- Giáo dục HS có thái độ yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường NX 4 CC 1,2,3 TTCC: Cả lớp 2.Kĩ năng sống: -Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận thức vị trí của mình tro[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2B2
TUẦN 16
Thứ
CC Sinh hoạt đầu tuần
TĐ Con chó nhà hàng xóm (Tiết1)
T Ngày, giờ
HAI
6/12
2010
Đ Đ Giữ trật tự ,vệ sinh nơi công cộng (tiết 1) MT+SDNL+KNS
(liên hệ) ÂN Bài 16
TD Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi, Vòng tròn và
Nhóm ba nhóm bảy
T Thực hành xem đồng hồ
BA
7 /12
TĐ Thơì gian biểu
T Ngày, tháng
CT TC :Con chó nhà hàng xóm
TƯ
8/12
2010
T Thực hành xem lịch
TD Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi, Vòng tròn và
Nhóm ba nhóm bảy
LTVC Từ ngữ chỉ tính chất câu kiểu ai thế nào…
NĂM
9/12
2010
TC Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi
CT
T NV :Trâu ơiLuyện tập chung
KC
TLV Con chó nhà hành xómKhen ngợi kể ngắn về con vật LTGB LGMT+KNS
SÁU
10/12
2010
Trang 2Thứ ha,i ngày 6 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (2 tiết)
I MỤC TIÊU:
1 Sau bài học, HS cần đạt:
- Biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đđầu biết đđọc rõõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đđối với đđời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các bài tập trong SGK )
-Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
2.Kĩ năng sống:
-Kiểm sốt cảm xúc;Thể hiện sự cảm thơng; Trình bày suy nghĩ; Tư duy sáng tạo; phản hồi,lắng nghe tích cực, chia sẻ
II.Các phương pháp/kĩ thuật:
-Động não,Thảo luận nhĩm, Trình bày cá nhân.
II CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:4,
“Bé Hoa
- HS đọc bài và TLCH:
- Nhận xét
2 Bài mới: 28’
3 “Con chó nhà hàng xóm”
Hoạt động 1: GQMT1
Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu
cho đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bàiYêu cầu HS
đọc lại
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau
- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và nhấn
giọng ở một số câu dài
- Hát
- HS đọc bài và TLCH
- HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS đọc lại
- HS đọc các từ khó
- HS nêu
- HS đọc (4, 5 lượt)
-Bé rất thích chó / nhưng nhà bé không nuôi con nào.//
Trang 3* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV nxét, ghi điểm
* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
Hoạt động 3: GQMT2
Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1
- Cho HS quan sát tranh
+ Bạn của Bé ở nhà là ai?
- Gọi HS đọc đoạn 2
+ Vì sao Bé bị thương?
+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế nào?
+ Vết thương của bé ra sao?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé buồn?
- Gọi HS đọc đoạn 4
+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé bó
bột thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 5
+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì ai?
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc
- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay
nhất
HĐ nối tiếp 4’
- GV giáo dục
- Nhận xét tiết học
- Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê…/
- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//
- HS Thảo luận nhĩm
- HS thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
- HS đọc Trình bày cá nhân.
- HS quan sát
- Động não
- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Bé vấp phải khúc gỗ
- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm người giúp
- Vết thương khá nặng nên Bé phải bó bột
- HS đọc
- Bạn bè thay nhau đến thăm Bé buồn vì nhớ Cún
- HS đọc
- HS nêu
- HS đọc
- HS nêu
- Đại diện nhóm lên bốc thăm và thi đọc
- Nhận xét
- HS nghe
Nhận xét tiết học
TOÁN NGÀY, GIỜ
I MỤC TIÊU:
1-Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến
12 giờ đêm hôm sau
-Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
-Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
Trang 4- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ.
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
2.1 Hs biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến
12 giờ đêm hôm sau
2.2- Thực hiện các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
2.3- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
2.4- Thực hiện xem giờ đúng trên đồng hồ
2.5- Thực hiện biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3
- HS KG làm cac bai tập con lại
II CHUẨN BỊ: Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: 4.
3 Luyện tập chung
- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3
Nhận xét, tuyên dương
4 Bài mới: 30’ Ngày giờ
Hoạt động 1: GQMT1
- GV gắn băng giấy lên bảng: Một ngày có 24
giờ
- GV nói: 24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12
giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- GV gắn tiếp lên bảng:
+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng đến
10 giờ sáng
+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa đấn
12 giờ trưa
+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13 giờ)
đến 6 giờ (18 giờ)
+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ) đến
9 giờ (21 giờ)
+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12 giờ
đêm (24 giờ)
- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?
- Lúc 7 giờ tối em làm gì?
- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời gian
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bảng con
HS nhận xét
- HS quan sát
- HS nghe
- Đang ngủ
- Đi học về
- Xem ti vi
- HS đọc
Trang 5trong ngày Và gọi đúng tên các giờ trong ngày
- GV tổ chức thi đua đố :
+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
Chốt: 1 ngày có 24 giờ
Hoạt động 2: Thực hành GQMT 2.1…25
* Bài 1
Mục tiêu cho HS nói đúng và chính xác số giờ?
- GV đính hình lên bảng
- GV nxét, sửa
* Bài 2ND ĐC
* Bài 3
- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và cách xem
giờ trên đồng hồ điện tử
- GV nxét
- HSKG làm các bài tập còn lại GQMT*
4 HĐ nối tiếp 4’
- Xem lại bảng ngày giờ
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ
Nxét tiết học
- 14 giờ
- 21 giờ
- HS nêu tên gọi và công dụng
20 giờ hay 8 giờ tối
- HS nxét
- HS nghe
- Nxét tiết học
ĐẠO ĐỨC
GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Sau bài học, HS cần đạt:
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công công
- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tự vệ sinh công cộng
- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm
- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác
2.Kĩ năng sống:
-Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự , vệ sinh nơi cơng cộng; Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi cơng cộng
II.Các phương pháp/kĩ thuật:
-Thảo luận nhĩm, Động não
II CHUẨN BỊ: - Dụng cụ để thực hiện trò chơi sắm vai.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Trang 62 Bài cũ:4.’
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 2 ) å giữ gìn
truờng lớp sạch đẹp có lợi gì
Em hãy nêu các việc cần làm để giữ trường lớp
sạch đẹp:
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: 28’
* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc
nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
là làm cho MT nơi công cộng trong lành,
sạch, đẹp, văn minh, góp phần BVMT.
NX 5(CC 1, 2, 3) TTCC: Cả lớp
Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (Tiết 1 )
Hoạt động 1: Phân tích tranh gqmt2.1
- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở BT1 / 26
+ Nội dung tranh vẽ gì?
+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có tác hại gì?
Một số HS chen lấn như vậy làm ồn ào, gây
cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ, như thế là
làm mất trật tự nơi công cộng.
Hoạt động 2: Xử lý tình huống gqmt2.2
- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27
- Chia 4 nhóm thảo luận
- Gv yêu cầu hs lên sắm vai
- GV đưa ra các câu hỏi để hs trả lời
- Yc hs theo dõi xử lý tình huống
GV kết luận
Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe, đường sá, có
khi gây nguy hiểm cho người xung quanh Vì vậy,
cần gom rác lại bỏ vào túi ni-long để khi xe
dừng lại bỏ đúng nơi quy định Làm như thế là
giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng.
Hoạt động 3 Bày tỏ ý kiến gqmt2.3
Yc 1 hs lên bảng làm
Ở dưới làm vào vở
Gv nhận xét –tuyên dương
- Các em cần biết những nơi công cộng nào?
- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?
- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng, các em
cần làm gì và tránh làm những việc gì?
- HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra
- HS nxét
Động não
- HS quan sát nhận xét
- Hs nêu
- Làm ồn ào, gây cản trở việc biểu diễn văn nghệ
- HS nghe
- HS quan sát.Thảo luận nhĩm
- HS thảo luận, nêu cách giải quyết rồi thể hiện qua sắm vai
- Hs trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
- HS nghe
Động não
HS thực hiện theo yc
- HS trả lời
Trang 7 Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích cho con
người Trường học là nơi học tập Bệnh viện,
trạm y tế là nơi chữa bệnh … Giữ vệ sinh nơi
công cộng giúp cho công việc của con người
được thuận lợi, môi trường trong lành, có lợi cho
sức khoẻ.
4 HĐ nối tiếp
Thế nào là giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công
cộng?
* GDTKNL (Lien hệ) : Tham gia và nhắc nhở
bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là tiết
kiệm nguồn năng lượng cĩ hạn hiện nay.
- Dặn dò HS thực hiện những điều đã học
- Chuẩn bị: Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công
cộng (Tiết 2)
- Nhận xét tiết học
- HS khác nhận xét, bổ sung
Hs nêu
HS nghe
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 2010
ÂM NHẠC
GV DẠY CHUYÊN
THỂ DỤC
GV DẠY CHUYÊN
TOÁN THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I MỤC TIÊU:
1- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
2.1THực hành xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
2.2- THực hành nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …
2.3- THực hành nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
*HSKG làm các bài tập còn lại
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
3-Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc
II CHUẨN BỊ: Mô hình đồng hồ Bảng con, mô hình đồng hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Trang 82 Bài cũ: “Ngày, giờ ”
- 1 ngày có mấy giờ?
- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?
- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”
* Bài 1: GQMT2.1
- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo
luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích
hợp với giờ ghi trong tranh
- GV nhận xét
* Bài 2: GQM T2,2 2.3
Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào đúng
câu nào sai
- GV nhận xét
* Bài 3: ND ĐC GQMT*
4 HĐ nối tiếp
- Tập xem đồng hồ
- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng
- Nhận xét tiết học
- 24 giờ
- Từ 12 giờ của đêm hôm trước đến 12 giờ của đêm hôm sau
- 3, 4 HS kể
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B
Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C
- HS đọc yêu cầu
- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b
Hình 2 – d Hình 3 - e
- Nhận xét tiết học
TẬP VIẾT
PPCT 16 CHỮ HOA: O
I MỤC TIÊU:
1 - Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Ong bay bướm lượn (3 lần)
2 -Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Gợi ý HS liên tưởng đến vẻ đẹp của thiên nhiên qua nội dung câu ứng dụng.
II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ.Vở tập
viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: 3’
Chữ hoa: N
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ N hoa, Nghĩ
Nhận xét, tuyên dương
- Hát
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- HS nxét
Trang 93 Bài mới: Chữ hoa : O 28’
* Hoạt động 1: HD viết chữ O GQMT1
- GV treo mẫu chữ O.
+ Chữ O cao mấy li?
+ Có mấy nét?
- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi:
Yêu cầu HS viết vào bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
* Hoạt động 2: GQMT2
Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- GV gt cụm từ ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng
* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghỉ đến cảnh vật
thiên nhiên như thế nào ?
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của các
con chữ:
+ Những con chữ nào cao 1 li?
+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?
+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm
từ là 1 con chữ o
- GV viết mẫu chữ Ong
- Hướng dẫn HS viết chữ Ong
Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.
* Hoạt động 3: Thực hành
- Nêu yêu cầu khi viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở:
- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết
chưa đúng
- Chấm vở, nhận xét
4 HĐ nối tiếp 4’
- GV yêu cầu các tổ tìm những từ có vần ong Tổ
nào tìm được nhiều sẽ thắng
- HS quan sát
- Cao 5 li
- Có 1 nét
- HS theo dõi
- HS viết bảng con chữ O (cỡ vừa
và nhỏ)
- HS nxet
- HS đọc: Ong bay bướm lượn.
- HS trả lời
- HS nghe
- n, a, ư, ơ, m
- O, b, l
- HS viết bảng con
- HS nhắc tư thế ngồi viết
- HS viết
- HS theo dõi
- HS thi tìm
- HS nxét
- Nhận xét tiết học
Trang 10- Nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị: Chữ hoa : Ô, Ơ
- Nhận xét tiết học
Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC
THỜI GIAN BIỂU
I MỤC TIÊU:
1 - Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa cột, dịng
2.1- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 3
2.2-Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu
II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ viết một vài câu cần hướng dẫn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: 3’
“Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS đọc và trả
lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: 29’
4 “Thời gian biểu”
Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT2.1
- GV đọc mẫu toàn bài
* Hướng dẫn HS đọc từng câu:
+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em
* Đọc từng đoạn: 4 đoạn
- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu, vệ
sinh cá nhân
- Luyện đọc câu khó
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả
bài)
- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối với
nhau (1 HS đọc 1 đoạn)
* Đọc toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động2: Tìm hiểu bài GQMT 2.2
- Cho HS đọc và TLCH:
- Hát
- Vài HS đọc và TLCH
- HS nhận xét
- Lớp theo dõi
- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)
- HS đọc nối tiếp
- HS chia đoạn
- HS nêu chú giải SGK
- HS đọc câu khó
- HS đọc từng đoạn
- Đại diện nhóm thi đọc
- 2,3 HS đọc toàn bài
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS đọc toàn bài
- Của bạn Phương Thảo
- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng,
đi học
- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp
Trang 11+ Đây là lịch làm việc của ai?
+ Em hãy kể các việc bạn Phương Thảo
làm hàng ngày?
+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào
thời gian biểu để làm gì?
+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có
gì khác ngày thường?
- Y/ c HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, ghi điểm
4 HĐ nối tiếp4’
- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung
- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm ngọc”
- GV nhận xét tiết học
+ Thứ bảy: học vẽ, chủ nhật: đến bà
- HS đọc
- HS nxét
- HS nghe, nhắc lại
- HS nghe
- HS nhận xét tiết học
TOÁN
NGÀY, THÁNG
I MỤC TIÊU:
1- Biết đọc tên các ngày trong tháng
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ
2.1 Thực hành xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
2.2- Thực hành nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
* HSKG làm các bài tập còn lại
3-Có ý thức học tập, tính chính xác
II CHUẨN BỊ: 1 quyển lịch tháng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ:3’
- Gọi HS lên quay kim đồng hồ
9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ
- GV nxét
3 Bài mới:30’
“Ngày, tháng”
- Hát
- HS làm bài
- HS nxét, sửa