1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án các môn khối 1 - Tuần 26 - Trường TH Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Thị Liên

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 282,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chép trong bài: Bàn tay mẹ - HS viết vào bảng con những từ khó - Yeâu caàu HS tìm tieáng khoù, phaân tích tieáng khoù - GV hướng dẫn học sinh viết vào bảng con -HS viết vào vở - GV yêu c[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

ĐẠO ĐỨC T 26 CẢM ƠN VÀ XIN LỖI

A MỤC TIÊU

-Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

-Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến

khi giao tiếp

-Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: tranh

- HS: vở bài tập Đạo đức 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

5

25

1.Bài cũ:

-Khi đi bộ trên đường phố hoặc nông thôn , em

phải đi như thế nào cho đúng quy định ?

-Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?

2.Bài mới: GTB- Ghi đầu bài

*Hoạt động 1: Phân tích tranh bài tập 1

- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1 và trả

lời câu hỏi

- GV đính tranh

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?

Kết luận: Khi được người khác quan tâm giúp đỡ

cần nói cảm ơn Khi làm phiền người khác phải

nói xin lỗi

*Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp bài tập 2

- Trong từng tranh vẽ có những ai? Họ đang làm

gì?

- Những bạn trong tranh cần nói gì? Vì sao?

- Nếu thấy các bạn đi như thế em sẽ nói gì với

-HS lên bảng trả lời câu hỏi

- HS quan sát tranh trong VBT

- HS trình bày kết quả trước lớp + Tranh 1: Khi bạn cho quả táo nói cảm ơn

+ Tranh 2: Đi học muộn phải xin lỗi cô giáo

- HS thảo luận theo câu hỏi gợi

ý của giáo viên

- Vài hs trình bày trước lớp Lớp nhận xét bổ sung

Trang 2

các bạn?

- GV kết luận ý chính

*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

- GV cho HS kể về việc mình đã nói cám ơn và

xin lỗi ai? Trong trường hợp nào?

3.Củng cố- Dặn dò

- Dặn HS thực hành nói cảm ơn , xin lỗi đúng

lúc, đúng quy định

- HS kể trước lớp

- -TẬP ĐỌC T225+226 BÀN TAY MẸ

A MỤC TIÊU

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất,

nấu cơm, rám nắng, xương xương…

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn

mẹ của bạn nhỏ

-Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)

-HS khá giỏi tìm được tiếng cĩ vần

an, at; biết hỏi đáp theo mẫu về sự chăm sóc của bố mẹ dành cho em

B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh hoạ bài tập đọc, luyện nói

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5

30

1 KTBC

Gọi HS đọc bài Cái nhãn vở và trả lời

câu hỏi

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Bàn tay mẹ

- Hướng dẫn hs luyện đọc

- HS khá đọc mẫu

*Luyện đọc từ:

Luyện đọc tiếng, TN kết hợp giải nghĩa

từ: rám nắng: da bị nắng làm cho đen lại;

xương xương: bàn tay gầy

*Luyện đọc câu

- GV chỉ bảng câu 1

- 3 HS đọc bài

- HS lặp lại tựa bằng

- Lớp lắng nghe

HS đọc tiếng, từ khĩ: làm việc, lại đi chợ, nấu cơm; bàn tay, yêu nhất, làm việc rám nắng

-HS đọc trơn, nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất;

Trang 3

- GV chỉ bảng câu còn lại

- Gọi hs đọc nối tiếp từng câu theo từng

em trong tổ

Luyện đọc đoạn, bài

- Cho hs nối tiếp nhau đọc đoạn

- Gọi cá nhân hs đọc cả bài

- Yêu cầu hs đọc đồng thanh

Ôn các vần an, at

- GV nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng trong bài

có an

- GV nêu yêu cầu 2: Tìm tiếng ngoài

bài có vần an, at

-Tiếp tục với các câu

- HS đứng lên đọc tiếp nối nhau

-Từng nhĩm 3 HS, tiếp nối nhau đọc (Xem mỗi lần xuống dịng là 1 đoạn) Các nhĩm thi xem nhĩm nào đọc to, rõ, đúng

- HS đọc cả bài Lớp nhận xét

- HS đồng thanh 1 lần

- HS lên phân tích và đọc lên: bàn

- HS tìm và nêu lên

Tiết 2

30

5

3.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a Tìm hiểu bài đọc:

- Gọi 2 hs đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu

hỏi:

+Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho

chị em Bình?

- Yêu cầu hs đọc đoạn 3 và trả lời câu

hỏi:

+Bàn tay mẹ Bình như thế nào?

- Gọi 3 hs đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm lại bài văn

b.Luyện nói

- Cho hs hỏi đáp theo câu hỏi trong

SGK

4 Nhận xét- Dặn dò

-Đọc bài ở nhà

- Xem trước bài Cái Bống

- HS đọc -… nấu cơm, tắm cho em bé, xách nước, giặt quần áo…

- … rám nắng, các ngón tay gầy, xương xương

- HS lần lượt đọc Lớp nhận xét

- HS thi đua đọc theo nhóm

- HS hỏi đáp theo cặp.Vài cặp hỏi đáp trước lớp

Trang 4

- -THỦ CÔNG T26

CẮT- DÁN HÌNH VUÔNG(T1)

A.MỤC TIÊU

-Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông

-Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể

kẻ, cắt được hình vuông theo cách

đơn giản Đường cắt tương đối thẳng

Hình dán tương đối phẳng

Với HS khéo tay: kẻ và cắt dán được hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng, hình dán phẳng Cĩ thể kẻ, cắt thêm được hình vuông cĩ kích thước khác

B CHUẨN BỊ

- GV: Hình mẫu

+ Kéo, hồ dán

+ Một tờ giấy màu hình vuông và một tờ giấy vở

+ Vở thủ công

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1

30

4

Hoạt động của giáo viên

1 Ổn định

2 Bài mới

* Hướng dẫn quan sát và nhận xét

- Cho HS quan sát hình vuông mẫu và gợi ý:

+ Hình vuông có mấy cạnh?

+ Độ dài của các cạnh như thế nào?

* Hướng dẫn HS vẽ h vuông:

- GV vẽ mẫu và hướng dẫn HS vẽ hình vuông có

cạnh là 7 ô

- Hướng dẫn HS kẻ hình vuông đơn giản chỉ cần

cắt 2 cạnh là lấy ra được hình vuông

* Hướng dẫn HS kẻ và cắt trên giấy vở

- GV nhận xét, giúp đỡ những em còn lúng túng

3 Nhận xét – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

Hoạt động của học sinh

- … 4 cạnh

- … bằng nhau

- HS thực hành trên giấy vở( theo cách các em tự chọn )

Trang 5

- -Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2010

SÁNG

CHÍNH TẢ T3

BÀN TAY MẸ

A MỤC TIÊU

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hằng ngày,…

châïu tã lót đầy: 35 chữ trong khoảng 15-17 phút

-Điền đúng vần an, at chữ g, gh vào chỗ trống

-Làm được bài tập 2,3 (SGK)

B.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- GV : Bảng phụ có ghi nội dung bài

- HS : Vở chính tả

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1

4

20

1.Ổn định

2.KTBC

- GV chấm vở học sinh

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

- GV ghi tựa bài Bàn tay mẹ

b Hướng dẫn tập chép

-GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn cần

chép trong bài: Bàn tay mẹ

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó, phân tích

tiếng khó

- GV hướng dẫn học sinh viết vào bảng

con

- GV yêu cầu hs viết vào vở

- GV hd các em cách ngồi viết, cầm bút,

đặt vở, cách viết đề bài giữa trang vở,

viết lùi vào 1 ơ chữ đầu câu của đoạn văn

- 1 HS đọc cho 2 bạn lên bảng làm bài tập 2a trong vở BTTV1/2

- Điền chữ: l hay n, trong tiết chính tả trước; chỉ viết các tiếng cần điền

- HS lặp lại tựa bài

-… hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- HS viết vào bảng con những từ khó

-HS viết vào vở

Trang 6

3

Nhắc HS viết hoa chữ bắt đầu mỗi dịng

- Hướng dẫn soát lỗi

-GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau để

soát lỗi chữa bài

-GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi

- Chấm điểm 10 vở, nhận xét

4.Luyện tập

Bài tập 2:

- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập và

điền vào chỗ chấm

- GV nhận xét

5.Nhận xét – Dặn dò

- Mỗi chữ sai viết lại một dòng

-HS đổi vở, soát lỗi, gạch chân chữ sai bằng viết chì

-HS làm trên bảng lớp

Điền an hay at: đánh đ … ø, t …ù nước Điền g hay gh: nhà … a , cái … ế

- -TOÁN TIẾT 97 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

A.MỤC TIÊU

Yêu cầu cần đạt Ghi chú, bài tập cần làm

-Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm

các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các

số từ 20 đến 50

-Bài 1, 3,4

A ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Bộ thực hành Toán

- HS:4 bó và 1 chục que tính rời

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1

4

12

1 Ổn định

KTBC+ Gọi học sinh lên bảng :

- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ;

80 – 50

- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ;

70 - 60 =

2 Bài mới

a Giới thiệu bàì

- GV ghi tựa: Các số có hai chữ số

-HS lên bảng

- HS lặp lại tựa bài

Trang 7

3

* Giới thiệu các số từ 20 đến 30

GV làm mẫu cho hs quan sát :

- GV đính 2 bó que tính lên bảng cài và hỏi:

+ 2 chục que tính là bao nhiêu que tính?

- Gv đính thêm 3 que tính hỏi:

- 2 chục que tính và 3 que tính là bao nhiêu que

tính?

- GV ghi bảng thành cột như SGK

* Hướng dẫn tương tự từ 30 đến 50

3 Thực hành

Bài1:

- Cho hs làm vào bảng con

Bài2:(cho HS khá giỏi)

- Cho hs nêu yêu cầu của bài và làm bài

Bài3 :

- Cho hs thi đua làm trên bảng lớp

Bài 4:

- Cho hs làm vào phiếu học tập

5.Củng cố- Dặn dò

- Cho hs đếm số từ 20 đến 50

- Nhận xét, dặn dò

- … 20 que tính

-… 23 que tính

- HS làm vào bảng con

- HS làm trên bảng lớp

- HS làm trên bảng lớp

- HS làm và đọc lên

- -TNXH

CON GÀ

A.MỤC TIÊU

-Nêu ích lợi của con gà

-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của

con gà rên hình vẽ hay vật thật

-Phân biệt được co gà trống với con

gà mái về hình dáng, tiếng kêu

A ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-GV: + Tranh gà trống, gà mái và gà con phóng to

+ Mô hình gà trống, gà mái, gà con

+ Các thẻ từ có ghi một số bộ phận bên ngoài của con gà

Trang 8

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1

4

25

1 Ổn định

2.Bài cũ

3 Dạy bài mới

*GT bài:- GV cho lớp hát tập thể bài “ Đàngà

con”

- GV hỏi :+ Bài hát nói về con vật nào?

- GV ghi tựa bài lên bảng

*Hoạt động1 : Làm việc với SGK

Bước1:- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và

trả lời theo nhóm đôi

- GV nêu yêu cầu thảo luận:

+Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con

+ Phân biệt gà trống, gà mái, gà con

- Gọi HS nhắc lại yêu cầu thảo luận

+Em hãy kể các bộ phận bên ngoài của gà

-GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm

Bước 2:

- GV đính tranh con gà lên bảng và hỏi:

+ Tranh vẽ con gì?

- GV giới thiệu các thẻ từ có ghi các bộ phận

bên ngoài của con gà, cho HS đọc lên

- GV phát thẻ từ, gọi HS đính lên các bộ phận

của con gà cho phù hợp

+ Ngoài các bộ phận được các bạn đính, gà còn

có bộ phận nào nữa?

- Gọi vài HS nhắc lại các bộ phận bên ngoài của

con gà

- Cho HS quan sát mô hình gà trống, gà mái, gà

con

+ Ai có thể phân biệt đâu là gà trống, gà mái, gà

con?+ Tại sao em biết đó là gà trống ( gà mái,

gà con )?

-HS lên bảng

- HS hát tập thể

- HS trả lời

- HS nối tiếp nhau lặp lại tựa bài Lớp đồng thanh

- HS mở SGK trang 54

- HS tiến hành thảo luận ( thời gian thảo luận 3 phút )

- HS trình bày trước lớp ( Gà có đầu, cổ, mình, chân,…)

- HS nhận xét

- HS trả lời

- HS đọc: đầu , mình, chân, cổ

- 4 HS thi đua lên bảng đính, lớp nhận xét

- HS quan sát và trả lời

- HS nhắc lại

- Quan sát trên mô hình và phân biệt gà trống, gà mái và gà con

Trang 9

+ Gà trống, gà mái, gà con có những điểm nào

giống và khác nhau?( kích cỡ, màu lông )

*Hoạt động2 : Hoạt động cả lớp

- GV lần lượt nêu câu hỏi, gọi HS trả lời, lớp

nhận xét

+ Gà di chuyển bằng gì?

+ Gà có bay được không? Nhờ đâu gà bay

được?

+ Nhà em nào có nuôi gà? Nuôi gà ở đâu? Nuôi

gà để làm gì?

+ Hiện nay có dịch bệnh gì có liên quan tới gà?

+ Vậy các em có được chơi gần gà hoặc bế gà

không?

d Hoạt động 3: Trò chơi “ Bắt chước tiếng gà”

4.Củng cố – Dặn dò

- GV cho HS đọc 1 bài thơ hoặc hát bài hát về

con gà

- Cho HS bình bầu HS xuất sắc của tiết học

- Dặn HS xem trước bài con mèo

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS liên hệ thực tế trả lời

- HS thực hiện trò chơi

- HS nhận xét lẫn nhau

- HS hát hoặc đọc thơ

- -CHIỀU

TẬP VIẾT T24 TÔ CHỮ HOA: C, D, Đ

A.MỤC TIÊU

-Tơ được các chữ hoa: C, D, Đ

-Viết đúng các vần an, at, anh, ach;

các từ ngữ bàn tay, hạt thóc, gánh

đỡ, sạch sẽ kiểu chữ thường cỡ vừa

theo vở Tập viết 1, tập 2 ( mỗi từ ngữ

viết được ít nhất một lần)

-HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dịng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ có ghi sẵn chữ trong khung

- HS: Bảng con, vở tập viết

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Trang 10

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS 1

4

25

5

1.OÅn ủũnh

2.Ktbc

3.Baứi mụựi

a.Giụựi thieọu baứi:

- GV ghi noọi dung caàn taọp vieỏt:

b.Hửụựng daón toõ chửừ hoa: C

- Treo baỷng coự vieỏt saỳn chửừ C

- Hoỷi:

+ Chửừ C hoa goàm nhửừng neựt naứo?

- GV duứng que hửụựng daón quy trỡnh

vieỏt

*Tửụng tửù vụựi chửừ hoa: D, ẹ

c Hửụựng daón vieỏt vaàn, tửứ ửựng duùng:

- GV vieỏt maóu vaứ hửụựng daón vieỏt

d.Hửụựng daón hs vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

- Nhaộc nhụỷ HS tử theỏ ngoài, caựch

caàm buựt

- Thu vụỷ chaỏm ủieồm, nhaọn xeựt

4.Nhaọn xeựt – Daởn doứ

- Taọp vieỏt phaàn B ụỷ nhaứ

-HS vieỏt baỷng con: mai sau, ủieàu hay

+ Neựt cong treõn, neựt cong traựi noỏi lieàn nhau

- HS quan saựt vaứ vieỏt vaứo baỷng con C

- Hs vieỏt vaứo baỷng con

an, at, baứn tay, haùt thoực, anh, ach, gaựnh ủụừ, saùch seừ

- HS vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

- -LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT LUYEÄN ẹOẽC BAỉI: BAỉN TAY MEẽ I/ MUẽC TIEÂU

-ẹoùc trụn caỷ baứi: Taọp ủoùc vụựi toỏc ủoọ nhanh, khoõng phaỷi daựnh vaàn; vụựi HS khaự gioỷi taọp ủoùc dieón caỷm

-Noựi caõu chửựa tieỏng coự vaàn an, at

II/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:

10 * Luyện đọc bảng lớp

Lửu yự nhieàu ủeỏn HS yeỏu

HS ủoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp

Trang 11

10 * Đọc SGK.

-GV yêu cầu HS mở SGK

-Thi ủoùc trửụực lụựp

HS luyện đọc cá nhân Luyeọn ủoùc theo caởp Caực toồ cửỷ ủaùi dieọn thi ủoùc

-HS khaự gioỷi taọp ủoùc nhanh vaứ dieón caỷm

7

GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa

phát âm

*Noựi caõu chửựa tieỏng coự vaàn an, at

GV ghi nhanh leõn baỷng -HS thi ủua tỡm vaứ noựi nhanh caõu chửựa tieỏng coự vaàn an, at

7

1

3 Bài tập:

Hướng dẫn HS làm bài tập TV( Vụỷ

BT Tieỏng Vieọt in)

4 Cuỷng coỏ-Daởn doứ

GV nhận xét tiết học , dặn dò HS chuẩn

bị bài giờ sau

HS làm bài - chữa bài

- -LUYEÄN VIEÁT TAÄP VIEÁT CHệế HOA : C, D, ẹ

A.MUẽC TIEÂU:

-HS vieỏt ủửụùc caực chửừ hoa: C, D, ẹ cụừ vửứa vaứ cụừ nhoỷ

-Reứn luyeọn kú naờng vieỏt chửừ ủeùp cho HS

-HS coự yự thửực reứn luyeọn chửừ vieỏt

B.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC

1 Baứi cuừ: Cho HS vieỏt baỷng con: AÂ, B

2 Baứi mụựi:

+Quan saựt quy trỡnh vieỏt

-GV ủửa chửừ maóu C hoa

-HS nhaọn xeựt veà ủoọ cao roọng cuỷa cụừ chửừ vửứa vaứ nhoỷ, chửừ C hoa goàm coự nhửừng neựt naứo, ủieồm ủaởt buựt ủaàu tieõn vaứ keỏt thuực

-GV vieỏt maóu-HS quan saựt

-HS taọp vieỏt vaứo baỷng con chửừ vửứa 5 oõ ly, cụừ chửừ nhoỷ 2,5 oõ ly

Trang 12

-Tương tự với chữ hoa D, Đ

+Viết bài vào vở

Cố gắng rèn chữ viết đúng đẹp cho HS

*Đối với HS yếu: GV theo dõi và giúp đỡ lúc cần thiết

3.Chấm, chữa bài

Nhận xét

Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010

Tập đọc CÁI BỐNG

A MỤC TIÊU

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo

sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo

của Bống đối với mẹ

-Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

- Học thuộc lòng bài đồng dao

-HS khá giỏi tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần anh, ach; biết hỏi đáp theo mẫu về “Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ”

B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh hoạ bài tập đọc, luyện nói

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1

4

30

1 Ổn định

2 KTBC

Gọi HS đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời

câu hỏi

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Cái Bống

b Hướng dẫn hs luyện đọc

- GV đọc mẫu

Luyện đọc từ:

b.Gạch chân các từ khó: khéo sảy, khéo

sàng , mưa ròng, đường trơn,

- 3 HS đọc bài

- HS lặp lại tựa bằng

- HS lắng nghe

Trang 13

- Yêu cầu hs phân tích tiếng khó

- Yêu cầu hs đọc lại từ khó

- GV giải nghĩa từ kho:ù

Đường trơn: đường bị ướt nước mưa, dễ

ngã

Mưa ròng: mưa kéo dài

Gánh đỡ : gánh giúp

Luyện đọc câu

- GV chỉ bảng từng dòng thơ

- GV chỉ bảng câu còn lại

- Gọi hs đọc nối tiếp từng câu theo từng

em trong tổ

Luyện đọc bài:

- Cho hs nối tiếp nhau đọc cả bài

- Yêu cầu hs đọc đồng thanh

Ôn các vần anh, ach

- GV nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng trong bài

có anh

- GV nêu yêu cầu 2: Nói câu có tiếng

chứa anh, ach

- HS phân tích

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- 3 hs lần lượt đọc trơn từng dòng thơ

- HS tiếp tục đọc các câu thơ còn lại

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc cả bài Lớp nhận xét

- HS đồng thanh 1 lần

- HS lên phân tích và đọc lên: gánh

- HS tìm và nêu lên

Tiết 2

30 4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a Tìm hiểu bài đọc:

- Gọi 2 hs đọc 2 dòng thơ đầu và trả lời

câu hỏi:

1/ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

Yêu cầu hs đọc 2 câu thơ còn lại và trả

lời câu hỏi:

2/ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

- GV đọc diễn cảm lại bài thơ gọi hs

đọc lại

- GV xoá bảng dầnl

b.Luyện nói

- 2 HS đọc- Lớp đọc thầm

- Bống sàng , sảy gạo cho mẹ nấu cơm

- Bống ra gánh đỡ…

- HS lần lượt đọc Lớp nhận xét

- HS thi đua đọc theo nhóm

- HS thi đua học thuộc lòng bài thơ

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w