Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2:Luyện tập Bài 1: Gọi H đọc yêu cầu bài toán -Nhaéc H vieát sao cho thaúng coät - Chữa bài Nhaän xeùt Bài 2 : Gọi H đọc yêu cầu bài toán -Hướng dẫn cách làm -[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 12
+++
SH đầu tuần 12 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 12 Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 1) Học vần 129 Bài 51 : Ôn tập (tiết 1)
Thứ hai
07/11/2011
Sáng
Học vần 130 Bài 51 : Ôn tập (tiết 2)
Luyện đọc 45 Ôn bài ôn tập Luyện viết 23 Ôn các vần đã học
Chiều
Luyện toán 23 Ôn phép trừ trong phạm vi 5
Học vần 131 Bài 52 : ong – ông (tiết 1) Học vần 132 Bài 52 : ong – ông (tiết 2)
Thứ ba
08/11/2011
Sáng
Chiều Nghỉ
Học vần 133 Bài 53 : ăng – âng (tiết 1) Học vần 134 Bài 53 : ăng – âng (tiết 2)
Thứ tư
09/11/2011
Sáng
Âm nhạc 12 Ôn tập bài hát : Đàn gà con
Luyện viết 22 Ôn: ong – ông - ăng – âng Luyện toán 22 Tự luyện tập
Chiều
Thể dục 11 Đội hình, đội ngũ – Trò chơi
Học vần 135 Bài 54 : ung – ưng (tiết 1) Học vần 136 Bài 54 : ung – ưng (tiết 2)
Thứ năm
10/11/2011
Sáng
Thủ công 12 Ôn tập chủ đề “Xé, dán giấy”
Chiều Nghỉ
Học vần 127 Bài 55 : eng – iêng (tiết 1) Học vần 128 Bài 55 : eng – iêng (tiết 2)
Thứ sáu
11/11/2011
Tập viết 12 Nền nhà, nhà in
HD luyện tập 12 Ôân : ung – ưng – eng – iêng
Chiều
Sinh hoạt lớp 12 Kiểm điểm cuối tuần
Trang 2Thứ hai, ngày 07 tháng 11 năm 2011
Đạo đức NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (tiết 1) I.MỤC TIÊU
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được : Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
# Biết : Nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
@.GDHCM: Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn kính quốc kì, lòng yêu quê
hương, đất nước Bác Hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước, yêu Tổ quốc Qua bài học, giáo dục cho HS lòng yêu Tổ quốc.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
-Vở bài tập Đạo đức 1
- Một lá cờ Việt Nam (đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy)
- Bài hát “ Lá cờ Việt Nam” (Nhạc và lời: Đỗ Mạnh Thường và Lý Trọng)
- Bút màu, giấy vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ
Nhận xét bài ôn tập kĩ năng giữa kì I
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2.Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và đàm
thoại
-Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
-Các bạn đó là người nước nào? Vì sao em biết?
Kết luận:
Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm
quen với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng:
Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Trẻ em có
quyền có quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
3.Hoạt động 2: Quan sát tranh bài tập 2 và đàm
thoại
-GV chia HS thành từng nhóm nhỏ, yêu cầu HS
quan sát tranh bài tập 2 và cho biết những người
trong tranh đang làm gì?
-Đàm thoại theo các câu hỏi:
-Quan sát tranh bài tập 1 -Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau
-Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Dựa vào trang phục
-Chia lớp thành nhóm -HS quan sát tranh theo nhóm
Trang 3+Những người trong tranh đang làm gì?
+Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào? Vì sao họ
lại đứng nghiêm trang khi chào cờ? (đối với tranh
1 và 2 )
+ Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng lá cờ
Tổ quốc? (đối với tranh 3)
Kết luận:
-Quốc kì tượng trưng cho một nước Quốc kì Việt
Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
(GV đính Quốc kì lên bảng, vừa chỉ vừa giới thiệu).
-Quốc ca là bài hát chính thức của một nước dùng
khi chào cờ.
-Khi chào cờ cần phải:
+ Bỏ mũ, nón
+ Sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho chỉnh tề
+ Đứng nghiêm
+ Mắt hướng nhìn Quốc kì
-Phải nhgiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn
kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc
Việt Nam
4.Hoạt động 3: HS làm bài tập 3
GV kết luận:
Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang không quay
ngang, quay ngửa, nói chuyện riêng
2.Nhận xét- dặn dò
Nhận xét tiết học
+Đang chào cờ
+ Nghiêm trang Vì đứng nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam
-HS làm bài tập (có thể theo nhóm hoặc cá nhân)
-HS trình bày ý kiến
Học vần Bài 51 : ÔN TẬP I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chia phần
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bảng ôn
-Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
-Tranh truyện kể Chia phần
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
Trang 4I.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc :
+ Vần + tiếng + từ khóa
+ Từ ứng dụng
+ Câu ứng dụng & tìm tiếng có vần uôn & ươn
- Viết : uôn – ươn ; cuộn dây ; con lươn
Nhận xét
- 4 đối tượng HS đọc
- 4 đối tượng HS đọc
- 1HS G, 1HS Y tìm tiếng có vần uôn và ươn
- Cả lớp viết bc
II.Bài mới:
+Giới thiệu bài: Tuần qua ta đã học được vần gì
kết thúc bằng n
-Hôm nay, chúng ta sẽ ôn lại các vần này T ghi
bảng
-Các em có nhận xét gì về các vần đãhọc
-Vần on, an, ân, ăn, ôn, ơn, en, ên,
in, un, iên, yên , uôn, ươn
-Các vần đều có âm n đứng sau
1.Ôn lại các âm đã học
-Gọi H đọc các âm đã viết trên bảng
2.Tập ghép các chữ thành vần
-Nêu yêu cầu của bảng chữ : ghép các chữ ở cột
dọc và hàng ngang thành vần
-Gọi H lên bảng ghép vần theo mẫu
-Cho H đọc
Nghỉ giữa tiết 3.Đọc từ ứng dụng
-Trong các từ các em vừa tìm, có 3 từ chúng ta cần
luyện đọc
-Ghi bảng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
-Gọi H đọc
-Trong các từ có chứa những vần nào?
-Giải thích : cuồn cuộn, thôn bản
4.Tập viết từ ứng dụng
-Viết mẫu từ con vượn và hỏi:
-Muốn viết tiếng vượn đặt bút ở đâu, kết thúc ở
đâu?
-Dấu nặng đặt ở đâu?
- v nối với ươn ở đâu?
-Khoảng cách giữa các chữ trong 1 từ như thế nào?
-Viết mẫu lần 2
TIẾT 2 1.Luyện đọc
-Cho H đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng S/104
-Chỉnh sửa H đọc sai
+Đọc câu ứng dụng:T treo tranh ,hỏi:tranh vẽ gì
-Gà mẹ đang làm gì?
-H đọc không theo thứ tự ( cá nhân, ĐT)
-Nhắc lại yêu cầu
-Quan sát H thực hiện -Cá nhân, ĐT
-Đọc cá nhân, ĐT -uôn, on, ươn, ôn, an
-Đặt bút dưới đường kẻ 3 , kết thúc ngay đường kẻ 2
-Dấu nặng đặt ở dưới chữ ơ
- v nối với ươn ở đầu nét xiên của ư -Cách nhau 1 con chữ o
-Viết B/c
-Đọc cá nhân, ĐT
Trang 5Thứ ba, ngày 08 tháng 11 năm 2011
Học vần Bài 52 : ong – ông
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Đọc được : ong, ông, cái võng, dòng sông ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đá bóng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ , vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
-Gà con đang làm gì?
-Hãy đọc câu ứng dụng sau để hiểu rõ thêm nội
dung tranh
-Yêu cầu H đọc
-Chỉnh sửa phát âm cho H
2.Luyện viết
Hôm nay viết 2 từ: cuồn cuộn, con vượn , mỗi từ 1
dòng cỡ nhỡ
-GV viết mẫu ,hỏi:
+Tiếng cuồn, chữ c nối với uôn ở đâu?
-Yêu cầu H viết từng dòng theo T
-Thu 1 số vở chấm
-Nhận xét
Nghỉ giữa tiết 3.Kể chuyện :Chia phần
-GV kể diễn cảm,có tranh minh hoạ
-Cho H quan sát các tranh và kể lại
Gợi ý :
+Câu chuyện có mấy nhân vật, là những ai?
+Câu chuyện xảy ra ở đâu ?
-Cho đại diện cá tổ lên kể lại từng tranh
-Chốt: Câu chuyện cho ta thấy trong cuộc sống
phải biết nhường nhịn nhau
-Nhận xét cách kể chuyện của H
4.Củng cố, dặn dò
-Cho H đọc SGK
-Dặn H về nhà học bài, xem trước bài sau
-Vẽ gà mẹ đang dẫn đàn con đi ăn -Thảo luận, nhận xét
-H đọc cá nhân, nhóm, ĐT
-Quan sát trả lời:
+ c nối với uôn ở đầu nét xiên của u
-H mở vở tập viết , viết từng dòng theo lệnh
-H nộp vở
-Quan sát
- Có 3 nhân vật : 2 anh thợ săn và người kiếm củi
-Ở 1 khu rừng -Mỗi tổ kể 1 tranh
Trang 6TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc :
+ Vần + tiếng + từ khóa
+ Từ ứng dụng
+ Câu ứng dụng & tìm tiếng có vần ân, ăn
- Viết bc vần và từ
Nhận xét
II.Bài mới
Hôm nay cô sẽ hướng dấn các em học 2 vần
mới : ong – ông
1 Dạy vần
a/ Vần : ong
+ GV cài vần ong – đọc viết BL ong
+ Đọc trơn mẫu vần ong
+ Vần ong được tạo nên từ những âm nào ?
+ GV đánh vần mẫu : o – ng – ong
+ Đọc trơn vần ong
- Nêu tiếp : đã có vần ong các em hãy thêm
vào trước vần ong âm v và dấu ngã trên âm o
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ Ghi bảng : võng
+ Đánh vần : v – ong – vong – ngã – võng
+ Đọc trơn : võng
- GV treo tranh minh họa, hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Rút từ : cái võng
+ Giảng từ
+ Gọi HS đọc : cái võng
- Đọc lại cả cột : ong – võng – cái võng
* Luyện viết : ong – cái võng
+ ong :
- Nêu cấu tạo vần ong
- Viết mẫu
- Hướng dẫn viết ong
+ cái võng : (tt)
Nhận xét
Thư giãn
- 4 đối tượng HS đọc
- 4 đối tượng HS đọc
- 1HS G, 1HS Y tìm tiếng có vần ân và ăn
- Cả lớp viết bc
- 3H đọc trơn ong
+ 1HS Y + 1HS TB phân tích + 4 đối tượng – nhóm – ĐT + 4 đối tượng – nhóm – ĐT
+ Cài bảng vần ong
- 1HS G nêu
+ Cả lớp cài tiếng võng + HS G nêu tiếng võng
+ HS Y đánh vần – nhóm - ĐT + 4 đối tượng đọc trơn – nhóm – ĐT
+1HS trả lời: tranh vẽ cái võng
+ 4 đối tượng đọc trơn: cái võng – nhóm
– ĐT
- 4 đối tượng đọc trơn: cái võng – nhóm
– ĐT
-HS phân tích -Quan sát
- Viết vần ong ( b/c)
Trang 7b/Vần : ông
- GV cài vần ông – đọc viết BL ông
+ Đọc trơn mẫu vần ông
+ Vần ông được tạo nên từ những âm nào ?
+ Phân tích vần ông
+ So sánh ong và ông
+ GV đánh vần mẫu : ô – ng – ông
+ Đọc trơn vần ông
+ YC cài vần ông
- Nêu tiếp : Để có tiếng sông thêm vào trước
âm gì ?
+ Ta được tiếng gì ?
+ Ghi bảng lớp : sông
+ Đánh vần : sông
+ Đọc trơn : sông
- GV treo tranh minh họa, hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Ghi bảng : dòng sông
+ Giảng từ
+ Gọi HS đọc : dòng sông
- Đọc lại cả cột : ông – sông – dòng sông
* Luyện viết : ông – dòng sông
HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
2.Dạy từ ứng dụng
- GV viết 4 từ ứng dụng lên bảng lớp :
- HD đọc và tìm tiếng chứa các vần mới
- HD đọc trơn từ
- Giảng từ :
3.Củng cố : YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
- Ở tiết 1 các em học vần gì ?
2.Luyện đọc
a/ YC mở SGK
- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 1
- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 2
- YC đọc 4 từ ứng dụng
- YC đọc hết trang bên trái
- YC dãy 1 đọc đồng thanh cả trang - CL
- 3H đọc trơn ông
+ 1HS phân tích + 1HS Y phân tích + HS G so sánh giống và khác + HS Y đánh vần – nhóm - ĐT
+ Cả lớp cài vần ông
+ 4 đối tượng đọc trơn – nhóm - ĐT
+ Cả lớp cài vần ông
- HS K nêu : Thêm vào trước âm s
- Cài tiếng sông + Ta được tiếng sông
+ HS Y đánh vần– nhóm - ĐT
+ 4 đối tượng đọc trơn sông – nhóm –
ĐT
+ Quan sát - trả lời: tranh vẽ dòng sông
+ 1HS G đọc trơn: dòng sông (c/n, đ/t )
- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh
- Viết bc : ông – dòng sông
- Cả 4 đối tượng đọc CN – nhóm – ĐT
- Vần ong và ông
- 4 đối tượng đọc
- 4 đối tượng đọc
- 3HS đọc
- 1HS đọc
Trang 8b/HD đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì ?
- Từ bức tranh ta có câu ứng dụng trong sách
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- YC quan sát tìm tiếng có vần ong và ông
- YC đánh vần tiếng vừa tìm
- YC phân tích tiếng.
- YC phân tích tiếng.
- Mỗi bạn đọc 1 câu
- Nêu : Để đọc tốt hơn, các em nghe cô đọc
- YC đọc lại cả 2 trang
3.Luyện viết
-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?
+ Dòng thứ I là gì ?
+ Dòng thứ II là gì ?
+ Dòng III là gì ?
+ Dòng IV là gì ?
-Bây giờ chúng ta sẽ viết 4 dòng :
+ Dòng I : gọi phân tích vần (GV hướng dẫn
độ cao, cách nối nét, khoảng cách)
+ Các dòng còn lại (tt)
- Chấm bài, nhận xét
Thư giãn
4 Luyện nói
-Treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
+Em có thích xem đá bóng không? Vì sao?
+Em thường xem đá bóng ở đâu?
+Em thích đội bóng, cầu thủ nào nhất?
+Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt
bóng mà vẫn không bị phạt?
+Em có thích trở thành cầu thủ đá bóng
không?
-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
5.Củng cố, dặn dò
-Đọc SGK trang chẳn, lẻ
-Chỉ tiếng có vần ong – ông
-Thi đua viết vần ong – ông
- ĐT theo dãy – cả lớp
- Quan sát và trả lời :
+ 1HS G đọc
+ HS Y đọc theo & tìm tiếng có vần ôn và ơn
- 1HS Y phân tích
- 1HS Y phân tích
- 2HS K đọc
- Đọc nhóm – ĐT cả lớp
- Gọi 3HS G đọc (chọn bạn đọc hay nhất)
- 3HS K , G đọc – ĐT cả lớp
- Có 4 dòng
+ Vần ong + Vần ông + Từ : cái võng + Từ : dòng sông
+ 1HS Y phân tích – Viết bc
- Nhóm đôi trả lời : Các bạn trai đang đá bóng
- Suy nghĩ trả lời
- Đá bóng
- 2H S đọc
- HS Y chỉ
- 4HS tham gia
Toán LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Trang 9Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học ; phép cộng với các số 0, phép trừ một số cho số 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : ĐDDH, SGK
- HS : ĐD học toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Kiểm tra bài cũ
Tính : 2 + 1 = 3 + 0 = 4 + 1 =
2 – 2 = 4 – 2 = 3 – 1 =
5 – 1 = 5 – 2 = 5 – 4 =
Nhận xét
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta học tiết
luyện tập để củng cố và khắc sâu hơn các kiến
thức đã học T ghi đầu bài
2.Hướng dẫn H lần lượt làm các bài tập
Bài 1: Gọi H đọc yêu cầu bài toán
-YC làm bài SGK
-Gọi H đọc bài của bạn
Nhận xét
Bài 2: (cột 1) Gọi H đọc yêu cầu
-Cho H nêu cách tính của dạng này
Nhận xét cho điểm
Nghỉ giữa tiết
Bài 3: ( cột 1, 2 ) Gọi HS đọc yêu cầu
-Cho H nêu cách làm
-Gọi H lên bảng làm bài
Nhận xét
Bài 4: Gọi H đọc yêu cầu đề bài
-Cho H quan sát tranh và nêu thành bài toán có
văn
-Cho H đổi vở để kiểm tra
Nhận xét và cho điểm
3.Củng cố
Tổ chức trò chơi “nối phép tính với kết quả
đúng”
Nhận xét
-Mỗi đội cử 5 H tham gia -Cả lớp cổ vũ, không nhắc bạn
HS nêu -HS làm bài SGK
- Chữa bài
HS nêu
- HS thực hiện lần lượt từ trái sang phải
-1 H lên bảng làm bài
HS nêu -HS làm bài -HS lên bảng chữa bài
HS nêu bài toán
- Viết phép tính : a/ 2 + 2 = 4 b/ 4 – 1 = 3
Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
Trang 10Thể dục
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI
A MỤC TIÊU
+ Biết cách thực hiện tư thế cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
+ Biết cách đứng kiễng gót, hai tay chống hông, đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông
+ Bước đầu biết thực hiện được đứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng
+ Làm quen với trò chơi (động tác chuyển bóng có thể đưa đúng cách)
# Động tác đứng đưa một chân về sau ( mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao có thể không sát mang tau nhưng phải thẳng hướng
B ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN : Sân bãi
C NỘI DUNG VÀ PP LÊN LỚP
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu buổi học
* Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát : 1-2 phút
- Giậm chân, đếm theo nhịp 1 – 2, 1 – 2, : 1 – 2 phút
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân
trường : 30 – 35m
- Ôn phối hợp : 2 x 4 nhịp
+ Nhịp 1 : Từ TTCB, đưa hai tay ra trước
+ Nhịp 2 : Về TTCB
+ Nhịp 3 : Đưa hai tay dang ngang
+ Nhịp 4 : Về TTĐCB
- Ôn phối hợp : 2 x 4 nhịp
+ Nhịp 1 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
+ Nhịp 2 : Về TTCB
+ Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao thẳng hướng
+ Nhịp 4 : Về TTCB
2 Phần cơ bản
+ Đứng kiễng gót, hai tay chống hông : 1 – 2 lần
+ Đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông : Tập 1 – 2
lần, 2 x 4 nhịp
+ Đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng : Tập 3
– 5 lần, 2 x 4 nhịp
- Nhịp 1 : Đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
- Nhịp 2 : Về TTCB
- Nhịp 3 : Đưa chân phải ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
- Nhịp 4 : Về TTCB
Ôn trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức” : 5 – 6 phút
3 Phần kết thúc
3 hàng dọc
3 hàng dọc
Hàng dọc
3 hàng dọc
2 hàng dọc