A- Môc tiªu: Gióp häc sinh hiÓu ®îc: 1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn.. - Để giữ sách v[r]
Trang 1Tuần 5
Ngày soạn:13/9/2008
Ngày giảng: Thứ hai 15 / 9 / 2008
Tiết1.Chào cờ:
- Nhận xét hoạt động tuần 4
- Kế hoạch hoạt động tuần 5
Tiết 2 Toán: $17 Số 7
A-Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
Sau bài học, học sinh:
- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét <=& các nhóm có 7 đồ vật
- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
B- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- Mẫu chữ số 7 in và viết
C- Các hoạt động dạy - Học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Lập số 7:
- GV treo tranh lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu :<= ?
? 6 bạn thêm 1 bạn tất cả có mấy bạn?
- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất cả có 7
bạn
+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm
tròn nữa trong bộ đồ dùng
? Em có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”
+ Treo hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi
? Hình vẽ trên cho biết những gì ?
- Cho HS nhắc lại
+ GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có
3- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- Đây là chữ số 7 in
- Đây là chữ số 7 viết
- GV nêu cách viết và viết mẫu:
- HS quan sát tranh
- Có 6 bạn chơi
- 7 bạn
- 1 số HS nhắc lại
- Hs thực hiện theo HD
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 tất cả có 7 chấm tròn
- 1 vài em nhắc lại
- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7 Tất cả có 7 con tính
- 1 vài em
- HS quan sát và theo dõi
- HS tô trên không và viết bảng con
Trang 2- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc
4- Thứ tự của số 7:
- Yêu cầu học sinh lấy 7 que tính và đếm theo
que tính của mình từ 1 đến 7
- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7
- Theo đúng thứ thứ tự
? Số 7 đứng liền sau số nào ?
? Số nào đứng liền :<P& số 7 ?
? Những số nào đứng :<P& số 7 ?
-Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
5- Luyện tập:
Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng
- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7
Chẳng hạn hỏi:
? Tất cả có mấy chiếc bàn là ?
? Có mấy bàn là trắng?
? Có mấy bàn là đen ?
GV nêu: Bảy bàn là gồm 5 bàn là trắng và 2 bàn
là đen ta nói:
“Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5”
“Bảy gồm 1 và 6, gồm 6 và 1
Bảy gồm 4 và 3, gồm 3 và 4”
Bài 3:
? Nêu yêu cầu của bài?
quả vào ô trống phía A<P8 sau đó điền tiếp các
số thứ tự
? Số nào cho em biết cột đó có những ô vuông
nhất
? Số 7 > những số nào ?
Bài 4:
- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài tập và nêu
miệng kết quả
6- Củng cố, dặn dò:
Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
- Nhận xét chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem :<P& bài số 8
- HS đọc: bảy
- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7
- Số 6
- Số 6
- 1,2,3,4,5,6
- HS đếm 1 số em
- Viết chữ số 7
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài tập và nêu miệng kết quả
- 7 chiếc
- 5 chiếc
- 2 chiếc
- Một số HS nhắc lại
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Số 7
- 1,2,3,4,5,6
- Một số HS đọc kết quả
- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng
- Lớp nhận xét sửa sai
- HS chơi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 3Tiết3+4 Tiếng việt:
Bài 17 u -
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết <=& u, <8 nụ, <
- Đọc <=& các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận các chữ u, < trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ
- 1 nụ hoa hồng, 1 lá <D
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
u:
a- Nhận diện chữ:
Ghi bảng chữ u và nói: Chữ u in gồm 1 nét móc
học ?
? So sánh chữ u và i ?
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học
- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài bên trái âm u
và thêm dấu ( )
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV ghi bảng: nụ
- HS đọc theo GV: u - <
- HS theo dõi
- Giống: cùng có nét xiên phải và nét móc
chấm ở trên
- HS phát âm CN, nhóm, lớp
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
- 1 số em đọc
- Cả lớp đọc lại: nụ
- Tiếng nụ có n đứng :<P& u đứng sau dấu (.)
Trang 4? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: nụ (giải thích)
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Cho 1 HS lên bảng gạch A<P những tiếng có
âm mới học
- Cho HS phân tích các tiếng vừa gạch chân
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Các bạn nhỏ này đang tham gia một cuộc thi
vẽ, đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm
nay
- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô
? Tìm tiếng có chứa âm mới học trong câu ứng
dụng
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho HS
b- Luyện viết:
- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu
-GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
c- Luyện nói:
Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì
- HD và giao việc
- Yêu cầu HS thảo luận
4- Củng cố - dặn dò:-Cho HS đọc bài 1 lần
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS qs tranh
- Vẽ nụ hoa
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con
- HS gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử
- Một số HS phân tích
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang vẽ
-2 HS đọc
- HS tìm tiếng có chứa âm mới học và đọc câu ứng dụng đó
- HS phân tích tiếng vừa tìm <=&D -HS đọc CN-N-ĐT
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1 HS nêu cách ngồi viết
- HS viết bài theo mẫu
- Thủ đô
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
-HS đọc bài
Trang 5Tiết 4.Đạo đức:
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh hiểu <=&
1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng <=& bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn
- Để giữ sách vở đồ dùng học tập, cần sắp xếp chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây < hỏng chúng
2- Kỹ năng: HSbiết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày
3- Thái độ: HS có thái độ yêu quý sách vở, giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bút màu
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Làm bài tập 1
+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô vào những hoạt
đồ dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng
+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả cho nhau
+ Cho HS trình bày kq’ :<P& lớp
+ GV kết luận
3- Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp
+ GV nêu lần H<= các câu hỏi
? Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập ?
? Để sách vở đồ dùng <=& bền đẹp cần tránh
những việc gì ?
+ GV kết luận
4- Hoạt động 3: Làm BT2
+ GV yêu cầu mỗi học sinh gt với bạn mình
(theo cặp) 1 đồ dùng học tập của bản thân <=&
giữ gìn tốt nhất
+ Yêu cầu HS trình bày :<P& lớp
+ GV nhận xét chung và khen ngợi những HS
đã biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
5- Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- HS làm BTCN -HS trao đổi kq’ BT theo cặp
- HS từng cặp so sánh, bổ sung kết quả cho nhau
- 1 số HS
- HS chú ý nghe
- HS trả lời, bổ sung cho nhau
- HS chú ý nghe
- Từng cặp HS gt đồ dùng học tập với nhau
- Một vài HS gt với lớp về đồ dùng học tập của bạn mình <=& giữ gìn tốt nhất
Trang 6
Ngày soạn : 14/9/2008
Ngày giảng:Thứ ba 16/9/2008
Tiết1.Thểdục:
$ 5 Đội hình đội ngũ - Trò chơi
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ, tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái
2- Kỹ năng: - Thực hiện động tác chính xác, nhanh, kỷ luật trật tự hơn giờ :<P&D
- Biết tham gia vào trò chơi
3- Thái độ: Yêu thích môn học có thói quen tập luyện
C- Các hoạt động cơ bản
Phần nội dung
I- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp:
- KT cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2 Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng
- Đi vòng tròn, hít thở sâu
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
II- Phần cơ bản:
1- Ôn tập hàng dọc, dóng hàng,
đứng nghiêm, nghỉ, quay,
phải, trái
- Lần 1: GV điều khiển
- GV kẻ và vẽ hình
+ Cách chơi: Lần H<= 2<P& lên những
III- phần kết thúc:
+ Hồi tĩnh: Vỗ Tay và hát
+ NX giờ học
4-5’
30-50m
22-25’
2-3 lần
4-5’
x x x x
x x x x 3-5m x GV ĐHNL Thành hàng dọc
x x x x
x x x x 3-5m x GV ĐHTL
- HS tập, GV quan sát, sửa sai
Bờ bờ
0 0
x x 0 0 x x x
GV HĐTC
x x x x
Trang 7Tiết2+3 Tiếng việt :
Bài 18 X-Ch
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể biết:
- Đọc và viết <=& x - ch, xe, chó
- Đọc <=& các TN ứng dụng và câu ứng dụng
- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Một chiếc ôtô đồ chơi
- Một bức tranh vẽ 1 con chó
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
x:
a- Nhận diện chữ
- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1 nét xiên
1 nét cong hở trái và một nét cong hở phải
? Em thấy chữ x giống chữ c ở điểm nào ?
? Vậy chữ x khác chữ c ở điểm nào ?
b-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm hai đầu
H<z tạo với môi răng một khe hở, hơi thoát ra xát
nhẹ không có tiếng thanh
- GV theo dõi và sửa cho HS
+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học ?
- Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm x
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: xe
- HS đọc theo GV; x - ch
- HS chú ý nghe
- Cùng có nét cong hở phải
- Chữ x có thêm một nét cong hở trái
- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)
- HS lấy hộp đồ dùng thực hành
- HS ghép: xe
- 1 số em
- cả lớp đọc lại
Trang 8? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Đánh vần cho cô tiếng này
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: xe
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
ch:
d- Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Y/c HS gạch A<P tiếng chứa âm x, ch
- Cho HS đọc kết hợp phân tích những tiếng vừa
gạch chân
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Giải nghĩa từ ứng dụng
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Câu ứng dụng của chúng ta là: Xe ôtô chở cá về
thị xã
? Hãy phân tích cho cô tiếng chở :
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc
cho HS
b- Luyện viết:
- Cho HS đọc các nội dung viết
- Cho HS xem bài viết mẫu
- Theo dõi, uốn nắn HS yếu
- NX bài viết
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì ?
-Các em thấy có những loại xe nào ở trong tranh
-Cho HS luyện nói theo cặp
III- Củng cố - dặn dò:
+ Đọc lại bài trong SGK
- Tiếng xe có âm x đứng :<P& âm e đứng sau
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp) xờ -e-xe
- HS quan sát tranh
- Xe ôtô
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
1 - 3 HS đọc
- 1 HS lên bảng dùng phấn màu gạch chân các tiếng: xẻ, xã, chỉ, chả
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và NX -Vẽ xe chở đầy cá
- Xe đi về phía thành phố, thị xã
- 1 HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học
- HS phân tích
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS đọc
- HS xem mẫu
- 1 HS nêu những quy định khi viết
- HS tập viết trong vở tập viết
- HS: xe bò, xe lu, xe ôtô
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Đọc cả lớp (1 lần)
Trang 9- NX chung giờ học - Nghe và ghi nhớ
Ngày soạn:15/9/2008
Ngày giảng :Thứ < 17/9/2008
Tiêt1 Toán:
$ 8 Số 8
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Đọc <=&8 viết <=& số 8, đếm, so sánh các số trong phạm vi 8
- Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật
- Nêu <=& vị trí số 8 trong dãy số từ 1-8
B- Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính
- Học sinh: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1, bút
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài :
2- Lập số 8:
+ Treo hình vẽ số HS lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây
? Có thêm mấy bạn muốn chơi
? 7 bạn thêm 1 bạn tất cả có mấy bạn?
+ GV dán lên bảng 7 chấm tròn
? Trên bảng cô có mấy chấm tròn
- GV dán thêm 1 chấm tròn
? Thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại
+ Cho HS lấy ra 7 que tính
? Trên tay các em bây giờ có mấy que tính ?
- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa
? 7 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy que
tính
+ GV KL: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8 que tính đều
3- Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết:
dùng chữ số 8 in
- Đây là chữ số 8 in
- GV viết mẫu số 8 và nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS quan sát và NX
- Có 7 bạn
- 1 bạn
- 8 bạn
- 7 chấm tròn
- 8 chấm tròn
- 1 vài em
- Có 7 que tính
- 8 que tính
- HS viết bảng con số 8
Trang 104- Thứ tự số 8:
- Y/c HS lấy 8 que tính rồi đếm số que tính của
mình từ 1-8
? Số 8 đứng liền ngay sau số nào ?
? Số nào đứng liền :<P& số 8 ?
? Những số nào đứng :<P& số 8?
- Gọi một số HS đếm từ 1 - 8 và từ 8-1
5- Luyện tập
Bài 1:
- Gọi một HS nêu Y/c của bài
- Y/c HS viết 1 dòng số 8 vào vở
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì
? Ta làm thế nào ?
- Giáo viên:
+ Chữa bài: Cho HS đổi vở KT chéo
- Gọi một số HS đọc bài của bạn lên và NX
- GV nhận xét, cho điểm
- Nêu một số câu hỏi để HS nêu cấu tạo số 8
- Cho 1 số HS nhắc lại
Bài 3:
? Bài Y/c gì ?
- Cho HS làm và nêu miệng
? Trong các số từ 1 - 8 số nào là số lớn nhất ?
? Trong các số từ 1-8 số nào là số nhỏ nhất ?
Bài 4:
- Cho 1 HS nêu Y/c của bài ?
- HD và giao việc
+ Chữa bài: Cho 2 HS lên bảng chữa
- GV nhận xét, cho điểm
6- Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi: "Nhận biết các nhóm đồ vật có số
Cách chơi: GV treo một số tấm bìa có vẽ các
chấm tròn và một số đồ vật khác
- HS phải đếm số đồ vật ở mỗi hình Hình nào
- NX chung giờ học
- HS lấy que tính và đếm
- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7,8
- Số 7
- Số 7
- Các số: 1,2,3,4,5,6,7
- 1 vài em đếm
- Viết số 8
- HS làm BT
- Điền số thích hợp vào ôtrống
- Đếm số ô chấm ở từng hình rồi điền kết quả
đếm = số ở ô vuông A<P
- HS làm bài
- HS làm theo Y/c
- 8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1
- 8 gồm 6 & 2, gồm 2&6
- 8 gồm 5&3, 3&5
- 8 gồm 4&4
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Số 8
- Số 1
- Điền dấu lớn, bé, bằng vào chỗ chấm
- HS làm bài
- HS A<P lớp KT kq' của mình và NX
- HS chơi theo 2 đội, mỗi đội cử 1 đại diện lên chơi, tổ nào nhanh, đúng sẽ thắng
Trang 11HS chú ý nghe và theo dõi giao viên nhận xét.
Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 19 s- r
A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
- Đọc và viết <=& s, r, sẻ, rễ
- Đọc <=& các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
B- Đồ dùng - Dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh vẽ chim sẻ
- 1 cây cỏ có nhiều rễ
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ và vật chất cho phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Dạy chữ ghi âm:
S:
a- Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng chữ s và nói: chữ s gồm 1 nét
xiên phải và nét thắt, nét cong hở trái
So sánh: chữ s và chữ x giống và khác nhau ở
điểm nào?
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và chỉnh sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
? Yêu cầu HS tìm và gài âm s vừa học ?
? Hãy tìm chữ ghi âm e gài bên phải chữ ghi âm
s và dấu hỏi trên e ?
- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
- Ghi bảng: sẻ
? Hãy phân tích tiếng sẻ ?
? Hãy đánh vần tiếng sẻ ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu đọc
- HS đọc theo GV: s, r
- HS chú ý
- Giống: cùng có nét cong hở trái
- HS nhìn bảng phát âm (nhóm, CN, lớp)
- HS thực hành gài trên bộ đồ dùng HS
- 1 số em
- Cả lớp đọc lại: sẻ
- Tiếng sẻ có âm s đứng :<P&8 âm e đứng sau, dấu hỏi trên e
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- sờ - e - se- hỏi - sẻ