Môc tiªu: - LuyÖn viÕt ch÷ hoa D - Ôn luyện cách nối nét từ chữ hoa D sang chữ viết thườngđứng liền sau trong từ ứng dụng , câu ứng dụng: Dân giàu nước mạnh - ViÕt c©u øng dông b»ng cì c[r]
Trang 1I Mục tiêu:
- Luyện viết chữ hoa D
- Ôn luyện cách nối nét từ chữ hoa D sang chữ viết thườngđứng liền sau trong từ ứng dụng , câu ứng dụng: Dân giàu nước mạnh
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa D , Vở tập viết HS , phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp , hình thức tổ chức
dạy học 5’
1’
4’
A.Kiểm tra bài cũ.
C Chia ngọt se bùi
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học
viết chữ D hoa trong cụm từ ứng dụng : Dân
giàu nước mạnh
.2.Hướng dẫn HS viết
a)Hướng dẫn viết chữ D hoa
Viết bảng
Cao 5 li, gồm hai nét là kết hợp của hai nét
cơ bản : nét lượn hai đầu ( dọc )và nét cong
phải nối liền nhau, tạo thành một vòng xoắn
nhỏ ở chân chữ
Quy trình viết:
ĐB trên đường kẻ 6, viết nét lượng hai đầu
theo chiều dọc, rồi chuyển hướng viết nét
- 3 HS lên bảng
GV nêu yêu cầu và treo bảng phụ
- GVhướng dẫn HS nhìn , nghe GV
đọc và phân tích cách viết trên bộ chư mẫu
GV nêu quy trình viết rồi cho HS
đưa tay trên không
HS viết trên bảng con
Môn: tập viết Thứ …… ngày…… tháng…… năm 200
Lớp: 2A6 Tên bài dạy:
Tiết: 5- Tuần: 5
D – Dân giàu nước mạnh
Trang 215’
5’
cong phải, tạo vòng xoắn nhỏ dưới chân
chữ, phần cuối nét cong lượng hẳn vào
trong, DB trên đường kẻ 5
b) Viết từ- cụm từ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Dân có giàu thì nước mới hùng mạnh Con chữ cao 2 li rưỡi: D,h, g Các con chữ cao 1 li: i,a,n,e,o, u Khoảng cách : Các chữ cách nhau bằng độ rộng của 1 con chữ o, các con chữ cách nhau nửa con chữ o Từ chữ D sang chữ â bổ sung nét nối 3 Hướng dẫn HS viết vào vở D một dòng D một dòng Đân Hai dòng Viết câu. Dân giàu nước mạnh C Củng cố, dặn dò GV có thể chấm nhanh 5-7 quyển và nhận xét Dặn HS luyện tập thêm ở nhà HS đọc câu ứng dụng và nêu ý nghĩa của câu ứng dụng đó HS quan sát chữ mẫu trên bảng và nhận xét độ cao, cách đặt dấu thanh, khoảng cách giữa các con chữ: GV viết mẫu chữ Dân , HS quan sát HS tập viết bảng con Dân HS viết vở, GV quan sát nhắc nhở tư thế ngồi, chữ viết GV nhận xét tiết học, lưu ý rút kinh nghiệm về kĩ năng viết trong tiết học Rút kinh nghiệm sau giờ dạy. ………
………
Trang 3I Mục tiêu:
- Luyện viết chữ hoa C
- Ôn luyện cách nối nét từ chữ hoa Csang chữ viết thườngđứng liền sau trong từ ứng dụng , câu ứng dụng: Chia ngọt sẻ bùi
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa C Vở tập viết HS
phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp , hình thức tổ chức dạy học
A.Kiểm tra bài cũ.
B Bạn bè sum họp
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài
Vào bài trực tiếp
.2.Hướng dẫn HS viết
a)Hướng dẫn viết chữ hoa
Viết bảng
Cao 5 li, gồm hai nét là kết hợp của hai nét
cong dưới và công trái đều nhau tạo thành
vòng xoắn ở đầu
Quy trình viết:
- 3 HS lên bảng
GV nêu yêu cầu và treo bảng phụ
- GVhướng dẫn HS nhìn , nghe GV
đọc và phân tích cách viết trên bộ chư mẫu
GV nêu quy trình viết rồi cho HS
đưa tay trên không
HS viết trên bảng con
Môn: tập viết Thứ …… ngày…… tháng…… năm 200
Lớp: 2A6 Tên bài dạy:
Tiết: 4- Tuần: 4
C- Chia ngọt sẻ bùi
Trang 4đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét conh dưới
rồi cguyển hướng viết tiếp nét công trái tạo
thành vòng xoắn to ở đầu chữ Phần cuối
lượn vào trong, dừng bút ở trên đường kẻ 2
b) Viết từ- cụm từ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thương yêu, đùm bọc lẫn nhau
Các con chữ cao 1 li: i,a,n,e,o, u Con chữ cao hơn một li: s Con chữ cao 1 li rưỡi: t Con chữ cao 2 li rưỡi: C,h,g,b Dấu nặng đặt dưới chữ o dấu hỏi đặt trên chữ e Dấu huyền đặt trên chữ u 3.Hướng dẫn HS viết vào vở c một dòng c một dòng Chia Hai dòng Viết câu. Chia ngọt sẻ bùi ( hai lần) C Củng cố, dặn dò GV có thể chấm nhanh 5-7 quyển và nhận xét Dặn HS luyện tập thêm ở nhà HS đọc câu ứng dụng và nêu ý nghĩa của câu ứng dụng đó HS qua sát chữ mẫu trên bảng và nhận xét độ cao, cách đặt dấu thanh, khoảng cách giữa các con chữ: GV viết mẫu chữ Chia, HS quan sát HS tập viết bảng con Chia HS nêu cách trình bày bài cho đẹp HS viết vở, GV quan sát nhắc nhở tư thế ngồi, chữ viết GV nhận xét tiết học, lưu ý rút kinh nghiệm về kĩ năng viết trong tiết học Rút kinh nghiệm sau giờ dạy. ………
………
………
Trang 5Môn : Tập viết
Lớp: 2A6
Tiết: 3 - tuần :3
Thứ … ngày……tháng….năm 2005
Tên bài dạy:
B – Bạn bè sum họp
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Viết đúng, viết đẹp chữ cái hoa B
- Biết cách nối nét từ các chữ hoa B sang chữ cái đứng liền sau
- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: Bạn bè sum họp
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ, có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ
- Vở Tập viết 2, tập 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng
1’
15’
A.Kiểm tra:
Ă, Â - Ăn chậm nhai kĩ
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trong tiết Tập viết này, các
con sẽ học cách viết chữ B hoa, cách nối từ chữ
B sang chữ cái liền sau Viết câu ứng dụng Bạn
bè sum họp
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
2.1.Quan sát số nét, quy trình viết B
Chữ B
+ Con chữ B hoa cao mấy đơn vị, rộng mấy đơn
vị chữ ? Cao 5 li, rộng hơn 5 li một chút
+ Chữ B hoa gồm mấy nét? Đó là những nét
nào?
- Là sự kết hợp của 2 nét: nét 1 giống nét móc
Viết chữ Ă, Â vào bảng con
GV vào bài trực tiếp nêu nội dung yêu cầu bài
*Phương pháp trực quan,
đàm thoại:
- HS quan sát mẫu chữ
- GV chỉ khung chữ mẫu và giảng quy trình viết, HS viết trên không
Trang 6Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ
chức dạy học tương ứng
12’
10’
2’
ngược trái, nhưng phía trên hơi lượng sang phải,
đầu móc cong hơn, nét hai là sự kết hợp của hai
nét cơ bản : cong trên và cong phải nối liền
nhau, tạo vòng xoắnnnhỏ giữa thân chữ
Quy trình :
- nét 1:ĐB trên đường kẻ 6, DB trên đường kẻ 2
- nét 2 : Từ điểm DB của nét 1, lia bút lên ĐK 5,
viết hai nét cong liền nhau, tạo vòng xoắn nhỏ
giữa thân chữ, DB giữa ĐK ngang 2 và 3
2.2.Viết bảng:
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1.Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Bạn bè sum họp
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
……….
………
-ý nghĩa: Bạn bè ở khắp nơi về quây quần đông
vui
3.2 Quan sát, nhận xét
- Cụm từ gồm 4 tiếng
- Con chữ cao 2,5 li: B,b,h
- con chữ cao 2li: p
- con chữ cao 1,25 li: s
- các chữ còn lại cao 1li
- tạo nét phụ
- Khoảng cách đủ để viết một chữ cái o
3.3.Viết bảng:
- GV giảng lại quy trình viết lần 2
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con
- Nhận xét chữ của HS
- HS mở Vở tập viết, đọc cụm
từ ứng dụng
- Bạn bè sum họp có nghĩa là gì?
+ Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào? Nhận xét chiều cao của các con chữ ?
+ Khi viết Bạn ta viết nét nối
giữa B và a như thế nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- Yêu cầu HS viết chữ Bạn
vào bảng
Trang 7Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ
chức dạy học tương ứng
4 Hướng dẫn viết vào Vở tập viết
- 1 dòng chữ B hoa, cỡ vừa
- 1 dòng chữ B hoa, cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ Bạn, cỡ vừa
- 1 dòng chữ Bạn, cỡ nhỏ
- 2 dòng câu ứng dụng: Bạn bè sum họp
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành nốt bài viết
trong vở
- GV nhận xét bảng của HS
- HS viết
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV thu và chấm vở
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
Trang 8
Môn : Tập viết
Lớp: 2A6
Tiết: 2 - tuần :2
Thứ … ngày……tháng….năm 2005
Tên bài dạy:
A, Â - Ăn chậm nhai lĩ
I Mục tiêu:
- Viết đúng, viết đẹp các chữ Ă, Â hoa.
- Biết cách nối nét từ các chữ Ă, Â hoa sang chữ cái đứng liền sau.
- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng Ăn chậm nhai kĩ.
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái Ă, Â hoa đặt trong khung chữ (trên bảng phụ), có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ.
- Vở Tập viết 2, tập 1.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian các hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng
4’
1’
10’
A Kiểm tra bài cũ:
Viết chữ A vào bảng con.
- Viết cụm từ: Anh em thuận hoà.
- Giải nghĩa:Khuyên anh em trong nhà phải
thương yêu nhau.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trong tiết Tập viết này các con sẽ học cách viết
chữ Ă, Â hoa, cách nối từ chữ Ă, Â hoa sang chữ
cái liền sau Viết câu ứng dụng: Ăn chậm nhai kĩ.
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
a) Hướng dẫn HS quan sát số nét, quy trình viết
Ă, Â.
- So sánh chữ Ă, Â với chữ A đã hoc
Chữ Ă
- Phân tích chữ Ă về hình thức, vị trí, điểm đặt
bút.: Viết như chữ A thêm một nét cong dưới,
nằm chính giữa đỉnh của chữ A
* Kiểm tra - Đánh giá.
- GV thu vở của 1 số HS Kiểm tra vở HS viết bài ở nhà.
- Cả lớp viết vào bảng con.
- 2 HS lên viết trên bảng Cả lớp viết vào bảng con.
- GV giới thiệu trực tiếp nêu yêu cầu tiết học và ghi bảng.
- 1 Hs nhìn bảng đọc nội dung bài viết.
- Qsát chũ mẫu
*Hỏi đáp:
- So sánh chữ Ă, Â hoa với chữ
A hoa đã học ở tuần trước? Chữ
Ă, Â hoa là chữ A hoa có thêm các dấu phụ.
- Chữ A hoa gồm mấy nét, là những nét nào? (Chữ A gồm 3 nét Một nét lượn từ trái sang phải, nét móc dưới và 1 nét lượn ngang).
- Dấu phụ của chữ Ă giống hình
Trang 9- Hướng dẫn quy trình viết dấu phụ chữ Ă
Cách viết dấu phụ: Từ điểm đặt bút, viết 1nét
cong xuống 1 chút rồi đưa tiếp 1 nét cong lên
trên đường kẻ ngang 7
- Phân tích hình dáng, vị trí, điểm đặt bút của dấu
phụ chữ Â.
Chữ Â
- Hướng dẫn quy trình viết dấu mũ.
Từ điểm này đưa một nét xiên trái, đến khi chạm
vào đường kẻ ngang 7 thì kéo xuống tạo thành 1
nét xiên phải cân đối với nét xiên trái
* Viết mẫu
b) Hướng dẫn HS viết bảng:
3 Hưóng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
- Cụm từ: Ăn chậm nhai kĩ.
Khuyên chúng ta nên ăn chậm nhai kĩ để dạ dày
tiêu hoá thức ăn tốt
b) Phân tích cụm từ.
gì?( Hình bán nguyệt)
- Vị trí của dấu phụ?(là một nét cong dưới, nằm chính giữa đỉnh của chữ A)
- Điểm đặt bút của dấu phụ ở
đâu?
- Dấu phụ dấu  ntn? (Gồm 2 nét xiên nối nhau, trông như một chiếc nón úp).
- Vị trí của dấu mũ?( nằm phía trên, chính giữa đỉnh chữ A)
- Điểm đặt bút của dấu phụ ở
đâu?
- Cách viết dấu phụ?
- GV viết mẫu trên bảng HS quan sát
* Thực hành:
- HS viết chữ vào không trung
- HS viết vào bảng con 2 đến 3 lần.
- Theo dõi, sửa chữa cho HS.
- HS đọc.
- HS đọc đồng thanh.
- Cụm từ khuyên chúng ta điều gì?
* Quan sát – Hỏi đáp.
- Cụm từ gồm mấy chữ? Là những chữ nào?
- Chữ nào có chữ hoa vừa viết?(
Ăn)
- Những con chữ nào cao 2,5 li?
- Những con chữ nào cao 1 li?
- Có những thanh nào?
- Dấu thanh đặt ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ?
- GV hướng dẫn:
- GV viết mẫu trên bảng
- HS viết vào bảng con.
- GV chỉnh sửa.
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết.
- HS viết bài.
- GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở.
Trang 102’
c) Viết chữĂn
Từ điểm cuối của chữ A rê bút lên điểm đầu của
chữ n và viết chữ n, rồi viết dấu ă
- Viết mẫu.
- HS viết.
4 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết:
- 1 dòng có 2 chữ Ă, Â cỡ vừa.
- 1 dòng chữ Ă cỡ nhỏ.
- 1 dòng chữ Â cỡ nhỏ.
- 1 dòng chữ Ăn cỡ vừa.
- 1 dòng chữ Ăn cỡ nhỏ.
- 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ.
5 Chấm, chữa bài:
C Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn: HS về nhà hoàn thành nốt phần luyện viết
trong vở Tập viết.
- GV thu vở, chấm và chữa 1 số bài.
- Nhận xét, rút kinh nghiệm.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
………
………
………