KỸ THUẬT THỨC ĂN NUÔI GÀT1 I Mục tiêu : HS cần phải: - Liệt kê được tên một số thức ăn thường dùng để nuôi gà - Nêu được tác dụng và cách sử dụng một số thức ăn để nuôi gà - Có nhận thức[r]
Trang 1TUẦN 17
Ngày soạn : / / 2008 Ngày dạy : Thứ hai,ngày / /
2008
NGU CƠNG XÃ TRỊNH TƯỜNG
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng , đọc trơi chảy bài văn, phát âm chuẩn các từ: Bát Xát, Phàn Phù Lì, Phìn Ngan, ngoằn nghoèo
- Hiểu nội dung ,ý nghĩa của bài
- Giáo dục HS ý thức yêu thích lao động , biết giúp đỡ mọi người
II ĐỒ DÙNG:
Tranh minh hoạ ở SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1) Bài cũ: kiểm tra bài “ Thây cúng đi
bệnh viện”
GV nhận xét, ghi điểm
2) Bài mới:
A/ Giới thiệu.
B/ Hướng dẩn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
+ Luyện đọc:
HS đọc bài
Sau lượt đọc vỡ, GV giúp HS đọc đúng và
hiểu nghĩa một số từ khĩ, từ mới: tập quán,
canh tác
GV đọc diễn cảm tồn bài
+ Tìm hiểu bài:
HS đọc lướt đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
Câu 1: Ơng Lìn đã làm thế nào để đưa
được nước về thơn?
HS đọc lướt đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
Câu 2: Nhờ cĩ mương nước, tập quán
HS đọc bài trả lời câu hỏi 1, 2
1 HS khá đọc tồn bài
HS đọc nối tiếp đoạn:
- Đoạn 1: Từ đầu đến “trồng lúa”
- Đoạn 2: Tiếp đến “như trước nữa”
- Đoạn 3: Cịn lại
HS luyện đọc nhĩm đơi
1 HS đọc lại tồn bài
Hoạt động cá nhân
- Lần mị cả tháng tìm nguồn nước, cùng
vợ con đào mương suốt một năm
- Trồng lúa nước, khơng phá rừng, khơng cịn hộ đĩi
Trang 2canh tác và cuộc sống ở thơn Phìn Ngan
đã thay đổi thế nào?
HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi:
Câu 3: Ơng Lìn đã nghĩ ra cách gì để
giữ rừng và bảo vệ nguồn nước?
Câu 4: Câu chuyện giúp em hiểu được
điều gì?
C/ Hướng dẫn đọc diễn cảm.
GV hướng dẩn cách đọc diễn cảm từng
đoạn, tồn bài
GV hướng dẩn đọc diễn cảm đoạn 1
GV nhận xét, tuyên dương
3) Củng cố - dặn dị:
GV nêu ý nghĩa bài học
Chuẩn bị tiết sau: ca dao về lao động
sản xuất
Nhận xét tiết học
- Hướng dẩn bà con trồng cây thảo quả
Ơng Lìn đã chiến thắng đĩi nghèo, lạc hậu bằng tinh thần vượt khĩ, trí thơng minh
3 HS nối tiếp đọc tồn bài
HS luyện đọc diễn cảm theo quy trình
HS thi đọc diễn cảm
HS nhắc lại nội dung bài:Ca ngợiông Lìn với tinh thần dám nghỉ,dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng , làm giàu cho mình ,làm thay đổi cuộc sống của cả thôn
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Ơn lại phép chia số thập phân Tiếp tục củng cố các bài tốn cơ bản về giải tốn
về tỉ số phần trăm.Vận dụng giải các bài tốn đơn giản cĩ nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Rèn học sinh giải bài tốn đơn giản cĩ nội dung tìm tỉ số phần trăm 2 số nhanh, chính xác
- Giáo dục học sinh yêu thích mơn học
II CHUẨN BỊ:
Phấn màu, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Bài cũ: Luyện tập.
- 2 HS lần lượt sửa bài (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:
3 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết
ơn lại phép chia số thập phân Tiếp tục củng
cố các bài tốn cơ bản về giải tốn về tỉ số
phần trăm
Bài 1:
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
Học sinh đọc đề.Thực hiện phép chia
Trang 3- Học sinh nhắc lại phương pháp chia
các dạng đã học
- Giáo viên nhận xét – cho ví dụ
- Yêu cầu học sinh nêu cách chia các
dạng
Bài 2:
- Học sinh nhắc lại phương pháp tính
giá trị biểu thức
- Giáo viên chốt lại: Thứ tự thực hiện
các phép tính
Bài 3: Học sinh nhắc lại cách tính tỉ số
phần trăm?
Bài a:
- Số phần trăm tăng được tính so với số
tấn thĩc 1995
Bài b:
- Chú ý cách diễn đạt lời giải
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh vận
dụng giải các bài tốn đơn giản cĩ nội dung
tìm tỉ số phần trăm của hai số
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề, tĩm tắt đề,
tìm cách giải, giải vào vở
Hoạt động 3: Củng cố.
- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa học
4 Tổng kết - dặn dị:
- Làm bài nhà 1, 2, 3/ 86
- Chuẩn bị: Máy tính
- Nhận xét tiết học
Học sinh sửa bài,đổi chéo bài để KT
- Học sinh đọc đề – Thực hiện phép tính giá trị của biểu thức
- Lần lượt lên bảng sửa bài (Đặt phép tính cho từng bài)
- Nêu cách thứ tự thực hiện phép tính
- Cả lớp nhận xét
HS đọc đề, nêu tĩm tắt,thực hiện bài a,Từ cuối năm 2000 đến cuối năm
2001 số người tăng thêm là:
15875 -15625 =250 ( người)
Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là: 250:15625= 0,016
0,016=1,6%
b, Từ cuối năm 2001 đến cuối năm
2002 số người tăng thêm là:
15875x1,6:100=254(người) Cuối năm 2002 số dân của phường đó là:
15875+254=16129(người) Đáp số:a.1,6% ; b.16129 người
Hoạt động nhĩm đơi.
Học sinh đọc đề, làm bài
– Lần lượt học sinh lên bảng sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân
(Thi đua giải nhanh)
- Thi đua giải bài tập
- Tìm 1 số biết 30% của số đĩ là 72
Trang 4Tiết 3 Đạo đức:
HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH (tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu được:
+ Sự cần thiết phải hợp tác với mọi người trong công việc và lợi ích của việc hợp
tác
+ Trẻ em có quyền được giao kết, hợp tác với bạn bè và mọi người trong công việc
- Học sinh có những hành vi, việc làm cụ thể, thiết thực trong việc hợp tác giải quyết công việc của trường, của lớp, của gia đình và cộng đồng
- Mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy cô, những người trong gia đình, những người ở cộng đồng dân cư
II CHUẨN BỊ:
- Sưu tầm các câu chuyện về hợp tác, tương trợ nhau trong công việc
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Tại sao cần phải hợp tác với mọi
người?
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đôi làm
bài tập 3 (SGK)
- Yêu cầu từng cặp học sinh thảo luận
làm bài tập 3
- Kết luận: Tán thành với những ý
kiến a, d, không tán thành các ý kiến b, c
Hoạt động 2: Làm bài tập 2/ SGK.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
Kết luận: Việc làm đúng tương ứng với
nội dung a, những việc làm sai tương ứng
với nội dung b, c
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo bài
tập 4/ SGK
- Yêu cầu các nhóm thảo luận để xử lí
các tình huống theo bài tập 4/ SGK
- Kết luận chung (SGK)
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện
nội dung 1 ở phần thực hành
Chuẩn bị: Việt Nam – Tổ quốc em
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 1 học sinh trả lời
Hoạt động nhóm đôi.
- Từng cặp học sinh làm bài tập.
- Đại diện trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh làm bài tập
- Học sinh trình bày kết quả trước lớp
Hoạt động nhóm 8.
- Các nhóm thảo luận.
- Theo từng nội dung 1 trình bày kết quả trước lớp
- Sắm vai theo cách cư xử của nhóm mình
- Lớp nhận xét
Trang 5Tiết 4 Khoa học:
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU:
Giúp HS hệ thống các kiến thức về:
- Đặc điểm giới tính; Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
- Giáo dục học sinh yêu thích tìm hiểu khoa học
II CHUẨN BỊ:
Hình vẽ trong SGK trang 62, 63
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm việc với phiếu học
tập
Bước 1: Làm việc cá nhân
- Từng học sinh làm các bài tập trang
62 SGK và ghi lại kết quả làm việc vào
phiếu học tập hoặc vở bài tập theo mẫu sau:
Bước 2: Chữa bài tập.
- Giáo viên gọi lần lượt một số học sinh
lên chữa bài
Hoạt động 2: Củng cố.
- Trò chơi: “Hái hoa dân chủ” (4
nhóm)
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài + học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Ôn tập và kiểm tra
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 1 học sinh tự đặt câu + trả lời
Hoạt động cá nhân, lớp.
Mỗi nhóm cử đại diện lên bốc thăm câu hỏi theo nội dung bài học và trả lời
_
Thực hiện theo chỉ dẫn
trong hình
Phòng tránh được bệnh Giải thích
1 2 3 4 5
Trang 6Ngày soạn: / / 2008 Ngày dạy : Thứ ba, ngày / / 2008
Tiết 2 Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính về số thập phân, ơn tập chuyển đổi dơn vị đo diện tích
- Giáo dục học sinh yêu thích mơn học
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Bảng phụ, tình huống
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Bài cũ:
- 1 HS chữa bài tập 3
2 Bài mới:
a Giới thiệu :
Trang 7 Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- Giáo viên hướng dẫn bài mẫu
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV thu một số phiếu chấm, chữa
bài
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Tóm tắt đề
- Tìm cách giải
-Bài 4:
- Thực hiện tương tự bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh phân
tích đề
4) Củng cố - dặn dò
Về nhà làm lại bài tập VBT
Nhận xét tiết học
- học sinh đọc đề, tìm cách giải, giải vào vở
Mẫu: 4 = 4 = 4,5
2
1 10 5
- Học sinh làm bài vào phiếu học tập
Mẫu: X x 100 = 1,643 + 7,357
X x 100 = 9
X = 9:100 = 0,09
- Học sinh đọc đề
- Tìm cách giải
- Giải vào vở
- Học sinh sửa bảng lớp đổi vở với nhau sửa
Bài giải
2 ngày đầu máy bơm hút được:
35% + 40% = 75% (lượng nước) ngày thứ 3 máy bơm hút được:
100% - 75% = 25% (lượng nước)
ĐS : 25% lượng nước trong hồ
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu cách giải
- Học sinh giải vào vở
ÔN TẬP HỌC KỲ 1
I MỤC TIÊU: - Hệ thống hoá các kiến thức lịch sử đã học theo từng giai đoạn.
- HS nắm và khắc sâu các sự kiện lịch sử, nhân vật lịch sử
- Giáo dục HS tính ham hiểu biết về lịch sử dân tộc
II CHUẨN BỊ: Giấy A4 , bút màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Bài cũ:
Nêu ý nghĩa của việc củng cố hậu
phương sau chiến dịch Biên giới?
HS trả lời (cổ vũ động viên tinh thần quân
và dân ta, tăng thêm sức mạnh cho cuộc kháng chiến)
2) Bài mới:
A/ Giới thiệu:
B/ Nội dung ôn tập:
Hoạt động 1: HS thảo luận nhóm
Trang 8 và trả lời câu hỏi sau:
Câu 1: Thực dân pháp nổ súng xâm lược
nước ta vào ngày tháng năm nào? Ở đâu?
Câu 2: Em hãy kể tên các cuộc khởi
nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần
vương?
Câu 3: Em hãy trình bày những hiểu biết
của mình về Nguyễn Tất Thành?
Câu 4: Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời
vào ngày tháng năm nào? Nêu ý nghĩa của
việc thành lập Đảng đối với phong trào
cách mạng Việt Nam?
Câu 5: Sự kiện ngày 2- 9 -1945 có tác
động thế nào đến lịch sử nước ta?
GV chốt lại ý đúng
Hoạt động 2:
GV phát phiếu học tập
GV thu phiếu chấm, nhận xét , chữa bài
3) Củng cố - dặn dò:
về nhà ôn tập chuẩn bị thi học kỳ
Nhận xét tiết học:
HS làm việc theo nhóm, trình bày vào giấy A4
Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi
Cả lớp nhận xét, bổ sung
HS làm việc cá nhân hoàn thành phiếu học tập:
19-12-1946 Thu đông 1947 Thu đông 1950 Tháng 2 - 1951
1 - 5 - 1952
Tiết 5 Luyện từ và câu:
ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
I MỤC TIÊU: - Củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ.
- Nhận biết từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm; tìm được từ đồng nghĩa với từ dã cho
- Biết giải thích lý do lựa chọn từ dùng trong văn bản
II CHUẨN BỊ: bảng phụ, giấy khổ to, bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Bài cũ: 2HS lên làm bài tập 1,3
2) Bài mới:
A/ Giới thiệu:
B/ Hướng dẩn HS làm bài tập.
Bài 1: GV nêu yêu cầu
Hướng dẩn HS hiểu yêu cầu đề bài
Bài 2: Thực hiện tương tự bài 1
HS lên bảng thực hiện
HS đọc lại đề bài, cho biết trong tiếng Việt
có những kiểu cấu tạo từ như thế nào?
HS làm bài vào vở, một số em làm bài vào giấy khổ to dán lên bảng, chữa bài
HS làm bài vào vở đổi chéo vở kiểm tra
Trang 9Gợi ý: Từ nhiều nghĩa: Đánh cờ, đánh
giặc, đánh trống
Từ đồng âm: Thi đậu, chim đậu, xơi đậu
Từ nhiều nghĩa: Trong veo, trong vắt,
trong xanh
Bài 3: GV nêu yêu cầu, hướng dẩn HS
hiểu yêu cầu đề bài
Bài 4: Thực hiện tương tự bài 3
3) Củng cố- dặn dị:
Về nhà ơn kiến thưc về từ và cấu tạo từ
Làm bài tập ở vở BT TV
Nhận xét tiết học
HS thảo luận nhĩm, tìm lời giải đúng Đại diện nhĩm trình bày, bổ sung
Từ đồng nghĩa với từ tinh ranh:
Ranh ma, tinh quái, ma lanh, khơn lõi
HS đọc đề lựa chọn từ ngữ thích hợp để điền cho hồn chỉnh các câu thành ngữ, tục ngữ
_
Ngày soạn : / / 2008 Ngày dạy : Thứ tư, ngày / / 2008
Tiết 1 : Tập đọc:
CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I MỤC TIÊU :
- Biết đọc các bài ca dao (theo thể lục bát) lưu lốt với giọng tâm tình, nhẹ nhàng
- Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao
- Giáo dục HS biết yêu lao động, kính trọng người lao động
II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ ở SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Bài cũ:
HS đọc bài: Ngu cơng xã Trịnh Tường -
trả lời câu hỏi ở SGK
2) Bài mới:
A/ Giới thiệu:
B/ Hướng dẩn HS luyện đọc và tìm
hiểu bài:+ Luyện đọc:
Sau lượt đọc vở, GV giúp HS hiểu đúng
nghĩa của một số từ khĩ :tấc đất tấc vàng
từ mới:cơng lênh , luyện cách ngắt nghỉ
GV đọc diễn cảm tồn bài
HS đọc bài và trả lời câu hỏi 1,2
1 HS khá đọc tồn bài
3 HS nối tiếp nhau đọc 3 bài ca dao
HS luyện đọc theo cặp
Trang 10+ Tìm hiểu bài:
HS đọc lướt 3 bài ca dao và trả lời câu
hỏi:
Câu 1: Tìm những hình ảnh nói lên nổi
vất vả và lo lắng của người nông dân
trong sẩn xuất?
Câu 2: Những câu nào thể hiện tinh thần
lạc quan của người nông dân?
Câu 3: Tìm những câu ca dao ứng với
nội dung:
- Khuyên chăm chỉ
- Thể hiện quyết tâm
- Nhớ ơn người lao động
C/ Luyện đọc diễn cảm:
GV hướng dẩn HS luyện đọc diễn cảm
từng bài ca dao, luyện đọc thuộc lòng theo
quy trình
3) Củng cố- dặn dò:
GV nêu nội dung các bài ca dao
Về nhà học thuộc lòng
Nhận xét tiết học
- mồ hôi thánh thót, đắng cay muôn phần, trông nhiều bề
- công lênh cơm vàng
- Ai ơi chớ
Trông cho chân cứng
Ai ơi bưng bát cơm đầy
3 HS đọc nối tiếp 3 bài ca dao, luyện đọc diễn cảm, đọc thuộc lòng
HS thi đọc diễn cảm và học thuộc lòng
HS nhắc lại nội dung:Lao động vất vả trên ruộng đồng của những người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no ,hạnh phúc cho con người
GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
I MỤC TIÊU:
- Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- Ở lớp năm chỉ sử dụng máy tính bỏ túi khi giáo viên cho phép
- Vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc sống để tính toán
II CHUẨN BỊ:
Phấn màu, tranh máy tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Bài cũ: Luyện tập chung.
HS lần lượt sửa bài 1, 2, 3/ (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 Giới thiệu bài mới:
3 Phát triển các hoạt động: - Lớp nhận xét
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để
thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Các nhóm quan sát máy tính
- Nêu những bộ phận trên máy tính
Trang 11- GV yêu cầu HS thực hiện theo nhóm.
- Trên máy tính có những bộ phận nào?
- Em thấy ghi gì trên các nút?
- Nhóm trưởng chỉ từng bộ phận cho các bạn quan sát
- Nêu công dụng của từng nút
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện
máy OFF
- Giáo viên nêu: 25,3 + 7,09
- Lưu ý học sinh ấn dấu “.” (thay cho
dấu phẩy)
- 1 học sinh thực hiện
- Cả lớp quan sát
- Học sinh lần lượt nêu ví dụ ở phép trừ,
phép nhân, phép chia
- Yêu cầu học sinh tự nêu ví dụ:
6 % HS khá lớp 5A + 15 % HS giỏi lớp 5A
- Học sinh thực hiện ví dụ của bạn
- Cả lớp quan sát nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
làm bài tạp và thử lại bằng máy tính Hoạt động nhóm đôi.
Bài 1:
HS nêu yêu cầu BT
-Học sinh đọc đề, thực hiện
- Kiểm tra lại kết quả bằng máy tính
bỏ túi
- Học sinh thực hiện theo nhóm
Bài 2:
HS nêu yêu cầu , GV hướng dẫn HS thực
hành
- Chuyển các phân số thành phân số thập phân
- Học sinh thực hiện theo nhóm
- Học sinh sửa bài
Bài 3:
- Giáo viên ghi đáp án bài 3, học sinh
tự sửa bài
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên bảng khoanh tròn vào kết quả đúng
Hoạt động 3: Củng cố
- Nhắc lại kiến thức vừa học
4 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 1, 2, 3/ VBT
- Chuẩn bị: “Sử dụng máy tính bỏ túi
để giải toán tỉ số phần trăm”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động cá nhân.
NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON
I MỤC TIÊU:
- HS nghe viết nhanh, chính xác bài chính tả “Người mẹ của 51 đứa con”
- Làm đúng bài tập chính tả ôn mô hình cấu tạo vần Hiểu thế nào là tiếng bắt vần vớí nhau
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II CHUẨN BỊ:
Giấy khổ A 4 làm bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG: