1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 1 - Tuần 2 - GV: Hứa Thị Thường - TH Bành Trạch

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 354,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi đọc bài trên bảng Trò chơi: Ghép dấu thanh với tiếng -GV đưa ra một số từ trong đó chứa các tiếng đã học nhưng không có dấu thanh.. GV cho học sinh điền dấu: hỏi, nặng.[r]

Trang 1

TUAÀN 2

 o0o 

Ngày soạn: 28 / 8 /2011

Ngày giảng:Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011.

Tiết 1: Chào cờ:

- Lớp trực tuần nhận xét.

-Tiết 2 : Toỏn: Tiết 5

LUYEÄN TAÄP

I/ Mục tiờu:

+ Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

-Ghép các hình đã biết thành hinh mới

II/ Đồ dựng dạy học :

- GV : Moọt soỏ hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực baống bỡa nhửùa coự kớch

thửụực maứu saộc khaực nhau Phieỏu hoùc taọp

- HS : Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp 1, Saựch Toaựn 1.

III/ Hoạt động dạy học :

5p

30p

A) Mở bài

1 Oồn ủũnh toồ chửực:

2 KT Bài cuừ :

- GV ủửa ra moọt soỏ ủoà vaọt coự daùng hỡnh

vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực maứu saộc khaực

nhau

- Nhaọn xeựt KTBC

3 Giụựi thieọu baứi : GV nêu mục tiêu của bài

B) Giảng bài mới

1: Hửụựng daón HS laứm caực baứi taọp ụỷ SGK.

Baứi 1 : Laứm phieỏu hoùc taọp

- Hửụựng daón HS

- Lửu yự HS :

Caực hỡnh vuoõng toõ cuứng moọt maứu

Caực hỡnh troứn toõ cuứng moọt maứu

Caực hỡnh tam giaực toõ cuứng moọt maứu

Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS

2 Thửùc haứnh gheựp, xeỏp hỡnh.

GV khuyeỏn khớch HS duứng caực hỡnh vuoõng

- 3HS neõu teõn caực hỡnh ủoự

- HS ủoùc yeõu caàu

- HS duứng buựt chỡ maứu khaực nhau ủeồ toõ maứu vaứo caực hỡnh.

Trang 2

vaứ hỡnh tam giaực ủeồ gheựp thaứnh moọt soỏ hỡnh

khaực ( VD : hỡnh caựi nhaứ)

Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS

+ Cho HS duứng caực que dieõm ( que tớnh) ủeồ

xeỏp thaứnh hỡnh vuoõng , hỡnh tam giaực.

3 Troứ chụi

- Nhaọn bieỏt nhanh hỡnh tam giaực, hỡnh vuoõng,

hỡnh troứn tửứ caực vaọt thaọt

GV phoồ bieỏn nhieọm vuù :

GV nhaọn xeựt thi ủua

4 Kết bài

- Vửứa hoùc baứi gỡ?

- Veà nhaứ tỡm caực ủoà vaọt coự daùng hỡnh vuoõng,

hỡnh troứn, hỡnh tam giaực ( ụỷ trửụứng, ụỷ nhaứ, )

- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

- Chuaồn bũ : Saựch Toaựn 1, hoọp ủoà duứng hoùc

Toaựn ủeồ hoùc baứi : “ Caực soỏ 1,2,3”.

- HS duứng 2 hỡnh tam giaực, 1 hỡnh vuoõng ủeồ gheựp thaứnh moọt hỡnh mụựi ( nhử hỡnh maóu VD trong SGK)

- HS duứng caực hỡnh vuoõng, hỡnh tam giaực ( nhử treõn) ủeồ laàn lửụùt gheựp thaứnh hỡnh a, hỡnh b, hỡnh c.

- Thửùc haứnh xeỏp hỡnh vuoõng, hỡnh tam giaực baống caực que dieõm hoaởc que tớnh -HS thi ủua tỡm nhanh hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực trong caực ủoà vaọt ụỷ trong phoứng hoùc, ụỷ nhaứ,

-Traỷ lụứi ( Luyeọn taọp) Laộng nghe.

Tiết 3,4 : Học vần : Tiết - 7 ,8

dấu hỏi, dấu nặng

I.Mục tiờu:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được : bẻ, bẹ

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II.Đồ dựng dạy học:

-Tranh minh họa hoặc cỏc vật thật cỏc tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ,

nụ

-Tranh minh họa cho phần luyện núi: bẻ cổ ỏo, bẻ bỏnh đa, bẻ ngụ

III.Cỏc hoạt động dạy học :

5p

A) Mở bài

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 em viết dấu sắc

Gọi 2 em đọc tiếng bộ

Gọi 2 học sinh lờn bảng chỉ dấu sắc trong cỏc

tiếng: vú, lỏ tre, vộ, búi cỏ, cỏ trờ

Viết bảng con dấu sắc

GV nhận xột chung

Học sinh nờu tờn bài trước

HS đọc bài, viết bài

-Thực hiện bảng con

Trang 3

70p B) Gi¶ng bµi míi

1 Giới thiệu bài GV nªu môc tiªu cña bµi

Dấu hỏi

GV treo tranh để học sinh quan sát và thảo

luận

Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

GV viết lên bảng các tiếng có thanh hỏi

trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở

chổ đều có dấu thanh hỏi

Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em dấu

hỏi

GV viết dấu hỏi lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu hỏi

Dấu nặng

GV treo tranh để học sinh quan sát và thảo

luận

Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

GV viết lên bảng các tiếng có thanh nặng

trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở

chổ đều có dấu thanh nặng Cô sẽ giới thiệu

tiếp với các em dấu nặng

GV viết dấu nặng lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu nặng

2 Dạy dấu thanh:

GV đính dấu hỏi lên bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?

Yêu cầu học sinh lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

của học sinh

Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu hỏi giống

vật gì?

 GV đính dấu nặng lên bảng và cho học

sinh nhận diện dấu nặng

Yêu cầu học sinh lấy dấu nặng ra trong bộ

chữ của học sinh

Học sinh trả lời:

Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim

-Dấu hỏi

Các tranh này vẽ:

Con vẹt, nụ hồng, cụ già, ngựa đang gặm cỏ, cây cọ

-Dấu nặng

-Giống 1 nét móc, giống móc câu để ngược

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Giống móc câu để ngược

Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập -Giống hòn bi, giống một dấu chấm

Trang 4

Nhận xét kết quả thực hành của học sinh.

Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu nặng giống

vật gì?

b) Ghép chữ và đọc tiếng

 Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học

GV nói: Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta được

tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lên bảng

Yêu cầu học sinh ghép tiếng bẻ trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?

GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu hỏi

(không đặt quá xa con chữ e, cũng không đặt

quá sát con chữ e, mà đặt ở bên trên con chữ

e một chút)

GV phát âm mẫu : bẻ

Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bẻ

GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có thể

tìm cho cô các hoạt động trong đó có tiếng

bẻ

 Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

So sánh tiếng bẹ và bẻ

Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.

c)Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:

 Viết dấu hỏi

Gọi học sinh nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?

GV vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảng cho

học sinh quan sát

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu hỏi

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.

GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẻ vào bảng

con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh

hỏi trên đầu chữ e

Viết mẫu bẻ

Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẻ

-Học sinh thực hiện trên bảng cài -1 em

-Đặt trên đầu âm e

-Học sinh đọc lại

-Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,

-Giống nhau: Đều có tiếng be

Khác nhau: Tiếng bẹ có dấu nặng nằm dưới chữ e, còn tiếng bẻ có dấu hỏi nằm trên chữ e

-Học sinh đọc

Nghỉ 5 phút -Giống một nét móc

-Học sinh theo dõi viết bảng con

-Viết bảng con: bẻ

Giống hòn bi, giống dấu chấm,…

Viết bảng con dấu nặng

Trang 5

Sửa lỗi cho học sinh.

 Viết dấu nặng

Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật gì?

GV vừa nói vừa viết dấu nặng lên bảng cho

học sinh quan sát

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.

GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẹ vào bảng

con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh

nặng dưới chữ e

Viết mẫu bẹ

Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẹ

Sửa lỗi cho học sinh

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bẻ, bẹ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

GV yêu cầu học sinh tập tô bẻ, bẹ trong vở

tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh

c) Luyện nói :

GV treo tranh cho học sinh quan sát và thảo

luận

Nội dung bài luyện nói của chúng ta hôm

nay là bẻ

-Trong tranh vẽ gì?

-Các tranh này có gì khác nhau?

-Các bức tranh có gì giống nhau?

+Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

+Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo

không?

+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

-Viết bảng con: bẹ

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

+Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé trước khi đi học

+Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ ngô

+Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia cho các bạn

-Các người trong tranh khác nhau:

me, bác nông dân, bạn gái

Hoạt động bẻ

Học sinh tự trả lời theo ý thích

Bẻ gãy, bẻ ngón tay,…

Dấu sắc: bé bập bẹ nói, bé đi

Dấu hỏi: mẹ bẻ cổ áo cho bé

Dấu nặng: bẹ chuối

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm

Trang 6

5p 3 K ết bài:

Gọi đọc bài trờn bảng

Trũ chơi: Ghộp dấu thanh với tiếng

-GV đưa ra một số từ trong đú chứa cỏc tiếng

đó học nhưng khụng cú dấu thanh GV cho

học sinh điền dấu: hỏi, nặng

-Gọi 3 học sinh lờn bảng, mỗi học sinh điền

1 đấu thanh

Thi tỡm tiếng cú dấu hỏi, nặng trong sỏch

bỏo…

-Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở nhà

tiếng giữa 2 nhúm với nhau

Ngày soạn: 29 / 8 /2011

Ngày giảng:Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011.

Tiết 1,2 Học vần : Tiết : 9,10

dấu huyền, dấu ngã

I.Mục tiờu:

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã.

- Đọc được : bè, bẽ

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II.Đồ dựng dạy học:

- Tranh, Bộ đồ dùng DH

-Tranh minh họa cho phần luyện núi: bố

III.Cỏc hoạt động dạy học :

5p

70p

A) Mở bài

1 Oồn ủũnh toồ chửực:

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 em viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trờn

bảng con

Gọi 2 em đọc tiếng bẻ, bẹ…

Gọi 2 học sinh lờn bảng ghi dấu thanh đó học

(sắc, hỏi, nặng) trong cỏc tiếng: củ cải, nghộ ọ,

đu đủ, cổ ỏo, xe cộ, cỏi kẹo

Viết bảng con dấu hỏi, nặng

GV nhận xột chung

B) Giảng bài mới

1 Giới thiệu bài GV nêu mục tiêu của bài

Dấu huyền

Học sinh nờu tờn bài trước

HS đọc bài, viết bài

-Thực hiện bảng con

Trang 7

GV treo tranh để học sinh quan sát và thảo

luận

Các tranh này vẽ những gì?

GV viết lên bảng các tiếng có thanh huyền

trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở

chổ đều có dấu thanh huyền

Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em dấu

huyền

GV viết dấu huyền lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu huyền

Dấu ngã

GV treo tranh để học sinh quan sát và thảo

luận

Các tranh này vẽ những gì?

GV viết lên bảng các tiếng có thanh ngã trong

bài và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ đều

có dấu thanh ngã Cô sẽ giới thiệu tiếp với các

em dấu ngã

GV viết dấu ngã lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu ngã

2.2 Dạy dấu thanh:

GV đính dấu huyền lên bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền và dấu sắc có gì giống và

khác nhau

Yêu cầu học sinh lấy dấu huyền ra trong bộ

chữ của học sinh

Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

 GV đính dấu ngã lên bảng và cho học sinh

nhận diện dấu ngã (dấu ngã là một nét móc

nằm ngang có đuôi đi lên)

Yêu cầu học sinh lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

của học sinh

Nhận xét kết quả thực hành của học sinh

b) Ghép chữ và đọc tiếng

Mèo, gà, cò, cây dừa

Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Các tranh này vẽ:

Một em bé đang vẽ, khúc gỗ, cái võng, một bạn nhỏ đang tập võ

Dấu ngã

-Một nét xiên trái

Giống nhau: đều có một nét xiên Khác nhau: dấu huyền nghiêng trái còn dấu sắc nghiêng phải

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập

Thực hiện trên bảng cài

1 em

Trang 8

 Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học.

GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền ta được

tiếng bè

Viết tiếng bè lên bảng

Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Hỏi : Dấu huyền trong tiếng bè được đặt ở

đâu ?

GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu huyền

(không đặt quá xa con chữ e, cũng không đặt

quá sát con chữ e, mà đặt ở bên trên con chữ e

một chút)

GV phát âm mẫu : bè

Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bè

GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có thể

tìm cho cô các từ có tiếng bè

GV cho học sinh phát âm nhiều lần tiếng bè

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:

 Viết dấu huyền

Gọi học sinh nhắc lại dấu huyền giống nét gì?

GV vừa nói vừa viết dấu huyền lên bảng cho

học sinh quan sát

Các em viết dấu huyền giống như dấu sắc

nhưng nghiêng về trái

Các em nhớ đặt bút từ trên, sau đó kéo một nét

xiên xuống theo chiều tay cầm bút Dấu huyền

có độ cao gần 1 li Các em chú ý không viết

quá đứng, gần như nét sổ thẳng nhưng cũng

không nên quá nghiêng về bên trái gần như nét

ngang GV viết những trường hợp không đúng

lên bảng để học sinh quan sát

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu huyền

-Đặt trên đầu âm e

-bè

-bè chuối, chia bè, to bè, bè phái

-Giống nhau: Đều có tiếng be Khác nhau: Tiếng bè có dấu huyền trên đầu chữ e, còn tiếng bẽ có dấu ngã nằm trên chữ e

Học sinh đọc

Nghỉ 5 phút -Một nét xiên trái

Học sinh theo dõi viết bảng con dấu huyền

Trang 9

GV sửa cho học sinh và nhắc nhở các em viết

đi xuống chứ không kéo ngược lên

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh huyền.

Yêu cầu học sinh viết tiếng bè vào bảng con

 Viết dấu ngã

Dấu ngã có độ cao gần 1 li Các em đặt bút ở

bên dưới dòng kẻ của li, kéo đầu móc lên sao

cho đuôi móc của dấu ngã lên chạm vào dòng

kẻ trên của ô li

GV vừa nói vừa viết cho học sinh quan sát

GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẽ vào bảng

con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh

ngã trên đầu chữ e

Viết mẫu bẽ

Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẽ

Sửa lỗi cho học sinh

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

GV yêu cầu học sinh tập tô bè, bẽ trong vở tập

viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh

c) Luyện nói :

GV treo tranh cho học sinh quan sát và thảo

luận

Nội dung bài luyện nói của chúng ta hôm nay

là bè và tác dụng của nó trong đời sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Thuyền dùng để chở gì?

-Những người trong bức tranh đang làm gì?

-Tại sao người ta không dùng thuyền mà dùng

-Viết bảng con: bè

-Học sinh theo dõi viết bảng con dấu ngã

-Viết bảng con: bẽ

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Nghỉ 5 phút

-Vẽ bè -Đi dưới nước

-Thuyền có khoang chứa người hoặc hàng hoá

-Bè không có khoang chứa và trôi bằng sức nước là chính

-Chở hàng hoá và người

-Đẩy cho bè trôi

-Vận chuyển nhiều

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau

Trang 10

bè?

Nhận xét phần luyện nĩi của học sinh

3 KÕt bµi :

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng cĩ dấu huyền, ngã trong sách

báo…

dặn dị: Học bài, xem bài ở nhà

TiÕt3 : Tốn: TiÕt -6

CÁC SỐ 1, 2, 3

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

- Biết đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự

ngược lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3.

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV : Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn

một trong các số 1; 2; 3 Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2

chấm tròn, 3 chấm tròn

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1.

III/ Hoạt động dạy học:

5p

30p

A) Më bµi

1.Kiểm tra bài cũ :

GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình

vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc

khác nhau

- Nhận xét KTBC

2 Giới thiệu bài trực tiếp GV nªu mơc tiªu

cđa bµi

B) Gi¶ng bµi míi

HĐ.1 Giới thiệu từng số 1;2;3

1.Giới thiệu số 1

- Bước 1 : GV hướng dẫn HS quan sát

nhóm chỉ có 1 phần tử ( từ cụ thể đến trừu

tượng, khái quát) Mỗi lần cho HS quan sát

một nhóm đồ vật.GVchỉ tranh và nêu ( VD:

có 1 bạn gái)

2 HS nêu tên các hình đó Xếp các hình trên thành một hình khác

-Quan sát bức ảnh có một con chim, có một bạn gái, một chấm tròn, một con tính.

-HS nhắc lại : “ Có một bạn gái”

Trang 11

- Bước 2 : GV hướng dẫn HS nhận ra đặc

điểm chung của các nhóm đồ vật có số

lượng đều bằng một.

GV chỉ tranh và nêu : một con chim, một

bạn gái, một chấm tròn, một con tính,

đều có số lượng là một Ta viết như sau (

viết số 1 lên bảng)

2 Giới thiệu số 2, số 3 :

( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu số

1)

+ GV hướng dẫn HS.

Nhận xét cách trả lời của HS

HĐ 2 : Thực hành

Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)

GV hướng dẫn HS cách viết số

GV nhận xét chữ số của HS

Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)

Nhận xét bài làm của HS

Bài 3 : Hướng dẫn HS

Chấm điểm Nhận xét bài làm của HS

HD 3 : Trò chơi nhận biết số lượng

+ nhận biết số lượng nhanh

+ GV giơ tờ bìa có vẽ một ( hoặc hai, ba)

chấm tròn

GV nhận xét thi đua

HĐ.4 KÕt bµi

- Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 3, từ 3

-HS quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết

-HS chỉ vào từng số và đều đọc là “ một” ( cá nhân – đồng thanh)

-HS chỉ vào hình vẽ các cột lập phương để đếm từ 1 đến 3 ( một, hai, ba) rồi đọc ( ba, hai, một)

Làm tương tự với các ô vuông để thực hành đến rồi đọc ngược lại

( một, hai ; hai, một) ( một, hai, ba; ba, hai, một)

-Đọc yêu cầu : Viết số 1,2,3

HS thực hành viết số

-Đọc yêu cầu : Viết số vào ô trống ( theo mẫu)

HS làm bài Chữa bài

-HS nêu yêu cầu theo từng cụm của hình vẽ

( VD : Cụm thứ nhất xem có mấy tròn rồi điền số mấy vào ô vuông)

HS làm bài rồi chữa bài

HS giơ tờ bìa có số tương ứng (1hoặc 2 hoặc 3)

3 HS trả lời

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w