Yêu cầu cần đạt : - Nghe – viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu ;Viết hoa đúng tên rieâng Vieät Nam trong baøi chính taû.. Khoâng maéc quaù 5 loãi tron[r]
Trang 1TUẦN 32 Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Chuyện quả bầu
I Yêu cầu cần đạt :
- Đọc đúng rạch mạch toàn bài ; Biết nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một hà , mọi dân tộc có chung một tổ tiên ( trả lời được câu hỏi1 , 2 , 3 , 5 )
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 4
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
-GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Luyện đọc :
2.1/ Đọc mẫu : GV đọc mẫu toàn bài
2.2/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
a/ Đọc từng câu :
- Uốn nắn HS đọc đúng các từ : mênh mông
, biển vắng tanh , nhẹ nhàng , nhanh nhảu
b/ Đọc từng đoạn trước lớp
- Uốn nắn HS đọc đúng một số câu :
+ Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp
đùng đùng , / mây đen ùn ùn kéo đến //
Mưa to , / gió lớn , / nước ngập mênh mông
.// Muôn loài đều chết chìm trong biển nước
//
- GV y/c HS đọc các từ chú giải sau bài
* GV giảng : …
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/Thi đọc giữa các nhóm ( đồng thanh , cá
nhân )
-GV nhận xét , tuyên dương
e/ Đọc đồng thanh
3/ Tìm hiểu bài :
C1: Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng
người đi rừng bắt ?
- Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng
điều gì ?
C2: Hai vợ chồng làm cách nào để thoát
nạn lụt ?
- Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn
vật như thế nào sau nạn lụt ?
C3 : Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ
- 2 , 3 HS đọc thuộc bài “ Cây và hoa bên lăng Bác ” và trả lời câu hỏi SGK
- HS nghe ,dò theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS tập phát âm các tiếng … -HS đọc từng đoạn trước lớp
- HS luyện đọc các câu
- HS đọc các từ chú giải sau bài
- HS chú ý nghe -HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc với nhau
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- … lại vang xin tha , hứa sẽ nói một điều bí mật
- … sắp có mưqa to gió lớn làm ngập lụt khắp miền Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt
- Làm theo lời khuyên của dúi : lấy khúc gỗ …
- Cỏ cây vàng úa Mặt đất vắng tanh không còn một bóng người
- Người vợ sinh ra một quả bầu ,
- HS đọc 2 , 3 câu
- Đánh vần , đọc trơn
- Đọc 1,2 câu
- Gợi ý tách nhỏ câu hỏi và nhắc lại câu trả lời của bạn
Trang 2chồng sau nạn lụt ?
- Những con người đó là tổ tiên những dân
tộc nào ?
C4 : Hãy kể thêm tên một số dân tộc trên
đất nước ta
C5 : Hãy đặt tên khác cho câu chuyện
4/ Luyện đọc lại :
- GV nhận xét , tuyên dương
5/ Củng cố , dặn dò :
- Câu chuyện về nguồn gốc các dân tộc Việt
Nam giúp em hiểu điều gì ?
- GDHS yêu thương các dân tộc anh em
- Dặn HS về đọc lại bài
- Chuẩn bị tiết sau : “ Tiếng chổi tre ”
- Nhận xét tiết học
đem cất bầu lên giàn bếp …
- … Khơ-mú , Thái , Mường , Dao , Hmông , Ê-đê , Ba-na , Kinh , … -…
- Cùng là anh em / Anh em cùng một tổ tiên / Anh em cùng một mẹ
- 2, 3 nhóm thi đọc lại truyện
- Lớp nhận xét , bình chọn
- HS khá , giỏi trả lời
- Đọc 2 , 3 câu
Toán
Luyện tập
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc : 200 đồng , 500 đồng , 1000 đồng
- Biết làm các phép tính cộng , trừ các số với đơn vị là đồng
- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản
II/ Các hoạt động dạy học :
1/ Ôn tập :
- GV nhận xét , uốn nắn
2/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 :
- GV hướng dẫn HS bài mẫu
- GV nhận xét , sửa bài
d/ bài 4 :
- GV hướng dẫn HS bài mẫu
- Vài HS nêu các bước tính cộng + Đặt tính
+ Tính
- HS quan sát hình SGK , trả lời
- 1 , 2 HS đọc đề toán
- HS giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải Bài giải
Số tiền mẹ phải trả tất cả là :
600 + 200 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng
- HS quan sát , nghe
- HS làm bài vào SGK
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- HS quan sát , nghe
Trang 3- GV nhận xét , sửa bài
3/ Củng cố , dạn dò :
- Liên hệ GD
- Gọi vài HS nêu lại cách tính
- Dặn HS về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài vào SGK
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
Buổi chiều
Tập đọc
Chuyện quả bầu
I Yêu cầu cần đạt :
- Đọc đúng rạch mạch toàn bài ; Biết nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một hà , mọi dân tộc có chung một tổ tiên ( trả lời được câu hỏi1 , 2 , 3 , 5 )
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 4
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC : Kiểm tra sách vở của HS
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Luyện đọc :
2.1/ Đọc mẫu : GV đọc đoạn 1 ,2
2.2/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
a/ Đọc từng câu :
- Uốn nắn HS đọc đúng các từ : con dúi ,
khoét rỗng , bịt kín , sáp ong , khuyên , ùn
ùn , thoát nạn , vắng tanh , …
b/Đọc từng đoạn trước lớp
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm :( đồng thanh , cá
nhân )
- GV nhận xét , tuyên dương
e/ Đọc đồng thanh
3/ Tìm hiểu bài :
* GV nêu câu hỏi và 3 câu trả lời
C1 : Con dúi mách hai vợ chồng người đi
rừng điều gì ?
a/ Trời sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt
khắp miền
b/ Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt
c/ Cả hai ý trên
C2 : Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn
- HS nghe ,dò theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS tập phát âm các tiếng …
-HS đọc từng đoạn trước lớp -HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc với nhau -Lớp nhận xét ,bình chọn
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- HS chú ý nghe , chọn câu trả lời đúng nhất
c/ Cả hai ý trên
- Đánh vần , đọc trơn
- Đọc 1,2 câu
- Nhắc lại câu trả lời.
Trang 4lụt ?
a/ Lấy khúc gỗ to khoét rỗng , chuẩn bị thức
ăn bảy ngày
b/ Hai vợ chồng chui vào trong rồi lấy sáp
ong bịt kín lại
c/ Cả hai ý trên
C3 : Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn
vật như thế nào sau nạn lụt ?
a/ Cỏ cây vàng úa
b/ Mặt đất vắng tanh không còn một bóng
người
c/ Cả hai ý trên
4/ Luyện đọc lại :
- GV nhận xét tuyên dương
5/ Củng cố , dặn dò :
- Câu chuyện về nguồn gốc các dân tộc Việt
Nam giúp em hiểu điều gì ?
- GDHS yêu thương các dân tộc anh em
- Dặn HS về đọc lại bài
- Chuẩn bị tiết sau : “ Tiếng chổi tre ”
- Nhận xét tiết học
c/ Cả hai ý trên
c/ Cả hai ý trên
- HS thi đọc lại đoạn 1 ,2
- Lớp nhận xét , bình chọn
- Nhắc lại câu trả lời.
- Nhắc lại câu trả lời.
- Đọc 1,2 câu
Toán
Luyện tập
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc : 200 đồng , 500 đồng , 1000 đồng
- Biết làm các phép tính cộng , trừ các số với đơn vị là đồng
- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản
II/ Các hoạt động dạy học :
1/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 :
- GV nhận xét , sửa bài
2/ Củng cố – dặn dò :
- HS giải vào VBT
- 2 HS lên bảng giải a/ Bài giải
Số tiền trong túi An có là :
500 + 200 + 100 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng
b/ Số tiền An còn lại là :
800 – 700 = 100 ( đồng ) Đáp số : 100 đồng
- HS tính vào VBT
- Vài HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- HS điền vào VBT
- HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
Trang 5- Chuẩn bị bài : “ Luyện tập chung ”
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Toán
Luyện tập chung
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết cách đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số
- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm , chục , đơn vị
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng
II/ Các hoạt động dạy học :
1/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- GV kẻ lên bảng và hướng dẫn mẫu
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 : > < =
- GV ghi phép tính lên bảng
875 … 785 321 … 298
697 … 699 900 + 90 + 8 … 1000
599 … 701 732 … 700 + 30 + 2
- GV nhận xét , sửa bài
d/ Bài 4 :
- Y/c HS quan sát hình , trả lời
- GV nhận xét , sửa bài
d/ Bài 5 :
- GV nhận xét , sửa bài
3/ Củng cố , dặn dò :
- Vài HS nêu lại cách tính
- Dặn HS về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- HS giải vào vở
- Vài HS lên bảng điền
- Lớp nhận xét
- HS điền kết quả vào SGK
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- HS giải vào bảng con
- HS quan sát hình SGK trả lời
- Vài HS trả lời trước lớp
- Lớp nhận xét
- 1 , 2 HS đọc đề toán
- Cả lớp đọc thầm giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải Số tiền một chiếc bút bi là :
700 + 300 = 1000 ( đồng ) Đáp số : 1000 đồng
- Nêu cách so sánh
Chính tả ( tập chép )
Chuyện quả bầu
I Yêu cầu cần đạt :
- Nghe – viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu ;Viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài chính tả Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được BT2a
Trang 6II/ Chuẩn bị :
GV : chép lên bảng nội dung BT2b
HS : bảng con , phấn , VBT
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV nhận xét chung
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn nghe viết :
2.1/ Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc bài chính tả
+ Bài chính tả này nói điều gì ?
- GV đọc : Khơ-mú , Thái , Tày , Nùng ,
Mường , Dao , Hmông , Ê-đê , Ba-na , Kinh
- GV nhận xét uốn nắn
2.2/ Viết chính tả :
- GV theo dõi giúp đỡ HS
2.3 Chấm chữa bài :
- GV chấm 1/3 số vở – nhận xét
3/ Hướng dẫn làm BT :
a/ BT2b :
- Giúp HS nắm vững y/c BT
- GV nhận xét , sửa bài
… vội … vàng
… vấp …dây
…
… v ấp dây …
b/ BT3b :
- GV nhận xét , sửa bài
Vui – dai – vai
4/ Dặn dò :
- Dặn HS về xem lại bài và viết lại những chữ
đã viết sai
- Nhận xét tiết học
- 2,3 HS nhìn bảng đọc lại + …
- HS viết vào bảng con …
- HS nhìn bảng viết vào vở
- HS soát lại bài
- HS nhìn sách soát lỗi chính tả
- 1 HS đọc y/c BT
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 2 HS lên bảng điền kết quả
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc y/c BT
- HS giải vào bảng con
- Đánh vần , đọc trơn
- HS đọc lại 4 câu thơ
- Đọc lại các từ
Thể dục
-Tập viết Chữ hoa Q ( kiểu 2 )
I Yêu cầu cần đạt :
- Viết đúng chữ hoa Q ( kiểu 2 ) ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Quân ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Quân dân một lòng ( 3 lần ) Chữ viết rõ ràng , tương đối đều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II/ Chuẩn bị :
Trang 7- GV : Chữ mẫu , Viết lên bảng câu ứng dụng
- HS : vở tập viết , bảng con , phấn
III Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV đọc : N , Người
- GV nhận xét ,uốn nắn
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa :
2.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
- GV treo chữ mẫu …
- GV nêu cấu tạo …
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết
2.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : Q
- GV nhận xét , uốn nắn
3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- Giúp HS hiểu nghĩa: …
3.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
3.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : Quân
- GV nhận xét , uốn nắn
4/ Viết vào VTV :
- GV nêu y/c viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS
5/ Chấm chữa bài :
- Chấm 1/3 số vở – Nhận xét
6/ Dặn dò :
- Về luyện viết thêm
- Nhận xét tiết học
- - HS viết vào bảng con
- HS quan sát chữ mẫu
- HS chú ý nghe
- HS quan sát
- HS nhắc lại cách viết
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- 1,2 HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS quan sát câu ứng dụng và nhận xét về độ cao của các con chữ
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- HS chú ý nghe, viết vào VTV
- HS đọc
- HS đếm số ô trên chữ mẫu
- Cầm tay HS viết
- Cầm tay HS viết
Buổi chiều
Tập viết Chữ hoa Q ( kiểu 2 )
I Yêu cầu cần đạt :
- Viết đúng chữ hoa Q ( kiểu 2 ) ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Quân ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Quân dân một lòng ( 3 lần ) Chữ viết rõ ràng , tương đối đều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II/ Chuẩn bị :
- GV : Chữ mẫu , Viết lên bảng câu ứng dụng
- HS : vở tập viết , bảng con , phấn
III Các hoạt động dạy học :
Trang 81/ Giới thiệu bài : Nêu M Đ Y C của tiết học
2/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa :
2.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
- GV treo chữ mẫu …
- GV nêu cấu tạo …
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết
- GV nhận xét uốn nắn
2.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- Gv đọc : Q
- GV nhận xét , uốn nắn
3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- Giúp HS hiểu nghĩa : …
3.1/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét :
3.2/ Hướng dẫn viết bảng con :
- GV đọc : Quân
- GV nhận xét , uốn nắn
4/ Viết vào VTV :
- GV nêu y/c viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS
5/ Chấm chữa bài :
- Chấm 1/3 số vở – Nhận xét
6/ Dặn dò :
- Về luyện viết thêm
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát chữ mẫu
- HS chú ý nghe
- HS quan sát ,nghe
- HS nhắc lại cách viết
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- 1,2 HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS quan sát câu ứng dụng và nhận xét về độ cao của các con chữ
- HS viết vào bảng con 2,3 lượt
- HS chú ý nghe , viết vào VTV
- HS đếm số ô trên chữ mẫu
- HS nhắc lại
- Cầm tay HS viết
- Cầm tay HS viết
Kể chuyện Chuyện quả bầu
I Yêu cầu cần đạt :
- Dựa theo tranh , theo gợi ý , kể lại được từng đoạn của câu chuyện ( BT1 , BT2 )
- HS khá , giỏi : biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước ( BT3 )
II/ Chuẩn bị :
Tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
A/ KTBC :
- GV nhận xét , cho điểm
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : …
2/ Hướng dẫn kể chuyện :
2.1/ Kể đoạn 1,2 ( theo tranh ) đoạn 3 (
theo gợi ý )
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh , nói
nội dung tranh
- GV nhận xét , uốn nắn
-2 HS tiếp nối nhau kể lại truyện “ Chiếc rễ đa tròn ”
- HS quan sát tranh SGK và nói nội dung tranh
- Lớp nhận xét
- HS tập kể trong nhóm
- Nói lại nội dung từng tranh
Trang 9- GV nhận xét , tuyên dương
2.2/ Kể toàn bộ câu chuyện theo cách
mở đầu mới :
- GV nhận xét , uốn nắn
- GV nhận xét , tuyên dương
3/ Củng cố , dặn dò :
- Liên hệ GD
- Dặn HS về kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
- Nhận xét tiết học
- Các nhóm thi kể trước lớp
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc y/c và đoạn mở đầu
- 2 , 3 HS kể phần mở đầu và đoạn
1 của câu chuyện
- Lớp nhận xét
- Vài HS kể toàn bộ câu chuyện
- Lớp nhận xét
- Kể phần mở đầu và đoạn 1
Toán Luyện tập chung
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết cách đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số
- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm , chục , đơn vị
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng
II Các hoạt động dạy học :
1/ Thực hành :
a/ Bài 1 :
- GV kẻ lên bảng và hướng dẫn mẫu
- GV nhận xét , sửa bài
b/ Bài 2 :
- GV nhận xét , sửa bài
c/ Bài 3 : > < =
- GV ghi phép tính lên bảng
624 … 542 400 + 50 + 7 … 457
398 … 399 700 + 35 … 753
830 … 829 1000 … 999
- GV nhận xét , sửa bài
d/ Bài 4 :
- Y/c HS quan sát hình , trả lời
- GV nhận xét , sửa bài
d/ Bài 5 :
- GV nhận xét , sửa bài
3/ Củng cố , dặn dò :
- HS giải vào VBT
- Vài HS lên bảng điền
- Lớp nhận xét
- HS điền kết quả vào VBT
- Vài HS đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- HS làm bài vào VBT
- Vài HS lên bảng giải
- HS giải vào VBT
- 1 HS lên bảng giải Bài giải
Giá tiền một cái kéo là :
800 + 200 = 1000 ( đồng ) Đáp số : 1000 đồng
- HS tô màu 1/3 số ô vuông ở mỗi hình
Trang 10- Vài HS nêu lại cách tính
- Dặn HS về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2010
Tự nhiên – Xã hội Mặt trời và phương hướng
I Yêu cầu cần đạt :
- Nói được tên 4 phương chính và kể được phương Mặt Trời mọc và lặn
- HS khá , giỏi : Dựa vào Mặt Trời , biết xác định phương hướng ở bất cứ địa điểm nào
II/ Chuẩn bị :
- Hình vẽ trong SGK ; 5 tấm bìa : tấm 1 vẽ hình mặt trời , 4 tấm còn lại viết tên 4 phương
III/ Các hoạt động dạy học :
* Giới thiệu bài :
- Mặt trời có hình dạng thế nào ?
- Tại sao ta không được nhìn trực tiếp vào
mặt trời , đặc biệt là lúc giữa trưa ?
- Em hãy tưởng tượng điều gì sẽ sảy ra nếu
mặt trời lặn rồi không bao giờ mọc nữa ?
* Hoạt động 1 : Làm việc với SGK :
- Y/c HS quan sát SGK và trả lời các câu
hỏi :
+ Hằng ngày , mặt trời mọc vào lúc nào ,
lặn vào lúc nào?
+ Trong không gian , có mấy phương chính
đó là phương nào ?
+ Mặt trời mọc ở phương nào và lặn ở
phương nào ?
- GV giảng : Người ta quy ước : phương mặt
trời mọc là phương Đông , phương mặt trời
lặn là phương Tây
* Hoạt động 2 : Trò chơi “Tìm phương
hướng bằng mặt trời ”
- GV chia nhóm cho lớp và y/c các nhóm
quan sát hình vẽ SGK và thảo luận
- GV nhận xét , tuyên dương
- GV nêu tên trò chơi , hướng dẫn cách chơi
Sau đó tổ chức cho các nhóm chơi
- GV nhận xét , tuyên dương
* Hoạt động nối tiếp :
- Mặt trời mọc ở phương nào và lặn ở
phương nào?
- Trong không gian có mấy phương chính ?
- GDHS : Tìm phương hướng bằng mặt trời
- HS quan sát SGK trả lời : + … mọc vào lúc sáng sớm
+ … có 4 phương chính là Đông , Tây , Nam , Bắc
+ Mặt trời mọc ở phương Đông và lặn ở phương Tây
- HS quan sát tranh SGK , thảo luận về cách xác định phương hướng bằng mặt trời
- Vài HS phát biểu
- Lớp nhận xét
- Các nhóm lên chơi trước lớp
- Lớp nhận xét