Hướng dẫn HS ngắt nghỉ đúng câu sau: Em nhớ quét nhà,/ học thuộc lòng hai khổ thơ/ và làm ba bài tập toán chị đã đánh dấu.// “ Mai đi học,/ bạn nhớ mang quyển bài hát cho tớ mượn nhé.// [r]
Trang 1Tuần 14
Thứ 3 ngày 11 tháng 12 năm 2012
Thể dục
Đi thờng theo nhịp Trò chơI “ vòng tròn”
I Mục tiêu:
-Thực hiện đợc đi thờng theo nhịp ( nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải)
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
II Điạ điểm ,phơng tiện:
Sân trường sạch sẽ Còi, kẻ vạch
III Hoạt động dạy học:
1.Phần mở đầu: 7’
GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu tiết học
HS khởi động
Ôn bài thể dục phát triển chung
2.Phần cơ bản: 23’
Học sinh ôn đi thờng theo nhịp
Điểm số theo chu kì 1 –2.,1 - 2
Chuyển đội hình 3 hàng dọc thành đội hình 1 vòng tròn
Tập nhảy chuyển đội hình
Trò chơi “Vòng tròn” GV cho HS chuyển đội hình 3 hàng dọc thành đội hình vòng tròn
HS điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vòng tròn
Tập nhảy chuyển đội hình vòng tròn
Vừa đi vừa vỗ tay, khi nghe lệnh của GV thì những em số 1 nhảy sang trái một bước còn những em số 2 nhảy sang phải một bước
Cho một nhóm HS làm thử, sau đó cả lớp chơi
Chuyển 1 vòng tròn thành 2 vòng tròn, từ 2 vòng tròn thành 1 vòng tròn
HS nhắc lại cách chơi Lớp trưởng điều khiển
Hớng dẫn học sinh tham gia chơi., HS tham gia chơi theo đội hình vòng tròn
Đi thường theo 2- 4 hàng dọc và hát
3 Phần kết thúc: 5’
HS cúi người thả lỏng
HS nhảy thả lỏng
GV nhận xét tiết học
Toán
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I Mục tiêu:
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 -38; 46 -17; 57 – 28; 78 – 29
- Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng trên
* BT cần làm bài1 ( cột 1,2,3); bài 2( cột 1); bài 3
II Đồ dùng dạy học: Que tính.
III Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra: 5’ Gọi 2 em đọc bảng trừ 15, 16 ,17, 18 trừ đi một số.
Trang 2GV nhận xét ghi điểm.
B.Bài mới:
1 HS thực hiện các phép tính:14’
GV yêu cầu HS thực hành trên que tính phép tính 65 – 38 và nêu ra kết quả
65 *5 không trừ được
-
38 8, lấy 15 trừ 8 bằng 27 7, viết 7, nhớ 1 *3 thêm 1 bằng 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
1số HS nêu lại cách trừ HS đặt tính và thực hiện trên bảng con các phép tính 46 57 78
17 28 29
29 29 49
GV gọi 3 em lên bảng làm, cả lớp và GV nhận xét, kết luận 2 Thực hành:15’ Bài 1( cột 1,2,3) HS nêu yêu cầu HS làm bài 85 96 98 …
27 48 19
58 48 79
HS nêu lại cách trừ 1 số Hs chữa bài Bài 2( cột 1): HS nêu yêu cầu bài toán HS tự làm bài, nhận xét -
- 6 - 10 - 9 - 9
-> - -> -> -> Gv cùng Hs chữa bài Bài 3: 1 HS đọc bài toán.GV phát vấn , tóm tắt Bà :65 tuổi Mẹ kém bà: 27 tuổi Mẹ : tuổi? GV hỏi: “kém” nghĩa là thế nào? - kém nghĩa là ít hơn HS tự làm vào vở :
Bài giải
Số tuổi của mẹ năm nay là:
65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi
GV chấm bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò: 1 ’Nhận xét tiết học
Chính tả:
Câu chuyện bó đũa
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
86
Trang 3- Làm đợc BT(2) a/b /c , hoặc BT(3) a/b /c
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra : 5’
Viết 4 tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi
GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: 30’
1.Giới thiệu bài:
2.Hớng dẫnnghe viết:
a Hớng dẫn chuẩn bị:
Giáo viên đọc mẫu 2 học sinh đọc lại bài
Tìm lời người cha trong bài chính tả?-(Đúng Như thế là các con đã thấy rằng sức mạnh)
Lời ngời cha đợc đặt sau dấu câu gì? ( dấu hai chấm)
Chữ nào đợc viết hoa trong đoạn văn trên
Học sinh viết từ khó, từ dễ lẫn vào bảng con: sức mạnh, chia lẻ, đoàn kết
b Giáo viên đọc Học sinh chép bài vào vở
Học sinh chép bài, giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm
c Chấm chữa bài:
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: : Điền vào chỗ trống 1HS nêu yêu cầu
HS làm VBT
a.l/n : lên bảng, nên ngời, ăn no, lo lắng
b.i/iê : mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm 10
c.ăt/ăc : chuột nhắt, nhắc nhở, đặt lên, thắc mắc
HS làm bài rồi chữa bài
Bài3: dắt, bắt, cắt
4.Cũng cố dặn dò: - GV nhận xét tiết học, khen những HS chép bài chính tả sạch đẹp,
nhắc nhở HS viết còn chậm
Kể chuyện Câu chuyện bó đũa
I Mục tiêu:
-Dựa theo tranh minh họa và gợi ý dưới tranh, kể lại từng đoạn của câu chuyện
HS khá giỏi biết phân vai dựng lại câu chyuện(BT2)
II Đồ dùng dạy học:
5 tranh minh họa nội dung câu chuyện
III Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra: 5’
4 học sinh nối tiếp kể câu chuyện Bông hoa Niềm Vui
GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:1’
2.Hớng dẫn kể chuyện:28’
HĐ1 : Kể từng đoạn theo tranh
HS quan sát nội dung cả 5 tranh Gọi 2 HS khá , giỏi nói vắn tắt nội dung từng tranh
1 HS kể mẫu tranh1 ( Kể bằng lời của mình)
Trang 4Tranh 1: Vợ chồng người anh và vợ chồng người em cãi nhau, ông cụ thấy cảnh ấy nên rất đau buồn
Tranh 2: Ông cụ lấy chuyện bẻ bó đũa dạy các con
Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bó đũa mà không nổi
Tranh 4: Ông cụ bẻ gãy từng chiếc đũa một cách dễ dàng
Tranh 5: Những người con hiểu ra lời khuyên của cha
Kể trong nhóm: Quan sát kĩ từng tranh, đọc thầm từ ngữ gợi ý dới tranh.Nối tiếp nhau kể từng đoạn trong nhóm
Các nhóm thi kể trớc lớp
GV nhận xét, bổ sung
HĐ2 : Phân vai kể lại câu chuyện ( Dành cho HS khá, giỏi)
HS giỏi và khá phân vai dựng lại câu chuyện
Các nhóm tự phân vai( Ngời dẫn chuyên, ông cụ, 4 ngời con) dựng lại câu chuyện
HS tập kể trong nhóm( mỗi em kể 1 vai)
Các nhóm cử đại diện thi kể trớc lớp.Các bạn trong nhóm theo dõi bổ sung cho nhau
GV yêu cầu HS nhận xét về cách diễn đạt, điệu bộ, nét mặt
GV và HS nhận xét, bình chọn ngời kể hay nhất
3- Củng cố - dặn dò:2’ Nêu ý nghiã câu chuyện : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh
chị em trong nhà phải đoàn kết, thương yêu nhau
GV nhận xét tiết học
Kể lại câu chuyện.cho ngời thân nghe
Buổi chiều : Cô Lam soạn giảng
Thứ 4 ngày 12 tháng 12 năm 2012
Âm nhạc:
Gv bộ môn soạn giảng
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ 15, 16,17,18 trừ đi một số
Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
-Biết giải bài toán về ít hơn
-HS cả lớp làm bài 1,bài2( cột 1,2), bài 3, bài 4
II Đồ dùng dạy học: 4 mảnh bìa hình tam giác
III Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: 2’
2.Thực hành: 32’
Học sinh lần lợt nêu yêu cầu các bài tập
Học sinh làm bài Giáo viên hướng dẫn thêm
Bài 1: Tính nhẩm
Hs lần lợt nối tiếp nhau nêu kết quả
15 – 6 = 9 14 – 8 = 6
16 – 7 = 9 15 – 7 = 8
17 – 8 = 9 16 – 9 = 7
Trang 518 – 9 = 9 13 – 6 = 7 .
Gv nhận nhận xét Bài 2( cột 1,2): Tính nhẩm 15 - 5 – 1 = 16 – 6 – 3 = 15 - 6 = 16 - 9 =
Hs làm bài , chữa bài Bài 3 : Đặt tính rồi tính Học sinh nêu cách đặt tính và thực hiện
35 81 72 50
7 9 36 17
28 72 36 33
Bài giải : 50 l Số lít sữa chị vắt đợc là: Bài 4: Mẹ: 50 – 18 = 32 (l) 18l Đáp số: 32 l Chị: l
Gv chấm bài , chữa bài
3.Cũng cố dặn dò: 1’ Hệ thống KT,ND bài học
Nhận xét tiết học
Tập đọc Nhắn tin
I Mục tiêu:
-Học sinh đọc rành mạch 2 mẫu nhắn tin, biết nghỉ hơi đúng chỗ
-Nắm được các viết nhắn tin( ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được ác câu hỏi trong sgk
II Đồ dùng dạy học:
Các mẫu giấy để học sinh viết nhắn tin
-III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra : 5’
Hai học sinh nối tiếp đọc bài: Câu chuyện bó đũa
Gv nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: 30’
Hoạt động1.Giới thiệu bài:
Hoạt động2.Luyện đọc:
Giáo viên đọc mẫu 1 học sinh đọc
Học sinh luyện đọc từ khó: nhắn tin, quà sáng, lồng bàn, quét nhà, que chuyền, quyển
Đọc nối tiếp câu, đọc câu khó
Hướng dẫn HS ngắt nghỉ đúng câu sau: Em nhớ quét nhà,/ học thuộc lòng hai khổ thơ/ và làm ba bài tập toán chị đã đánh dấu.//
“ Mai đi học,/ bạn nhớ mang quyển bài hát cho tớ mượn nhé.//
Học sinh đọc nhắn tin ( từng mẫu)
Luyện đọc nhóm 2 em
Thi đọc giữa các nhóm
Đọc đồng thanh
Hoạt động3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Trang 6Những ai nhắn tin cho Linh? ( Chị Nga và bạn Hà) Nhắn tin bằng cách nào? bằng cách viết ra giấy)
Vì sao chị Hà phải nhắn tin cho Linh bằng cách ấy? Lúc chị Nga đi Linh còn ngủ ngon, chị Nga không muốn đánh thức Linh
Chi Nga nhắn Linh những gì? Nơi để quà sáng, các việc cần làm ở nhà, giờ chị Nga về
Hà nhắn Linh những gì? Hà mang đồ chơi cho Linh, nhờ Linh mang sổ bài hát cho Hà mượn
Học sinh thực hành viết nhắn tin: Gv hỏi Hs nhắn tin cho ai? Vì sao em phải viết tin
Hoạt động 4 Luyện đọc lại : Hs luyện đọc cá nhân
Gv cùng HS nhận xét
Hoạt động 5.Cũng cố dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
_
Luyện từ và câu
T ừ ngữ về tình cảm gia đình.
Câu kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi?
I Mục tiêu:
-Nêu đợc một số từ ngữ về tình cảm gia đình.(BT1)
-Sắp xếp các từ cho trớc thành câu theo mẫu Ai làm gì?(BT2); điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 3
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra : 5’
3 học sinh đặt câu theo mẫu: Ai làm gì?
Cả lớp nhận xét Gv nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới:
Hoạt động1.Giới thiệu bài: 2’
Hoạt động2.Hớng dẫn làm bài tập:28’
Bài tập 1: 1 học sinh nêu yêu cầu:
Học sinh nối tiếp nêu các từ nói về tình cảm anh , chị , em trong gia đình
GV ghi bảng một số từ: nhường nhịn, giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo
Bài tập 2: Sắp xếp các câu vào vở bài tập Làm theo nhóm
Các nhóm nối tiếp ghi các câu ở bảng
Ai làm gì ?
Anh khuyên bảo em
Chị chăm sóc em
Anh em trông nom nhau
Chị em nhường nhịn nhau
Chị em giúp đỡ nhau
Bài 3: 1 học sinh đọc yêu cầu và đoạn văn
Điền vào ô trống dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi:
Bé nói với mẹ :
Con xin mẹ tờ giấy để viết th cho bạn Hà
Mẹ ngạc nhiên :
Nhng con đã biết viết đâu
Bé đáp:
Trang 7Không sao mẹ ạ ! Bạn Hà củng cha biết đọc
HS làm bài- GV theo dõi hướng dẫn, bao quát lớp
GV chấm bài , nhận xét
Hoạt động3.Cũng cố dặn dò: 2’ Hệ thống KT, ND bài học
Nhận xét tiết học
Buổi chiều Luyện Toán
Luyện: 14, 15, 16, 17, 18 , trừ đi một số
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ 15, 16,17,18 trừ đi một số
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
-Biết giải bài toán về ít hơn
II.Hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài :2’
2.Hớng dẫn làm bài tập :30’
GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: HS tự làm vào vở, nêu miệng kết quả
1HS nêu yêu cầu
HS nhẩm và ghi kết quả
15 – 6 = 9 16 – 7 = 9
15 – 7 = 8 16 – 8 = 8
15 – 8 = 7 16 - 9 = 7
15 – 9 = 6
Bài 2: 1 em nêu yêu cầu bài tập, 4 em nêu kết quả
76 – 28 55 – 7 88 – 59 47 – 8
Bài 3: 3 em đọc bài toán, HS tự làm vào vở
Bài giải:
Chị vắt đợc số lít sữa là:
58 – 19 = 39 ( lít sữa)
Đáp số: 39 lít sữa Bài 4: HS thực hành xếp hình tam giác theo nhóm 2 em
Luyện thêm dành cho HS khá , giỏi
Bài 1 : Tính :
a- 25 + 46 – 37 c- 56 - 17 + 39
b- 82 – 34 - 16 d- 43 – 24 + 38
Gv Chấm chữa bài :
HS trình bày bài, GV chữa bài chi tiết
3.Củng cố- dặn dò:3’Nhận xét tiết học
Hớng dẫn HS về làm lại những bài sai
_
Luyện thể dục:
Ôn: Điểm số Trò chơi “ Bịt mắt bắt dê’ ‘nhóm ba nhóm bảy’ I.Mục tiêu:
- Ôn cách điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vòng tròn
-Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
Trang 8II.Địa điểm, phơng tiện:
-Trên sân trờng, chuẩn bị một khăn, một còi
II Hoạt động dạy học:
1- Phần mở đầu:10 phút
GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
HS khởi động xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối
Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu
Ôn bài thể dục phát triển chung
2- Phần cơ bản:20phút
Điểm số báo cáo 1- 2, 1- 2, theo đội hình hàng ngang, điểm số 1 -2, 1- 2, theo
đội hình vòng tròn
Trò chơi “ Bịt mắt bắt dê”và Trò chơi’ Nhóm ba, nhóm bảy ‘
GV HD cụ thể, giải thích các tình huống trò chơi, cho HS chơi thử 2- 3 lần, sau
đó chơi chính thức 2- 3 lần
3- Phần kết thúc :5phút
Cúi ngời thả lỏng, và hít thở sâu
Nhảy thả lỏng
GV cùng HS hệ thống bài
GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà
_
Luyện chữ:
Câu chuyện bó đũa I.Mục tiêu: - GV luyện cho học sinh kĩ năng viết chữ.
- Biết viết đúng mẫu chữ, đúng , đẹp
- Rèn kĩ năng, tốc độ viết cho HS
II Hoạt động dạy học: 35’
Hoạt động1: GV hớng dẫn viết
Gv đọc bài , 2 HS đọc lại bài
GV nêu câu hỏi:
Tìm trong bài những chữ nào phải viết hoa? Chữ đầu câu, tên riêng
Mỗi lần xuống dòng ta viết nh thế nào?
GV yêu cầu học sinh viết từ khó vào bảng con
bó đũa, buồn phiền, bẻ gãy, đùm bọc lẫn nhau
G nhận xét, sửa sai nếu có
Hoạt động 2 : Học sinh luyện viết
Cho học sinh nhắc lại t thế ngồi viết, cách cầm bút
Giáo viên đọc chậm từng câu, học sinh lắng nghe viết bài vào vở
GV đọc học sinh khảo bài - HS dùng bút chì khảo lỗi
Gv nhận xét , sửa sai
GV chấm bài
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Nhận xét những học sinh viết đẹp những học sinh còn phải luyện viết thêm ở nhà
GV nhận xét tiết học
Thứ 5 ngày 13 tháng 12 năm 2012
Trang 9Toán Bảng trừ
I Mục tiêu:
-Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20
-Vận dụng bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
- HS cả lớp làm bài 1 ,bài2 ( cột 1)
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: 5’
-1 học sinh đặt tính và thực hiện: 42 – 26; 81 – 42; 67 - 39
Gv nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới:
Hoạt động1 Giới thiệu bài:2’
Hoạt động2.Thực hành:26’
Bài 1: Tính nhẩm
GV tổ chức cho HS thi đua tính nhẩm
HS nối tiếp nhau nêu nhanh kết quả, GV ghi nhanh lên bảng
HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh 2lượt
11- 2 12- 3 13- 4
11- 3 12- 4 13- 5
11- 4 12- 5 13- 6
HS thi đua đọc đọc thuộc các bảng trừ đã học (tổ, các nhân)
Hs cùng Gv nhận xét
Bài 2: Ghi kết quả tính HS thực hiện tính liên tiếp các phép cộng, trừ rồi ghi kết quả sau dấu bằng
HS làm bài , chữa bài
5 + 6 – 8 =
8 + 4 - 5 =
Hoạt động3.Cũng cố dặn dò: 2’
1 số HS thi đua đọc bảng trừ
Nhận xét tiết học
_
Chính tả:
Tiếng võng kêu
I Mục tiêu:
-Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đúng 2 khổ thơ đầu, của bài Tiếng võng kêu
- Làm đợc bài tập 2(a,b,c )
- HS đọc bài Tiếng võng kêu trước khi viết chính tả
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra : 5’
Hs viết vào bảng con: mải miết , hiểu biết
Hs cùng Gv nhận xét
B Dạy bài mới: 30’
1.Giới thiệu bài:
2.Hớng dẫn nghe viết:
a Hớng dẫn chuẩn bị:
Trang 10Giáo viên đọc mẫu ở bảng phụ 2 học sinh đọc lại bài.
Chữ nào đợc viết hoa trong 2 khổ thơ trên.(Chữ đầu dòng)
Học sinh viết từ khó, từ dễ lẫn vào bảng con:
kẽo cà kẽo kẹt, phơ phất, vơng, giấc mơ, lặn lội, mênh mông
Gv nhận xét , sửa sai (nếu có )
b Học sinh chép bài vào vở
Học sinh chép bài, giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
c Chấm chữa bài:
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:( a,b,c) 1 em chữa bài Cả lớp và GV nhận xét
HS làm bài BT 2a vào giấy nháp 2 HS lên bảng chữa bài
GV nhận xét Gọi HS đọc lại các từ đúng:
lấp lánh, nặng nề, lanh lợi, nóng nảy
Tin cậy, tìm tòi, khiêm tốn, miệt mài
Thắc mắc, chắc chắn, nhặt nhạnh
4.Cũng cố dặn dò:Nhận xét tuyên dơng những Hs viết đúng , đẹp
Thủ công : Gấp CắT DáN HìNH TRòN ( tiết 2 ) I Mục tiêu:
Biết cách gấp ,cắt ,dán hình tròn
-Gấp cắt dán được hình tròn.Hình tương đối tròn.Đường ít mấp mô.Hình dán
phẳng
-Có thể gấp , cắt ,dán được thêm hình tròn có kích thước khác nhau
II- Chuẩn bị của GV: Mẫu hình tròn được dán trên nền hình vuông.
Quy trình gấp, cắt, dán hình tròn có hình vẽ minh hoạ
Giấy thủ công hoặc giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì, thước
III- Các hoạt động dạy học:
Tiết 2 : HĐ1 :3’ GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
HĐ2 :8’ HS thực hành gấp, cắt, dán hình tròn.
Gọi một HS nhắc lại quy trình gấp, cắt, dán hình tròn
Bớc 1: Gấp hình
Cắt hình vuông có cạnh 6 ô.( hình 1)
Gấp hình vuông theo đờng chéo được hình 2a Gấp đôi hình 2a để lấy đường dấu giữa
mở ra được hình 2b
Gấp hình 2b theo đờng dấu sao cho 2 cạnh bên sát vào nhau đợc hình 3
Bớc 2: Cắt hình tròn
Lật mặt sau hình 3 đợc hình 4 Cắt theo đờng dấu , mở ra đợc hình 5a, cát theo đường cong được hình 5b Mở ra được hình tròn
Bớc 3: Dán hình tròn
Dán hình tròn vào vở
Gọi 2 HS lên làm mẫu, cả lớp theo dõi
HĐ3- HS thực hành trên giấythủ công 23’