1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Tuần 13 - Trờng Tiểu Học Nghĩa Khánh

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 286,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu cần đạt - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu văn có nhiều dấu câucó hai dấu chấm và nhiều dấu phẩy - Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ d[r]

Trang 1

Tuần 13

Ngày dạy : Thứ hai, ngày 15 tháng 11 năm 2010

Tiết 1 Chào cờ

Tập trung toàn trường

Tiết 2 + 3: Tập đọc

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng,đọc phân biệt lời các nhân vật trong bài( Chi, cô giáo)

- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện

( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )

* GDBVMT : Giáo dục tình cảm yêu thương những người trong gia đình

- KNS:Thể hiện sự cảm thông

- Xác định giá trị

- Tự nhận thức về bản thân

- Tìm kiếm sự hỗ trợ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh bông cúc đại đoá hoặc hoa thật

- Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Mẹ - 2 HS đọc

- Người mẹ được so sánh với hình ảnh

nào ? bầu trời đêm.- Gió và những ngôi sao "thức" trên

- Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ

như thế nào ? người mẹ dành cho con.- Nỗi vất vả và tình thương bao la của

GV nhận xét , ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc

2.1 GV đọc mẫu toàn bài

2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong

bài

- Đọc dúng các từ ngữ - Sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ, hai

bông nữa, dịu cơn đau

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài,

- GV hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi

một số câu

- Giải nghĩa từ:

- Bảng phụ + Lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn (SGK)

+ Cúc đại đoá: Loại cúc hoa to gần

Trang 2

bằng cái bát (chén) ăn cơm.

+ Sáng tinh mơ: Sáng sớm, nhìn mọị vật còn chưa rõ hẳn

+ Dịu cơn đau: Giảm cơn đau, thấy dễ chịu hơn

+ Trái tim nhân hậu: Tốt bụng, biết yêu thương con người

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân

từng đoạn, cả bài

e Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1:HSY (1 HS đọc đoạn 1)

? Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn

hoa để làm gì? bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của - Tìm bông hoa Niềm Vui để đem vào

bố

? Vì sao Chi không tự ý hái bông hoa

Niềm Vui được ngắt hoa trong vườn - Theo nội quy của trường, không ai

Câu 3: (1HS đọc)

? Khi biết Chi cần bông hoa cô giáo

nói như thế nào? thảo của Chi, rất khen ngợi em.- Cô cảm động trước tấm lòng hiếu

Câu 4 HSKG (1HS đọc) - HS đọc thầm toàn bài

? Theo em, bạn Chi có những đức tính

gì đáng quý?

* GDBVMT : Qua bài tập đọc các em

cần phải biết yêu thương những người

thân trong gia đình như ông , bà , bố , mẹ

, anh , chị , em

- Thương bố, tôn trọng nội quy, thật thà

- HS lắng nghe

4 Luyện đọc lại: - Đọc phân vai (Người dẫn chuyện, chi,

cô giáo)

- Thi đọc toàn chuyện

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét về các nhân vật (Chi, cô

giáo, bố của Chi) chung, thật thà, cô giáo tình cảm với HS.- Chi hiếu thảo, tôn trọng nội quy

+ Biết khuyến khích HS làm việc tốt + Bố chu đáo, khi khỏi ốm đã không quên đến cảm ơn cô giáo và nhà trường

Về nhà đọc chuyện, chuẩn bị cho giờ kể

chuyện

Tiết 4 Toán

Trang 3

14 trừ đi một số: 14 – 8

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8 , tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép tính trừ dạng 14 – 8

II Đồ dùng dạy học

- 1 bó, 1 chục que tính và 4 que tính rời

- Bảng phụ ,bút dạ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con

- Đặt tính rồi tính

2 Bài mới:

Bước 1: Nêu vấn đề

Đưa ra bài toán: Có 14 que tính bớt đi 8 que

tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - HS thực hiện phân tích đề.

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm gì ? - Thực hiện phép tính trừ 14 – 8

- Viết 14 – 8

Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính suy nghĩ

và tìm cách bớt 8 que tính - Thao tác trên que tính.

- Còn bao nhiêu que tính ? - Tìm 6 que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình? - Đầu tiên bớt 4 que tính rời Để bớt

được 4 que tính nữa tháo 1 bó thành 10 que tính rời Bớt 4 que còn lại 6 que

- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn

- Vậy 14 trừ 8 bằng mấy ? - 14 trừ 8 bằng 6

- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6

Bước 3: Đặt tính và thực hiện tính

14 8

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính

6

- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ - HS nêu cách trừ

*Bảng công thức: 14 trừ đi một số

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm

kết quả các phép trừ trong phần bài học ghi kết quả vào bài học.- Thao tác trên que tính, tìm kết quả

14 – 5 = 9 14 – 8 = 6

14 – 6 = 8 14 – 9 = 5

- Yêu cầu HS thông báo kết quả

14 – 7 = 7

- Yêu cầu cả lớp đọc thuộc bảng các

công thức 14 trừ đi một số

2 Thực hành:

a) 9 + 5 = 14 8 + 6 = 14

5 + 9 = 14 6 + 8 = 14

1 4- 9 = 5 14 – 8 = 6

14 – 5 = 9 14 – 6 = 8

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết

quả các phép tính

b) 14 – 4 – 2 = 8

Trang 4

16 – 6 = 8

14 – 4 – 5 = 5

14 – 9 = 5

- Yêu cầu HS so sánh 4 + 2 và 6 + Ta có: 4 + 2 = 6

- Yêu cầu HS so sánh 14 - 4 - 2 và 14 –

KL: Vì 4 + 2 = 6 nên

14 - 4 - 2 bằng 14 - 6

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu lên

cách thực hiện

Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu

- Đặt tính rồi tính hiệu

- Muốn tìm hiệu khi đã biết số bị trừ và

số trừ ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

Bài 4:

- Bài toán cho biết gì ? - Cho biết có 14 quạt điện đã bán 6

quạt điện

- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu

quạt điện ta làm thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ.

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải toán vào

vở, 1 HS giải vào bảng phụ Có : 14 quạt điệnTóm tắt

Đã bán: 6 quạt điện Còn lại: … quạt điện?

Bài giải:

14 – 6 = 8 (quạt) Đáp số: 8 quạt điện

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Buổi 2 tiếng việt ôn luyện

Tiết 1 Bông hoa Niềm Vui

Hoạt động dạy học:

Trang 5

1 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong

bài

- Đọc dúng các từ ngữ - Sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ, hai

bông nữa, dịu cơn đau

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài,

- GV hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi

một số câu

- Giải nghĩa từ:

- Bảng phụ + Lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn (SGK)

+ Cúc đại đoá: Loại cúc hoa to gần bằng cái bát (chén) ăn cơm

+ Sáng tinh mơ: Sáng sớm, nhìn mọị vật còn chưa rõ hẳn

+ Dịu cơn đau: Giảm cơn đau, thấy dễ chịu hơn

+ Trái tim nhân hậu: Tốt bụng, biết yêu thương con người

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân

từng đoạn, cả bài

e Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2 toán ôn luyện

14 trừ đi một số: 14 – 8

I Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bước 1: Nêu vấn đề

Đưa ra bài toán: Có 14 que tính bớt đi 8 que

tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - HS thực hiện phân tích đề.

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm gì ? - Thực hiện phép tính trừ 14 – 8

- Viết 14 – 8

Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính suy nghĩ

và tìm cách bớt 8 que tính - Thao tác trên que tính.

- Còn bao nhiêu que tính ? - Tìm 6 que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình? - Đầu tiên bớt 4 que tính rời Để bớt

được 4 que tính nữa tháo 1 bó thành 10 que tính rời Bớt 4 que còn lại 6 que

- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn

- Vậy 14 trừ 8 bằng mấy ? - 14 trừ 8 bằng 6

- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6

Bước 3: Đặt tính và thực hiện tính

Trang 6

14 8

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính

6

- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ - HS nêu cách trừ

*Bảng công thức: 14 trừ đi một số

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm

kết quả các phép trừ trong phần bài học ghi kết quả vào bài học.- Thao tác trên que tính, tìm kết quả

14 – 5 = 9 14 – 8 = 6

14 – 6 = 8 14 – 9 = 5

- Yêu cầu HS thông báo kết quả

14 – 7 = 7

- Yêu cầu cả lớp đọc thuộc bảng các

công thức 14 trừ đi một số

2 Thực hành:

a) 9 + 5 = 14 8 + 6 = 14

5 + 9 = 14 6 + 8 = 14

1 4- 9 = 5 14 – 8 = 6

14 – 5 = 9 14 – 6 = 8 b) 14 – 4 – 2 = 8

16 – 6 = 8

14 – 4 – 5 = 5

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết

quả các phép tính

14 – 9 = 5

- Yêu cầu HS so sánh 4 + 2 và 6 + Ta có: 4 + 2 = 6

- Yêu cầu HS so sánh 14 - 4 - 2 và 14 –

KL: Vì 4 + 2 = 6 nên

14 - 4 - 2 bằng 14 - 6

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu lên

cách thực hiện

Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu

- Đặt tính rồi tính hiệu

- Muốn tìm hiệu khi đã biết số bị trừ và

số trừ ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

Bài 4:

- Bài toán cho biết gì ? - Cho biết có 14 quạt điện đã bán 6

quạt điện

- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu

quạt điện ta làm thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ.

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải toán vào

vở, 1 HS giải vào bảng phụ Có : 14 quạt điệnTóm tắt

Đã bán: 6 quạt điện Còn lại: … quạt điện?

Bài giải:

14 – 6 = 8 (quạt) Đáp số: 8 quạt điện

Trang 7

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Ngày dạy : Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2010

Tiết 1 Toán

34 – 8

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng và biết cách tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy học:

- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con

- Yêu cầu 3 HS đọc bảng các công thức : - 3 HS nêu

14 trừ đi một số

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 34 – 8:

Bước 1: Nêu vấn đề

Có 34 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta

phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ 34 – 8

- Viết phép tính lên bảng 34 – 8

Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính

và 4 que tính rời tìm cách bớt 8 que tính - Thao tác trên que tính.

- 34 que tính bớt 8 que tính còn lại bao

Vậy 24 trừ 8 bằng bao nhiêu

Bước 3: Đặt tính rồi tính

34 8

- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con

26

- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu

Trang 8

Đạo đức :

Tiết 2 Quan tâm giúp đỡ bạn ( T 2 )

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết được bạn bè phải quan tâm , giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể về việc quan tâm , giúp đỡ bạn bè trong học tập

và lao động hàng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

* HSKG : Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh vẽ trong sỏch giỏo khoa Phiếu thảo luận nhúm

- Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy học :

3 Thực hành:

Bài 1: HSY Tính

- HSY nêu cách thực hiện - 1 đọc yêu cầu- HS làm bài trong SGK và nêu kết

quả

* GV nhận xét

Bài 3:

- 1 HS đọc yêu cầu

- Bài toán về ít hơn

Tóm tắt:

Hà nuôi : 34 con

Ly nuôi ít hơn: 9 con

Ly nuôi : … con ?

Bài giải:

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày bài

giải

Số con gà nhà Ly nuôi là:

34 – 9 = 25 (con)

Đáp số: 25 con gà Bài 4: Tìm x - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Nêu cách tìm số hạng trong một tổng ?

- Cách tìm số bị trừ ?

- Nhận xét

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- HS làm vào bảng con

x + 4 = 34

x = 34 – 7

x = 27

x – 14 = 36

x = 36 + 14

x = 50

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 9

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Hoạt động 2: Đoỏn xem điều gỡ xảy ra)

- Cho học sinh quan sỏt tranh trong sỏch giỏo

khoa

- Giỏo viờn kết luận: quan tõm giỳp đỡ phải

đỳng lỳc, đỳng chỗ, khụng vi phạm nội quy

của nhà trường

Hoạt động 3: Tự liờn hệ

- Giỏo viờn nờu yờu cầu học sinh trả lời

- Giỏo viờn kết luận: Cần quan tõm giỳp đỡ

bạn đặc biệt cỏc bạn khú khăn

Hoạt động 4: Trũ chơi “Hỏi hoa dõn chủ”

hoặc tiểu phẩm trong giờ ra chơi

- Giỏo viờn hướng dẫn cỏch chơi

- Giỏo viờn kết luận: Cần cư xử tốt với bạn

khụng phõn biệt đối xử với cỏc bạn nghốo

khuyết tật… đú là thực hiện tốt quyền khụng

phõn biệt đối xử của trẻ em

Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Quan sỏt tranh

- Thảo luận đoỏn cỏch ứng xử

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày ý kiến

- Cả lớp cựng nhận xột

- Cỏc tổ lập kế hoạch giỳp cỏc bạn gặp khú khăn trong trường lớp để giỳp đỡ

- Học sinh lờn hỏi hoa và trả lời cõu hỏi:

+ Em làm gỡ khi bạn đau tay, tay lại đang xỏch nặng ?

+ Em làm gỡ khi trong tổ em cú người

bị ốm ?

- Học sinh nhắc lại kết luận

Tiết 3 Kể chuyện

Bông hoa Niềm Vui

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết kể đoạn đầu câu chuyện: Bông hoa Niềm Vui theo hai cách, theo trình tự câu

chuyện và thay đổi một phần trình tự câu chuyện ( BT1 )

- Dựa vào tranh , biết kể lại nội dung đoạn 2, 3 ( BT 2 ) , kể lại được đoạn cuối của

câu chuyện bằng lời kể của mình ( BT3 )

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

- 3 bông hoa cúc bằng giấy màu xanh

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại chuyện: Sự tích cây vú sữa - 2 HS tiếp nối nhau kể

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

Trang 10

2.1 Kể đoạn mở đầu theo 2 cách:

- Kể bằng lời của mình nghĩa là như

thế nào ?

- Hướng dẫn HS tập kể theo cách (đúng

trình tự câu chuyện) cơn đau.- 1 HS kể từ: Mới sớm tinh mơ…dịu

- Gọi HS nhận xét bạn kể - Nhận xét về nội dung, cách kể

- Bạn nào còn cách kể khác không ? - HS kể theo cách của mình ?

- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ? - Vì bố của Chi đang ốm nặng

- Đó là lý do vì sao Chi lại vào vườn từ

sáng sớm Các em hãy nêu hoàn cảnh của

Chi trước khi vào vườn ?

- 2 đến 3 HS kể

*VD: Bố của Chi bị ốm nằm ở bệnh

viện đã lâu Chi thương bố lắm Em muốn

đem tặn 1 bông hoa niềm vui để bố dịu cơn đau Vì thế mới sớm tinh mơ, Chi đã

vào vườn hoa của nhà trường

- Nhận xét sửa từng câu

2 Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3 bằng

lời của mình

- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu lại ý

chính được diễn tả từng tranh - HS quan sát.

- Tranh 1 vẽ cảnh gì ? - Chi vào vườn hoa của nhà trường để

bông hoa Niềm Vui

- Tranh 2 vẽ gì ? - Cô cho phép Chi hái 3 bông hoa

*Kể chuyện trong nhóm: - HS kể chuyện theo nhóm

- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể

- Thi kể trước lớp

- GV nhận xét, góp ý

3 Kể đoạn cuối của chuyện theo mong

muốn tưởng tượng - Nhiều HS tiếp nối nhau kể.

*VD: Chẳng bao lâu, bố Chi khỏi bệnh,

ra viện được một ngày, bố đã cùng Chi

đến trường cảm ơn cô giáo Hai bố con mang theo một khóm hoa cúc Đại Đoá

Bố cảm động và nói với cô giáo

Cảm ơn cô đã cho phép cháu…trong vườn trường

- Nhận xét từng HS kể

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét, khen những HS kể hay

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người

thân nghe

_

Buổi 2 Toán ôn luyện

Tiết 1 Toán

34 – 8

I Hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w