1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 5 năm 2008

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 162,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A- Môc tiªu: Gióp häc sinh hiÓu ®­îc: 1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn.. - Để giữ sách v[r]

Trang 1

Tuần 5

Ngày soạn:13/9/2008

Ngày giảng: Thứ hai 15 / 9 / 2008

Tiết1.Chào cờ:

- Nhận xét hoạt động tuần 4

- Kế hoạch hoạt động tuần 5

Tiết 2 Toán: $17 Số 7

A-Mục tiêu:

- Có khái niệm ban đầu về số 7

Sau bài học, học sinh:

- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét <=& các nhóm có 7 đồ vật

- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

B- Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại

- Mẫu chữ số 7 in và viết

C- Các hoạt động dạy - Học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Lập số 7:

- GV treo tranh lên bảng

? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu :<= ?

? 6 bạn thêm 1 bạn tất cả có mấy bạn?

- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất cả có 7

bạn

+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm

tròn nữa trong bộ đồ dùng

? Em có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”

+ Treo hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi

? Hình vẽ trên cho biết những gì ?

- Cho HS nhắc lại

+ GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có

3- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết

- Đây là chữ số 7 in

- Đây là chữ số 7 viết

- GV nêu cách viết và viết mẫu:

- HS quan sát tranh

- Có 6 bạn chơi

- 7 bạn

- 1 số HS nhắc lại

- Hs thực hiện theo HD

- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 tất cả có 7 chấm tròn

- 1 vài em nhắc lại

- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7 Tất cả có 7 con tính

- 1 vài em

- HS quan sát và theo dõi

- HS tô trên không và viết bảng con

Trang 2

- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc

4- Thứ tự của số 7:

- Yêu cầu học sinh lấy 7 que tính và đếm theo

que tính của mình từ 1 đến 7

- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7

- Theo đúng thứ thứ tự

? Số 7 đứng liền sau số nào ?

? Số nào đứng liền :<P& số 7 ?

? Những số nào đứng :<P& số 7 ?

-Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1

5- Luyện tập:

Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Bài 2:

? Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng

- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7

Chẳng hạn hỏi:

? Tất cả có mấy chiếc bàn là ?

? Có mấy bàn là trắng?

? Có mấy bàn là đen ?

GV nêu: Bảy bàn là gồm 5 bàn là trắng và 2 bàn

là đen ta nói:

“Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5”

“Bảy gồm 1 và 6, gồm 6 và 1

Bảy gồm 4 và 3, gồm 3 và 4”

Bài 3:

? Nêu yêu cầu của bài?

quả vào ô trống phía A<P8 sau đó điền tiếp các

số thứ tự

? Số nào cho em biết cột đó có những ô vuông

nhất

? Số 7 > những số nào ?

Bài 4:

- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài tập và nêu

miệng kết quả

6- Củng cố, dặn dò:

Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1

- Nhận xét chung giờ học

: - Học lại bài

- Xem :<P& bài số 8

- HS đọc: bảy

- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7

- Số 6

- Số 6

- 1,2,3,4,5,6

- HS đếm 1 số em

- Viết chữ số 7

- Viết số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài tập và nêu miệng kết quả

- 7 chiếc

- 5 chiếc

- 2 chiếc

- Một số HS nhắc lại

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Số 7

- 1,2,3,4,5,6

- Một số HS đọc kết quả

- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng

- Lớp nhận xét sửa sai

- HS chơi theo tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 3

Tiết3+4 Tiếng việt:

Bài 17 u - 

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết <=& u, <8 nụ, <

- Đọc <=& các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận các chữ u, < trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

B- Đồ dùng dạy - Học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ

- 1 nụ hoa hồng, 1 lá <D

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

u:

a- Nhận diện chữ:

Ghi bảng chữ u và nói: Chữ u in gồm 1 nét móc

học ?

? So sánh chữ u và i ?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đánh vần tiếng khoá

- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học

- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài bên trái âm u

và thêm dấu ( )

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV ghi bảng: nụ

- HS đọc theo GV: u - <

- HS theo dõi

- Giống: cùng có nét xiên phải và nét móc

chấm ở trên

- HS phát âm CN, nhóm, lớp

- HS thực hành trên bộ đồ dùng

- 1 số em đọc

- Cả lớp đọc lại: nụ

- Tiếng nụ có n đứng :<P& u đứng sau dấu (.)

Trang 4

? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?

- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: nụ (giải thích)

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Cho 1 HS lên bảng gạch A<P những tiếng có

âm mới học

- Cho HS phân tích các tiếng vừa gạch chân

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Các bạn nhỏ này đang tham gia một cuộc thi

vẽ, đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm

nay

- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô

? Tìm tiếng có chứa âm mới học trong câu ứng

dụng

- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm

- GV đọc mẫu

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho HS

b- Luyện viết:

- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu

-GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

c- Luyện nói:

Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì

- HD và giao việc

- Yêu cầu HS thảo luận

4- Củng cố - dặn dò:-Cho HS đọc bài 1 lần

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS qs tranh

- Vẽ nụ hoa

- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

- HS gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử

- Một số HS phân tích

- 2 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh minh hoạ

- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang vẽ

-2 HS đọc

- HS tìm tiếng có chứa âm mới học và đọc câu ứng dụng đó

- HS phân tích tiếng vừa tìm <=&D -HS đọc CN-N-ĐT

- 1 HS đọc nội dung viết

- 1 HS nêu cách ngồi viết

- HS viết bài theo mẫu

- Thủ đô

- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

-HS đọc bài

Trang 5

Tiết 4.Đạo đức:

A- Mục tiêu:

Giúp học sinh hiểu <=&

1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng <=& bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn

- Để giữ sách vở đồ dùng học tập, cần sắp xếp chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây < hỏng chúng

2- Kỹ năng: HSbiết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày

3- Thái độ: HS có thái độ yêu quý sách vở, giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập

- Vở bài tập đạo đức 1

- Bút màu

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Làm bài tập 1

+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô vào những hoạt

đồ dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng

+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả cho nhau

+ Cho HS trình bày kq’ :<P& lớp

+ GV kết luận

3- Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp

+ GV nêu lần H<= các câu hỏi

? Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ

dùng học tập ?

? Để sách vở đồ dùng <=& bền đẹp cần tránh

những việc gì ?

+ GV kết luận

4- Hoạt động 3: Làm BT2

+ GV yêu cầu mỗi học sinh gt với bạn mình

(theo cặp) 1 đồ dùng học tập của bản thân <=&

giữ gìn tốt nhất

+ Yêu cầu HS trình bày :<P& lớp

+ GV nhận xét chung và khen ngợi những HS

đã biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

5- Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

- HS làm BTCN -HS trao đổi kq’ BT theo cặp

- HS từng cặp so sánh, bổ sung kết quả cho nhau

- 1 số HS

- HS chú ý nghe

- HS trả lời, bổ sung cho nhau

- HS chú ý nghe

- Từng cặp HS gt đồ dùng học tập với nhau

- Một vài HS gt với lớp về đồ dùng học tập của bạn mình <=& giữ gìn tốt nhất

Trang 6

Ngày soạn : 14/9/2008

Ngày giảng:Thứ ba 16/9/2008

Tiết1.Thểdục:

$ 5 Đội hình đội ngũ - Trò chơi

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: - Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ, tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái

2- Kỹ năng: - Thực hiện động tác chính xác, nhanh, kỷ luật trật tự hơn giờ :<P&D

- Biết tham gia vào trò chơi

3- Thái độ: Yêu thích môn học có thói quen tập luyện

C- Các hoạt động cơ bản

Phần nội dung

I- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp:

- KT cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2 Khởi động:

- Chạy nhẹ nhàng

- Đi vòng tròn, hít thở sâu

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”

II- Phần cơ bản:

1- Ôn tập hàng dọc, dóng hàng,

đứng nghiêm, nghỉ, quay,

phải, trái

- Lần 1: GV điều khiển

- GV kẻ và vẽ hình

+ Cách chơi: Lần H<= 2<P& lên những

III- phần kết thúc:

+ Hồi tĩnh: Vỗ Tay và hát

+ NX giờ học

4-5’

30-50m

22-25’

2-3 lần

4-5’

x x x x

x x x x 3-5m x GV ĐHNL Thành hàng dọc

x x x x

x x x x 3-5m x GV ĐHTL

- HS tập, GV quan sát, sửa sai

Bờ bờ

0 0

x x 0 0 x x x

GV HĐTC

x x x x

Trang 7

Tiết2+3 Tiếng việt :

Bài 18 X-Ch

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể biết:

- Đọc và viết <=& x - ch, xe, chó

- Đọc <=& các TN ứng dụng và câu ứng dụng

- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Một chiếc ôtô đồ chơi

- Một bức tranh vẽ 1 con chó

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm

x:

a- Nhận diện chữ

- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1 nét xiên

1 nét cong hở trái và một nét cong hở phải

? Em thấy chữ x giống chữ c ở điểm nào ?

? Vậy chữ x khác chữ c ở điểm nào ?

b-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm hai đầu

H<z tạo với môi răng một khe hở, hơi thoát ra xát

nhẹ không có tiếng thanh

- GV theo dõi và sửa cho HS

+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng

-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học ?

- Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm x

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: xe

- HS đọc theo GV; x - ch

- HS chú ý nghe

- Cùng có nét cong hở phải

- Chữ x có thêm một nét cong hở trái

- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)

- HS lấy hộp đồ dùng thực hành

- HS ghép: xe

- 1 số em

- cả lớp đọc lại

Trang 8

? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?

- Đánh vần cho cô tiếng này

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV ghi bảng: xe

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

ch:

d- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- Y/c HS gạch A<P tiếng chứa âm x, ch

- Cho HS đọc kết hợp phân tích những tiếng vừa

gạch chân

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giải nghĩa từ ứng dụng

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Câu ứng dụng của chúng ta là: Xe ôtô chở cá về

thị xã

? Hãy phân tích cho cô tiếng chở :

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc

cho HS

b- Luyện viết:

- Cho HS đọc các nội dung viết

- Cho HS xem bài viết mẫu

- Theo dõi, uốn nắn HS yếu

- NX bài viết

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì ?

-Các em thấy có những loại xe nào ở trong tranh

-Cho HS luyện nói theo cặp

III- Củng cố - dặn dò:

+ Đọc lại bài trong SGK

- Tiếng xe có âm x đứng :<P& âm e đứng sau

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp) xờ -e-xe

- HS quan sát tranh

- Xe ôtô

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

1 - 3 HS đọc

- 1 HS lên bảng dùng phấn màu gạch chân các tiếng: xẻ, xã, chỉ, chả

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh và NX -Vẽ xe chở đầy cá

- Xe đi về phía thành phố, thị xã

- 1 HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học

- HS phân tích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS đọc

- HS xem mẫu

- 1 HS nêu những quy định khi viết

- HS tập viết trong vở tập viết

- HS: xe bò, xe lu, xe ôtô

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Đọc cả lớp (1 lần)

Trang 9

- NX chung giờ học - Nghe và ghi nhớ

Ngày soạn:15/9/2008

Ngày giảng :Thứ < 17/9/2008

Tiêt1 Toán:

$ 8 Số 8

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh:

- Có khái niệm ban đầu về số 8

- Đọc <=&8 viết <=& số 8, đếm, so sánh các số trong phạm vi 8

- Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật

- Nêu <=& vị trí số 8 trong dãy số từ 1-8

B- Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính

- Học sinh: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1, bút

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài :

2- Lập số 8:

+ Treo hình vẽ số HS lên bảng

? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây

? Có thêm mấy bạn muốn chơi

? 7 bạn thêm 1 bạn tất cả có mấy bạn?

+ GV dán lên bảng 7 chấm tròn

? Trên bảng cô có mấy chấm tròn

- GV dán thêm 1 chấm tròn

? Thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?

- Cho HS nhắc lại

+ Cho HS lấy ra 7 que tính

? Trên tay các em bây giờ có mấy que tính ?

- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa

? 7 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy que

tính

+ GV KL: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8 que tính đều

3- Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết:

dùng chữ số 8 in

- Đây là chữ số 8 in

- GV viết mẫu số 8 và nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS quan sát và NX

- Có 7 bạn

- 1 bạn

- 8 bạn

- 7 chấm tròn

- 8 chấm tròn

- 1 vài em

- Có 7 que tính

- 8 que tính

- HS viết bảng con số 8

Trang 10

4- Thứ tự số 8:

- Y/c HS lấy 8 que tính rồi đếm số que tính của

mình từ 1-8

? Số 8 đứng liền ngay sau số nào ?

? Số nào đứng liền :<P& số 8 ?

? Những số nào đứng :<P& số 8?

- Gọi một số HS đếm từ 1 - 8 và từ 8-1

5- Luyện tập

Bài 1:

- Gọi một HS nêu Y/c của bài

- Y/c HS viết 1 dòng số 8 vào vở

Bài 2:

? Bài yêu cầu gì

? Ta làm thế nào ?

- Giáo viên:

+ Chữa bài: Cho HS đổi vở KT chéo

- Gọi một số HS đọc bài của bạn lên và NX

- GV nhận xét, cho điểm

- Nêu một số câu hỏi để HS nêu cấu tạo số 8

- Cho 1 số HS nhắc lại

Bài 3:

? Bài Y/c gì ?

- Cho HS làm và nêu miệng

? Trong các số từ 1 - 8 số nào là số lớn nhất ?

? Trong các số từ 1-8 số nào là số nhỏ nhất ?

Bài 4:

- Cho 1 HS nêu Y/c của bài ?

- HD và giao việc

+ Chữa bài: Cho 2 HS lên bảng chữa

- GV nhận xét, cho điểm

6- Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi: "Nhận biết các nhóm đồ vật có số

Cách chơi: GV treo một số tấm bìa có vẽ các

chấm tròn và một số đồ vật khác

- HS phải đếm số đồ vật ở mỗi hình Hình nào

- NX chung giờ học

- HS lấy que tính và đếm

- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7,8

- Số 7

- Số 7

- Các số: 1,2,3,4,5,6,7

- 1 vài em đếm

- Viết số 8

- HS làm BT

- Điền số thích hợp vào ôtrống

- Đếm số ô chấm ở từng hình rồi điền kết quả

đếm = số ở ô vuông A<P

- HS làm bài

- HS làm theo Y/c

- 8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1

- 8 gồm 6 & 2, gồm 2&6

- 8 gồm 5&3, 3&5

- 8 gồm 4&4

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Số 8

- Số 1

- Điền dấu lớn, bé, bằng vào chỗ chấm

- HS làm bài

- HS A<P lớp KT kq' của mình và NX

- HS chơi theo 2 đội, mỗi đội cử 1 đại diện lên chơi, tổ nào nhanh, đúng sẽ thắng

Trang 11

HS chú ý nghe và theo dõi giao viên nhận xét.

Tiết 2+3.Tiếng việt:

Bài 19 s- r

A- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết <=& s, r, sẻ, rễ

- Đọc <=& các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

B- Đồ dùng - Dạy học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh vẽ chim sẻ

- 1 cây cỏ có nhiều rễ

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ và vật chất cho phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy, học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Dạy chữ ghi âm:

S:

a- Nhận diện chữ:

- Viết lên bảng chữ s và nói: chữ s gồm 1 nét

xiên phải và nét thắt, nét cong hở trái

So sánh: chữ s và chữ x giống và khác nhau ở

điểm nào?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- Theo dõi và chỉnh sửa cho HS

+ Đánh vần tiếng khoá

? Yêu cầu HS tìm và gài âm s vừa học ?

? Hãy tìm chữ ghi âm e gài bên phải chữ ghi âm

s và dấu hỏi trên e ?

- Hãy đọc tiếng em vừa ghép

- Ghi bảng: sẻ

? Hãy phân tích tiếng sẻ ?

? Hãy đánh vần tiếng sẻ ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Yêu cầu đọc

- HS đọc theo GV: s, r

- HS chú ý

- Giống: cùng có nét cong hở trái

- HS nhìn bảng phát âm (nhóm, CN, lớp)

- HS thực hành gài trên bộ đồ dùng HS

- 1 số em

- Cả lớp đọc lại: sẻ

- Tiếng sẻ có âm s đứng :<P&8 âm e đứng sau, dấu hỏi trên e

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)

- sờ - e - se- hỏi - sẻ

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w