- Hiểu được vai trò, tình hình sản xuất và phân bố ngành công nghiệp luyện kim, công nghiệp cơ khí, công nghiệp điện tử - tin học, công nghiệp hóa chất, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dù[r]
Trang 1Bài 32:
ĐỊA LÝ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
-
ngành công
-
công # khí, công # # ) - tin * công # hóa công
# hàng tiêu dùng, công # / 0'$
-
1 Về kỹ năng:
- Xác
khai thác than, -< '= 4 %2 trên 2 5$
-
2 Về thái độ, hành vi:
các ngành này so 5 2 5$
II.THIẾT BỊ DẠY HỌC
- Các hình
%# kim E và màu trên 2 5 và 6# Nam
- Hình 32.3, 32.4 và 32.5, 32.9 SGK
-
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Mở bài: L5 # cho * sinh 'R ! hình D ngành công #
các ngành công
dân
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ1: Cả lớp
- Ngành công
# trong O gian nào?
+ XY khi # trên Trái N loài
O Z không Y tiêu [
- Công
và 2 nào trong D kinh
2V
HĐ2: Nhóm/Cá nhân.
-[ : khai thác và phân !
I CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG:
1.Vai trò:
Là ngành kinh 2 quan * và
là
>$
=> 7D # B b phát
2 Cơ cấu, tình hình sản xuất.
C :'P + Công # # /
Trang 2ngành công # khai thác than
- Nêu vai trò
ngành công # khai thác than,
khai thac -< công # # /$
- 7> xét D / phân ! vùng than,
các 5 khai thác than 5 2
5$
- GV cho HS 2 thêm D các AB
than khai thác khác nhau 5 &
R tro… không nhau de AB
có
thay 2$
+ Than 3$
+ Than nâu
+ Than Antraxit
+ Than bùn
- GV 'B thêm khai thác than
# 5' qui mô khai thác
than tron 'e O &f giai AB khác
nhau VD minh hoa
- Liên # 5 6# Nam
+ Công # khai thác than + Công # khai thác -<$
a Khai thác than:
- Vai trò:
+ $
+ Nhiên # cho công # #
%# kim
+ Nhiên # cho công # hóa $
- + MA 13000 b (3/4 là than
3j$
+ Khai thác 5 b i'$
- Phân !P là ; 5 có ; Nga, Trung l!$
-Vì sao
- Nêu
-<V
+ Trung N" 65%(TG), 1q d_
4.4%, d_ La Tinh 7.2%, Châu Phi
(9.3%)
- Liên # 6# Nam:
+ XY e 6# Nam > Y
lít
2002
t 31 trong danh sách 85 5
-< khí
b Khai thác dầu:
- Vai trò:
+ Nhiên # trong “vàng En + Nhiên # cho công # hóa $
-
- Phân !P Các / Trung N" 1q Phi, d_ La Tinh, N" Nam Á
- Công # # / là ngành
công # 2 nào? Phát
ra sao trong ; ' < %V
-
làm rõ t tranh phân ! #
trên toàn 2 5V
- Liên # / x 6# Nam?
+
D nhà máy # # và 4%
c Công nghiệp điện lực:
- Vai trò:
+ Là c phát D công
# # B$
+ Nâng cao O ! minh
- C P 7# # X4% #$
O$
-
!P C4 %2 c các 5 phát
Trang 3+
b KWh 19 < ' 1975
và các 5 công # hóa
HĐ3: Nhóm/Cả lớp
-
5 khai thác @y q và
thép 4 %2 trên 2 5$ Nêu >
xét?
- Liên # / x c 6# Nam
+ HS O$ GV 0 &2 t$
- Nhóm 1: Tìm ngành %#
kim E$
- Nhóm 2: Tìm %# kim màu
II CÔNG NGHIỆP LUYỆN KIM
- Dùng : hóa
- Chia công # %# kim thành
2 ngành:
+ Công # %# kim E
+ Công # %# kim màu
Công nghiệp luyện kim đen Công nghiệp luyện kim màu
Vai trò
- Là c phát công
# 2 tao máy,
công [ lao R$
- Nguyên # BA ra ;
0' tiêu dùng
- Cung > # cho ngành công # xây -/$
- < 2 các ngành kinh 2 ngành %# kim E$
- Cung nguyên # cho ngành công # 2 BA máy, ôtô, máy bay, &_ >
#$
- k[ [ cho công # hóa và các ngành kinh 2
@! dân khác h 'B chính x thông…)
- Kim AB màu quý 2' phuc [ cho công # #
)$
Đặc điểm
kinh tế kỹ
thuật
- nguyên, nhiên # và các
- N = quy trình côn #
t B$
- Hàm trong @y kim loai màu
$
- Các @y kim AB màu
- K) -[ các # pháp {
nguyên ! quý có trong
@y$
Phân bố
- } các 5 phát P^,
Bang Nga, 7> 1 Trung l! CHLB Nt$
- Các 5 có @y B 2
@y > &0 Y các 5
- C4 %2 c các 5 công
# phát $
- Các tuy có
AB màu b là cung @y (Ghi - nê, Braxin, Gia-Mai-ca)
HĐ 4: Cặp/Nhóm III CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ
1 Vai trò
Trang 4- Nêu vai trò
- CNCK chia làm '% ngành? K/
khác nhau
- Trình bày tình hình phát và
phân
Bước 2: HS trình bày, b :$
GV 0 &2 t$
2P
- Nêu vai trò, tình hình và
phân
(Chú ý y '
0'j$
Bước 2: HS trình bày, b :$
GV 0 &2 t$
- CN hóa ra O khi nào?
- CN hóa có vai trò gì?
- CN hóa cóm '% ABV
- X> trung c ; 5 nào?
Bước 2: HS trình bày, b :$
GV 0 &2 t$
-[ D nguyên # & 2
trình công # t B &~ >
N+ vai trò 4 BA trong #
/ # R cách 'B &~ > nâng cao lao R
# O ! cho con O$
2 Đặc điểm
- Chia làm 4 phân ngành:
+ C khí 2 9 toàn R$
+ C khí máy công [$
+ C khí hàng tiêu dùng
+ C khí chính xác
- Các 5 phát < D trình
R công #$
- Các
q ráp
IV CÔNG NGHIỆP ĐIỆN TỬ - TIN HỌC
1 Vai trò
Là 5 A trình R phát kinh
2 Tình hình sản xuất và phân bố.
- Không < -# tích R không < tiêu [ D kim AB #
5 yêu < lao R có trình R &~ > cao
- Có 4 nhóm 0'
+ Máy tính + X2 9 # ) + N# ) tiêu dùng + X2 9 x thông
- Phân !P t < là Hoa Kì, 7> 1 EU
V CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT
1 Vai trò
- Là ngành
- K D 0' giúp; + 1{ sung : nguyên #
+
lí, 2 &#' tài nguyên…
2 Tình hình sản xuất và phân bố
- Chia làm 3 nhóm:
+ Hóa P H2SO4, HNO3, HCL, '! &D' phân bón…
+ Hóa
Trang 5# B ! < 5$
Bước 1: HS * kênh ; trong
SGK OP
- Vai trò
- Trong CN HTD, ngành
nào là 4 BAV
- Phân ! c ; 5 nào?
Bước 2: HS trình bày GV 0
&2 t$
2P
- Nêu vai trò
- Nêu y ' và các ngành kinh 2
Bước 2: HS trình bày, b :$
GV 0 &2 t$
hNy 'P Xây -/ ! ít ! <
quay vòng ! nhanh, &
tích % cho D kinh 2 @!
dân
'$
+ Hóa
0' '$
- X> trung c các 5 phát P
<% 4 phân ngành
- Các hóa -A$
VI CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
- nhu < nhân dân
- Các ngành chính: ]# may, da <%
- Ny 'P + K) -[ nhiên # chi phí >
ít
+ C< D lao R$
+ 6! < ít, hoàn B ! nhanh
- Ngành -# may là 4 BAP [ [ cho may
Trái N$ K) -[ D lao R ít gây ô x' ! < không 5S
- Các 5 có ngành -# may phát
P Trung l! NR Hoa Kì, 7> 1S
VII CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
- Cung / 0' 3 t nhu
!$
- Chia làm 3 ngành chính:
+ CN 2 2 các 0' Y
: *$
+ CN 2 2 các 0' Y nuôi
+ CN 2 2 4% $
Trang 6IV ĐÁNH GIÁ
1 Nêu vai trò
2
a 7> 1 c Hoa Mf
b Liên Bang Nga d Trung l!
3
a Hoa Mf c.Trung l!
b Liên Bang Nga d NR
4 ^%# kim E phân ! cP
a Các 5 phát b.Các
c Các 5 Châu Phi d a, b T
(Đáp án: Câu 2-c, câu 3-c, câu 4- a)
5
6
các
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Làm bài > 1 trang 125 và câu = 3 trang 130 trong SGK
...- X> trung c 5 phát P
<% 4 phân ngành
- Các hóa -? ?A$
VI CƠNG NGHIỆP SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
- nhu < nhân dân
- Các. .. NR
4 ^%# kim E phân ! cP
a Các 5 phát b .Các
c Các 5 Châu Phi d a, b T
(Đáp án: Câu 2-c, câu 3-c, câu 4- a)
5
6
các
V...
công [ lao R$
- Nguyên # BA ;
0'' tiêu dùng
- Cung > # cho ngành công # xây -/ $
- < 2 ngành kinh 2 ngành %#