Gọi đọc bài trên bảng Trò chơi: Ghép dấu thanh với tiếng -GV đưa ra một số từ trong đó chứa các tiếng đã học nhưng không có dấu thanh.. GV cho học sinh điền dấu: hỏi, nặng.[r]
Trang 1TUAÀN 2
o0o
Ngày soạn: 28 / 8 /2011
Ngày giảng:Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011.
Tiết 1: Chào cờ:
- Lớp trực tuần nhận xét.
-Tiết 2 : Toỏn: Tiết 5
LUYEÄN TAÄP
I/ Mục tiờu:
+ Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
-Ghép các hình đã biết thành hinh mới
II/ Đồ dựng dạy học :
- GV : Moọt soỏ hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực baống bỡa nhửùa coự kớch
thửụực maứu saộc khaực nhau Phieỏu hoùc taọp
- HS : Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp 1, Saựch Toaựn 1.
III/ Hoạt động dạy học :
5p
30p
A) Mở bài
1 Oồn ủũnh toồ chửực:
2 KT Bài cuừ :
- GV ủửa ra moọt soỏ ủoà vaọt coự daùng hỡnh
vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực maứu saộc khaực
nhau
- Nhaọn xeựt KTBC
3 Giụựi thieọu baứi : GV nêu mục tiêu của bài
B) Giảng bài mới
1: Hửụựng daón HS laứm caực baứi taọp ụỷ SGK.
Baứi 1 : Laứm phieỏu hoùc taọp
- Hửụựng daón HS
- Lửu yự HS :
Caực hỡnh vuoõng toõ cuứng moọt maứu
Caực hỡnh troứn toõ cuứng moọt maứu
Caực hỡnh tam giaực toõ cuứng moọt maứu
Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
2 Thửùc haứnh gheựp, xeỏp hỡnh.
GV khuyeỏn khớch HS duứng caực hỡnh vuoõng
- 3HS neõu teõn caực hỡnh ủoự
- HS ủoùc yeõu caàu
- HS duứng buựt chỡ maứu khaực nhau ủeồ toõ maứu vaứo caực hỡnh.
Trang 2vaứ hỡnh tam giaực ủeồ gheựp thaứnh moọt soỏ hỡnh
khaực ( VD : hỡnh caựi nhaứ)
Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
+ Cho HS duứng caực que dieõm ( que tớnh) ủeồ
xeỏp thaứnh hỡnh vuoõng , hỡnh tam giaực.
3 Troứ chụi
- Nhaọn bieỏt nhanh hỡnh tam giaực, hỡnh vuoõng,
hỡnh troứn tửứ caực vaọt thaọt
GV phoồ bieỏn nhieọm vuù :
GV nhaọn xeựt thi ủua
4 Kết bài
- Vửứa hoùc baứi gỡ?
- Veà nhaứ tỡm caực ủoà vaọt coự daùng hỡnh vuoõng,
hỡnh troứn, hỡnh tam giaực ( ụỷ trửụứng, ụỷ nhaứ, )
- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
- Chuaồn bũ : Saựch Toaựn 1, hoọp ủoà duứng hoùc
Toaựn ủeồ hoùc baứi : “ Caực soỏ 1,2,3”.
- HS duứng 2 hỡnh tam giaực, 1 hỡnh vuoõng ủeồ gheựp thaứnh moọt hỡnh mụựi ( nhử hỡnh maóu VD trong SGK)
- HS duứng caực hỡnh vuoõng, hỡnh tam giaực ( nhử treõn) ủeồ laàn lửụùt gheựp thaứnh hỡnh a, hỡnh b, hỡnh c.
- Thửùc haứnh xeỏp hỡnh vuoõng, hỡnh tam giaực baống caực que dieõm hoaởc que tớnh -HS thi ủua tỡm nhanh hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực trong caực ủoà vaọt ụỷ trong phoứng hoùc, ụỷ nhaứ,
-Traỷ lụứi ( Luyeọn taọp) Laộng nghe.
Tiết 3,4 : Học vần : Tiết - 7 ,8
dấu hỏi, dấu nặng
I.Mục tiờu:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được : bẻ, bẹ
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II.Đồ dựng dạy học:
-Tranh minh họa hoặc cỏc vật thật cỏc tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ,
nụ
-Tranh minh họa cho phần luyện núi: bẻ cổ ỏo, bẻ bỏnh đa, bẻ ngụ
III.Cỏc hoạt động dạy học :
5p
A) Mở bài
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 em viết dấu sắc
Gọi 2 em đọc tiếng bộ
Gọi 2 học sinh lờn bảng chỉ dấu sắc trong cỏc
tiếng: vú, lỏ tre, vộ, búi cỏ, cỏ trờ
Viết bảng con dấu sắc
GV nhận xột chung
Học sinh nờu tờn bài trước
HS đọc bài, viết bài
-Thực hiện bảng con
Trang 370p B) Gi¶ng bµi míi
1 Giới thiệu bài GV nªu môc tiªu cña bµi
Dấu hỏi
GV treo tranh để học sinh quan sát và thảo
luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
GV viết lên bảng các tiếng có thanh hỏi
trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở
chổ đều có dấu thanh hỏi
Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em dấu
hỏi
GV viết dấu hỏi lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu hỏi
Dấu nặng
GV treo tranh để học sinh quan sát và thảo
luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
GV viết lên bảng các tiếng có thanh nặng
trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở
chổ đều có dấu thanh nặng Cô sẽ giới thiệu
tiếp với các em dấu nặng
GV viết dấu nặng lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu nặng
2 Dạy dấu thanh:
GV đính dấu hỏi lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
Yêu cầu học sinh lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu hỏi giống
vật gì?
GV đính dấu nặng lên bảng và cho học
sinh nhận diện dấu nặng
Yêu cầu học sinh lấy dấu nặng ra trong bộ
chữ của học sinh
Học sinh trả lời:
Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim
-Dấu hỏi
Các tranh này vẽ:
Con vẹt, nụ hồng, cụ già, ngựa đang gặm cỏ, cây cọ
-Dấu nặng
-Giống 1 nét móc, giống móc câu để ngược
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Giống móc câu để ngược
Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập -Giống hòn bi, giống một dấu chấm
Trang 4Nhận xét kết quả thực hành của học sinh.
Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu nặng giống
vật gì?
b) Ghép chữ và đọc tiếng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học
GV nói: Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta được
tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bẻ trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu hỏi
(không đặt quá xa con chữ e, cũng không đặt
quá sát con chữ e, mà đặt ở bên trên con chữ
e một chút)
GV phát âm mẫu : bẻ
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bẻ
GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có thể
tìm cho cô các hoạt động trong đó có tiếng
bẻ
Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sánh tiếng bẹ và bẻ
Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
c)Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
Viết dấu hỏi
Gọi học sinh nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?
GV vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảng cho
học sinh quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu hỏi
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.
GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẻ vào bảng
con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh
hỏi trên đầu chữ e
Viết mẫu bẻ
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẻ
-Học sinh thực hiện trên bảng cài -1 em
-Đặt trên đầu âm e
-Học sinh đọc lại
-Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,
-Giống nhau: Đều có tiếng be
Khác nhau: Tiếng bẹ có dấu nặng nằm dưới chữ e, còn tiếng bẻ có dấu hỏi nằm trên chữ e
-Học sinh đọc
Nghỉ 5 phút -Giống một nét móc
-Học sinh theo dõi viết bảng con
-Viết bảng con: bẻ
Giống hòn bi, giống dấu chấm,…
Viết bảng con dấu nặng
Trang 5Sửa lỗi cho học sinh.
Viết dấu nặng
Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật gì?
GV vừa nói vừa viết dấu nặng lên bảng cho
học sinh quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.
GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẹ vào bảng
con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh
nặng dưới chữ e
Viết mẫu bẹ
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẹ
Sửa lỗi cho học sinh
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
GV yêu cầu học sinh tập tô bẻ, bẹ trong vở
tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh
c) Luyện nói :
GV treo tranh cho học sinh quan sát và thảo
luận
Nội dung bài luyện nói của chúng ta hôm
nay là bẻ
-Trong tranh vẽ gì?
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
+Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
+Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo
không?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
-Viết bảng con: bẹ
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
+Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé trước khi đi học
+Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ ngô
+Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia cho các bạn
-Các người trong tranh khác nhau:
me, bác nông dân, bạn gái
Hoạt động bẻ
Học sinh tự trả lời theo ý thích
Có
Bẻ gãy, bẻ ngón tay,…
Dấu sắc: bé bập bẹ nói, bé đi
Dấu hỏi: mẹ bẻ cổ áo cho bé
Dấu nặng: bẹ chuối
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm
Trang 65p 3 K ết bài:
Gọi đọc bài trờn bảng
Trũ chơi: Ghộp dấu thanh với tiếng
-GV đưa ra một số từ trong đú chứa cỏc tiếng
đó học nhưng khụng cú dấu thanh GV cho
học sinh điền dấu: hỏi, nặng
-Gọi 3 học sinh lờn bảng, mỗi học sinh điền
1 đấu thanh
Thi tỡm tiếng cú dấu hỏi, nặng trong sỏch
bỏo…
-Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở nhà
tiếng giữa 2 nhúm với nhau
Ngày soạn: 29 / 8 /2011
Ngày giảng:Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011.
Tiết 1,2 Học vần : Tiết : 9,10
dấu huyền, dấu ngã
I.Mục tiờu:
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã.
- Đọc được : bè, bẽ
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II.Đồ dựng dạy học:
- Tranh, Bộ đồ dùng DH
-Tranh minh họa cho phần luyện núi: bố
III.Cỏc hoạt động dạy học :
5p
70p
A) Mở bài
1 Oồn ủũnh toồ chửực:
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 em viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trờn
bảng con
Gọi 2 em đọc tiếng bẻ, bẹ…
Gọi 2 học sinh lờn bảng ghi dấu thanh đó học
(sắc, hỏi, nặng) trong cỏc tiếng: củ cải, nghộ ọ,
đu đủ, cổ ỏo, xe cộ, cỏi kẹo
Viết bảng con dấu hỏi, nặng
GV nhận xột chung
B) Giảng bài mới
1 Giới thiệu bài GV nêu mục tiêu của bài
Dấu huyền
Học sinh nờu tờn bài trước
HS đọc bài, viết bài
-Thực hiện bảng con
Trang 7GV treo tranh để học sinh quan sát và thảo
luận
Các tranh này vẽ những gì?
GV viết lên bảng các tiếng có thanh huyền
trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở
chổ đều có dấu thanh huyền
Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em dấu
huyền
GV viết dấu huyền lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu huyền
Dấu ngã
GV treo tranh để học sinh quan sát và thảo
luận
Các tranh này vẽ những gì?
GV viết lên bảng các tiếng có thanh ngã trong
bài và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ đều
có dấu thanh ngã Cô sẽ giới thiệu tiếp với các
em dấu ngã
GV viết dấu ngã lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu ngã
2.2 Dạy dấu thanh:
GV đính dấu huyền lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền và dấu sắc có gì giống và
khác nhau
Yêu cầu học sinh lấy dấu huyền ra trong bộ
chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
GV đính dấu ngã lên bảng và cho học sinh
nhận diện dấu ngã (dấu ngã là một nét móc
nằm ngang có đuôi đi lên)
Yêu cầu học sinh lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
b) Ghép chữ và đọc tiếng
Mèo, gà, cò, cây dừa
Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Các tranh này vẽ:
Một em bé đang vẽ, khúc gỗ, cái võng, một bạn nhỏ đang tập võ
Dấu ngã
-Một nét xiên trái
Giống nhau: đều có một nét xiên Khác nhau: dấu huyền nghiêng trái còn dấu sắc nghiêng phải
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập
Thực hiện trên bảng cài
1 em
Trang 8 Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học.
GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền ta được
tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Hỏi : Dấu huyền trong tiếng bè được đặt ở
đâu ?
GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu huyền
(không đặt quá xa con chữ e, cũng không đặt
quá sát con chữ e, mà đặt ở bên trên con chữ e
một chút)
GV phát âm mẫu : bè
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bè
GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có thể
tìm cho cô các từ có tiếng bè
GV cho học sinh phát âm nhiều lần tiếng bè
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
Viết dấu huyền
Gọi học sinh nhắc lại dấu huyền giống nét gì?
GV vừa nói vừa viết dấu huyền lên bảng cho
học sinh quan sát
Các em viết dấu huyền giống như dấu sắc
nhưng nghiêng về trái
Các em nhớ đặt bút từ trên, sau đó kéo một nét
xiên xuống theo chiều tay cầm bút Dấu huyền
có độ cao gần 1 li Các em chú ý không viết
quá đứng, gần như nét sổ thẳng nhưng cũng
không nên quá nghiêng về bên trái gần như nét
ngang GV viết những trường hợp không đúng
lên bảng để học sinh quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu huyền
-Đặt trên đầu âm e
-bè
-bè chuối, chia bè, to bè, bè phái
…
-Giống nhau: Đều có tiếng be Khác nhau: Tiếng bè có dấu huyền trên đầu chữ e, còn tiếng bẽ có dấu ngã nằm trên chữ e
Học sinh đọc
Nghỉ 5 phút -Một nét xiên trái
Học sinh theo dõi viết bảng con dấu huyền
Trang 9GV sửa cho học sinh và nhắc nhở các em viết
đi xuống chứ không kéo ngược lên
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh huyền.
Yêu cầu học sinh viết tiếng bè vào bảng con
Viết dấu ngã
Dấu ngã có độ cao gần 1 li Các em đặt bút ở
bên dưới dòng kẻ của li, kéo đầu móc lên sao
cho đuôi móc của dấu ngã lên chạm vào dòng
kẻ trên của ô li
GV vừa nói vừa viết cho học sinh quan sát
GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẽ vào bảng
con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh
ngã trên đầu chữ e
Viết mẫu bẽ
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẽ
Sửa lỗi cho học sinh
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
GV yêu cầu học sinh tập tô bè, bẽ trong vở tập
viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh
c) Luyện nói :
GV treo tranh cho học sinh quan sát và thảo
luận
Nội dung bài luyện nói của chúng ta hôm nay
là bè và tác dụng của nó trong đời sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
-Những người trong bức tranh đang làm gì?
-Tại sao người ta không dùng thuyền mà dùng
-Viết bảng con: bè
-Học sinh theo dõi viết bảng con dấu ngã
-Viết bảng con: bẽ
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ 5 phút
-Vẽ bè -Đi dưới nước
-Thuyền có khoang chứa người hoặc hàng hoá
-Bè không có khoang chứa và trôi bằng sức nước là chính
-Chở hàng hoá và người
-Đẩy cho bè trôi
-Vận chuyển nhiều
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau
Trang 10bè?
Nhận xét phần luyện nĩi của học sinh
3 KÕt bµi :
Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng cĩ dấu huyền, ngã trong sách
báo…
dặn dị: Học bài, xem bài ở nhà
TiÕt3 : Tốn: TiÕt -6
CÁC SỐ 1, 2, 3
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
- Biết đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự
ngược lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV : Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn
một trong các số 1; 2; 3 Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2
chấm tròn, 3 chấm tròn
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1.
III/ Hoạt động dạy học:
5p
30p
A) Më bµi
1.Kiểm tra bài cũ :
GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình
vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc
khác nhau
- Nhận xét KTBC
2 Giới thiệu bài trực tiếp GV nªu mơc tiªu
cđa bµi
B) Gi¶ng bµi míi
HĐ.1 Giới thiệu từng số 1;2;3
1.Giới thiệu số 1
- Bước 1 : GV hướng dẫn HS quan sát
nhóm chỉ có 1 phần tử ( từ cụ thể đến trừu
tượng, khái quát) Mỗi lần cho HS quan sát
một nhóm đồ vật.GVchỉ tranh và nêu ( VD:
có 1 bạn gái)
2 HS nêu tên các hình đó Xếp các hình trên thành một hình khác
-Quan sát bức ảnh có một con chim, có một bạn gái, một chấm tròn, một con tính.
-HS nhắc lại : “ Có một bạn gái”
Trang 11- Bước 2 : GV hướng dẫn HS nhận ra đặc
điểm chung của các nhóm đồ vật có số
lượng đều bằng một.
GV chỉ tranh và nêu : một con chim, một
bạn gái, một chấm tròn, một con tính,
đều có số lượng là một Ta viết như sau (
viết số 1 lên bảng)
2 Giới thiệu số 2, số 3 :
( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu số
1)
+ GV hướng dẫn HS.
Nhận xét cách trả lời của HS
HĐ 2 : Thực hành
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV hướng dẫn HS cách viết số
GV nhận xét chữ số của HS
Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : Hướng dẫn HS
Chấm điểm Nhận xét bài làm của HS
HD 3 : Trò chơi nhận biết số lượng
+ nhận biết số lượng nhanh
+ GV giơ tờ bìa có vẽ một ( hoặc hai, ba)
chấm tròn
GV nhận xét thi đua
HĐ.4 KÕt bµi
- Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 3, từ 3
-HS quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết
-HS chỉ vào từng số và đều đọc là “ một” ( cá nhân – đồng thanh)
-HS chỉ vào hình vẽ các cột lập phương để đếm từ 1 đến 3 ( một, hai, ba) rồi đọc ( ba, hai, một)
Làm tương tự với các ô vuông để thực hành đến rồi đọc ngược lại
( một, hai ; hai, một) ( một, hai, ba; ba, hai, một)
-Đọc yêu cầu : Viết số 1,2,3
HS thực hành viết số
-Đọc yêu cầu : Viết số vào ô trống ( theo mẫu)
HS làm bài Chữa bài
-HS nêu yêu cầu theo từng cụm của hình vẽ
( VD : Cụm thứ nhất xem có mấy tròn rồi điền số mấy vào ô vuông)
HS làm bài rồi chữa bài
HS giơ tờ bìa có số tương ứng (1hoặc 2 hoặc 3)
3 HS trả lời