chép trong bài: Bàn tay mẹ - HS viết vào bảng con những từ khó - Yeâu caàu HS tìm tieáng khoù, phaân tích tieáng khoù - GV hướng dẫn học sinh viết vào bảng con -HS viết vào vở - GV yêu c[r]
Trang 1Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
ĐẠO ĐỨC T 26 CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
A MỤC TIÊU
-Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
-Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến
khi giao tiếp
-Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: tranh
- HS: vở bài tập Đạo đức 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5
25
1.Bài cũ:
-Khi đi bộ trên đường phố hoặc nông thôn , em
phải đi như thế nào cho đúng quy định ?
-Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?
2.Bài mới: GTB- Ghi đầu bài
*Hoạt động 1: Phân tích tranh bài tập 1
- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1 và trả
lời câu hỏi
- GV đính tranh
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?
Kết luận: Khi được người khác quan tâm giúp đỡ
cần nói cảm ơn Khi làm phiền người khác phải
nói xin lỗi
*Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp bài tập 2
- Trong từng tranh vẽ có những ai? Họ đang làm
gì?
- Những bạn trong tranh cần nói gì? Vì sao?
- Nếu thấy các bạn đi như thế em sẽ nói gì với
-HS lên bảng trả lời câu hỏi
- HS quan sát tranh trong VBT
- HS trình bày kết quả trước lớp + Tranh 1: Khi bạn cho quả táo nói cảm ơn
+ Tranh 2: Đi học muộn phải xin lỗi cô giáo
- HS thảo luận theo câu hỏi gợi
ý của giáo viên
- Vài hs trình bày trước lớp Lớp nhận xét bổ sung
Trang 2các bạn?
- GV kết luận ý chính
*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- GV cho HS kể về việc mình đã nói cám ơn và
xin lỗi ai? Trong trường hợp nào?
3.Củng cố- Dặn dò
- Dặn HS thực hành nói cảm ơn , xin lỗi đúng
lúc, đúng quy định
- HS kể trước lớp
- -TẬP ĐỌC T225+226 BÀN TAY MẸ
A MỤC TIÊU
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất,
nấu cơm, rám nắng, xương xương…
-Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn
mẹ của bạn nhỏ
-Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)
-HS khá giỏi tìm được tiếng cĩ vần
an, at; biết hỏi đáp theo mẫu về sự chăm sóc của bố mẹ dành cho em
B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc, luyện nói
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5
30
1 KTBC
Gọi HS đọc bài Cái nhãn vở và trả lời
câu hỏi
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Bàn tay mẹ
- Hướng dẫn hs luyện đọc
- HS khá đọc mẫu
*Luyện đọc từ:
Luyện đọc tiếng, TN kết hợp giải nghĩa
từ: rám nắng: da bị nắng làm cho đen lại;
xương xương: bàn tay gầy
*Luyện đọc câu
- GV chỉ bảng câu 1
- 3 HS đọc bài
- HS lặp lại tựa bằng
- Lớp lắng nghe
HS đọc tiếng, từ khĩ: làm việc, lại đi chợ, nấu cơm; bàn tay, yêu nhất, làm việc rám nắng
-HS đọc trơn, nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất;
Trang 3- GV chỉ bảng câu còn lại
- Gọi hs đọc nối tiếp từng câu theo từng
em trong tổ
Luyện đọc đoạn, bài
- Cho hs nối tiếp nhau đọc đoạn
- Gọi cá nhân hs đọc cả bài
- Yêu cầu hs đọc đồng thanh
Ôn các vần an, at
- GV nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng trong bài
có an
- GV nêu yêu cầu 2: Tìm tiếng ngoài
bài có vần an, at
-Tiếp tục với các câu
- HS đứng lên đọc tiếp nối nhau
-Từng nhĩm 3 HS, tiếp nối nhau đọc (Xem mỗi lần xuống dịng là 1 đoạn) Các nhĩm thi xem nhĩm nào đọc to, rõ, đúng
- HS đọc cả bài Lớp nhận xét
- HS đồng thanh 1 lần
- HS lên phân tích và đọc lên: bàn
- HS tìm và nêu lên
Tiết 2
30
5
3.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a Tìm hiểu bài đọc:
- Gọi 2 hs đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu
hỏi:
+Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho
chị em Bình?
- Yêu cầu hs đọc đoạn 3 và trả lời câu
hỏi:
+Bàn tay mẹ Bình như thế nào?
- Gọi 3 hs đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm lại bài văn
b.Luyện nói
- Cho hs hỏi đáp theo câu hỏi trong
SGK
4 Nhận xét- Dặn dò
-Đọc bài ở nhà
- Xem trước bài Cái Bống
- HS đọc -… nấu cơm, tắm cho em bé, xách nước, giặt quần áo…
- … rám nắng, các ngón tay gầy, xương xương
- HS lần lượt đọc Lớp nhận xét
- HS thi đua đọc theo nhóm
- HS hỏi đáp theo cặp.Vài cặp hỏi đáp trước lớp
Trang 4- -THỦ CÔNG T26
CẮT- DÁN HÌNH VUÔNG(T1)
A.MỤC TIÊU
-Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông
-Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể
kẻ, cắt được hình vuông theo cách
đơn giản Đường cắt tương đối thẳng
Hình dán tương đối phẳng
Với HS khéo tay: kẻ và cắt dán được hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng, hình dán phẳng Cĩ thể kẻ, cắt thêm được hình vuông cĩ kích thước khác
B CHUẨN BỊ
- GV: Hình mẫu
+ Kéo, hồ dán
+ Một tờ giấy màu hình vuông và một tờ giấy vở
+ Vở thủ công
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1
30
4
Hoạt động của giáo viên
1 Ổn định
2 Bài mới
* Hướng dẫn quan sát và nhận xét
- Cho HS quan sát hình vuông mẫu và gợi ý:
+ Hình vuông có mấy cạnh?
+ Độ dài của các cạnh như thế nào?
* Hướng dẫn HS vẽ h vuông:
- GV vẽ mẫu và hướng dẫn HS vẽ hình vuông có
cạnh là 7 ô
- Hướng dẫn HS kẻ hình vuông đơn giản chỉ cần
cắt 2 cạnh là lấy ra được hình vuông
* Hướng dẫn HS kẻ và cắt trên giấy vở
- GV nhận xét, giúp đỡ những em còn lúng túng
3 Nhận xét – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
Hoạt động của học sinh
- … 4 cạnh
- … bằng nhau
- HS thực hành trên giấy vở( theo cách các em tự chọn )
Trang 5
- -Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2010
SÁNG
CHÍNH TẢ T3
BÀN TAY MẸ
A MỤC TIÊU
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hằng ngày,…
châïu tã lót đầy: 35 chữ trong khoảng 15-17 phút
-Điền đúng vần an, at chữ g, gh vào chỗ trống
-Làm được bài tập 2,3 (SGK)
B.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV : Bảng phụ có ghi nội dung bài
- HS : Vở chính tả
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1
4
20
1.Ổn định
2.KTBC
- GV chấm vở học sinh
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
- GV ghi tựa bài Bàn tay mẹ
b Hướng dẫn tập chép
-GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn cần
chép trong bài: Bàn tay mẹ
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó, phân tích
tiếng khó
- GV hướng dẫn học sinh viết vào bảng
con
- GV yêu cầu hs viết vào vở
- GV hd các em cách ngồi viết, cầm bút,
đặt vở, cách viết đề bài giữa trang vở,
viết lùi vào 1 ơ chữ đầu câu của đoạn văn
- 1 HS đọc cho 2 bạn lên bảng làm bài tập 2a trong vở BTTV1/2
- Điền chữ: l hay n, trong tiết chính tả trước; chỉ viết các tiếng cần điền
- HS lặp lại tựa bài
-… hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- HS viết vào bảng con những từ khó
-HS viết vào vở
Trang 63
Nhắc HS viết hoa chữ bắt đầu mỗi dịng
- Hướng dẫn soát lỗi
-GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau để
soát lỗi chữa bài
-GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi
- Chấm điểm 10 vở, nhận xét
4.Luyện tập
Bài tập 2:
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập và
điền vào chỗ chấm
- GV nhận xét
5.Nhận xét – Dặn dò
- Mỗi chữ sai viết lại một dòng
-HS đổi vở, soát lỗi, gạch chân chữ sai bằng viết chì
-HS làm trên bảng lớp
Điền an hay at: đánh đ … ø, t …ù nước Điền g hay gh: nhà … a , cái … ế
- -TOÁN TIẾT 97 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A.MỤC TIÊU
Yêu cầu cần đạt Ghi chú, bài tập cần làm
-Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm
các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các
số từ 20 đến 50
-Bài 1, 3,4
A ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: Bộ thực hành Toán
- HS:4 bó và 1 chục que tính rời
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1
4
12
1 Ổn định
KTBC+ Gọi học sinh lên bảng :
- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ;
80 – 50
- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ;
70 - 60 =
2 Bài mới
a Giới thiệu bàì
- GV ghi tựa: Các số có hai chữ số
-HS lên bảng
- HS lặp lại tựa bài
Trang 73
* Giới thiệu các số từ 20 đến 30
GV làm mẫu cho hs quan sát :
- GV đính 2 bó que tính lên bảng cài và hỏi:
+ 2 chục que tính là bao nhiêu que tính?
- Gv đính thêm 3 que tính hỏi:
- 2 chục que tính và 3 que tính là bao nhiêu que
tính?
- GV ghi bảng thành cột như SGK
* Hướng dẫn tương tự từ 30 đến 50
3 Thực hành
Bài1:
- Cho hs làm vào bảng con
Bài2:(cho HS khá giỏi)
- Cho hs nêu yêu cầu của bài và làm bài
Bài3 :
- Cho hs thi đua làm trên bảng lớp
Bài 4:
- Cho hs làm vào phiếu học tập
5.Củng cố- Dặn dò
- Cho hs đếm số từ 20 đến 50
- Nhận xét, dặn dò
- … 20 que tính
-… 23 que tính
- HS làm vào bảng con
- HS làm trên bảng lớp
- HS làm trên bảng lớp
- HS làm và đọc lên
- -TNXH
CON GÀ
A.MỤC TIÊU
-Nêu ích lợi của con gà
-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của
con gà rên hình vẽ hay vật thật
-Phân biệt được co gà trống với con
gà mái về hình dáng, tiếng kêu
A ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-GV: + Tranh gà trống, gà mái và gà con phóng to
+ Mô hình gà trống, gà mái, gà con
+ Các thẻ từ có ghi một số bộ phận bên ngoài của con gà
Trang 8C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1
4
25
1 Ổn định
2.Bài cũ
3 Dạy bài mới
*GT bài:- GV cho lớp hát tập thể bài “ Đàngà
con”
- GV hỏi :+ Bài hát nói về con vật nào?
- GV ghi tựa bài lên bảng
*Hoạt động1 : Làm việc với SGK
Bước1:- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
trả lời theo nhóm đôi
- GV nêu yêu cầu thảo luận:
+Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con
gà
+ Phân biệt gà trống, gà mái, gà con
- Gọi HS nhắc lại yêu cầu thảo luận
+Em hãy kể các bộ phận bên ngoài của gà
-GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm
Bước 2:
- GV đính tranh con gà lên bảng và hỏi:
+ Tranh vẽ con gì?
- GV giới thiệu các thẻ từ có ghi các bộ phận
bên ngoài của con gà, cho HS đọc lên
- GV phát thẻ từ, gọi HS đính lên các bộ phận
của con gà cho phù hợp
+ Ngoài các bộ phận được các bạn đính, gà còn
có bộ phận nào nữa?
- Gọi vài HS nhắc lại các bộ phận bên ngoài của
con gà
- Cho HS quan sát mô hình gà trống, gà mái, gà
con
+ Ai có thể phân biệt đâu là gà trống, gà mái, gà
con?+ Tại sao em biết đó là gà trống ( gà mái,
gà con )?
-HS lên bảng
- HS hát tập thể
- HS trả lời
- HS nối tiếp nhau lặp lại tựa bài Lớp đồng thanh
- HS mở SGK trang 54
- HS tiến hành thảo luận ( thời gian thảo luận 3 phút )
- HS trình bày trước lớp ( Gà có đầu, cổ, mình, chân,…)
- HS nhận xét
- HS trả lời
- HS đọc: đầu , mình, chân, cổ
- 4 HS thi đua lên bảng đính, lớp nhận xét
- HS quan sát và trả lời
- HS nhắc lại
- Quan sát trên mô hình và phân biệt gà trống, gà mái và gà con
Trang 9+ Gà trống, gà mái, gà con có những điểm nào
giống và khác nhau?( kích cỡ, màu lông )
*Hoạt động2 : Hoạt động cả lớp
- GV lần lượt nêu câu hỏi, gọi HS trả lời, lớp
nhận xét
+ Gà di chuyển bằng gì?
+ Gà có bay được không? Nhờ đâu gà bay
được?
+ Nhà em nào có nuôi gà? Nuôi gà ở đâu? Nuôi
gà để làm gì?
+ Hiện nay có dịch bệnh gì có liên quan tới gà?
+ Vậy các em có được chơi gần gà hoặc bế gà
không?
d Hoạt động 3: Trò chơi “ Bắt chước tiếng gà”
4.Củng cố – Dặn dò
- GV cho HS đọc 1 bài thơ hoặc hát bài hát về
con gà
- Cho HS bình bầu HS xuất sắc của tiết học
- Dặn HS xem trước bài con mèo
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS liên hệ thực tế trả lời
- HS thực hiện trò chơi
- HS nhận xét lẫn nhau
- HS hát hoặc đọc thơ
- -CHIỀU
TẬP VIẾT T24 TÔ CHỮ HOA: C, D, Đ
A.MỤC TIÊU
-Tơ được các chữ hoa: C, D, Đ
-Viết đúng các vần an, at, anh, ach;
các từ ngữ bàn tay, hạt thóc, gánh
đỡ, sạch sẽ kiểu chữ thường cỡ vừa
theo vở Tập viết 1, tập 2 ( mỗi từ ngữ
viết được ít nhất một lần)
-HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dịng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ có ghi sẵn chữ trong khung
- HS: Bảng con, vở tập viết
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 10Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS 1
4
25
5
1.OÅn ủũnh
2.Ktbc
3.Baứi mụựi
a.Giụựi thieọu baứi:
- GV ghi noọi dung caàn taọp vieỏt:
b.Hửụựng daón toõ chửừ hoa: C
- Treo baỷng coự vieỏt saỳn chửừ C
- Hoỷi:
+ Chửừ C hoa goàm nhửừng neựt naứo?
- GV duứng que hửụựng daón quy trỡnh
vieỏt
*Tửụng tửù vụựi chửừ hoa: D, ẹ
c Hửụựng daón vieỏt vaàn, tửứ ửựng duùng:
- GV vieỏt maóu vaứ hửụựng daón vieỏt
d.Hửụựng daón hs vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt
- Nhaộc nhụỷ HS tử theỏ ngoài, caựch
caàm buựt
- Thu vụỷ chaỏm ủieồm, nhaọn xeựt
4.Nhaọn xeựt – Daởn doứ
- Taọp vieỏt phaàn B ụỷ nhaứ
-HS vieỏt baỷng con: mai sau, ủieàu hay
+ Neựt cong treõn, neựt cong traựi noỏi lieàn nhau
- HS quan saựt vaứ vieỏt vaứo baỷng con C
- Hs vieỏt vaứo baỷng con
an, at, baứn tay, haùt thoực, anh, ach, gaựnh ủụừ, saùch seừ
- HS vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt
- -LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT LUYEÄN ẹOẽC BAỉI: BAỉN TAY MEẽ I/ MUẽC TIEÂU
-ẹoùc trụn caỷ baứi: Taọp ủoùc vụựi toỏc ủoọ nhanh, khoõng phaỷi daựnh vaàn; vụựi HS khaự gioỷi taọp ủoùc dieón caỷm
-Noựi caõu chửựa tieỏng coự vaàn an, at
II/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
10 * Luyện đọc bảng lớp
Lửu yự nhieàu ủeỏn HS yeỏu
HS ủoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
Trang 1110 * Đọc SGK.
-GV yêu cầu HS mở SGK
-Thi ủoùc trửụực lụựp
HS luyện đọc cá nhân Luyeọn ủoùc theo caởp Caực toồ cửỷ ủaùi dieọn thi ủoùc
-HS khaự gioỷi taọp ủoùc nhanh vaứ dieón caỷm
7
GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa
phát âm
*Noựi caõu chửựa tieỏng coự vaàn an, at
GV ghi nhanh leõn baỷng -HS thi ủua tỡm vaứ noựi nhanh caõu chửựa tieỏng coự vaàn an, at
7
1
3 Bài tập:
Hướng dẫn HS làm bài tập TV( Vụỷ
BT Tieỏng Vieọt in)
4 Cuỷng coỏ-Daởn doứ
GV nhận xét tiết học , dặn dò HS chuẩn
bị bài giờ sau
HS làm bài - chữa bài
- -LUYEÄN VIEÁT TAÄP VIEÁT CHệế HOA : C, D, ẹ
A.MUẽC TIEÂU:
-HS vieỏt ủửụùc caực chửừ hoa: C, D, ẹ cụừ vửứa vaứ cụừ nhoỷ
-Reứn luyeọn kú naờng vieỏt chửừ ủeùp cho HS
-HS coự yự thửực reứn luyeọn chửừ vieỏt
B.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC
1 Baứi cuừ: Cho HS vieỏt baỷng con: AÂ, B
2 Baứi mụựi:
+Quan saựt quy trỡnh vieỏt
-GV ủửa chửừ maóu C hoa
-HS nhaọn xeựt veà ủoọ cao roọng cuỷa cụừ chửừ vửứa vaứ nhoỷ, chửừ C hoa goàm coự nhửừng neựt naứo, ủieồm ủaởt buựt ủaàu tieõn vaứ keỏt thuực
-GV vieỏt maóu-HS quan saựt
-HS taọp vieỏt vaứo baỷng con chửừ vửứa 5 oõ ly, cụừ chửừ nhoỷ 2,5 oõ ly
Trang 12-Tương tự với chữ hoa D, Đ
+Viết bài vào vở
Cố gắng rèn chữ viết đúng đẹp cho HS
*Đối với HS yếu: GV theo dõi và giúp đỡ lúc cần thiết
3.Chấm, chữa bài
Nhận xét
Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010
Tập đọc CÁI BỐNG
A MỤC TIÊU
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo
sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
-Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo
của Bống đối với mẹ
-Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng dao
-HS khá giỏi tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần anh, ach; biết hỏi đáp theo mẫu về “Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ”
B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc, luyện nói
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1
4
30
1 Ổn định
2 KTBC
Gọi HS đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời
câu hỏi
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Cái Bống
b Hướng dẫn hs luyện đọc
- GV đọc mẫu
Luyện đọc từ:
b.Gạch chân các từ khó: khéo sảy, khéo
sàng , mưa ròng, đường trơn,
- 3 HS đọc bài
- HS lặp lại tựa bằng
- HS lắng nghe
Trang 13- Yêu cầu hs phân tích tiếng khó
- Yêu cầu hs đọc lại từ khó
- GV giải nghĩa từ kho:ù
Đường trơn: đường bị ướt nước mưa, dễ
ngã
Mưa ròng: mưa kéo dài
Gánh đỡ : gánh giúp
Luyện đọc câu
- GV chỉ bảng từng dòng thơ
- GV chỉ bảng câu còn lại
- Gọi hs đọc nối tiếp từng câu theo từng
em trong tổ
Luyện đọc bài:
- Cho hs nối tiếp nhau đọc cả bài
- Yêu cầu hs đọc đồng thanh
Ôn các vần anh, ach
- GV nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng trong bài
có anh
- GV nêu yêu cầu 2: Nói câu có tiếng
chứa anh, ach
- HS phân tích
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- 3 hs lần lượt đọc trơn từng dòng thơ
- HS tiếp tục đọc các câu thơ còn lại
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc cả bài Lớp nhận xét
- HS đồng thanh 1 lần
- HS lên phân tích và đọc lên: gánh
- HS tìm và nêu lên
Tiết 2
30 4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a Tìm hiểu bài đọc:
- Gọi 2 hs đọc 2 dòng thơ đầu và trả lời
câu hỏi:
1/ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
Yêu cầu hs đọc 2 câu thơ còn lại và trả
lời câu hỏi:
2/ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
- GV đọc diễn cảm lại bài thơ gọi hs
đọc lại
- GV xoá bảng dầnl
b.Luyện nói
- 2 HS đọc- Lớp đọc thầm
- Bống sàng , sảy gạo cho mẹ nấu cơm
- Bống ra gánh đỡ…
- HS lần lượt đọc Lớp nhận xét
- HS thi đua đọc theo nhóm
- HS thi đua học thuộc lòng bài thơ