- GV sửa chữa Hs viết :uôt, chải chuốt ,uôc thuộc bài, 2 Cho HS viết chữ vào vở Tập viết: Gv hướng dẫn HS tô chữ hoa,viết các vần , mỗi từ Cả lớp viết bài ngữ viết ít nhất 1 lần HS khá, [r]
Trang 1Trang 1
KẾ HOẠCH BÀI HỌC - Tuần 30
( Từ ngày 2/4 đến 6/4 năm 2012)
GV thực hiện:Phạm Thị Chúc
Thứ
Ngày Tiết Môn dạy Tên bài theo P 2 chương trình ĐDDH
1
2
Tập đọc Tập đọc
Chuyện ở lớp
3 Toán Phép trừ trong phạm vi 100
4 Đ Đức Bảo vệ hoa và cây nơicông cộng(Tiết1) Tranh sgk
Hai
2/4
1
2
Tập Viết Chính tả
Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ
3 Toán Luyện tập
4 T Công Cắt dán hàng rào đơn giản ( tiết 1) Giây TC
Ba
3/4
5
1
2
Tập đọc Tập đọc
Mèo con đi học
3 Mĩ thuật
4 Âm nhạc
Tư
4/4
1
2 ToánT Viết
Các ngày trong tuần lễ
3 Chính tả Tập chép: Mèo con đi học
4 Thể Dục
Năm
5/4
5 Kể Chuyện Sói và Sóc
1 Tập đọc Người bạn tốt
2 Tập đọc Người bạn tốt
3 Toán Cộng,trừ(khôngnhớ) trong phạm vi100 Tranh sgk
4 TNXH Bài 30: Trời nắng, trời mưa
Sáu
6/4
5 SH L
Trang 2Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012
Tiết 1 + 2 : TẬP ĐỌC
CHUYỆN Ở LỚP
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: vuốt tóc bừng tai, Hoa, trêu.
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé ngoan như thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK)
KNS :- Xác định giá trị.
- Nhận thức về bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Tư duy phê phán
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Chép trước bài tập đọc
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A- Kiểm tra:
- Cho HS đọc lại bài: Chú công Trả lời câu hỏi Nhận
xét
B- Bài mới:
1 /.Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn luyện đọc:
a) Đọc mẫu: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, nhấn giọng
b) Cho HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- GV cho HS tìm và phân tích các từ ngữ khó đọc,
gạch chân các từ ngữ ấy
Cho HS đọc và chỉnh sửa chữa phát âm cho HS
* Luyện đọc, câu, đoạn, cả bài
- Cho HS đọc từng câu
- Theo dõi, giúp đỡ HS đọc
3) Ôn các vần uôc, uôt:
a) Tìm tiếng trong bài có vần uôc
- Cho HS đọc yêu cầu 1 SGK
Gv ghi bảng cho HS đọc
3 em đọc to – lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Hs nêu :Hoa ,bừng tai ,trêu ,bôi bẩn, vuốt tóc
HS yếu đánh vần - Lớp đọc nối tiếp
- Đọc nối tiếp từng đoạn cho hết bài Cho HS thi đọc nối tiếp cá nhân ,tổ
- Đọc đồng thanh
Hs : vuốt
Trang 3Trang 3
b) Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần uốc, uơt
- Cho HS quan sát tranh và đọc các từ mẫu cho HS
đọc
-Cho HS thi tìm theo nhĩm 4(2 phút)
- Theo dõi, nhận xét – cho HS đọc lại các từ vừa tìm
được
2 HS trung bình đọc
- HS thi nhau tìm
- đại diện các nhĩm đọc từ tìm được
- HS yếu đánh vần
Tiết 2 4) Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện nĩi:
a) Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc
- Cho HS đọc 2 khổ thơ đầu
GV:bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?
- Cho HS đọc khổ thơ 3
+ Mẹ nĩi gì với bạn nhỏ?
- Đọc diễn cảm lại tồn bài
b) Luyện nĩi:
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Treo tranh cho HS quan sát và đọc câu mẫu
- Cho HS thảo luận: hỏi nhau và tự trả lời
+ Hãy kể cho cha mẹ nghe: Hơm nay, ở lớp em đã
ngoan thế nào?
- Nhận xét, chốt lại ý HS thảo luận
IV/ CỦNG CỐ – DẶN DỊ
Gọi HS xung phong đọc cả bài -Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị cho tiết học
sau
- HS đọc cá nhân, nhĩm …
…Chuyện bạn Hoa khơng thuộc bài, bạn Hùng…
- HS đọc khổ thơ 3 trả lời
…mẹ chẳng nhớ ……
- HS nối tiếp nhau đọc cho hết bài
- Đọc đồng thanh
2 em đọc theo mẫu
- HS quan sát tranh rồi thảo luận theo câu hỏi- vài cặp lên hỏi – đáp VD:- mẹ ơi ,hơm nay ở lớp con được điểm 10
Tiết 3
TỐN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
HS biết đặt tính và làm tính trừ số cĩ hai chữ số( khơng nhớ) dạng 65 – 30, 36 – 4
HS biết làm bài tập : bài 1 ; bài 2; bài 3( cột 1,3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV + HS :các que tính thẻ ,lẻ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1) Giới thiệu cách làm tính trừ dạng: 65 – 30.
Trang 4Bước 1: HS thao tác trên que tính
Gv làm mẫu trên que tính
Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ:
Đặt tính:
- Viết số 65 rồi viết số 30, sao cho chục thẳng cột
với chục, đơn vị thẳng cột đơn vị, viết dấu trừ, kẻ
vạch ngang bên dưới
- Tính từ phải sang trái
65 * 5 trừ 0 bằng 5; Viết 5
- 30 * 6 trừ 3 bằng 3; Viết 3
35
Vậy: 65 – 30 = 35
- Cho HS viết bảng con
2) Giới thiệu phép trừ dạng: 36 – 4.
- HS thực hiện theo 2 bước:
Đặt tính và tính:
- Lưu ý HS khi đặt tính: số 4 phải thẳng cột với số
6 hàng đơn vị.
3) Thực hành:
Bài 1:Tính
- Cho HS nêu yêu cầu của bài, rồi tự làm bài và
chữa bài
Bài 2: Đúng ghi đ sai ghi s
-Cho HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
- Gv ghi bảng và làm mẫu : 57
- 5 50
-Hỏi: kết quả của phép tính đúng hay sai?
Vậy ta điền S vào ô trống
Cho HS làm và chữa kết hợp giải thích tại sao
điền S ,Đ
Bài 3: Tính nhẩm
GV ghi bảng nội dung bài – cho HS làm và chữa,
nêu cách tính nhẩm
Gv nhận xét ,gọi HS nêu cách tính nhẩm
4/ Củng cố – dặn dò
Gọi HS nêu cách tính và cách đặt tính trừ
GV nhận xét giờ học
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS xếp que tính trên bàn làm theo GV
- HS nhắc lại cách làm
- Cả lớp viết bảng con
- Thực hiện các bước như trên
36 * 6 trừ 4 bằng 2; Viết 2
- 4 * Hạ 3 xuống ; Viết 3
32 Vậy: 36 – 4 = 32
- HS làm bài 2 HS trung bình nêu cách tính
- HS làm bài
- HS quan sát mẫu
Hs trung bình:sai
- HS làm cả 3 cột tính của phần a và b
Hs chữa bài nối tiếp thi đua nhanh đúng mỗi em một phép tính
Trang 5Trang 5
BÀI 14 : BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG ( T1)
I MỤC TIÊU :
- HS kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm đê bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng ngõ xóm và những nơi công cộng khác Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* HS khá, giỏi nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống
**GDKNS:
-Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
-Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng
TKNL :Bảo vệ cây và hoa là góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, không khí trong lành, môi
trường trong sạch, góp phần giảm các chi phí về năng lượng phục vụ cho hoạt động này
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bài hát Ra vườn hoa; Tranh bài tập 2
- Các điều 19, 26, 27, 32, 39 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Khi nào cần nói lời chào hỏi ?
- Khi nào cần nói lời tạm biệt ?
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới :
* Hoạt động 1 : Quan sát cây ở sân trường
- Yêu cầu HS quan sát cây cối trước sân trường
- Ra chơi ở sân trường có cây che bóng mát em có
thích không ?
- Để sân trường luôn đẹp và có nhiều bóng mát em
phải làm gì ?
* Kết luận :
- Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp, không
khí trong lành, mát mẻ
- Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa Các em
có quyền được sống trong môi trường trong lành…
* Hoạt động 2 : HS làm bài tập 1
- Yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1
- Các bạn nhỏ đang làm gì ?
- Những việc làm đó có tác dụng gì ?
- Em có thể làm được như các bạn đó không ?
Kết luận :
Các em biết tưới cây, rào cây, nhổ cỏ, bắt sâu Đó
là những việc làm bảo vệ chăm sóc cây …
* Hoạt động 3 : Quan sát và thảo luận bài tập 2
- Cho HS quan sát nhóm đôi
-2 HS : Gặp gỡ khi chào hỏi Tạm biệt khi chia tay
- Cả lớp quan sát
- Trả lời
- Phải chăm sóc và bảo vệ cây
- Lắng nghe
- Quan sát nhóm đôi
- Trả lời : Các bạn đang trồng cây, tưới hoa, chăm sóc cây
- Giúp cây và hoa thêm tươi tốt, làm cho môi trường thêm đẹp
- 3- 4 HS trình bày ý kiến
- Lắng nghe
- Các nhóm thảo luận : Các bạn đang
Trang 6- Em tán thành những việc làm nào ? Tại sao ?
- Gọi HS lên bảng trình bày kết quả
- Khi thấy bạn trèo cây, hái hoa em phải làm gì?
Kết luận : Biết nhắc nhở, khuyên răn bạn…
C Củng cố, dặn dò :
- Khi thấy bạn trèo cây, bẻ cành em phải làm gì ?
- Thực hiện theo bài : Không bẻ cành, hái hoa
làm gì ?
- Tô màu vào các bạn có hành động đúng
- 2 HS trình bày trước lớp
- ……….nhắc nhở, khuyên : bạn ơi……
- 2 HS : Khuyên ngăn bạn không nên bẻ cành, hái hoa
Tiết 5
SHDC
Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2012
Tiết 1 TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA : O ,Ô ,Ơ
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- HS tô được các chữ hoa: O, Ô,Ơ Viết đúng các vần uôt, uôc, Các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài,kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* HS giỏi, khá viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong
vở Tập viết 1, tập hai
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài Chữ hoa O, Ô,Ơ.; bảng con, phấn,
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A- Kiểm tra:
Chấm 3-4 bài viết ở nhà của HS
Gọi HS nhắc lại qui trình viết các chữ hoa: , M,N
B- Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- GV nêu tên bài và giới thiệu nội dung bài viết
2) Hướng dẫn tô và viết chữ:
a) Hướng dẫn tô chữ :O, Ô, Ơ
- Cho HS quan sát và nhận xét các chữ
* GV chữ O cao mấy ô ly? Gồm mấy nét ,kiểu nét
gì ?
Gv vừa tô vừa nêu qui trình:” từ giao điểm của ĐN
4 và Đ D 36, tô nét cong kín tới điểm bắt đầu vòng
xuống tô nét cong nhỏ,dừng bút tại giao điểm của
ĐN 4,5 và Đ D - Cho HS tô bằng tay
- GV cho HS quan sát chữ Ô ,Ơ so sánh với chữ O
- Cho HS tô theo qui trình
- Cho HS tô bằng tay
b) Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng:
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, đặt dấu của mỗi
chữ
- Cho HS viết vào bảng con
2 HS nêu – Lớp nhân xét
- HS quan sát và đọc chữ mẫu
2 HS khá nêu :Chữ O cao 5 ô li ,gồm 1 nét
Hs quan sát
2 em lên bảng tô trên chữ – cả lớp tô bằng tay trên không
HS :khác nhau dấu phụ
Hs quan sát
1 em lên bảng tô – cả lớp tô bằng tay
Trang 7Trang 7
- GV sửa chữa
2) Cho HS viết chữ vào vở Tập viết:
Gv hướng dẫn HS tô chữ hoa,viết các vần , mỗi từ
ngữ viết ít nhất 1 lần
HS khá, giỏi viết cả bài
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết
3) Chấm và nhận xét.
- Thu một số bài viết của HS chấm điểm và nhận
xét.- Sửa chữ viết sai của HS
III/ Củng cố dặn dò
Gv tuyên dương một số bài viết đẹp
Nhận xét giờ học
Hs viết :uôt, chải chuốt ,uôc thuộc bài,
Cả lớp viết bài
Tiết 2
CHÍNH TẢ (tập chép)
CHUYỆN Ở LỚP
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- HS nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài “ Chuyện ở lớp” 20 chữ trong
khoảng 10 phút
- Điền đúng vần uôt, uôc, chữ c,k vào chỗ trống Bài tập 2,3 (SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn bài ; Nội dung tập 2; 3
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A/.Kiểm tra bài cũ:
Gv đọc cho HS viết các từ :xem tai ,gạc
Gv kiểm tra bài viết trước của HS
Gv nhận xét
B/ Bài mới
1) Hướng dẫn HS tập chép:
a) GV treo bảng phụ – cho HS đọc to
- Cho HS đọc và viết các chữ khó ra bảng con
- Theo dõi, nhận xét
- GV hướng dẫn cách trình bày khổ thơ
b) Cho HS chép bài vào vở chính tả.
- Theo dõi, giúp đỡ HS chép bài
* Soát lỗi : GV đọc lại Cho HS dò bài, đánh dấu lỗi
viết sai và tập sửa lại ở ngoài lề trang giấy
c) Thu bài chấm điểm, nhận xét
- Chấm một số lỗi cho HS sửa
- Nhận xét chung một số bài viết của HS
3) Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Cho HS đọc to yêu cầu bài tập 2
- Cho HS quan sát tranh chọn vần điền cho phù hợp
Cho HS thi điền nhanh ,điền đúng
- Cho HS đọc to yêu cầu bài tập 3
- HS quan sát tranh chọn chữ c, k điền cho phù hợp
- HS nghe viết bảng con
2 HS đọc to
HS viết :vuốt tóc ,chẳng, ở lớp, ngoan,
- HS quan sát
Cả lớp viết bài
- HSđổi sổ cho nhau để chữa, dùng bút chì gạch chân chữ viết sai, sửa lõi ra ngoài lề
- HS giỏi đọc trơn - HS yếu đánh vần
- HS suy nghĩ tự làm vào vở.2 nhóm lên thi
- Điền vần uôt hay uôc:
Buộc tóc ,chuột đồng
Trang 8Nhận xét chung.
IV/ Củng cố – dặn dò
Gv nhận xét bài viết của HS
Dặn HS nào chưa viết xong ,chưa đẹp về nhà viết lại
- HS nêu miệng: Túi kẹo, quả cam
TOÁN
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100
HS khá, giỏi làm được bài 4
- Làm bài tập : bài 1 ; bài 2; bài 3;bài 5
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Gv: Chuẩn bị 2 nội dung bài 5
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1)Bài tập 1:Đặt tính rồi tính
- GV ghi nội dung bài – cho HS làm vào bảng con
Gọi HS nêu cách tính- GV nhận xét
2)Bài tập 2:T ính nhẩm
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập rồi làm bài và chữa
bài
- Theo dõi, nhận xét
3) Bài tập 3: Điền dấu
- Gợi ý Cho HS thực hiện tìm kết quả ở 2 vế rồi so
sánh và điền dấu
Cho HS chữa và nhận xét
5) Bài tập 5:
- GV treo nội dung bài cho HS thi điền nhanh ,điền
đúng
IV/ Củng cố – dặn dò
Gọi HS nêu cách tính và cách đặt tính trừ
GV nhận xét giờ học
- HS đặt tính ra bảng con – 2 em lên bảng làm
45 – 23 57 – 31 72 – 60
70 – 40
45 57 ……
- 23 - 31
- HS đọc yêu cầu và làm vào vở
- Gọi HS chữa miệng nêu cách tính nhẩm
Hs khá giỏi chữa
Cả lớp làm - 2 nhóm 6 em lên thi – lớp nhận xét
Tiết 4
THỦ CÔNG
CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (T1)
I MỤC TIÊU :
Trang 9Trang 9
- HS biết kẻ, cắt các nan giấy Cắt được các nan giấy
-Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối
* HS khéo tay kẻ cắt được các nan giấy đều nhau Dán được các nan giấy thành hình hàng
rào ngay ngắn, cân đối Có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu các nan giấy và hàng rào
- 1 tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ dán, thước kẻ, bút chì ,vở thủ công
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới :
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Cho HS quan sát các nan giấy mẫu và hàng rào
- Cho HS thấy cạnh của các nan giấy là những
đường thẳng cách đều Hàng rào được dán bởi các
nan giấy
- Có mấy nan đứng ?
- Có mấy nan ngang ?
- Khoảng cách các nan đứng cách nhau bao nh ô
- Giữa các nan ngang bao nhiêu ô ?
2 Hướng dẫn kẻ, cắt các nan giấy
- Lặt mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ô, kẻ theo các
đường kẻ để có hai đường thẳng cách đều nhau
Hướng dẫn kẻ 4 nan đứng ( dài 6 ô, rộng 1 ô ) và 2
nan ngang ( dài 9 ô rộng 1 ô ) theo kích thước yêu
cầu
- Cắt theo các đường thẳng cách đều sẽ được các
nan giấy
- Thao tác các bước chậm để HS quan sát
3 Học sinh thực hành :
- Yêu cầu HS thực hành kẻ, cắt, các nan giấy
- Theo dõi giúp đỡ các nhóm
- Hướng dẫn HS nhận xét sản phẩm nhóm của bạn
- Nhận xét, đánh giá
C Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tinh thần học tập của HS, chuẩn bị dụng
cụ học tập, kĩ năng kẻ, cắt của HS
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị tiết sau
- HS để đồ dùng học tập lên mặt bàn
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Có 4 nan đứng
- Có 2 nan ngang
- Cách nhau 1 ô
- Giữa các nan ngang 2 ô
- Quan sát, lắng nghe
- Cả lớp thực hành kẻ, cắt, các nan giấy theo nhóm 4
- các nhóm để sản phẩm lên mặt bàn
- Nhận xét sản phẩm của bạn
- Lắng nghe
Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2012
Tiết 1+2 TẬP ĐỌC
Trang 10MÈO CON ĐI HỌC
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, cắt, chữa lành, cừu
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm có nghỉ ở nhà, cừu dọa cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học - Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK)
* HS khá, giỏi học thuộc lòng bài thơ
KNS :- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân
- Kiểm soát cảm xúc
- Tư duy phê phán
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh họa Chép trước bài tập đọc
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A- Kiểm tra:
- Cho đọc lại bài : Chuyện ở lớp Trả lời câu hỏi
cuối bài
.B- Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
Cho HS quan sát tranh và khai thác nội dung tranh
2) Hướng dẫn HS Luyện đọc.
a) Đọc mẫu toàn bài:
- Đọc mẫu bài vài lần, có diễn cảm, giọng đọc nhẹ
nhàng, vui tươi
b) Luyện đọc: - Luyện đọc tiếng, từ
+ Cho HS phân tích các từ ngữ khó, GV dùng
phấn gạch dưới chữ
+ Cho HS đọc
GV: ”buồn bực”- là buồn chán và khó chịu
Kiếm cớ – là tìm kiếm lí do
Be toáng – là kêu ầm ĩ
* Luyện đọc câu:
- Cho HS tiếp nhau đọc trơn từng câu
- Theo dõi HS giúp đỡ HS đọc
* Luyện đọc đoạn, cả bài:
- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ, sau đó
đọc cả bài
3 ,4 HS đọc to , lớp nhận xét
Cả lớp quan sát
- HS lắng nghe
- Buồn bực, cắt, chữa lành ,cừu…
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp …
- Lớp đọc đồng thanh
- Lớp đọc nối tiếp nhau
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS đọc nối tiếp hết bài