1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tự chọn Toán 10 cơ bản đầy đủ

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 409,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Nắm được Kn về véc tơ, nắm được cách xác định tổng của hai hoặc nhiều véc tơ cho trước, đặc biệt sử dụng thành thạo quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành - nắm được đ[r]

Trang 1

Ngày dạy ……….Lớp:………

Tiết 1 : mệnh đề

1 Mục tiêu

a Về kiến thức:

biến

, 

b.Về kĩ năng:

- Nhận biết một câu có phải là mệnh đề hay không Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh

các mệnh đề này

- Biết phát biểu một mệnh đề bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”

- Biết sử dụng các kí hiệu  và 

- Biết cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề có chứa kí hiệu , 

c Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

2 Chuẩn bị :

b.HS : Nhớ các định lý các dấu hiệu đã học

3- Tiến trình tổ chức bài học :

a/ Kiểm tra bài cũ : (Xen kẽ trong giờ)

b/ Bài mới :

Hoạt động của GV- HS Nội Dung

Câu hỏi 1: Cho biết các mệnh đề sau đây

đúng hay sai ?

a) “ x  Z, không (x  1 và x  4)”

b) “ x  Z, không (x  3 hay x  5)”

c) “ x  Z, không (x  1 và x = 1)”

a) Ta có :

“ x  Z, không (x  1 và x  4”

= “ x  Z, (x = 1 hay x = 4)” đúng b) Ta có :

“ x  Z, không (x = 3 hay x = 5)” sai

c) Ta có

“ x  Z, không (x  1 và x = 1)” đúng Hãy phủ định các mệnh đề sau :

a)  x  E, [ A và B ]

b)  x  E, [ A hay B ]

c) “Hôm nay trong lớp có một học sinh

vắn mặt”

d) Tất cả học sinh lớp này đều lớn hơn 16

tuổi”

a)  x  E, [ A hay B ] b)  x  E, [ A và B ] c) “Hôm nay, mọi học sinh trong lớp đều có mặt”

d) “Có ít nhất một học sinh của lớp này nhỏ hơn hay bằng 16tuổi”

Câu hỏi 1: Hãy lấy một ví dụ về mệnh đề

kéo theo đúng

Giáo viên nhấn mạnh :

Trả lời : Nếu hai tam tác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau

Trang 2

Ngày dạy ……….Lớp:………

- Khi P đúng thì P => Q đúng bất luận Q

đúng hay sai Khi P sai thì P => Q chỉ

đúng khi Q sai

Câu hỏi 2; Hãy nêu một mệnh đề kéo theo

là mệnh đề sau :

Câu hỏi 1: Hãy phát biểu mệnh đề kéo

theo P => Q

a) Nếu tứ giác là một hình thoi thì nó có

b) Nếu a  Z+, tận cùng bằng chữ số 5 thì

a ∶ 5

vuông góc với nhau là tứ giác ấy là một hình thoi

b) Điều kiện đủ để số nguyên 8  a chia hết cho 5, thì số nguyên 8  a tận cùng bằng chữ

số 5

c : Củng cố – luyện tập

*) Luyện tại lớp

1 Phát biểu thành lời mệnh đề sau :  x  ℤ : n + 1 > n

Xét tính đúng sai của mệnh đề trên

2 Phát biểu thành lời mệnh đề sau :  x  ℤ : x2 = x

Mệnh đề này đúng hay sai

*) Thực hiện trong 5 phút (  F dẫn về nhà)

a) x > 2  x2 > 4

b) 0 < x < 2  x2 < 4

c) a - 2 < 0  12 < 4

d) a - 2 > 0  12 > 4

e) x2 = a2  x = a

f) a ∶ 4 a ∶ 2

d H F dẫn học sinh làm bài tập ở nhà : về làm thêm các bài tập trong sách bài tậ

Tiết 2 : các phép toán trên tập hợp số

1 Mục tiêu

a- Về kiến thức : Củng cố các khái niệm tập con, tâp hợp bằng nhau và các phép toán trên tập hợp

b- Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng thực hiện trên các phép toán trên tập hợp Biết cách hỗn

phép toán

c Thái độ : Rèn luyện  duy logic, phán đoán, biết quy lạ về quen,

Trang 3

Ngày dạy ……….Lớp:………

biết sử dụng các ký hiệu và phép toán tập hợp để phát triển các bài toán suy luận toán học một cách sáng sủa mạch lạc

2 Chuẩn bị của thày và trò.

a GV: giáo án, các kiến thức cơ bản

b HS : Kiến thức về các phép toán tập hợp

3 - Tiến trình tổ chức bài học :

a/ Kiểm tra bài cũ : (Xen kẽ trong giờ)

b/ Bài mới :

Hoạt động của GV- HS Nội Dung

Hoạt động 1(10’): Tổ chức cho học sinh

ôn tập lý thuyết

GV : r " ý một số tập hợp số

(a ; b) = { x  R  a < x < b}

[a ; b) = { x  R  a  x < b}

Hoạt động 2 : Củng cố lý thuyết thông

qua việc làm các bài tập

Bài 1 (10’): Xác định mỗi tập số sau

và biểu diễn trên trục số

a) ( - 5 ; 3 )  ( 0 ; 7)

b) (-1 ; 5)  ( 3; 7)

c) R \ ( 0 ; + )

d) (-; 3)  (- 2; + )

Bài 2 : Xác định tập hợp A  B với

a) A = [1 ; 5] B = ( - 3; 2)  (3 ; 7)

b) A = ( - 5 ; 0 )  (3 ; 5) B = (-1 ; 2) (4

; 6)

Bài 3 : Xác định tính đúng sai của mỗi

mệnh đề sau :

a) [- 3 ; 0]  (0 ; 5) = { 0 }

b) (- ; 2)  ( 2; + ) = (- ; + )

c) ( - 1 ; 3)  ( 2; 5) = (2 ; 3)

d) (1 ; 2)  (2 ; 5) = (1 ; 5)

1 Lý thuyết 1) x  A  B  (x  A => x  B )

2) x  A  B 

B x

A x

3) x  A  B  

B x

A x

4) x  A \ B 

B x

A x

5) x  CEA 

A x

E x

6) Các tập hợp số : 2.Bài tập

B2 Giải : a) ( - 5 ; 3)  ( 0 ; 7) = ( 0; 3) b) (-1 ; 5)  ( 3; 7) = ( 1; 7) c) R \ ( 0 ; + ) = ( -  ; 0 ] d) (-; 3)  (- 2; + ) = (- 2; 3) B3 Giải :

a) A  B = [ 1; 2)  (3 ; 5]

b) A  B = (-1 ; 0)  (4 ; 5)

Trang 4

Ngày dạy ……….Lớp:………

c Củng cố- luyện tập (5’) + xem lại các khái niệm về các phép toán trên tập hợp số + xem lại các bài tập đã chữa + Tự tìm thêm các bài tập   tự để làm d H F dẫn học sinh làm bài tập ở nhà : về làm thêm các bài tập trong sách bài tập Tiết 3 : véc tơ và các phép toán

1 Mục tiêu n  R) khi a cho a b.Về kĩ năng: - Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ,Thành thạo cách dựng véctơ là tổng của hai véctơ Hiểu bản chất các tính chất về phép cộng véctơ c Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác 2 Chuẩn bị : ví dụ b.HS : Nhớ các định lý các dấu hiệu đã học 3- Tiến trình tổ chức bài học : a/ Kiểm tra bài cũ : (Xen kẽ trong giờ)

b/ Bài mới : Hoạt động của GV- HS Nội Dung * Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ - Nghe hiểu nhiệm vụ - Trình bày kết quả - Ghi nhận kiến thức Cho hình bình hành ABCD với tâm O Hãy điền vào chỗ trống:

;

;

;

OA OB OD OC

 

 

 

 

 

   

   

Chuyển các phép cộng trên về bài toán quen thuộc Hãy nêu cách tìm ra quy luật để cộng nhiều véctơ

Trang 5

Ngày dạy ……….Lớp:………

GV* Tổ chức cho HS

tự ôn tập kiến thức cũ

HS- Nghe hiểu nhiệm

vụ

- Trình bày kết quả

- Ghi nhận kiến thức

1 GV: Cho học

sinh vẽ hình,

nêu lại tính chất

lục giác đều

2 H F dẫn cách

sắp xếp sao cho

đúng quy tắc

phép cộng véctơ

Phân công cho

từng nhóm tính

toán cho kết quả

H F dẫn câu thứ hai

qua hình vẽ

Bài TNKQ : Cho tam giác ABC Tìm   án đúng

AC BC AB H BC BA AC G

CB AC BA F AC BC AB E

AC BC AB D AC BC AB C

AB BC AC B CA BC AB A

)

; )

; )

; )

)

; )

; )

; )

Đáp án đúng: (E) ; (F) ; (G)

Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:

Cho tam giác OAB Giả sử

OA ON OB OM OB

của góc AOB ?

GV* Tổ chức cho HS

tự ôn tập kiến thức cũ

1 Quy tắc hình

bình hành

2 Vẽ hình để suy

đoán vị trí của

điểm M,N thoả

mãn điều kiện

của bài toán

3 Cho HS ghi nhận

kiến thức thông qua

lời giải

HS- Nghe hiểu nhiệm

vụ

- Trình bày kết quả

- Ghi nhận kiến thức

OA=OB hay tam giác OAB cân đỉnh O

2) N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB khi và chỉ khi ON  OM hay BA  OM tức là tứ giác OAMB là hình thoi hay OA=OB

c Củng cố- luyện tập (5’)

+ xem lại các khái niệm về véc tơ và các phép toán

+ xem lại các bài tập đã chữa

+ Tự tìm thêm các bài tập   tự để làm

d H F dẫn học sinh làm bài tập ở nhà : về làm thêm các bài tập trong sách bài tập

Tiết 4 : véc tơ và các phép toán

(Tiếp)

1 Mục tiêu

Trang 6

Ngày dạy ……….Lớp:………

n

 R) khi

a

cho a

b.Về kĩ năng:

- Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ,Thành thạo cách dựng véctơ là tổng của hai véctơ Hiểu bản chất các tính chất về phép cộng véctơ

c Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

2 Chuẩn bị :

ví dụ

b.HS : Nhớ các định lý các dấu hiệu đã học

3- Tiến trình tổ chức bài học :

a/ Kiểm tra bài cũ : (Xen kẽ trong giờ)

b/ Bài mới :

Hoạt động của GV- HS Nội Dung

Câu hỏi 1: Biến đt Bài 1 : Chứng minh rằng AB = CD  trang

điểm của AD và BC trùng nhau

= thành đt chứa các véc tơ gốcI ?

Câu hỏi 2: Điều kiện để I là trung điểm

của AD ?

+ =

Câu hỏi 3: Điều kiện để I là trung điểm

của BC ?

+ =

GV : Y/ cầu học sinh trình bày lại lời giải

Bài 2: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F chứng minh rằng :

+ + = + + = + +

a Chứng minh rằng : AD + BE + CF =AE +BF + CD

Hoạt động của GV- HS Nội Dung

thức để 1 vế = 0

(AD AE- ) + (BE BF- ) + (CF CD- ) =0

ED + FE + DF= 0

Trang 7

Ngày dạy ……….Lớp:………

Câu hỏi 2 : Đẳng thức cuối đúng ?

Y/c HS trình bày lại lời giải

b) Chứng minh : AE+BF + CD = AF +BD + CE O]  tự)

Bài 3 : Cho tam giác OAB Giả sử OA + OB = OM , OA - OB =ON Khi nào M nằm trên phân giác của A ˆ O B , khi nào N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB

Hoạt động của GV- HS Nội Dung

Câu hỏi 1: Dựng tổng OA + OB = OM - dựng véc tơ tổng OA + OB =OM

Câu hỏi 2: OAMB là hình gì ? - OAMB là hình bình hành

Câu hỏi 3: M  phân giác A ˆ O B khi nào?  OAMB là hình thoi

 AOB cân tại O Câu hỏi 4: Xác định véc tơ hiệu

- = ?

OA OB

- =

Câu hỏi 5: OA - OB =ON / OA - OB =ONBA = ON  ABON là hình

bình hành

Câu hỏi 6: N  phân giác ngoài của A ˆ O B

khi nào ?

N  phân giác ngoài của A ˆ O B

 ON  OM

 AB  OM  OAMB là hình bình hành

 AOB cân đỉnh O

c Củng cố- luyện tập (5’)

+ xem lại các khái niệm về véc tơ và các phép toán

+ xem lại các bài tập đã chữa

+ Tự tìm thêm các bài tập   tự để làm

d H F dẫn học sinh làm bài tập ở nhà : về làm thêm các bài tập trong sách bài tập

Tiết 5 : véc tơ và các phép toán

(Tiếp)

1 Mục tiêu

n

 R) khi

a

cho a

b.Về kĩ năng:

- Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ,Thành thạo cách dựng véctơ là tổng của hai véctơ

Trang 8

Ngày dạy ……….Lớp:………

Hiểu bản chất các tính chất về phép cộng véctơ

c Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

2 Chuẩn bị :

ví dụ

b.HS : Nhớ các định lý các dấu hiệu đã học

3- Tiến trình tổ chức bài học :

a/ Kiểm tra bài cũ : (Xen kẽ trong giờ)

b/ Bài mới :

Hoạt động của GV- HS Nội Dung

Hoạt động 1 (10’) : Tổ chức cho học

sinh ôn tập lý thuyết

Hoạt động 2 : Củng cố lý thuyết

thông qua việc làm các bài tập

HS : Hoạt động theo từng nhóm nhỏ

để thực hiện nhiệm vụ

GV : nhận xét và kiểm tra các kết

quả

HS : Quan sát , chú ý và ghi nhận

kiến thức

GV : H F dẫn cho học sinh

Bài tập 1(15’): Cho tam giác ABC và các trung tuyến

AM, BN, CP Rút gọn tổng: AM + +

BN



CP

Giải

Ta có:

2

        

1 2

              

1

2

         

B ài 2 (15’):Cho tam giác ABC có các trung tuyến AA', BB', CC' và G là trọng tâm tam giác Gọi

Biểu diễn theo các véc tơ

;

AAu BBv

;

u v 

GA B A AB GC    Giải

GA  AAu

B A GAGB AABB uv

Trang 9

Ngày dạy ……….Lớp:………

HS : Quan sát , chú ý và ghi nhận

kiến thức

ABGBGA  BBAA uv

GC  GA GB    AA BB uv

      

c củng cố – luyện tập (5’)

+ xem lại các bài tập đã chữa

d H F dẫn học sinh làm bài tập ở nhà : về làm thêm các bài tập trong sách bài tập

1 MỤC TIấU:

a

b

%.>$ tớnh $: ;< $'( hàm  

c Thỏi độ: Nghiờm tỳc.

2 CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

 Giỏo viờn: Tỡm

3 TIẾN TRèNH BÀI DẠY:

a KT sĩ số:

b Kiểm tra bài cũ: Nờu F  hàm  %G H$I = 01 $'( hàm  y=2x+1?

c Bài mới:

_ Hóy

hàm  ?

_ Hóy nờu cỏch tỡm !" xỏc %& $'( hàm 

trờn ?

_ Hàm  trờn cú P( khi nào ?

_

_ Hóy cho 2 + 2x – 5 = 0 cú bao nhiờu

_

_ Hóy nờu cỏch tỡm !" xỏc %& $'( hàm 

trờn ?

_ Hàm  trờn cú P( khi nào ?

_

 nào ?

?

Cõu 1: Tỡm !" xỏc %& $'( cỏc hàm  

a) 2 7

x y

HD: Hàm  cú P( khi

2 1 6

2 5 0

1 6

x

x

   

    

  



01 DA \ 1 6; 1  6

b) y 4x  1 1 2  x

HD: Hàm  cú P( khi

1

2

x x

x x

x

  

 



01 1 1

;

4 2

D  

c) y 2 x9

 

HÀM SỐ và đồ thị (t1)

Trang 10

Ngµy d¹y ……….Líp:………

_ Hãy nêu cách giao $'( hai !" >" trên ?

_

_ Hãy nêu cách tìm !" xác %& $'( hàm 

trên ?

_ Hàm  trên có P( khi nào ?

_

_ Hãy cho 2 + 8x – 20 = 0 có bao nhiêu

_ x + 9 0 khi nào ?

_

_ Hãy cho

? 1

1

y

x

 

_ Hãy

$'( hàm  ?

_ Hãy cho

nào ?

_ Hãy nêu cách tính f x   1  f x2 ?

_ Hãy tính     ?

12 1 2

_

hay

_ Hãy nên cách xét

?

 5; 

_ Hãy nêu cách tính f x   1  f x2 ?

_ Hãy tính     ?

12 1 2

_ Hãy cho     âm hay W.@

12 1 2

trên  5; ?

_

hay  5;  ?

HD: Hàm  có P( khi

2 9 0 9

10, 2

8 20 0

 01 D   9;   \ 2

d) 1

1

y x

 

 16 01 D1;

Câu 2: Xét a) y = - 2x + 3

HD: 01 D = R f(x) = - 2x + 3 fg x1, x2  A , x1 < x2

   

2 1

2

2 0

  

b) y = x2 + 10x + 9 trên  5; 

HD: f(x) = x2 + 10x + 9

x x1, 2   5; ,x1x2

   

2 1

2 1

10

10 0

   

 5; 

c) f(x) = 1 Trên và

1

x  3; 2  2;3

,

 2;3 trên  3; 2

d

và quy

e

Trang 11

Ngày dạy ……….Lớp:………

Bài !" j nhà:

Cõu 1: Tỡm !" xỏc %& $'( cỏc hàm  

3 2

2

2

)

1 3x+1 ) y=

x x

b y

x c

x

 

1 MỤC TIấU:

a

b

%.>$ tớnh $: ;< $'( hàm  

c T- duy-Thỏi độ: Nghiờm tỳc.

2 CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

 Giỏo viờn: Tỡm

3 TIẾN TRèNH BÀI DẠY:

a KT sĩ số:

b Kiểm tra bài cũ:

c Nội dung bài mới:

_

món bao nhiờu

_ V %O hóy nờu cỏch xỏc %& tớnh $: ;<

$'( hàm  trờn ?

_ Hóy cho

?

_ Hóy cho

f(x) ?

_

?

_ Hóy nờu cỏch xỏc %& tớnh $: ;< $'(

hàm  trờn ?

_ Hóy cho

Cõu 1: Xột tớnh $: ;< $'( cỏc hàm  sau

a) f(x) = x4 + 1 HD: 01 D = R

,

  



      



i!- hàm  f(x) = x4 + 1 là hàm $:

b) f x  x  1 1 x

HD: 01 D =  1;1

,

x D x D





i!- hàm  %G cho là hàm ;<

c) f x  x 1

HÀM SỐ và đồ thị (t2)

Trang 12

Ngµy d¹y ……….Líp:………

?

_ Hãy cho

f(x) ?

_

?

_ Hãy cho

?

f xx

_ !"  1;  có

không ?

_ V %O ta có  ;,! gì ?

_ Hãy cho

?

2

2

3x

_ Hãy cho

_

_ Hãy cho

_ 1C m %a & $'( hàm  2!$ X ta nên

_ Ta nên

_ Hãy cho

3x ?

_ Hãy cho

_

_ Hãy cho

_ 1C m %a & $'( hàm  2!$ X ta nên

_ Ta nên

_ 1a & hàm  y = - 2 là F %.n o

  nào ?

_ Hãy cho

?

yx

_ Hãy cho

_

?

HD: 01 D =  1;  không nên hàm  trên không $:[ không ;<

Câu 2: Xét

sau

a) y = 2 2

3x

HD: 01 D = R

Ta có   a = 2< 0 nên hàm

3

 trên R

BBT:

x 



y 



1a & 1a & hàm  trên là F

B(0; 2)

b) y = 3x HD: 01 D = R

Ta có R

BBT:

x 



y





qua c) y = - 2 d) y 2x3 HD: 01 D = R

3

2 3 khi

2 3

3 2 khi

2

y



 



BBT:

x

2

4

2

1 2 3 2

3

g x   = 2x-3

2

3 0

x y

Trang 13

Ngày dạy ……….Lớp:………

_ Hóy cho

_ 1C m %a & $'( hàm  2!$ X ta nờn

_ Ta nờn



y 



0

%r

A( ; 0), B(2; 1), C(0; 3).3 2

e) y 2x 2x

d

và quy

e

1 MỤC TIấU:

a

b

%.>$ tớnh $: ;< $'( hàm  

c T- duy -Thỏi độ: Nghiờm tỳc.

2 CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

 Giỏo viờn: Tỡm

3 TIẾN TRèNH BÀI DẠY:

a KT sĩ số:

b Kiểm tra bài cũ:

c Nội dung bài mới:

_ Xột

 y = ax2 + bx + c (a 0) ta 

-,  nào ?

_ Hóy nờu cỏch xột

%a & $'( hàm  trờn ?

_ Hóy cho

  nào ?

_ Hóy cho

 nào ?

_ Hóy nờu cỏch tớnh *D %F %r $'( hàm 

trờn ?

Cõu 1: Xột

hàm  sau:

a) y = 2x2 – x – 2 HD: 01 D = R SBT: a = 2 > 0 *D %F %r I 1; 17 Hàm

4 8

  

1

; 4

 

1

; 4

 

BBT:

x

4



y 

2

1 4

f x   = 2x 2 -x-2

HÀM SỐ và đồ thị (t3)

... đồ thị (t1)

Trang 10< /span>

Ngµy d¹y ……….Líp:………

_ Hãy...

b) y = x2 + 10x +  5; 

HD: f(x) = x2 + 10x +

x x1, 2...

   

2 1

2 1

10< /small>

10 0

   

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w