giờ là mùa xuân…
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài
Cá heo bơi giỏi như thế nào?
Người ta có thể dạy cá heo làm những việc
gì?
b Luyện nói
Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài
Cá heo sống ở biển hay ở hồ?
Cá heo đẻ trứng hay đẻ con?
Cá heo thông minh như thế nào?
Cá heo trong bài cứu sống ai?
5 Củng cố, dặn dò
Đọc lại bài, chuẩn bị bài: ò… ó … o
Đọc đoạn 1: 3 em Bơi nhanh vun vút như tên bắn Nhiều em nhắc lại
Đọc đoạn 2: 4 em Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
Đọc cả bài: 4 em
HS hỏi nhau theo nhóm 2 Sống ở biển
Cá heo đẻ con Dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
Cứu được một người phi công, khi anh nhảy dù xuống biển
Trang 4
Ngày soạn: 3 / 5 / 2009.
Ngày giảng: Thứ ba 5 / 5 / 2009
Tiết 1.Thể dục:
Đ35.Tổng kết năm học
Đánh giá việc học tập môn thể dục của học sinh trong năm học
Tiết 2+3 Tập đọc:
Đ31 ò - ó - O
A- Mục tiêu:
1- Đọc: - HS đọc đúng, nhanh được cả bài ò, ó, o
- Đọc đúng các TN: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu
- Đọc đúng thể thơ tự do
2- Ôn các vần oăt, oăc:
- HS tìm được tiếng có vần oăt, oăc
- Nói được câu chứa tiếng có vần oăt, oăc
3- Hiểu: - HS hiểu được nội dung bài Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên, đơm hoa, kết quả
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc đoạn 2 của bài
"Anh hùng biển cả"
H: Người ta có thể dạy cá heo làm những
việc gì ?
H: Vì sao cá heo được gọi là anh hùng
biển cả
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài :
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
- Chu ý nhịp điệu thơ nhanh mạnh
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
- 1 vài HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi
Trang 5+ Luyện đọc tiếng, từ khó.
- GV ghi các TN luyện đọc lên bảng
- Yêu cầu HS đọc, phân tích tiếng khó và +
Luyện đọc câu:
- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 câu
- GV theo dõi, uốn nắn
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Cho HS đọc đoạn 1
- Cho HS đọc đoạn 2
- Cho HS đọc toàn bài
- GV theo dõi, cho điểm
3- Ôn lại các vần oăc, oăt:
a- Tìm tiếng trong bài có vần oăt:
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần oăt trong
bài
- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài có vần
oăc, oăt ?
b- HS thi nói câu chứa tiếng có vần oăt,
oăc
- Chia lớp thành 3 nhóm, tổ chức cho HS
thi đua cùng nhau
- GV theo dõi, tính điểm thi đua
- Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện nói:
+ GV đọc mẫu lần 2
H: Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?
H: Tiếng gà gáy làm quả na, hàng tre,
buồng chuối có gì thay đổi ?
H: Tiếng gà làm đàn sáo, hạt đậu, ông trời
có gì thay đổi ?
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
b- Luyện nói:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- 3 -5 HS đọc CN
- Cả lớp đọc ĐT
- HS thực hiện
- Đọc theo hình thức nối tiếp
- 3 HS
- 3 HS
- 2 HS
- Cả lớp đọc ĐT
- HS tìm và phân tích Nhọn hoắt
- oăt: Chỗ ngoặt, nhọn hoắt
- oăc: Dấu ngoặc, hoặc
- HS thực hiện theo yêu cầu
- 3 HS đọc toàn bài
- Buổi sáng là chính
- Quả na mở mắt, hàng tre mọc nhanh…
- 3 HS đọc phần còn lại
- Hạt đậu nảy mầm nhanh bông lúa chóng chín…
- 2 HS
- Nói về các con vật nuôi trong nhà
Trang 6- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi
H: Bức tranh vẽ con gì ?
- GV chia nhóm 2 và giao việc
- Gọi các nhóm lên hỏi đáp trước lớp
- GV nhận xét, cho điểm
3- Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét chung giờ học
: Học thuộc lòng bài
- Con vịt, con ngỗng
- 2 HS nói cho nhau nghe về 1 bức tranh H: Nhà bạn nuôi con gì ?
T: Nhà mình nuôi con mèo
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét
- HS nhe và ghi nhớ
Ngày soạn:4/5/2009
Ngày giảng:Thứ tư 6 / 5 / 2009
Tiết 1 Toán:
Đ138.Luyện tập chung (T3)
I Mục đích, yêu cầu
Củng cố về đọc, viết số liền trước, liền sau của số đã cho Thực hành cộng, trừ nhẩm Giải toán có lời văn, vẽ đường thẳng có độ dài cho trước
II Các hoạt động dạy và học
HS tự làm rồi chữa
Bài 1: Viết số liền trước của mỗi số sau:
35, 42, 70, 100, 1
Viết số liền sau của mỗi số sau
9, 37, 62, 99, 11
Bài 2: Nhẩm nhanh
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bảng con
Số liền trước của 35 là 34
Số liền trước của 1 là 0
Số liền sau của 9 là 10
Số liền sau của 99 là 100 Nêu miệng KQ
14 + 4 = 29 – 5 =
18 + 1 = 26 – 2 = -Thực hiện vào bảng con
17 + 2 = 10 – 5 =
43 + 23 60 + 38
87 – 55 72 – 50
Trang 7Bài 4: Đọc đề rồi giải
Tóm tắt
Có : 24 bi đỏ
Và : 20 bi xanh
Có tất cả : … viên bi
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm
III Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
-Làm vào vở
Bài giải
Có tất cả số bi là:
24 + 20 = 44 (viên bi)
Đ/s: 44 viên bi
HS tự vẽvao sgk
Tiết 2 Chính tả:
Đ21.Loài cá thông minh
I Mục đích, yêu cầu
- Chép bài chính xác, biết cách trình bầy câu hỏi và lời giải
- Điền đúng vần ân hoặc uân, chữ g hay gh
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ché sẵn bài
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Viết bảng con:
B Bài mới
1 Hướng dẫn học sinh chép bài
Nêu những chữ khó viết
GV Hướng dẫn và nhắc nhở học sinh về tư
thế ngồi, để vở, cầm bút
GV đọc lại
2 Bài tập
a Điền vần ân hay uân?
b Điền g hay gh
c Trong bài có mấy câu hỏi? Có mấy câu trả
lời
Phượng, reo lên
HS đọc bài chính tả
Cá heo, làm xiếc, biển, đen , cứu sống
HS viết bảng con
GV chữa
HS chép bài vào vở
Đổi vở, soát lỗi
Phấn trắng, khuân vác ghép cây, gói bánh
có hai câu hỏi
có 2 câu trả lời
Trang 8Câu hỏi đặt ra yêu cầu có câu trả lời, hỏi gì
phải trả lời điều ấy, kết thúc câu hỏi có dấu
chấm hỏi (?)
3 Củng cố, dặn dò
Nhận xét bài viết của học sinh
Tuyên dương bài viết đẹp
HS đọc lại
Tiết3.Kể chuyện:
Sự tích dưa hấu
I Mục đích, yêu cầu
HS hào hứng nghe giáo viên kể chuyện
HS nhớ và kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh
HS nhận ra chính hai bàn tay chăm chỉ cần cù đã mang lại hạnh phúc cho vợ chồng An Tiêm Họ đã chiến thắng và trở về cùng với giống cây quý
II Đồ dùng dạy học
Tranh sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Kể lại câu chuyện: Hai tiếng kỳ lạ: 2 em
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 GV kể chuyện
hai lần kết hợp với chỉ tranh
3 Hướng dẫn học sinh kể từng đoạn
theo tranh.
Tranh 1 vẽ gì?
Chuyện gì xảy ra khiến vợ chồng An Tiêm
bị đầy ra đảo?
Tranh 2 vẽ gì?
HS lắng nghe
Nhà vua và vợ chồng An Tiêm
Vì An Tiêm bảo: Tất cả những của cải này đều do đôi bàn tay này làm ra Một viên quan đã mách đến tai nhà vua Vua nổi giận đầy vợ chồng An Tiêm đến đảo hoang
Trang 9Cả nhà An Tiêm là gì trên đảo?
Tranh 3 vẽ gì?
Nhờ đâu vợ chồng An Tiêm được hạt
giống quý?
Tới mùa họ thu hoạch thế nào?
Tranh 4 vẽ gì?
Vì sao nhà vua cho đón vợ chồng An
Tiêm trở về?
HS kể theo nhóm 4 theo tranh
Thi kể trước lớp
Kể lại cả câu chuyện
4 ý nghĩa câu chuyện
An Tiêm được vua đón về cung vì chàng
đã chiến thắng mọi khó khăn bằng nghị
lức và sự chăm chỉ, chàng đã tìm ra đượ
giống dưa mới, đó là giống dưa hấu ngày
nay
5 Củng cố, dặn dò
Kể lại câu chuyện cho bố, mẹ nghe
Vợ chồng An Tiêm và người con đang làm việc
Làm cung tên bắn thú rừng làm thức ăn, dựng nhà
Vợ dệt cỏ cói may quần áo Gia đình An Tiêm và con chim lạ nhả hạt
Có con chim lạ ăn quả, nhả hạt xuống, An Tiêm nhặt về trồng
Cây ra rất sai quả, An Tiêm khắc tên mình thả xuống biển … bán lấy tiền
đong gạo
Nhà Vua và gia đình An Tiêm
An Tiêm nói đúng Nhà Vua hối hận nên đón An Tiêm trở về
Từng nhóm
2 em
Tiết 4 Thủ công:
Đ35 Trưng bày sản phẩm thực hành
I Mục đích, yêu cầu
HS trưng bầy sản phẩm đã hoàn thành
Sản phẩm có nội dung, phương thức phong phú, cắt, dán phẳng, vẽ màu hài hòa
II Trưng bầy sản phẩm
1 Hướng dẫn cách trưng bầy
Chọn những sản phẩm đã hoàn thành sản
phẩm nào làm đúng nhất, đẹp nhất hãy
Hướng dẫn lựa chọn sản phẩm rồi trưng bầy lên tờ giấy phóng to A3
Trang 10trưng bầy.
2 Đánh giá sản phẩm
Đánh giá về nội dung
Bố cục, cách dán cân đối
Màu sắc hài hòa
Chọn ra bài vẽ đẹp
Xếp loại A: Chọn 5 bài
B: chọn 10 bài
3 Củng cố, dặn dò
GV tuyên dương những em có sản phẩm
đẹp nhất
Những bạn có sản phẩm chưa đẹp cần phải
phát huy
Trưng bầy theo thứ tự bài nào học trước dán trước
HS quan sát, Nhận xét, bổ xung
Lựa chọn bài đẹp nhất Bài đẹp thứ hai
Ngày soạn:5/5/2009
Ngày giảng: Thứ năm 7/ 5 /2009
Tiết 1.Toán:
Đ139.Luyện tập chung (tiết 4)
I Mục đích, yêu cầu
Củng cố về viết các số có hai chữ số
Đặt tính và tính thành thạo
Giải toán có lời văn
Củng cố về cách xem giờ đồng hồ
II Luyện tập
HS tự làm rồi chữa
Bài 1: Viết số
Bài 2:
Khoanh vào số lớp nhất
Khoanh vào số bé nhất
Bài 3: Đặt tính rồi tính
HS làm vào sách
Đọc lại -HS làm vào sgk
72, 69, 85, 47
50, 48, 61, 58
HS làm bảng con
35 + 40 73 – 53
Trang 11Bài 4: Đọc đề và tóm tắt.
Tóm tắt
Có : 48 trang
Viết hết: 22 trang
Còn lại: … Trang
Bài 5:
Em đi học lúc mấy giờ?
Em tập múa lúc mấy giờ?
Em học về nhà lúc mấy giờ?
III Củng cố, dặn dò
Ôn lại bài chuẩn bị kiểm tra
86 – 52 5 + 62
33 + 55 88 – 6
Bài giải Quyển vở còn lại số trang là:
48 – 22 = 26 (trang)
Đ/s: 26 trang
HS quan sát kim trên mặt đồng hồ-Trả lời miệng
Lúc 7 giờ Lúc 2 giờ chiều Lúc 5 giờ
Tiết 2+3 Tập đọc:
Lăng Bác
A.Mục tiêu:
1- Đọc: - HS đọc đúng, nhanh được cả bài
- Đọc đúng các TN: lăng bác,trong vắt,sà thấp,lễ đài,…
2- Hiểu: - HS hiểu được nội dung bài
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc bài :ò ó…o
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài :
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
- Chu ý nhịp điệu thơ nhanh mạnh
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV ghi các TN luyện đọc lên bảng
- Yêu cầu HS đọc, phân tích tiếng khó
- 1 vài HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi
Trang 12Luyện đọc câu:
- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 câu
- GV theo dõi, uốn nắn
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Cho HS đọc toàn bài
- GV theo dõi, cho điểm
3- Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:
a- Tìm hiểu bài đọc:
+ GV đọc mẫu lần 2
Tìm những câu văn tả ánh nắng và bầu trời
trên quảng trường Ba Đình mùa thu
-Đi trên quảng trường bạn nhỏ có cảm
tưởng NTN?
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
b- Luyện đọc::
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, cho điểm
3- Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét chung giờ học
3 -5 HS đọc CN
- Cả lớp đọc ĐT
- HS thực hiện
- Đọc theo hình thức nối tiếp
- HS đọc từng đoạn
- Cả lớp đọc ĐT
-HS trả lời
- HS thi đọc câu,đoạn,cả bài
- HS nhe và ghi nhớ
Tiết 4 Chính tả:
Quả Sồi
I Mục đích, yêu cầu
- Chép bài chính xác, biết cách trình bày bài đúng đẹp
- Điền đúng r ,d,gi
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ché sẵn bài
III Các hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
Viết bảng con:
B Bài mới
1 Hướng dẫn học sinh chép bài
Trăng sao,quả sồi
HS đọc bài chính tả
Trang 13Nêu những chữ khó viết
GV Hướng dẫn và nhắc nhở học sinh về tư
thế ngồi, để vở, cầm bút
GV đọc lại
2 Bài tập
a Tìm tiếng trong bài có vần ăm,ăng
b.Điền r/d/gi
3 Củng cố, dặn dò
Nhận xét bài viết của học sinh
Tuyên dương bài viết đẹp
Kết thúc,tranh ảnh,khoe…
HS viết bảng con
GV chữa
HS chép bài vào vở
Đổi vở, soát lỗi
-HS tìm và nêu -HS làm vào sgk -2 HS lên bảng chữa
- HS đọc lại
Ngày soạn:6/5/2009 Ngày giảng;Thứ sáu 8/5/2009.
Tiết 1.Toán:
Đ140 Luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về làm tính trừ các số trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
- Tập tính nhẩm (với các phép trừ đơn giản)
- Củng cố kỹ năng giải toán
B- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính 65 -30 , 35 - 2
II- Luyện tập:
Bài tập 1:
- Nêu Y/c của bài ?
- Y/c HS làm bảng con
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 2:
- Nêu Y.c của bài ?
- Cho HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
- Đặt tính rồi tính
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào bảng con
- Tính nhẩm
- HS tự làm vào phiếu
65 - 5 = 60 65 - 60 = 5
70 - 30 = 40 94 - 3 = 91
21 - 1 = 20 21 - 20 = 1
Trang 14- Gọi HS chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích kết quả tính
nhẩm
Bài 3:
- Nêu Y/c của bài ?
- Y/c HS nêu cách làm bài ?
- Cho HS làm vào sách
- Gọi HS chữa bài
Bài tập 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Y/c HS tự tóm tắt và trình bày bài giải
vào vở
- Gọi HS lên chữa bài
Tóm tắt
Có : 35 bạn Nữ : 20 bạn Nam : bạn ? Bài tập 5:
- Nêu Y/c của bài ?
- GV tổ chức cho HS thành trò chơi
"Nối với kết quả đúng"
III- Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học:
- 2 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
- Điền dấu thích hợp vào ô trống
- Thực hiện phép tính rồi so sánh kết quả và điền dấu
- HS làm bài
35 - 5 < 35 - 4
30 - 20 = 40 - 30
43 + 3 > 43 - 3
31 + 42 = 41 + 32
- 2 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
- 2, 3 HS đọc đề toán
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên chữa bài
Bài giải:
Lớp 1B có số bạn nam là
35 - 20 = 15 (bạn ) Đáp số: 15 bạn
- Nối (theo mẫu)
- HS thi đua làm nhanh
- HS chỳ ý nghe và theo dừi
Tiết 2.Chính tả
I Mục đích, yêu cầu
Nghe viết 13 dòng đầu của bài thơ, tập cách viết các câu thơ tự do
Điền đúng vần oăt, oăc chữ ng hay ngh
II Đồ dùng dạy học