Môc tiªu - hs hiểu được thế nào là hai số đối nhau - HiÓu vµ vËn dông ®îc quy t¾c trõ ph©n sè - Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số - HiÓu râ mèi quan[r]
Trang 1Ngày soạn : 02/03/2010 Ngày dạy : 08/03/2010
TUầN 27
TIếT 82
PHéP trừ PHÂN Số
I Mục tiêu
- Hiểu và vận dụng quy tắc trừ phân số
- Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
II CHUẩN Bị CủA GV Và HS
1 gv
2 HS
- Bảng nhóm, bút viết bảng
III Tiến trình dạy học
1 Tổ chức ổn định lớp
2 Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 KIểM TRA BàI Cũ( 5 phút)
+) GV gọi HS1 lên bảng trả lời
Phát biểu quy tắc phép cộng phân số
(cùng mẫu, khác mẫu)?
+) GV nhận xét, cho điểm
+) GV gọi HS2 lên bảng làm bài tập Cả
lớp làm vào vở
Tính:
a)
5
3 5
b)
3
2 3
2
+) HS1 trả lời
- Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu
- Muốn cộng hai phân số không cùng
số có cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung
+) HS2 lên làm
5
3 5
3
3
2 3
2
Trang 2c)
5
4 8
1
+) GV nhận xét, cho điểm
số phải tìm BCNN
c)
5
4 8
1
40
32
40
27
* Đặt vấn đề:
- Trong tập hợp các số nguyên ta có thể thay phép trừ bằng phép cộng với số đối của
số trừ Ví dụ: 3 – 5 = 3 + (-5) Vậy ta có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số không? Để trả lời cho câu hỏi đó ta vào bài hôm nay “Phép trừ phân số”
HOạT Động 2
1 số đối (12 phút)
+) GV: ?1 ta đã làm ở phần kiểm tra bài
cũ Hãy quan sát kết quả
5
3 5
3
3
5 3
Và
là số đối của
5
3
5
3
3
5
3
quan hệ
+) GV bảng phụ ghi nội dung ?2 lên
bảng
1 Số đối
?1
+) HS quan sát
5
3
5 3
5 là số đối của
3
5
3
5
3
5
3
?2
Trang 3+) GV:
chỉnh nội dung ?2
+) GV: Các em hãy quan sát:
0
5
3
5
3
3
5
3
ta cũng nói 0
3
2 3
2
3
2
3
2
Vậy hai số gọi là đối nhau khi nào?
+) GV: Vậy thế nào là hai số đối nhau?
+) GV gọi 1-2 HS nhắc lại định nghĩa
+) GV: Ta có kí hiệu số đối của phân số
là
b
a
b
a
a
b
a
nhau khi nào?
+) GV: Hãy cho cô biết số đối của phân
a
+) HS đứng tại chỗ trả lời
3
2
3
2
là số đối của ;
3
2
2
2
3
2
+) HS: Khi tổng của hai phân số đó bằng 0
+) HS: Phát biểu
* Định nghĩa (SGK – Tr32)
+) HS nhắc lại
Kí hiệu:
Số đối của phân số b a là b a (b ≠ 0)
b
a
b a
a
b a
Trang 4+) GV: có số đối là số nào?
b
a
a
+) GV: Vậy hãy so sánh ba phân số? Vì
sao?
+) GV bảng phụ ghi bài 58 SGK-Tr33
lên bảng
Yêu cầu 2HS lên làm Cả lớp làm vào vở
+) GV nhận xét, đánh giá
+) GV: Bạn nào có thể nhắc lại ý nghĩa
của số đối trên trục số?
+) GV: Khẳng định lại
a
a
a
b a
+) HS:
b
a
b
a
b
Vì chúng có cùng số đối là
b a
* Bài 58 (SGK-Tr33)
+) 2HS lên làm
3
2
3
2 3
2 3
2
-7 có số đối là 7
có số đối là
5
3
5 3
có số đối là
7
4
4
có số đối là
11
6
11
6 11
6 11
0 có số đối là 0
112 có số đối là - 112
+) HS: Trên trục số, hai số đối nhau nằm trên hai phía của điểm 0 và cách đều
điểm 0
* Đặt vấn đề:
- Để tìm hiểu xem ta có thể biến phép trừ phân số thành phép cộng phân số
nào ta vào phần 2 “Phép trừ phân số”
Trang 5HOạT Động 3
2 phép trừ phân số (12 phút)
+) GV cho HS nghiên cứu ?3
1HS đứng tại chỗ trả lời
Hãy tính và so sánh
và
9
2
3
9
2 3
1
9
2
9 2
với nhau
3
1
9 2
3
1
9
2
9 2
Vậy hãy phát biểu quy tắc trừ phân số?
+) GV yêu cầu 1-2 HS phát biểu lại?
+) GV chú ý trong quy tắc này chúng ta
đã biến phép trừ thành phép cộng
2 Phép trừ phân số
+) HS nghiên cứu ?3
+) HS thực hiện
9
2 9
3 9
2 3
1
9
1
9
2 9
3 9
2 3
1
9
1
9
2 3
1 9
2 3 1
9
2
9 2
đối nhau
+) HS phát biểu
* Quy tắc (SGK-Tr32)
+) HS phát biểu lại
Trang 6+) GV gäi 2HS lªn lµm vÝ dô ¸p dông quy
t¾c
H·y tÝnh
4
1 7
2
4
1 28
15
+) GV gäi HS nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt
+) GV: Khi c« céng hiÖu cña phÐp trõ
4
1
7
2
4 1
7
2
7
2
b a
4
1
d c
d
c
b a
nµo?
+) GV: VËy ta cã nhËn xÐt
+) GV yªu cÇu 1HS nªu l¹i nhËn xÐt
* VÝ dô
+) HS lªn lµm
1 7
2 4
1 7
2
28
7
288
28
15
b)
28
7 28
15 4
1 28
28
8
7
2
+) HS nhËn xÐt
d
c b
a
d
c
b a
* NhËn xÐt (SGK-Tr33)
+) HS nªu l¹i nhËn xÐt
Trang 7+) GV: Vậy phép trừ phân số chính là
phép toán
+) GV cho HS làm ?4 hoạt động nhóm
Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1
câu Sau đó bài làm của nhóm lên
bảng Các nhóm chấm chéo nhau
+) GV nhận xét, đánh giá
s ý HS phải chuyển phép trừ thành
phép cộng với số đối của số trừ
+) HS hoạt động nhóm
1 5
3 2
1 5
3
10
5
106
10
11
b)
3
1 7
5 3
1 7
21
7 21
15
21
22
c)
4
3 5
2 4
3 5
2
20
15
208
20
7
d)
6
1 5
6
1
6
1 6
30
6
31
Trang 8HOạT Động 4 củng cố (14 phút)
+) GV gọi HS phát biểu lại
- Thế nào là hai số đối nhau?
- Quy tắc trừ phân số?
+) GV cho HS làm bài 60 (SGK-Tr33)
+) GV nhận xét, đánh giá
+) HS phát biểu
* Bài 60 (SGK – Tr 33)
+) HS lên làm
1 4
3
x
4
3 2
1
x
4
3 4
2
x
4
5
x
b)
3
1 12
7 6
x
12
4 12
7 6
5
x
12
3 6
5
x
12
3
65
x
12
3
1210
x
12
13
x
HOạT Động 5 hướng dẫn về nhà (3 phút)
- Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập
Bài 59 (SGK-Tr33); bài 74, 75, 76, 77 (SBT-Tr14, 15)