- Giáo viên cho một số em mượn lược, cặp tóc gương b- Yªu cÇu c¸c cÆp häc sinh kiÓm tra råi söa cho nhau c- Gi¸o viªn bao qu¸t líp, nªu nhËn xét chúng và nêu gương 1 số học sinh biÕt söa[r]
Trang 1Tuần 3
Ngày soạn : 30/8 /2008 Ngày giảng :Thứ hai 1 /9/2008
Tiết 1 Chào cờ:
Tiết 2 Toán:
Đ 9 Luyện tập
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh được củng cố khắc sâu về:
- Nhận biết số lượng và thứ tự trong phạm vi 5
- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
B- Đồ dùng dạy học:
- Phấn mầu, bảng phụ
- 5 chiếc nón nhọn trên đó có dán các số 1,2,3,4,5
C.Các hoạt động dạy học:
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ
II- Dạy học bài mới:
Bài 1: Thực hành nhận biết số lượng,
đọc số, viết số
Bài yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn và giao việc
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn
Bài 2: Làm tương tự bài 1
- Cho học sinh làm và nêu miệng
- Giáo viên chữa bài cho học sinh
Bài 3:
Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa
bài
*Chữa bài
Bài 4: Hướng dẫn học sinh viết số
theo thứ tự vào bài trong SGK
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa
- Chấm điểm một số vở
III- Củng cố - Dặn dò:
+ Trò chơi: “Tên em là gì”
-Nhận xét giờ học
- Học sinh mở sách và theo dõi
- Viết số thích hợp chỉ số lượng đồ vật trong nhóm
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo
- 1 que diêm: ghi 1
- 2 que diêm: ghi 2
-Điền số thích hợp vào ô trống
- 2 học sinh lên bảng, lớp làm bài sách
- Học sinh viết số thứ tự từ 1 đến 5
- HS chơi theo hướng dẫn 2 đến 3 lần
Tiết 2+3 Học vần:
Bài 8: l - h
Trang 2A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể
- Đọc và biết được: l, h, lê, hê
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "le le"
- Nhận ra được chữ l, h đã học trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất
kỳ
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách Tiếng Việt tập 1
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài c
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Dạy chữ ghi âm
*Chữ l
a- Nhận diện chữ
- Ghi bảng (l) và nói: chữ (l in cô
viết trên bảng là một nét sổ thẳng,
chữ l viết thường có nét khuyết trên
viết liền với nét móc ngược
(GV gắn chữ l viết lên bảng)
? Hãy so sánh chữ l và b có gì giống
và khác nhau ?
b- Phát âm và đánh vần
+ Phát âm
- GV pháp âm mẫu (khi phát âm l
lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra 2
bên rĩa lưỡi, xát nhẹ
- GV chú ý sửa lỗi cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c HS tìm và gài âm l vừa học
- HS lắng nghe và theo dõi
- Giống: Đều có nét khuyết trên
- Khác: Chữ l , không có nét thắt
- HS nhìn bảng phát âm
CN, nhóm, lớp
Trang 3? Hãy tìm chữ ghi âm ê ghép bên
phải chữ ghi âm l
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV gắn bảng: lê
? Nếu vị trí của các âm trong tiếng
lê ?
+ Hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê
- GV theo dõi và chỉnh sửa
c- Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
*Chữ h: (quy trình tương tự)
d- Đọc tiếng ứng dụng:
+ Viết tiếng ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
đ- Củng cố:
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học
- Cho HS đọc lại bài
- NX chung tiết học
- HS lấy bộ đồ dùng và thực hành
- HS ghép (lê)
- HS đọc
- Cả lớp đọc lại: lê
- Tiếng (lê) có âm (l) đứng trước, âm
ê đứng sau
- HS đánh vần (CN, lớp, nhóm)
- HS theo dõi
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
- HS đánh vần rồi đọc trơn (Nhóm, CN, lớp)
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo HD của giáo viên, cả lớp đọc (1lần)
Tiết 2
Giáo viên Học sinh
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng
- GV Gt tranh, yêu cầu HS quan sát
và trả lời câu hỏi
? Tranh vẽ gì ?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt ve
Trang 4? Tiếng ve kêu thế nào ?
? Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- Bức tranh này chính là sự thể hiện
câu ứng dụng của chúng ta hôm nay
"Ve ve ve, hè về"
- GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn viết trong vở
- KT cách cầm bút, tư thế ngồi
- Quan sát, sửa lỗi cho HS
- NX bài viết
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
- Cho HS quan sát tranh và giao việc
? Những con vật trong tranh đang
làm gì ? ở đâu ?
? Trông chúng giống con gì ?
? Vịt, ngan được con người nuôi ở
sông, hồ Nhưng có loài vịt sống tự
nhiên không có người nuôi gọi là gì
?
GV: Trong tranh là con vịt nhưng mỏ
nó nhọn hơn và nhỏ hơn Nó chỉ có ở
một số nơi và sống dưới nước
? Em đã được nhìn thấy con le chưa
? Em có biết bài hát nào nói về con le
không
4- Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài
- Đưa ra một đoạn văn, cho HS tìm
tiếng mới học
để chơi
- ve ve ve
- hè về
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết bài trong vở tập viết theo
HD của GV
- HS: le le
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Bơi ở ao, hồ, sông, đầm
- Vịt, ngan
- Vịt trời
- HS trả lời
- HS đọc bài (1 lần)
Tiết 5 Đạo đức:
Đ 3 Gọn Gàng sạch sẽ (T1)
Trang 5A- Mục đích:
- HS hiểu được ăn mặc gọn gàng sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ
mạnh, được mọi người yêu mến
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo
được giặt sạch, đi dày, dép sạch mà không lười tắm giặt, mặc quần áo rách,
bẩn
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ ở nhà
cũng như ở trường
- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
B- Tài liệu và phương tiện.
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bài hát “Rửa mặt như mèo”
- Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng sạch sẽ: Lược, bấm móng tay, cặp
tóc, gương…
- Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng
C- Các hoạt động dạy - học.
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
Để xứng đáng là học sinh lớp 1em
phải làm gì ?
Trẻ em có những quyền gì ?
II- Dạy học bài mới:
1- Hoạt động 1 “Thảo luận cặp đối
theo
bài tập 1”
a-Yêu cầu học sinh các cặp thảo
luận theo bài tập 1
-Bạn nào có đầu tóc, giày dép gọn
gàng, sạch sẽ ?
-Em thích ăn mặc như bạn nào ?
b- Học sinh thảo luận theo cặp
c- Học sinh nêu kết quả thảo luận
trước lớp
- Chỉ rõ cách ăn mặc của bạn b về
đầu tóc, quần áo từ đó lựa chọn bạn
ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Cho học sinh nêu cách sửa 1 số lỗi
sai sót về ăn mặc chưa sạch sẽ, gọn
gàng
d- Giáo viên kết luận:
2 học sinh trả lời
Học sinh quan sát và thảo luận nhóm 2
-Học sinh quan sát và thảo luận theo câu hỏi gợi ý của giao viên
- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả
thảo luận của nhóm mình
- Học sinh nêu theo ý hiểu
Trang 6- Bạn thứ 8 b (BT1) có đầu trải đẹp
quần áo sạch sẽ, cài đúng cúc, ngay
ngắn, dày dép cũng gọn gàng, ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế có
lợi cho sức khoẻ, được mọi người
yêu mến, các em cần ăn mặc như
vậy
2- Hoạt động 2:
Học sinh tự chỉnh đốn trang phục
của mình
a- Yêu cầu học sinh tự xem xét lại
cách ăn mặc của mình và tự sửa
- Giáo viên cho một số em mượn
lược, cặp tóc gương
b- Yêu cầu các cặp học sinh kiểm
tra rồi sửa cho nhau
c- Giáo viên bao quát lớp, nêu nhận
xét chúng và nêu gương 1 số học
sinh biết sửa sai sót cho mình
3- Hoạt động 3: “Làm bài tập”
a- Yêu cầu từng học sinh chọn cho
mình những quần áo tích hợp để đi
học
b- Cho 1 số học sinh nêu sự lựa
chọn của mình và giải thích tại sao
lại chọn như vậy
c- Giáo viên kết luận:
- Bạn nam có thể mặc áo số 6 quần
số 8
- Học sinh nữ có thể mặc áo váy số
1, áo số 2
4- Củng cố dặn dò:
- Quần áo đi học phải phẳng phiu,
lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
- Không mặc quần áo nhàu nát, sách
tuột chỉ, đứt khuy, xộc xệch đến lớp
- Nhận xét chug giờ học
- Học sinh nghe và ghi nhớ
- học sinh thực hiện theo yêu cầu
- Học sinh hoạt động theo cặp
- Học sinh chú ý nghe
- 1 vài em nêu
- Học sinh nghe và nhớ
- Học sinh nghe và ghi nhớ
Ngày soạn : 1 /9 /2008
Ngày giảng :Thứ tư 3 /9/2008
Trang 7Tiết 1 Thể dục:
Đ 3 Đội hình đội ngũ - trò chơi
A- Mục tiêu:
- Ôn tập hàng dọc, dóng hàng
- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
B- Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường
C- Nội dung và phương pháp lên lớp
lượng
Phương pháp tổ chức
I- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp:
- Phổ biến mục tiêu bài học
2- Khởi động:
- Đứng vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 2;
1-2
II- Phần cơ bản:
1- Ôn tập hàng dọc, dóng hàng.
Lần 1: GV điều khiển
Lần 1;3: Lớp trưởng điều khiển
2- Học tư thế đứng nghiêm
Thôi
3- Học tư thế đứng nghỉ:
-GV làm mẫu—HD
-Cho HS tập theo khẩu lệnh
4- Ôn phối hợp: Nghiêm nghỉ.
- Dóng hàng đứng nghiêm, nghỉ
5- Trò chơi :Diệt các con vậtcóhại
III- Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
4-5 phút
22-25p 2-3 lần
3-4 lần
3-4 lần
2-3 lần
2-3 lần
x x x x
x x x x (GV) ĐHNL
x x x x
x x x x (GV) ĐHKĐ
- HS tập đồng loạt sau khi GV làm mẫu
-HS thực hiện như động tác đứng nghiêm
- HS giải tán và làm theo khẩu lệnh
-HS thực hiện theo khẩu lệnh
-HS thực hiện theo khẩu lệnh
-HS chơi trò chơi
Tiết3+4 Tiếng việt:
Trang 8Bài 9: O - C
A- Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết được: O, C, bò, cỏ
- Đọc được các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng: bò bê
có bó cỏ - Nhận ra được chữ O, C, trong các từ của một văn bản
bất kỳ
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài-ghi đầu bài lên
bảng
2- Dạy chữ ghi âm
*Âm O:
a- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ
O là chữ có một nét mới khác với
những chữ đã học, cấu tạo của chữ O
gồm một nét cong kín
? chữ O giống vật gì ?
b- Phát âm & đánh vần tiếng
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu âm O
- Theo dõi & sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa
học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái
âm O & thêm dấu ( \ )
+ Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết bằng: bò
? Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?
+ Hướng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ
- HS đọc theo GV: O - C
- HS theo dõi
- Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn
- HS quan sát GV làm mẫu
- HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng gài O
- HS ghép: bò
- Một số em đọc
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng bò có âm b đứng trước âm O
đứng sau, dấu (\) trên O
- HS đánh vần, đọc trơn CN, nhóm,
Trang 9- o - bo - huyền - bò.
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: bò
c- Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
-Cho Hsviết vào bảnh con
- Nhận xét chữa lỗi cho HS
*Âm C- (Quy trình tương tự)
d- Đọc ứng dụng:
- Cô có bo, co hãy các dấu thanh đã
học để đuợc tiếng có nghĩa
- GV ghi bảng: bò, bó, bõ, bỏ, bọ, cò, có,
cỏ, cọ
- GV giải nghĩa một số từ
- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm
cho HS
đ- Củng cố:
Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”
- GV phổ biến luật chơi & cách chơi
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
Tiết 2:
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đọc câu ứng dụng:
?Tranh vẽ gì ?
- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 người
đang cho bò, be ăn cỏ đó chính là nội
dung của câu ứng dụng hôm nay
- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ
- GV đọc mẫu: hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
b- Luyện viết:
lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ: bò
- HS đọc trơn: bò(CN-N-ĐT)
- HS tô chữ trên không, sau đó viết vào bảng con
- HS thêm dấu & đọc tiếng
- HS đọc CN, nhóm, lớp & phân tích một số tiếng
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hướng dẫn
- Cả lớp đọc một lần
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét
- Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho
bò, bê ăn cỏ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS nghe ghi nhớ
Trang 10
Ngày soạn: 2 /9/2008
- GV hướng dẫn cách viết bài
trongvởTV
- KT tư thế ngồi, cách cầm bút
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay của
chúng ta là gì ?
- Hướng dẫn và giao việc
+ Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh em thấy những gì ?
? Vó dùng để làm gì ?
? Vó bè thường đặt ở đâu ?
? Quê em có vó bè không ?
? Trong tranh có vẽ một người, người
đó đang làm gì
? Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó
nào khác ?
? Ngoài dùng vó người ta còn dùng
cách nào để bắt cá
Lưu ý: Không được dùng thuốc nổ để
bắt cá
4- Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên đưa ra đoạn văn Yêu cầu
HS tìm tiếng có âm vừa học
- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ dạy
+, - Đọc lại bài trong SGK
- Luyện viết chữ vừa học
- Xem trước bài 10
- HS tập viết trong vở tập viết
- Vó bè
- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Vó, bè, người
- HS tìm và kẻ chân tiếng đó
- Cả lớp đọc (1 lần)
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 11Ngày giảng:Thứ năm 4 /9/2008
Tiết1 Toán:
Đ 10 Bé hơn - dấu <
A- Mục tiêu: Sau bài học HS bước đầu có thể:
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để diễn đạt kết quả
so sánh
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
B- Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh trong SGK
- Vẽ thêm 3 bông hoa và H bông hoa
C- Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy học bài mới:
1- Nhận biết quan hệ bé hơn
Giới thiệu dấu bé “<”
a- Giới thiệu 1 < 2 (treo tranh 1)
vẽ 3 chiếc ôtô, 1 bên một chiếc và
1 bên 2 chiếc như hình trong SGK
? Bên trái có mấy ôtô ?
? Bên phải có mấy ôtô ?
? Bên nào có số ôtô ít hơn ?
- Cho HS nói “1 ôtô ít hơn 2 ôtô”
+ Treo tiếp tranh 1 hình vuông và 2
hình vuông
? Bên trái có mấy hình vuông ?
? Bên phải có mấy hình vuông ?
? So sánh số hình vuông ở hai bên ?
- GV nêu 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông ta nói 1
ít hơn 2 và viết là: 1 < 2
Dấu “<” gọi là dấu bé hơn
Đọc là: bé hơn
Dùng để viết kết quả so sánh
các số
- Cho HS đọc lại kết quả so sánh
b- Giới thiệu 2 < 3:
- HS quan sát bức tranh
- Có một ôtô
- Có hai ôtô
- Bên trái có số ôtô ít hơn
- Một vài học sinh nói
- Có 1 hình vuông
- Có 2 hình vuông -1 hình vuông ít hơn hai hình vuông
- Một bé hơn hai
- HS quan sát số tranh ở hai bên và
Trang 12- Treo tranh lên bảng và giao việc:
- Cho HS nêu kết quả so sánh
+ Cho HS quan sát tiếp số hình ảnh
ở hai ô dưới So sánh và nêu kết
quả so sánh
? Từ việc so sánh trên em nào hãy
so sánh cho cô số 2 và số 3 ?
? Viết ntn?
- Cho HS đọc kết quả so sánh
- Cho một số em nhắc lại
c- Giới thiệu: 3 < 4, 4 < 5
- Cho HS thảo luận so sánh số 3 và
số 4; số 4 và số 5
- Cho HS nêu kết quả thảo luận
- Cho HS viết kết quả thảo luận
- Cho HS đọc
2- Luyện tập thực hành:
Bài 1:
? Bài yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn và giao việc
- GV theo dõi, kiểm tra
Bài 2:
- GV: ? “Các em hãy quan sát kỹ ô
lá
cờ và ô dưới nó, rồi cho cô biết bài
này ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS làm
- GV quan sát và uốn nắn
Bài 3: Tiến hành tương tự bài 2
Bài 4:
? Bài yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn và giao việc
- Cho HS nêu miệng kết quả
Bài 5: Tổ chức thành trò chơi
“Thi nói nhanh”
3- Củng cố - Dặn dò: NX giờ học.
thảo luận theo cặp nới với nhau về quan điểm của mình
- 2 con chim ít hơn 3 con chim
- HS nêu: 2 ít hơn 3
-2 bé hơn 3
- 1HS lên bảng viết, lớp viết bảng con: 2<3
- Hai bé hơn ba
- HS thảo luận nhóm 2
- 3 so với 4 3 bé hơn 4
4 bé hơn 5
- HS viết bảng con: 3< 4
4 < 5
- Cả lớp đọc một lần
- Viết dấu < theo mẫu
- HS viết theo mẫu
- Ta phải viết số, viết dấu thích hợp vào ô trống
- HS làm bài xong đổi vở kiểm tra chéo
- Điền dấu < vào ô trống
- HS làm BT theo HD
- HS nêu từ trái sang phải
- HS quan sát và nói nhanh số cần nói, bạn nào nói nhanh và đúng là